Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Tuyển tập những bài phương trình, hệ phương trình hay

9f5a711089ed1cdeca34d9c42fee26b0
Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 28 tháng 12 2020 lúc 10:54:23 | Được cập nhật: 23 giờ trước (21:03:09) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 296 | Lượt Download: 1 | File size: 1.213983 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

NGUYỄN ĐỨC THẮNG Tuyển tập những bài PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY MỘT THỜI ĐỂ NHỚ TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN NGỌC HIỂN – CÀ MAU TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY (sưu tầm và trình bày) Bài 1: Giâi hệ phương trình 2 2   x  y  x  y  12  2 2   y x  y  12 Cách 1: Thế x 2  y 2  12  x  y từ phương trình thứ nhçt xuống phương trình thứ hai cûa hệ, ta được y 12  x  y   12 hay x   y  12  y 2  12 y  12  12  (1) y y Thế vào phương trình thứ hai cûa hệ, ta được 2   y 2  12 y  12  2 y    y  12 (nhận thçy y  0 không là nghiệm cûa phương trình) y    x  5  144   y 2  12 y  12  2 2  y  3 2 4  2    y    y  12 y  12   y  144  y  y  4 y  3  0   y y x  5      y  4 2 Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là  x; y    5;3 ;  5;4   Cách 2: Trường hợp 1: x  y  0 Đặt 2  b  ab  12 x  y  b thì ta có hệ  2 2   b  a  ab  24 x  y  a và Nhận thçy phương trình thứ hai có bậc 4 và phương trình thứ nhçt có bậc 2 nên ta bình phương hai vế phương trình thứ nhçt để thế vào phương trình thứ hai Hệ suy ra  b2  ab   6ab  b2  a 2   0  b  b  3a  b  2a  b  a   0 2 Từ đó dễ dàng suy ra nghiệm  x; y  Trường hợp 2: y  x Đặt y  x  a và ab  b 2  12  x  y  b thì ta có hệ  2 2 ab  a  b   12 Thực hiện tương tự trường hợp 1 đã xét. Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau Page 3 TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY (sưu tầm và trình bày)  Cách 3:  y 2  12 y  72 Phương trình thứ nhçt cûa hệ suy ra x  y  12  x  y  x  y  12  x  y   x  y  12 2 2 2 2 2 (2) (sau khi xét y  12 khôn thôa mãn hệ phương trình trên) Từ (2) có thể kết hợp với (1) để tìm y .  Bài 2: Giâi phương trình: 3x 2  1  3 2  x3  3  x  1 2 Cách 1: Điều kiện để phương trình có nghiệm: 3  x 2  3 2  3 2  x3   3 0  x  2  3 3  x  1  3 2  x3  1   3 2 2 2 x2  2 3 2  3 2. 3 2  x3   3   0  x0 2 2  x3    Phương trình tương đương 3x 2  1  3 2  x3  3  x  1 2     4 3 2  x3  x  5  4 3x 2  1  7 x  1  0  16   x  1  63x 2  78x  3 3 2 x     x  1  16  3    4  x  5 2 3 2  x   x  5 3  2  x  1 x  15 4 3x 2  1  7 x  1 63x 2  78 x  3 3 2  x3   4  x  5 2 3 2  x3   x  5  0    0 4 3x 2  1  7 x  1   x  15 2 Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Cách 2: Xét x  2 thì 3x 2  1  3 3 5  x  1  3 2  x3  2 x   x 2  6 x   0 (vô lý) 2 2 4 Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau Page 4 TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY (sưu tầm và trình bày)  3x 2  5 2 3 x  1   4 Xét x  2 , ta có các đánh giá  3  3 2  x3  4  x  3  3 3x 2  5 4  x3 3 2 3  Suy ra  x  1  3x  1  2  x   x 1 2 4 3 Do x  1 nên suy ra 3x 2  1  2 3 3x  1  3  x  1  0  x  1  x  1  3 x3  2  2 2  Bài 3: Giâi phương trình: x2  2 x  8   x  1 x2  2x  3  x2 2  Điều kiện xác định: x  2 Khi đó phương trình tương đương  x  2 x  4  x2  2 x  3   x2 2  x  1   x2 2 x22 x  2x  3 2     x  4   x  1  x  2  2  x  4  x2 2     x2 2      x2 2     x  2  2  x  4     x  2  x  1   x  1  x 2  x  1  0    x  2  2  x  4     x  2  x  1   x  1   x2 2    x2  2x  3   x  1  0    x  2  2  x  4    x  1  x 2  2 x  3  0      x  2  x 1  x  2  x 1   0   x  2  x  1  x  1 x  2  x 2  x  3  0 Chú ý:  x  1 x  2  x  x  3  2  x2  3 2 1  11   x  2   x     0x  2 2 4   x  2  2  0 Vậy phương trình tương đương   x  2  x  1  0 Đến đåy bän đọc tự giâi ... Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau Page 5 TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY (sưu tầm và trình bày)  Bài 4: Giâi phương trình:  5x  16   x 1  x 2  x  20 5  5 x  9  Điều kiện xác định: x  5 5 x  16 16 (sau khi đã xét x  không là nghiệm cûa phương trình) 5 5x  9  5 5x  9  5  Chú ý: Phương trình trên suy ra x 1   5x  9  5  x 2  x  20  x  1 5x  9   5  x 1  x 2  x  20    x  1 5 x  9   5 x  1  x 2  x  20  2  2 x2  5x  2  5  x  1  x 2  x  20   2  x 2  4 x  5  3  x  4   5  x  4   x 2  4 x  5     x2  4 x  5  x  4 2 x2  4 x  5  3 x  4  0 Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Bài 5: Giâi phương trình: 2  x  2  5  x 2   x  1 x 2  5  7 x  5 Điều kiện xác định:  5  x  5 Phương trình tương đương 2  x  2    5  x 2  2   x  1 2  x  2 1  x  x  1 5  x2  2    x2  5  3  0  x  1 x  2  x  2   0  2  x  1   x  2  x  1   2  5 x  2 x2  5  3  0 x2  5  3  x2 Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau Page 6 TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY (sưu tầm và trình bày) x  2    x  1  2 2  x  2  5  x  2  x  1 x  5  2  x  5  Xét  x  2  5  x 2  2  x  1 x 2  5  2  x  5 kết hợp với phương trình ban đæu ta có hệ  x  2  5  x 2  2  x  1 x 2  5  2  x  5    2  x  2  5  x 2   x  1 x 2  5  7 x  5 Xem 5  x 2 và x 2  5 là hai èn cûa hệ phương trình bậc nhçt hai èn Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Bài 6: Giâi phương trình: 3 x2  x  1  3 2x2  x  1  6x2  2 Để ý thçy x2  x  1  0 và 2 x2  x  1  0 với mọi x  nên ta áp dụng bçt đẳng thức AM  GM như sau 6x  2  x  x  1  2x 2 3 2 3 2 x  x 1  2  x  1  1  1 3  2x  2  x  1  1  1 3  x2  2 Từ đó suy ra 6 x2  2  x2  2 hay x  0  Bài 7: Giâi phương trình: 4 x  x 2  x  1  x 2  5x  1  x 2  x  1  2  x  4   4 2 4 x  x 2  x  1  x 2  5 x  1  0  Điều kiện xác định:  2 2  x  x  1  2  x  4   0 Chú ý: 4 x  x2  x  1  x 2  5x  1  0 suy ra x   1 2 Ta bình phương hai vế cûa phương trình để được x4  2 x3  2 x  9 x  8  8 4 x  x 2  x  1  x 2  5x  1  x  x3  2 x 2  2 x  7   8x  4 x 2  x  5 4 x  x 2  x  1  x 2  5 x  1  2 x  1 Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau 0 Page 7 TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY (sưu tầm và trình bày)   8  4 x 2  x  5 3 2  0  x x  2x  2x  7  2 2  4 x  x  x  1  x  5 x  1  2 x  1    Chú ý: x3  2 x2  2 x  7  0 ; 4 x2  x  5  0 và 4 x  x 2  x  1  x 2  5x  1  2 x  1  0 với mọi x   1 2 Vậy phương trình có 1 nghiệm là x  0  Bài 8: Giâi hệ phương trình:  xy  x  2  x 2  x  4 x  0   xy  x 2  2  x xy  2  3      xy  x  2  0  Điều kiện xác định:  xy  2  0 x  0   2  y  1  x  Nhận thçy x  0 không là nghiệm cûa hệ nên hệ tương đương  y  2  x   x  Đặt y  x 1  4 2  x y    3 x    a 1  b 1  4 2 và hệ tương đương s x  b a  x  a  b  ab  3  a  b  2  a  1 b  1  14 (*)   a  b  ab  3 Thế a  b  ab  3 lên phương trình thứ nhçt cûa (*) suy ra 2 ab  ab  4  11  ab Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Câu 9: Giâi hệ phương trình: 4 x  12 y 2  16 y 4  9   2 4 x 1   x  y  1  y     x  1  y 2  1  0 Điều kiện xác định: x  0 Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau Page 8 TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY Đặt: (sưu tầm và trình bày) 2 4a  12b  16b  9 x  a và y  b thì hệ tương đương  2 2 a  b  1  b  a  1   a  1 b  1  0 2 16b2  12b  9 Từ phương trình thứ nhçt cûa hệ ta được a  thế xuống phương trình thứ hai để được 4 256b5  192b4  32b3  148b2 139b  29  0 (*) 2 3  Chú ý: (*) tương đương 256b  b    4b3  148b2  139b  29  0b  0 8  3 Vậy hệ phương trình vô nghiệm  Bài 10: Giâi phương trình: 2 x2  4 x  4  2 x2  x  1  3 Phương trình tương đương x2   x  2  x2  x2  x  1  3 2 Chú ý: x2   x  2   x2  x2  x  1  x  2  1  x   x  2   1  x   3 2 Vậy x  0 là nghiệm cûa phương trình  Bài 11: Giâi phương trình: 3 x3  5 x 2  14 x  9  x  2   x2  2x 1  1  x3  5 x 2  14 x  9  0 Điều kiện:  2  x  2 x  1  0 3 x3  5 x 2  14 x  9  x  2   x2  2x 1  1    x  2  3 x3  5x 2  14 x  9  2 x 2  2 x  1  x2  2x 1  x  2   x  2 3 x3  5x2  14 x  9   3 x3  5x 2  14 x  9  2 Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau 2  2 x2  2 x 1  0 Page 9 TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY   x2  2 x 1  x2  2x 1  2   x  2    x  2  3 x3  5 x 2  14 x  9    3 x 3  5 x 2  14 x  9  2 (sưu tầm và trình bày)    2  0   Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Bài 12: Giâi hệ phương trình: 78 y  x   20 2  x  y2    y  78 x  15  x2  y2  x3  xy 2  78 y  20  x 2  y 2   Hệ tương đương:  3 2 2 2  y  x y  78 x  15  x  y  Xét x  0 hoặc y  0 đều không thôa mãn hệ  x 4  x 2 y 2  78 xy  20 x  x 2  y 2   Nhån phương trình đæu với x và phương trình hai với y để có hệ  4 2 2 2 2  y  x y  78 xy  15 y  x  y  Trừ vế theo vế: x 4  y 4   20  15 y   x 2  y 2    x 2  y 2  20 x  15 y  x 2  y 2   0  x 3  xy 2  20 x2  15xy  0 3 2 2   x  xy  20 x  15 xy  0 Ta có hệ:  3 2 2 2   x  xy  78 y  20  x  y  Lçy phương trình thứ hai trừ vế theo vế với phương trình thứ nhçt, ta được 2 xy 2 15xy  78 y  20 y 2 Hay 2 xy  15x  78  20 y 2 xy  15 x  78  20 y  0 Vậy cuối cùng ta có hệ:  2 2  x  y  20 x  15 y  0 Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Bài 13: Giâi phương trình: Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau Page 10 TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY 1  x 1 (sưu tầm và trình bày)   2 x2  2 x  1  x 1  x x Phương trình tương đương 1  x 1   2 x2  2 x  1  x 1  x x  x   2 x2  2 x  1  x 1  2x2  2x  1  x 1  x x    x  1 1  x  1 1     2 x 2  2 x  1  x  x  1   x  1  x  0   x 2  3x  1 x 2  3x  1   0 2 x 2  2 x  1  x  x  1 x  1  x Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Bài 14: Giâi phương trình: 4 x  6  2  x2  3 x3  7 x2  12 x  6  x3  7 x 2  12 x  6  0 Điều kiện:  4 x  6  0 Phương trình tương đương 4 x  6  2  x2  3 x3  7 x2  12 x  6   x2  2     2   x  2       x  2  3  x3  7 x 2  12 x  6  4 x  6  0   0 2 3 3 3 2 2 x  7 x  12 x  6  x  7 x  12 x  6 4 x  6  4 x  6   x3  7 x 2  12 x  6   2    3 3  x3  7 x 2  12 x  6  x 2 2  4x  6  3  2  x 4  14 x3  75 x 2  144 x  90    3 x3  7 x 2  12 x  6 4 x  6  4 x  6   x3  7 x 2  12 x  6      3 4x  6   0 Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Bài 15: Giâi phương trình: Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau Page 11 TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY (sưu tầm và trình bày) x 2  4 x  5  5 x3  x 2  x  1  0 Điều kiện: x3  x2  x  1  0 hay x  1 Phương trình tương đương x 2  4 x  5  5 x3  x 2  x  1  0     x 2  x   5 x  1  x3  x 2  x  1  0   x  x  2 5 x  1  x2  x  x 1  x2  1 0   5 x 1   x 2  x  1  0 2 x  1  x  1   Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Bài 16: Giâi phương trình: 4 x  4 x3  6  4 x  x3  3  2 4 x  2  x  4 x3  6  0  3 Điều kiện:  x  x  3  0 x  2  0  Đặt 4 x  4 x3  6  a  0 và 4 x  x3  3  b  0 Phương trình tương đương a  b  24 4b 4  a 4 4  3  a  b   16  4b4  a 4  3   a  b  19a3  31a 2b  49ab2  61  0 Vậy a  b Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Bài 17: Giâi phương trình: 3 Điều kiện: x    2 x 1  2 x  1  4 4 x2 1  8x 1 2 Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau Page 12 TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY Đặt (sưu tầm và trình bày) 2 x 1  2 x  1  a  2 suy ra 2a2  4 4 x2 1  8x Phương trình tương đương 3a  2a 2 Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Bài 18: Giâi hệ phương trình: x  2  6 y  y  x  2 y   x  x  2 y  x  3y  2   x  2 y  0 Điều kiện:   x  x  2 y  0 Xét y  0 không là nghiệm cûa hệ Trường hợp 1: y  0 Phương trình thứ nhçt cûa hệ trương đương 2 x 6  2  y y  x 2 x 2    2   2 y y y y x 2  6  0 y2 y 2 x 6  2  y y  x 2 x 2    2   2 y y y y x 2  6  0 y2 y Trường hợp 2: y  0 Phương trình thứ nhçt cûa hệ trương đương Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Bài 19: Giâi phương trình: 8 x 1  x 2  1  x  2 2  2 2 x  x  3  2 2 1  x2 Phương trình tương đương 8 x 1  x 2  1  x  2 2   2 2 x  x  3  2 2 1  x2       2  2 x 4  8  6 2 x3  4 x 2  6 2  8 x  2  2  0        x  1  2  x3  3  2 x 2  5  4 2 x  2  1  0   Đến đåy bän đọc tự giâi ... Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau Page 13 TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY (sưu tầm và trình bày)  Bài 20: Giâi phương trình: x 1  1  2 x 1   2  x  3 2x  2 x 1 Điều kiện: x  1 Cách 1: Phương trình tương đương x 1  1  2 x 1   2  x  3 2x  2 x 1  x 1    1  x 1 1    x 1    x  2 3 2x  2  0  x 1   x 1  1   x  2    3 2x  2   0 x 1  x 1 1   x  1  1   x  2     1  x 1   x  1  1  2x  3   x  2    x 1 x 1 1      3   0 2  3 2 x  2  3 2 x  2  1  2x  3   1   x  2  2 x  3    x 1 x 1 1    2x  2 1   0     x  2 0   2  3 3 x  3 2 x  2  2 x  2  1  2   1  Cách 2: Phương trình x 1 1   3 2 x  2  0 sau khi liên hợp læn thứ nhçt ở cách 1 còn có hướng x 1  1 x 1 xử lý sau Phương trình tương đương x 1 1   3 2x  2  0 x 1  1 x 1 Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau Page 14 TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY  (sưu tầm và trình bày) x 1 1   3 2x  2  0 x  1  x  1 x  1   2  x  1  1   1 1   1    2  x  1  2 x  1  2  x  1  2 x  1 x  1    2 x  3 x  1 2x  3   2  x  1  2 x  1  2  x  1  2 x  1  x  1     3  2x  2 1  0 2x  3 3 2x  2  2  2x  2 1 0 3 Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Bài 21: Giâi phương trình: 2 3 3  x  3  21  2 x 2 2  x  3 2  x2  3 Phương trình tương đương 2 3 3  x  3  21  2 x 2 2  x  3 2  x2  3   x  3  x 2  3  2 x 2  21  2 3 3  x  3 2 2   x  3  x 3  3 x 2  3 x  1  2 x  2   2 3 3  x  3   3 2 Nhận thçy x  3 không là nghiệm nên phương trình tương đương  x  1 3  2  x  1  3 3  23  x 1  x3 x3 3 3 3  x  x  2   2   0   x3 Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Bài 22: Giâi phương trình: 1  2 x2  9 x  18  x  x2  14 x  53 x  6 Điều kiện:  x  3 Phương trình tương đương 1  2 x2  9 x  18  x  x2  14 x  53 (1)   x  1    x 2  14 x  53  2 x 2  9 x  18  0 Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau Page 15 TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY    x  1 1   Xét 1  (sưu tầm và trình bày)  0 x 2  14 x  53  2 x 2  9 x  18  19  3x 19  3x x  14 x  53  2 x  9 x  18 2 2  0  x2  14 x  53  2 x2  9 x  18  19  3x  0 (2) Kết hợp (1) và (2) để giâi ...  Bài 23: Giâi phương trình: x  1 x  2  x  2 x  3  x  3 x  1  x2  1 Điều kiện: x  1 Chú ý: x 1 x  2  x  2 x  3  x  3 x 1  x2 x3  x 2  1  5  x  1  x2  1 Vậy, x  1  Bài 24: Giâi phương trình: 2 x3  x2  4 x  1  x2 3x2  2 x  15x2  2 x Điều kiện có nghiệm: 2 x3  x2  4 x  1  0  x  1 4 Phương trình tương đương 2 x3  x2  4 x  1  x2 3x2  2 x  15x2  2 x  x2    3x 2  2 x  x  1   15 x 2  2 x  4 x  1  0   x2 1   x 2  6 x  1   0 2 15 x 2  2 x  4 x  1   3x  2 x  x  1 Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Bài 25: Giâi hệ phương trình:   3 x  3 y   3  3 y  x x y    y x xy  xy  1   2  3 y  1 2 x  1  1  x  2 y  x  1  2 x  2 Phương trình thứ nhçt cûa hệ tương đương Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau Page 16 TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY 3 xy  3  x y xy  xy  1 x  y  3xy  3 xy    x y  x y (sưu tầm và trình bày)  xy x y  xy   xy  1 Xét 3xy  3 xy   x  y  xy  xy  1 tương đương  xy   xy  1 2  x   y  1  xy   xy  2  Chú ý 1  xy   xy  2    xy  xy  1 2  x  y    xy  xy  1 2  2 4 xy  Suy ra 1  t 4  t 2  2    t 4  t 2  1  2  2t  với t  4 xy Hay t  t  12  2t 2  t  2   0 (vô lý)  t  1 x  1  , nếu xy  1 thì x  y  1 0  y  1 x 1 2 y  0 x  1 Điều kiện rút ra từ phương trình thứ hai:  2 (không thôa mãn) Vậy x  y thế xuống ta được  3x  1 2x 1  1  x  1  x  2 x  1  2 x  2    2 x  1 3x  1  x  2 x  1  2 x  1  1  1  x  0  2x 1    1  x  2x 1    2x  1 1  1  x  2 x  1 1  1  x  0 2 x  1  1  1  x 2 x  2   1  x  2 x  1   0 Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Bài 26: Giâi phương trình: x2  2 x  5  4  2 x  4 x 1 Điều kiện:  Chú ý: 5 1  x  2 . Điều kiện có nghiệm thì  x  2 2 4 2x  5  4  2x   2 x  5   4  2 x   3 Suy ra 4 x  1  x2  3 hay  x  2   0  x  2 2 Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau Page 17 TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY (sưu tầm và trình bày) Bài 27: Giâi phương trình:  3x  1 Điều kiện: x  2 x  2   5 x  7  3x  2  2  x  4  4 x  3  0 3 4 Đặt f  x    3x  1 2 x  2   5x  7  3x  2  2  x  4  4 x  3 Xét x  4 thì f  x   0 Xét 2  x  4 thì f  x    3x  1 2 x  2  6  2  4  x  4 x  3  7 6  6  16  0  3x  2  5  2x  2   3 3 Xét  x  2 . Ta có các bçt đẳng thức sau  4  4 x  3  4 3x  2  1  3  3x  2  5   4 3x  2  1     5 x  7  3x  2  2  x  4     0  x  1 3 3     Suy ra f  x    3x  1   Bài 28: Giâi phương trình: x2  x  6  2 x  3. 3 x  5 Điều kiện: x   3 2 Phương trình tương đương x2  x  6  2 x  3. 3 x  5  x 2  x  6   x  1 2 x  3  1  2   2x  3   3  x  5  x 1 2 x  3  3  x  5   x  1 2 x  3    x  3  x  5   x  1 2  2x  3  3  2 x  3      x  3  x 2  2  3  x  5   x  1 3 x  5   x  1 2  x  3  x 2  2  3  2x  3 2x  3 x  5   x  1 x  5   x  1 2 3 2 2 0 0 Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau Page 18 TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY (sưu tầm và trình bày) Bài 29: Giâi hệ phương trình: 2 2 x  y  3 x  y  1  5 4   x  10 y  21  3 y  2  3  Đặt 2a  3b  1  5 4 x  y  b , hệ tương đương   3  2 2 a 2  2b 2  2  3a  7b  21 2x  y  a và Thế a  8 10 3b  1  3 xuống phương trình thứ hai cûa hệ, ta được b3 b9 2 Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Bài 30: Giâi hệ phương trình:  x 2  x  y  3  y 2  2  0  4 3 2  x   x   x  3x  4 6 x  4 1    2       2  y y4  y  y  y  Xét y  0 không phâi là nghiệm cûa hệ, phương trình thứ nhçt cûa hệ tương đương 2 x x 2 3x     2 1  2 y y y  y   Hệ tương đương      2 x x 2 3x    2 1  2 y y y y 4 3 2  x   x  3x  4 6 x  4 x  1   2      y y2 y4  y  y 4 3 2 Thế phương trình thứ nhçt xuống ta được  x   2  x   2  x   x  6 x 4 4  22  0 (*) y y y  y  y  y 2 Đặt  x   x  a và y  y 2  1  b thì (*) trở thành y2 a 2  ab  2b2  0 Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau Page 19 TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY (sưu tầm và trình bày) Bài 31: Giâi hệ phương trình: 9 1 4 4  x2  y 2  2  y  x   3x  y  2  x 4  y 4   9 1 4 4  x2  y 2  2  y  x  Hệ tương đương  3x  y  2  x 4  y 4    2 x  2 x4 4 4 4 9x  2  2x4 y 4  x4  9 x   2 x y  x    y y2   9 x 2  y 2  4 y x 2  y 4  4 x 4  y 4 3x  y  2 x 4  y 4    4    Trừ vế theo vế để được     2 2 x4  2x4  y 4  x4   y 2  4 y  x2  y 4   4  x4  y 4  2 y    2 Hay  x 4  y 4  1  32 x 4 y 2  4 y 2  x 4  y 4   4 y 2   0  x 4  y 4  2 y 3  1  36 x 4 y 2   0      x 4  y 4  0 Trường hợp 1:  hay x  y  0 (vô lý) 4 4 3 x  y  2 x  y    3 2  2 y  1  6 x y  0 Trường hợp 2:  4 4  3x  y  2  x  y   2 y  1  6 x y  0  3 2 4 4  3x  y  2 y  6 x y   2  x  y  3 2 3  2 1 x   2 y  1  6 x y  0 2 y  6 x y  1    2   3  2 2 4 2 3   3x  6 x y  2 x 2 x  6 xy  3  y  2 1  2 3 2 3 2 3 2 2 y 3  1  6 x 2 y  0  2 y  6 x y  1 Trường hợp 3:    3 4 4 2  2 x  6 xy  3 3x  y  2  x  y  Đặt z  x  yi , ta suy ra x3  3xy 2   3x 2 y  y 3  i  z 3  3 i  2 2 i   3     Ta có: 3  i  10    10  cos   i sin   với     2 ;0 10     10  z3  10 5   k 2   k 2   i sin  cos   i sin    z  6  cos  với k  0,1, 2 2 2 3 3  Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau Page 20 TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY  x  6  Vậy,  y  6  5   k 2 cos 2 3 5   k 2 sin 2 3 (sưu tầm và trình bày) với k  0,1, 2  Bài 32: Giâi hệ phương trình:  x  y  3 7  4 4  x  y  4 x  3 y Ta sử dụng đồng bậc để suy ra 7  x 4  y 4    x  y 3  4 x  3 y  Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Bài 33: Giâi hệ phương trình: 5  x  x2  1  y 4   4   1 2 x 2  1  y 2  2  1 y 2   1 2 Đặt x  x  1  a và y  b suy ra 2 x 2  1  a  2 a 5  a  b2    4 Hệ tương đương  1 a   b  1  1  a b 2  Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Bài 34: Giâi hệ phương trình: 1  2 2 x  y  2  4 x  x3  x 2  x  1  y 2  2 xy  2  1  2 2  x  y 2   x  y 2  1  x  y  2  Hệ tương đương  2 2 2 4 x  x3  x 2  x  1  y 2  2 xy  2 4 x  x  1 x  1   x  y   x  1  1   Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau    Page 21 TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY (sưu tầm và trình bày)  x  y 2   x  y 2  1  x  y 2   x  y 2  1     2 2 2 2 2 2 2 2  2 x  1  x  1   x  y   1  2 x  1  x  1   x  y    x  y    x  y    x  y 2   x  y 2  1  1  x y 2 2 2 2  2 x  1  x  1   x  y   0  Bài 35: Giâi hệ phương trình: 6   3x  6 y  5  2 6 y  3x  1  x  2 y  3   x3  2 y  4 y 2  x  x 2  2 y  3  x 2  2 1  2 y  x 2  2     Đặt x  2 y  3  a thì phương trình thứ nhçt cûa hệ tương đương a 3a 2  4  2a 8  3a 2  6 3a 2  a 2  4 2  a  8  3a 2  6 Chú ý: a 3a  4  2a 8  3a  2 2 2 a 2  x  2 y 1 Thế xuống phương trình thứ hai cûa hệ, ta được x3  x  1  x 2  x  1  x 2  x  4   x 2  2  x 2  x   2  x 4  2 x3  2 x 2  x  3  x 2  x  1  x 2  x  4  0   x2  x    x2  x   3  2 Đặt x2  x  1  x2  x  4  0 x2  x  1  b , phương trình tương đương b4  b2  b  3  b2  3  0   b4  b2  b  1    b  1  b3  b 2  1   b  1 b  1  0 b2  3  2   b2  3  2  0  b 1    b  1 b3  b 2  1  0 b2  3  2   Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Bài 36: Giâi phương trình: 2  2  x  1  4 2 x  1 Điều kiện: 0  x  2  1 Đặt 4 2 x  4 2 z và 2  2  x  1  4 2y  y  2 1 x Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau Page 22 TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY (sưu tầm và trình bày) 4   2  y  z 1 Ta có hệ  2 4   y  z  2 1 Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Bài 37: Giâi phương trình:  x  4 x  2 1 4 x  x 5  2   2x  4 x  2 x 1 Điều kiện: 2  x  4 Phương trình tương đương x  2   9 x  16  x  2  2 4  x   4  2 x   4  x  x  2   3x  11  0  x  2  4  x  2 1  2 x  x  2  4  x   x  4    4  x  x  2  x2  6 x  14  0 Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Bài 38: Giâi phương trình: x 1 2 x  1 13   0 x5 3 x  3 1 5 Đặt x  a , dễ thçy điều kiện là a  3 Phương trình trở thành: a 1 a2  5  3  2a  1 13 0 2 5 a  3 1   a 1 2a  a  1 a 1 a 1    2  2 1 1 2a  6a  5 5   a 5 3 aa   3 a  a  3  2 a Ta có  a    2a  1  173  2a  1  a 2  3  1 200a Suy ra 2 2a  a  1 173  2a  1 13 13 1 13  2a  7   a  1  118a  833a  1502    2    . 0 200a 5 200 a  2a 2  6a  5  a2  5  3 a 2  3  1 5 2a  6a  5 a 1 2 2a  1 Vậy, phương trình vô nghiệm.  Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau Page 23 TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY (sưu tầm và trình bày) Bài 39: Giâi hệ phương trình:  y2  5 x  5  0   y2 2  x  2  y  2y  3   y 5   y2 x 1  5 Hệ tương đương    2  x  2  y2  2 y  3  y  y  5  Cộng vế theo vế ta được  y  1 x2  x  2  2   y  1 Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Bài 40: Giâi hệ phương trình:   xy  xy  x  1  2  4 x y  3 x  3xy xy  3 x  1  Từ phương trình thứ nhçt cûa hệ ta suy ra  4  x  y  4  y  1  0  y   3  Phương trình thứ hai cûa hệ tương đương x xy  4    x  1   4  3 y   3    x  1 y  0 x 1  0    Bài 41: Giâi phương trình: x  3 x 3 x  4  x2  8  0 Điều kiện: x  0 Cách 1: Đặt x  a , phương trình tương đương a 4  a 2  8  3a 3 a 2  4  0     a  2  a  2   a 2  2   3a a  3 a 2  4  0   a  2  a  2   a  2   2  3a  a  2   a 2  a  2  3 a 4 2  a 2 3 a 4a 2 0 2 Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau Page 24 TUYỂN CHỌN NHỮNG BÀI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAY     a  2   a  2   a 2  2      (sưu tầm và trình bày)   0 2 3 2 2 2 a 4 a a 4a   3a  a 2  a  2  3  Đến đåy bän đọc tự giâi ...  Cách 2: Phương trình tương đương x  3 x 3 x  4  x2  8  0 3 3 x    3 x   3 x2  4    x2  x  8  x 0 2 2    2  x  3 x  x  3 x   3 x2  4   x   x     x  8   0 2  2 2   4  Đến đåy bän đọc tự giâi bằng cách liên hợp ...  Link facebook: https://www.facebook.com/Nguyen.Duc.Thang.Ca.Mau Page 25