Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

HALOGEN CHO 2K3

8c9b9ad3b6bb45d5966538da2d8743c6
Gửi bởi: Thành Đạt 27 tháng 10 2020 lúc 22:41:58 | Được cập nhật: 10 giờ trước (4:21:57) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 321 | Lượt Download: 1 | File size: 0.269351 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

HALOGEN HAY VÀ KHÓ Câu 1: Nhiệt phân m gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3. Sau một thời gian thu được (m - 8) gam hỗn hợp rắn Y. Cho Y tác dụng vừa đủ với 2,6 mol dung dịch HCl đậm đặc thu được 19,04 lít khí màu Cl2 (đkc) và hỗn hợp rắn Z. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 70 B. 71 C. 72 D. 73 Câu 2 : Đốt cháy hoàn toàn 9,984 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2. Sau phản ứng thu được 20,73 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 3,4272 lít (ở đktc). Kim loại M là A. Cu. B. Mg. C. Zn. D. Ca. Câu 3: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M. Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu? A. 1,345g B. 3,345g C. 2,875g D. 1,435g Câu 4: Cho 1,2 lít hỗn hợp gồm hiđro và clo vào bình thuỷ tinh đậy kín và chiếu sáng bằng ánh sáng khuếch tán. Sau một thời gian ngừng chiếu sáng thì thu được một hỗn hợp khí chứa 30% hiđroclorua về thể tích và hàm lượng của clo đã giảm xuống còn 20% so với lượng clo ban đầu. Thành phần phần trăm về thể tích của hiđro trong hỗn hợp ban đầu bằng A. 88,25% B. 30,75% C. 66,25% D. 81,25% Câu 5: Một dung dịch có chứa H2SO4 và 0,543 gam muối natri của một axit chứa oxi của clo (muối X). Cho thêm vào dung dịch này một lượng KI cho đến khi iot ngừng sinh ra thì thu được 3,05 gam I2. Phần trăm khối lượng Clo trong muối X là A. 40%. B. 39,23%. C. 33,45%. D. 48,56%. Câu 6 : Hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Cu. Cho 18,5 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit H2(đktc). Mặt khác cho 0,15 mol hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 3,92 lít khí Cl2 (đktc). Số mol Fe có trong 18,5 gam hỗn hợp X là A. 0,12 mol B. 0,15 mol C. 0,1 mol D. 0,08 mol Câu 7 : Hoà tan một oxit kim loại M(có hoá trị III) trong một lượng vừa đủ dung dịch HCl 18,25%, sau phản ứng thu được dung dịch muối có nồng độ 20,5069%. Công thức oxit đó là A. Fe2O3. B. Cr2O3. C. Al2O3. D. Ni2O3. Câu 8 : Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp MgO và Fe2O3 (tỉ lệ số mol MgO:Fe2O3 = 1:3) trong 480 gam dung dịch HCl 18,25% thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl dư là 1,36%. Khối lượng chất tan trong dung dịch X là A. 141,240 B. 117,69 C. 124,990 D. 87,744 Câu 9 : Hoà tan m gam hỗn hợp Fe2O3, FeO, Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 34,29 gam FeCl2 và m+16,86 gam FeCl3. Giá trị của m là A. 57,375 B. 45,840 C. 40,980 D. 54,640 Câu 10 : Hoà tan m gam Fe trong dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,25M vừa đủ thu được dung dịch X. Sục khí Clo dư vào dung dịch X thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 20,12 gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 6,595 B. 8,244 C. 6,438 D. 10,305 Câu 11 : Hỗn hợp X gồm MgO, Fe2O3, Fe3O4, CuO trong đó oxi chiếm 27,78% khối lượng. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 168,9 gam muối. Sục khí clo dư vào dung dịch Y sau đó thêm tiếp dung dịch NaOH dư vào thu được 116,8 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp X là A. 46,30% B. 53,71% C. 53,27% D. 61,76% Câu 12 : Cho 18,26 gam hỗn hợp Na, Mg, Na2O và MgO tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 3,808 lít H2 (đktc) , dung dịch chứa 25,65 gam MgCl2 và m gam NaCl. Giá trị của m là A. 21,06 B. 19,89 C. 16,38 D. 18,72 Câu 13 : Hỗn hợp X gồm Al và Al2O3. Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịch hỗn hợp HCl 7,3% và H2SO4 9,8% thu được 301,14 gam dung dịch và có 4,032 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp X là A. 76,35% B. 91,12% C. 77,12% D. 80,36% Câu 14 : Một trong các tác dụng của muối iốt là có tác dụng phòng bệnh bướu cổ. Thành phần của muối iốt là: A. NaCl có trộn thêm một lượng nhỏ KI B. NaCl có trộn thêm một lượng nhỏ I2 C. NaCl có trộn thêm một lượng nhỏ HI D. NaCl có trộn thêm một lượng nhỏ HIO3 Câu 15 : Nhiệt phân hỗn hợp X gồm m gam KMnO4 và m gam KClO3 sau 1 thời gian thu được chất rắn Y có khối lượng là 1,8m gam. Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HCl đặc dư thu được 8,96 lít Cl2 (đktc). Giá trị của m là A. 14,38 B. 10,79 C. 12,94 D. 15,53 Câu 16 : Hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO. Hỗn hợp Y gồm Al2O3 và CuO. Lượng CuO trong 2 hỗn hợp X và hỗn hợp Y. Hoà tan hỗn hợp X cần 550 ml HCl 1M , hoà tan hỗn hợp Y cần 640 ml dung dịch HCl 1M; khối lượng muối sinh ra từ sự hoà tan X nhiều hơn khối lượng muối sinh ra từ sự hoà tan Y là 0,395 gam. Trộn hỗn hợp X vào hỗn hợp Y thu được hỗn hợp Z trong đó oxi chiếm 32,625% khối lượng. Khối lượng của hỗn hợp X và hỗn hợp Y lần lượt là A. 16 gam và 13,98 gam B. 12 gam và 13,18 gam C. 16 gam và 13,18 gam D. 12 gam và 13,98 gam Câu 17 : Hoà tan hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch HCl 10% vừa đủ thu được dung dịch trong đó tổng nồng độ % của 2 muối là 15,335%. Nếu oxi hoá m gam hỗn hợp X bằng khí clo dư thu được 34,95 gam hỗn hợp muối . Giá trị của m là A. 11,52 B. 9,22 C. 10,37 D. 14,01 Câu 18 : Hỗn hợp X gồm FeCl3, MgCl2, CuCl2 trong đó clo chiếm 65,067% khối lượng. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m+n gam kết tủa. Mặt khác m gam tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m+12,58 gam kết tủa. Giá trị của n là A. 45,36 B. 60,48 C. 68,04 D. 63,50 Câu 19 : Phản ứng nào sau đây là tốt nhất để điều chế HI? A. NaI+H2SO4 đặc nóng B. H2+I2 C.PI3+H2O D. NaI+HCl đặc Câu 20 : Hỗn hợp X gồm ZnO và Fe2O3 trong đó nguyên tố oxi chiếm 27,61% khối lượng. Hoà tan m gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl 10% vừa đủ thu được 709,15 gam dung dịch. Giá trị của m là A. 31,29 B. 41,72 C. 62,58 D. 52,15 Câu 21 : Cho 24 gam Fe2O3 tác dụng với m gam dung dịch HCl 10% thu được 282 gam dung dịch X. Thêm m gam dung dịch Ba(OH)2 17,1% vào dung dịch X. Khối lượng kết tủa tạo thành là A. 14,0598 gam B. 16,8204 gam C. 18,7464 gam D. 13,4499 gam Câu 22 : Hấp thụ V lít Cl2 (đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp NaOH và NaCl cùng nồng độ mol thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối có tổng khối lượng là 40 gam. Giá trị của V là A. 4,256 B. 3,136 C. 3,308 D. 3,584 Câu 23 : Hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3. Nung m gam hỗn hợp X ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng kết thúc thu được 6,384 lít O2 (đktc). Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl đặc vừa đủ thu được V lít khí Cl 2 (đktc) và dung dịch chứa 35,235 gam chất tan. Phần trăm khối lượng KClO3 và giá trị của V là A. 49,22% và 11,2 B. 48,16% và 16,8 C. 49,22 % và 16,8 D. 48,16% và 11,2 Câu 24 : Hoà tan 20 gam hỗn hợp gồm MgO. Ca và NaOH cần 228,125 gam dung dịch HCl 12%. Phần trăm khối lượng NaOH trong hỗn hợp X là A. 25% B. 40% C. 50% D. 60% Câu 25: Cho 6 gam brom có lẫn tạp chất clo vào một dung dịch chứa 1,6g NaBr. Sau khi clo phản ứng hết , ta làm bay hơi hỗn hợp sau thí nghiệm và sấy khô chất rắn thu được. Khối lượng chất rắn sau khi sấy khô là 1,36g. Hàm lượng phần trăm của clo trong 6g Brom nói trên là: A. 2,19% B. 3,19% C. 4,19% D. 1,19%. Câu 26 : Hoàn thành các phản ứng sau: (1) Cl2 + A  (2) B + Fe   B  C + H2  (3) C + E  (4) F + B   F  + NaCl  C + H2O. Các chất A, B, C, E , F có thể là: A B C E F A. H2 HCl FeCl3 NaOH Fe(OH)3 B. H2O HClO FeCl3 NaOH Fe(OH)3 C. H2 HCl FeCl2 NaOH Fe(OH)2 D. A,B,C đều đúng Câu 27 : Hoà tan 17 gam hỗn hợp NaOH, KOH, Ca(OH)2 vào nước được 500 gam dung dịch X. Để trung hoà 50 gam dung dịch X cần dùng 40 gam dung dịch HCl 3,65%. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được khối lượng muối khan là A. 3,16 gam. B. 2,44 gam. C. 1,58 gam. D. 1,22 gam Câu 28 : Thêm 1,9 g MnO2 vào 172,5 g hỗn hợp muối (X) gồm KCl và KClO3. Trộn kĩ và đun nóng hỗn hợp đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn có khối lượng 136 g. Thành phần phần trăm theo khối lượng của KClO3 và KCl trong hỗn hợp muối (X) là A. 56,2% và 43,8%. B. 56,81% và 43,19%. C. 85,21% và 14,79%. D. 84,28% và 15,72%. Câu 29 : Hoà tan m gam hỗn hợp Al và Al2O3 vào dung dịch HCl 10% vừa đủ thu được 4,032 lít H2 (đktc) và dung dịch muối có nồng độ % là 11,7365%. Giá trị của m là A. 14,85 B. 16,50 C. 13,20 D. 19,80 Câu 30 : Hỗn hợp X gồm FeCl3 và KCl có tỉ lệ số mol FeCl3 : KCl =2:3. Hoà tan m gam hỗn hợp X vào 120 gam dung dịch HCl 18,25% sau đó thêm dung dịch AgNO 3 vừa đủ vào vừa đủ để kết tủa hết ion Cl– thu được 2,747m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 219,42 B. 317,84 C. 312,16 D. 246,16 Câu 31 : Nhiệt phân hoàn toàn gam hỗn hợp X gồm Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3, Cu(OH)2 thu được hỗn hợp Y và 8,46 gam H2O. Thể tích dung dịch HCl 1M tối thiểu để hòa tan hết hỗn hợp rắn Y là : A. 0,84 lít B. 0,94 lít C. 1,20 lít D. 0,68 lít Câu 32 : Cho m gam hỗn hợp gồm 40% KMnO4; 40% K2MnO4 và 20% MnO2 (về khối lượng) tác dụng với dung dịch HCl đậm đặc nóng dư thu được 8,96 lít khí Clo (đktc). Giá trị của m là : A. 34,80 gam B. 28,60 gam C. 32,40 gam D. 31,52 gam Câu 33 : Hỗn hợp X gồm NaOH và Na2SO3. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa m gam NaCl. Phần trăm khối lượng của NaOH trong hỗn hợp X là : A. 20,48% B. 13,38% C. 16,28% D. 32,73% Câu 34 : Hỗn hợp X gồm KOH và K2CO3. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 1,148m gam KCl. Phần trăm khối lượng của KOH trong hỗn hợp X là A. 52% B. 48% C. 56% D. 44% Câu 35 : Cho 13,44 gam kim loại M tác dụng vừa đủ với 560 gam dung dịch HCl 7,3% thu được dung dịch muối có khối lượng là : A. 572,32 gam B. 564,28 gam C. 573,44 gam D. 580,16 gam Câu 36 : Cho hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 10% thu được dung dịch X trong đó nồng độ NaCl là 5,64%. Nồng độ phần trăm của KCl trong dung dịch X là : A. 8,65% B. 9,86% C. 10,79% D. 11,20% Câu 37 : Cho 12 gam kim loại M tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 10% thu được V lít H2 (đktc) và dung dịch trong đó nồng độ % của dung dịch muối là 16,20%. Giá trị của V là : A. 5,6 lít B. 4,8 lít C. 7,2 lít D. 3,6 lít Câu 38 : Cho m gam hỗn hợp X gồm MgCl2, CuCl2 và FeCl3 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được m–18,13 gam kết tủa. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được kết tủa và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 80,92 gam chất rắn khan. Giá trị của m là : A. 54,95 gam B. 64,45 gam C. 37,45 gam D. 69,95 gam Câu 39 : Nung 13,85g muối KClOx thì khối lượng chất rắn thu được giảm 46,21% so với khối lượng muối ban đầu. Xác định công thức của muối. Nếu cho toàn bộ thể khí thu được trong phản ứng trên tác dụng với 32g Cu (phản ứng hoàn toàn). Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng. A. KClO3; 36,8 g. B. KClO4; 40,0 g. C. KClO4; 38,4 g D.KClO3; 38,5 g. Câu 40 : Hoà tan 14,2 gam hỗn hợp X gồm MgCO3 và một muối cacbonat của kim loại M vào một lượng vừa đủ axit HCl 7,3% thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí CO2 (đktc). Nồng độ MgCl2 trong Y là 6,028%. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chấy rắn. Giá trị của m bằng A. 12,0g B. 10,4g C. 8,0g D. 7,6g Câu 41 : Một hỗn hợp gồm NaCl và NaBr trong dó NaBr chiếm 10% về khối lượng. Hòa tan hỗn hợp vào H2O rồi cho khí Cl2 lội qua dứng dịch cho dến dư. Làm bay hơi dứng dịch cho tới khi thu dược muối khan (muối không ngâm nước) thì khối lượng hỗn hợp ban dầu dã tăng hay giãm bao nhiêu phần trăm? A. Giảm 95,68%. B. Tăng 4,32%. C. Giảm 4,32%. D. Tăng 95,68%. Câu 42 : Cho 200 g dứng dịch HX (X : F, Cl, Br, I) nồng dộ 14,6%. Để trung hoà dung dịch trên cần 250ml dứng dịch NaOH 3,2M. Dứng dịch axit trên là : A. HBr. B. HCl. C. HF. D. HI. Câu 43 : Cho 37,6 gam hỗn hợp gồm CaO, CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,6 lít dung dịch HCl 2M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam muối khan thu được là A. 70,6. B. 61,0. C. 80,2. D. 49,3. Câu 44 : Cho 9 gam MnO2 (chứa x% tạp chất trơ) tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư thu được 2,24 lít Cl2 (đktc). Vậy tạp chất trơ chiếm : A. x = 1,04% B. x = 3,33% C. x = 4,0% D. x = 4,25% Câu 45 : Khi cho 8,96 lít khí clo (ở đktc) lội qua dung dịch NaI dư. Khối lượng Iot thu được là: (Cho I = 127, Cl = 35,5) A. 142,71 g. B. 106,68 g. C. 101,60 g. D. 88,90 g. Câu 46 : Halogen nào sau đây tác dụng hóa học được với KI? A.Brom. B.iot. C.Clo và brom. D. Clo. Câu 47 : Cho 250ml dung dịch AgNO3 nồng độ x (M)vào dung dịch NaCl dư, được 17.,22g kết tủa. Giá trị của x là A. 0,68. B. 0,72. C. 1,02. D. 0,48. 35 37 Câu 48: Nguyên tố Clo có 2 đồng vị là 17 Cl , 17 Cl và M = 35,5. Nếu có 87600 nguyên t có số khối b thì số nguyên t có số khối lớn là bao nhiêu ? A. 29200 B. 38900 C. 45698 D. 23400 Câu 49 : Hoà tan m gam hỗn hợp Fe2O3, FeO, Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 34,29 gam FeCl2 và m+16,86 gam FeCl3. Giá trị của m là A. 57,375 B. 45,840 C. 40,980 D. 54,640 Câu 50 : Cho 250 ml hỗn hợp A gồm các khí Cl2, HCl và H2 (đktc) vào lượng dư dung dịch KI (trong bóng tối), có 1,27 gam I2 tạo ra. Phần khí thoát ra khỏi dung dịch KI có thể tích 80 ml (đktc). Phần trăm thể tích HCl trong hỗn hợp A là A. 44,8%. B. 32%. C. 25%. D. 23,2%. Câu 51 : Biển và đại dương chiếm khoảng 70% bề mặt trái đất nghĩa là khoảng 139 tỉ km2, độ sâu trung bình 2,46 hải lí. Trong nước biển có khoảng 60 nguyên tố hóa học. Trong 1 lít nước biển có (tính theo đơn vị mg) 19.000Cl–, 10.500Na+, 65Br–,3.10–4 Ag, 4.10–6Au. Hỏi từ 100m3 nước biển có thể khai thác tối đa bao nhiêu kg Br2? A. 0,65kg B. 1,30kg C. 3,25kg D. 6,50kg Câu 52 : Cho phản ứng: H2SO4(đặc) + 8HI → 4I2 + H2S + 4H2O. Câu nào diễn tả không đúng tính chất của chất ? A.HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị kh thành H2S. B. H2SO4 oxi hóa HI thành I2 , và nó bị kh thành H2S. C. H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất kh . D. I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị kh thành HI. Câu 53 : Hỗn hợp X gồm KCl, KBr và KI. –Cho 58,435 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 91,555 gam kết tủa. – 0,96 mol hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 27,2 gam brom. Phần trăm khối lượng của KBr trong hôn hợp X là : A. 32,58% B. 26,07% C. 31,28% D. 37,54% Câu 54 : Hỗn hợp X gồm Na2CO3, K2CO3 và CaCO3. m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 10% thu được dung dịch Y trong đó nồng độ % của NaCl là 4,448%; của KCl là 4,531% và của CaCl2 là x%. Giá trị của x là : A.4,660% B. 6,330% C. 5,440% D. 8,550% Câu 55 : Hỗn hợp X gồm KOH, CaO và MgO. Hòa tan 24 gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl 10% thu được 345,2 gam dung dịch Y. Cô cạn dung dịch X thu được 47,12 gam chất rắn khan. Phần trăm khối lượng MgO trong hỗn hợp X là : A. 41,67% B. 52,16% C. 62,23% D. 40,49% Câu 56 : Hỗn hợp X gồm NaOH, KOH, Ca(OH)2.m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 30,33 gam chất rắn khan. m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được p gam chất rắn khan. Giá trị của p là : A. 53,86 g B. 35,68g C. 38,56g D. 36,58g Câu 57 : Hòa tan 104,25 gam hỗn hợp các muối NaCl và NaI vào nước. Cho đủ khí Clo đi qua hỗn hợp rồi đun cạn. Nung chất rắn thu được cho đến khi hết hơi màu tím bay ra. Bã rắn còn lại sau khi nung nặng 58,5 gam. Thành phần % khối lượng hỗn hợp 2 muối là : A.29,5; 70,5 B.28,06;71,94 C.65;35 D.50;50 Câu 58 : Cho m gam hỗn hợp X gồm Na và kim loại M hóa trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 10% thu được dung dịch Y trong đó nồng độ NaCl là 3,743% và MCl2 là 12,188%. M là : A. Fe B. Mg C. Ca D. Ba Câu 59: Hòa tan hoàn toàn 24,32 gam hỗn hợp X gồm M, M(OH)2 và MCO3 (M là kim loại có hóa trị không đổi) trong 160 gam dung dịch HCl 18,25% thu được 7,168 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 14,125 và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 21,68%. Kim loại M là A. Ba. B. Mg. C. Ca. D. Zn. Câu 60: Nung nóng 30,005 gam hỗn hợp X gồm KMnO4, KClO3 và MnO2, sau một thời gian thu được khí O2 và 24,405gam chất rắn Y gồm K2MnO4, MnO2, KMnO4, KCl. Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ dung dịch chứa 0,8 mol HCl, thu được 4,844 lít Cl2(đktc). Phần trăm khối lượng KMnO4 là A.72,92% B.63,19% C.52,66% D.. 73,72%