Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Hóa 11 Ankin, trường THPT Quốc Oai - Hà Nội.

0471bf4184fbbad37e844b55c1763628
Gửi bởi: Nguyễn Trần Thành Đạt 8 tháng 2 lúc 7:59 | Được cập nhật: 20 tháng 2 lúc 18:24 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 126 | Lượt Download: 4 | File size: 0.085504 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ANKIN



ANKIN

NHỮNG KIẾN THỨC CẦN NẮM:

1/ Biết khái niệm về ankin(đặc điểm cấu tạo, công thức chung), đồng đẳng, đồng phân và danh pháp .

2/Tính chất vật lý: Biết các tính chất vật lý của ankin(trạng thái, màu sắc, tính tan)

3/Tính chất hóa học : Nắm chắc và hiểu rõ tính chất hóa học của ankin ,viết được các phương trình phản ứng hóa học của ankin.

3a.Phản ứng cộng ( Cộng H2, halogen, nước, axit HCl, HBr...)

(Lưu ý thêm phản ứng đimehóa và trimehóa)

3b.Phản ứng thế bằng ion kim loại.

( Lưu ý hiện tượng kết tủa và màu sắc của kết tủa để nhận biết ankin)

3c.Phản ứng oxi-hóa :

-Phản ứng oxi-hóa hoàn toàn (Lưu ý tỷ lệ sản phảm cháy )

-Phản ứng oxi-hóa không hoàn toàn( với dd KMnO­4)


4/Điều chế ankin :Nắm được các cách điều chế ankin

a/Trong Phòng thí nghiệm.

b/Trong công nghiệp .

5/Ứng dụng : Biết các ứng dụng của ankin .


LUYỆN TẬP ANKIN

A. TỰ LUẬN.

Câu 1: Viết đồng phân ankin có CTPT sau và gọi tên

a. C3H4 b. C4H6 c. C5H8

Trong các đồng phân trên, đồng phân nào là ank-1-in?


Câu 2: Hãy viết phương trình phản ứng của axetylen, propin với các chất sau:

1. H2 xúc tác Ni 2. H2 xúc tác Pd/PbCO3

3. Br2/ CCl4 (-20oC ) 4. Br2/CCl4 (20oC)

5. AgNO3, NH3/H2O 6. HCl (khí, dư)

7. H2O, xúc tác Hg2+/H+

Câu 3: Nhận biết

  1. etan; eten và etin

  2. Butađien và but-1- in

  3. but-1-in và but-2-in

  4. Propin; propen; propan; xiclopropan.

Câu 4: A và B là hai ankin liên tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hh trên rồi cho spc hấp thụ vào dd Ca(OH)2 dư thì thu được 25 gam kết tủa.

  1. Tìm CTCT và tên của A, B biết MA < MB. ( đs: C2H2 và C3H4)

  2. Từ A viết pư điều chế: benzen, etilen, etan, bạc axetilua, PVC và cao su buna.

  3. Viết pư của B với hiđro(Pd/PbCO3), nước brom.

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam hỗn hợp hai ankin có phân tử lượng hơn kém nhau 28 u (đ.v.C) thu được 17,6 gam CO2.

a. Tìm CTPT của hai ankin và tính % khối lượng của mỗi ankin trong hỗn hợp.

b. Xác định CTCT của mỗi ankin. Biết rằng khi dẫn 5,3 gam hỗn hợp trên qua dung dịch AgNO3 trong NH3 dư nhận thấy sau một thời gian lượng kết tủa đã vượt quá 25 gam.


B/ TRẮC NGHIỆM :

Câu 1. Isopropyl axetylen còn có tên gọi là?

A. 3-metylbut-1-in B. 2-metylbut-3-in C. Isopentin D. 2-metylbut-1-in

Câu 2.C5H8 có số đồng phân ankin là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 3. Cho hợp chất hữu cơ có CTCT CH≡C-CH(CH) có tên gọi là:

A. 2-metylbutin B. isopropyl axetilen C. 3-metylbut-1-in D. B hoặc C

Câu 4. Tên thông thường của hợp chất có công thức : CH3 – C C – CH­3

A. đimetylaxetilen B. but -3 –in C. but -3 –en D. but-2 –in

Câu 5. Chất nào sau đây được gọi là khí đất đèn

A. CH B. C2H2 C. CH D. CH

Câu 6. Dãy nào sau đây không phải là dãy gồm các chất là đồng đẳng của nhau ?

A. CH2=CH2 ; CH–CH=CH2 ; CH–C(CH3)=CH2

B. CH2=C=CH2 ; CH2=CH–CH=CH2 ; CH2=CH–CH2–CH=CH2

C. CHºCH ; CH3–CºCH ; CH3–CºC–CH3

D. CH2=CH–CH=CH2 ; CH2=C(CH3)–CH=CH2 ; CH2=C(CH3)–C(CH3)=CH2

Câu 7. Hidro hóa hoàn toàn axetilen bằng lượng dư hidro có xúc tác Ni và đun nóng thu được sản phẩm là?

A. Etylen B. etan C. eten D. etyl

Câu 8. Hidro hóa propin bằng lượng H dư với xúc tác là Pd/PbCO cho sản phẩm chính là:

A. propilen B. propan C.etilen D. metylaxetilen

Câu 9. Khi hidro hoá but-2-in bằng lượng H dư với xúc tác là Pd/PbCO cho sản phẩm chính là:

A. butan B. trans-but-2-en

C. Cis-but-2-en D. trans-but-2-en và Cis-but-2-en

Câu 10: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?

A. 1 mol. B. 1,5 mol. C. 2 mol. D. 0,5 mol.

Câu 11. Chất nào sau đây khi hiđro hoá không thu được isopentan ?

A. CH3–CH(CH3)–CºCH B. CH3–CH=C(CH3)–CH3

C. CH2=CH–CH=CH–CH3 D. CH2=CH–C(CH3)=CH2

Câu 12. Axetlen phản ứng với HCl theo tỉ lệ 1:2 trong điều kiện nhiệt độ và xúc tác thích hợp thu được sản

phẩm có tên gọi là?

A. Vinylclorua B. 1,1-đicloetan C. 1,2-đcoetan D. 1,1-điclovinyl

Câu 13. Axetylen tác dụng với HCl có xúc tác HgCl2, nhiệt độ 150-2000C thu được sản phẩm là?

A. CH2=CH-Cl B. CH3-CHCl2 C. CH2Cl-CH2Cl D. CH2-CHCl2

Câu 14. Khi cho metyl axetilen tác dụng với dd HCl. Số lượng sản phẩm tối đa có thể thu được là: ( không tính

đồng phân hình học ):

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 15 Sản phẩm chính của phản ứng nào sau đây có đồng phân hình học

1:1 1:1

A. CH≡CH + HCl ¾® B. CH≡C-CH + HCl ¾®

1:1 1:2

C. CH-C≡C-CH + HBr ¾® D. CH-C≡C-CH + 2H ¾®

Câu 16. Hiđrocacbon không no hoạt động hoá học hơn hiđrocacbon no vì trong phân tử có chứa

A. liên kết kép kém bền hơn liên kết đơn.

B. liên kết p ở nối kép kém bền hơn liên kết s, nên dễ đứt ra.

C. liên kết s ở nối kép kém bền hơn liên kết s ở nối đơn.

D. số nguyên tử H chưa bão hoà.

Câu 17. Dùng AgNO3/NH3 không phân biệt được cặp chất nào sau đây ?

A. But-1-in và but-2-in. B. But-1-in và but-1,3-đien.

C. But-1-in và vinylaxetilen. D. But-1-in và but-2-en.

Câu 18. Phản ứng nào sau đây axetilen đóng vai trò là chất bị khử

A. Hidro hoá B. Cộng HX C. Halogen hoá D. tác dụng AgNO/ dd NH

+ A

Câu 19. Cho sơ đồ phản ứng A ¾® A ¾® A¾® PVC . A, A, A, A lần lượt là:

A. CH≡CH; CH═CH; Cl; vinyl clorua B. CaC; CH≡CH; HCl; vinylclorua

C. CH; CH≡CH; HCl; vinyl clorua D. A hoặc B hoặc C

Câu 20. Để phân biệt CH; CH; CH dùng cặp hoá chất:

A. H; dd Br B. KMnO; dd Br

C. dd Br; AgNO/ dd NH D. O; AgNO/ dd NH3

Câu 21. Để tách các đồng phân của butin dùng cặp hoá chất:

A. dd Br; KOH đặc/ CHOH B. AgNO/ dd NH; HCl

C. AgNO/ dd NH; NaOH D. Không tách được

Câu 22. Hiđrocacbon Y có công thức C5H8, cấu tạo mạch phân nhánh và có phản ứng tạo kết tủa với dung dịch

AgNO3/NH3. Công thức cấu tạo của Y là :

A. CHºC-CH2-CH2-CH3. B. CH2=C(CH3)-CH=CH2

C. CH3-C(CH3)=C=CH2 D. CHºC-CH(CH3)-CH3.

Câu 23. Bốn hiđrocacbon T1, T2, T3, T4 mạch hở thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau, có công thức phân tử lần

lượt là C3H8, C2H4, C3H4 và C4H6, trong đó T4 có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3. Công thức cấu tạo

tương ứng của các chất T1, T2, T3, T4

A. CH3-CH2-CH3; CH2=CH2; CH2=C=CH2; CHºC-CH2-CH3.

B. CH3-CH2-CH3; CH2=CH2; CHºC-CH3; CHºC-CH2-CH3.

C. CH3-CH2-CH3; CH2=CH2; CHºC-CH3; CH2=CH-CH=CH2.

D. CH3-CH2-CH3; CH2=CH2; CHºC-CH3; CH2=C=CH-CH3.

Câu 24. P và Q là 2 hiđrocacbon có cùng công thức phân tử C5H8 và có mạch C phân nhánh. P có khả năng

trùng hợp tạo polime có tính đàn hồi cao, Q có khả năng tạo kết tủa khi cho qua dd AgNO3/ NH3. P và Q là

A. penta-1,3-đien và 3-metylbut-1- in B. 2- metylbutađien và 3-metylbut- 1- in

C. penta-1,3- đien và pent-1- in. D. 2- metylbutađien và pent- 1- in

Câu 25. Hiđrocacbon X hợp nước (xúc tác H+) được A. Ancol no Y mất 1 phân tử H2O cũng được A. X có

phản ứng với AgNO3/NH3 được kết tủa. X, Y là

A. C2H4 và C2H5OH B. C2H2 và C2H4(OH)2

C. C2H2 và C2H5OH D. C3H4 và C3H5(OH)3

Câu 26. Nhận xét nào sau đây đúng

A. Khi cộng HX vào ankin luôn cho hh sản phẩm

B. Khi cộng phân tử HX dư vào ankin đối xứng luôn cho hh chứa tối đa 3 sản phẩm

C. Khi cộng HX vào ankin đối xứng cho sản phẩm chính tuân theo quy tắc Maccopnhixcop

D. Phản ứng cộng HX là phản ứng oxy hoá khử

Câu 27. Cho axetilen tác dụng với dd HCl dư cho sản phẩm chính là :

A. vinyl clorua B. cloeten C. 1,2-đicloetan D. 1,1-đicloetan

Câu 28. Cho các chất hữu cơ :

CH2=CH–CH2–CH3 (M) CHºC–CH2–CH3 (N) CH2=C=CH–CH3 (P)

CH2=CH–CH=CH2 (Q) CH2=C(CH3)–CH3 (R)

Những chất cho cùng 1 sản phẩm cộng hiđro là

A. M, N, P, Q B. M, N, R C. M, N, R D. Q, R

Câu 29. Dẫn 6,0 lít hỗn hợp khí A gồm hiđro, etan và etin qua bột Ni/t0 đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,0 lít

một khí duy nhất (các thể tích đo ở cùng điều kiện). Tỉ khối hơi của A so với H2

A. 5 B. 7,5 C. 10 D. 12,5

Câu 30. Đốt cháy một loại polime chỉ thu được khí CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ mol 1 : 1. Polime thuộc loại

A. polianken B. poli(vinyl clorua) C. poliankađien D. poliankin

Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít (đktc) 2 hiđrocacbon đồng đẳng có khối lượng mol phân tử hơn kém nhau 28

gam thu được 11,20 lít CO­2 (đktc) và 5,4 gam H2O. CTPT và % thể tích của 2 hidrocacbon là:

A. CH 25%; CH 75% B. CH2 75%; CH 25%

C. CH 30%; CH 70% D. CH 70%; CH 30%

Câu 32 :Có thể phân biệt nhanh 2 đồng phân mạch hở, chứa một liên kết ba của C4H6 bằng thuốc thử là

A. dung dịch HCl B. dung dịch AgNO3/NH3

C. dung dịch Br2 D. dung dịch KMnO4

Câu 33: Một hỗn hợp gồm 2 ankin khi đốt cháy cho ra 13,2 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Tính khối lượng brom có

thể cộng vào hỗn hợp trên

A. 16 gam. B. 24 gam. C. 32 gam. D. 4 gam.

Câu 34: Cho canxi cacbua kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất) vào nước dư, thì thu được 3,36 lít khí

(đktc). Khối lượng canxi cacbua kĩ thuật đã dùng là

A. 9,6 gam. B. 4,8 gam C. 4,6 gam. D. 12 gam

Câu 35: Có 20 gam một mẫu CaC2 (có lẫn tạp chất trơ) tác dụng với nước thu được 7,4 lít khí axetilen (20oC,

740mmHg). Cho rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn. Độ tinh khiết của mẫu CaC2

A. 64%. B. 96%. C. 84%. D.48%.

Câu 36: Đốt cháy m gam hỗn hợp C2H6, C3H4, C3H8, C4H10 được 35,2 gam CO2 và 21,6 gam H2O. Giá trị của

m là

A. 14,4. B. 10,8. C. 12. D. 56,8

Câu 37. Hỗn hợp X có tỷ khối so với H2 13,7 gồm etan, eten, etin. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, toàn bộ sản

phẩm cháy cho qua bình đựng dd H2SO4 đặc thấy khối lượng bình tăng m (g). Xác định m?

A.3,6g B.2,04g C.3,06g D.5,3g

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol một hiđrocacbon X thì được 7 mol CO2 ,Mặt khác cho 0,2 mol hiđrocacbon

này tác dụng hoàn toàn với AgNO3 /NH3 dư thấy có m gam kết tủa xuất hiện .Giá trị lớn nhất của m là

A.88,8 B.81,8 C.72,2 D.78,4.

Câu 39: Cho hh chất rắn gồm CaC2 ;Al4C3 ;Ca vaò nước thu được hh X gồm 3 khí ,trong đó có 2 khí có cùng số

mol .Lấy 8,96 lit hh X ở đktc chia 2 phần bằng nhau .Phần 1 cho vào d.d AgNO3 /NH3 dư sau pứ hoàn toàn thấy

tách ra 24 g kết tủa .Phần 2 cho qua Ni đun nóng thu được hh khí Y ,Tính V oxi vừa đủ ở đktc cần dùng để đốt

cháy hoàn toàn Y là :

A.5,6 lit B.8,4 lit C.8,96 lit D.16,8 lit.

Câu 40 : Hỗn hợp X có khối lượng 33,2 g chứa C3H4 mạch hở và H2. Cho X vào bình kín chứa Ni rồi nung tới

khi pứ hoàn toàn thu hh Y chỉ gồm các hiđrocacbon. Sục Y vào dung dịch Brom dư thu hh sản phẩm có khối

lượng là 193,2 g .Phần trăm số mol H2 trong X là :

A.42,86% B.3,61% C.36,14% D.41,63%.