Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

SỰ ĐIỆN LI – NITƠ, PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG, PHÂN BÓN HÓA HỌC HÓA 11 NĂM HỌC 2020-2021, TRƯỜNG THPT QUỐC OAI - HÀ NỘI.

766cd6d2b5faad303bb7711af51d6dc9
Gửi bởi: Nguyễn Trần Thành Đạt 8 tháng 2 lúc 6:24 | Được cập nhật: 23 tháng 2 lúc 11:47 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 331 | Lượt Download: 20 | File size: 0.289114 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu
















Luyện tập: SỰ
ĐIỆN LI – NITƠ, PHOTPHO VÀ HỢP
CHẤT CỦA CHÚNG



PHÂN BÓN HÓA
HỌC






A. Kiến thức
cần nhớ



I. Sự điện
li



1. Sự điện
li



- Sự điện li
là quá trình phân li của các
chất trong nước ra ion.



- Chất điện
li là chất tan trong nước phân li ra
ion.



- Phân loại chất
điện li:



+ Chất điện
li mạnh: là chất khi tan trong nước,
các phân tử hòa tan đều phân
li ra ion. Trong phương trình điện li,
dùng mũi tên một chiều.



HCl → H+ +
Cl-



AgCl → Ag+ +
Cl-



+ Chất điện
li yếu: là chất khi tan trong nước, chỉ
có một phần số phân tử hòa
tan phân li ra ion. Trong phương trình điện
li, dùng mũi tên hai chiều.



HF ↔ H+ + F-



Mg(OH)2
↔ Mg(OH)+ + OH-



Sự phân li của
chất điện li yếu là một quá
trình thuận nghịch, vì vậy cân
bằng điện li tuân theo nguyên lí
chuyển dịch cân bằng Lơ Sa-tơ-li-ê.



2. Axit – Bazơ –
Muối



- Định nghĩa
axit, bazơ theo thuyết Areniut:



+ Axit là chất
khi tan trong nước phân li ra ion H+. Vd:
HCl, CH3COOH, H3PO4,…



+ Bazơ là chất
khi tan trong nước phân li ra ion OH-.
Vd: NaOH, Ba(OH)2, Mg(OH)2,…



+ Hidroxit lưỡng
tính là hidroxit khi tan trong nước vừa
có thể phân li như axit, vừa có
thể phân li như bazơ. Vd: Al(OH)3,
Zn(OH)2, Pb(OH)2,…



- Muối là hợp
chất khi tan trong nước phân li ra cation kim
loại (hoặc amoni) và anion gốc axit.



Vd: NaCl, Ba(NO3)2,
KHCO3, (NH4)2SO4,…



+ Phân loại muối:



Muối trung hòa:
là muối mà anion gốc axit không còn
khả năng phân li ra ion H+.



Muối axit: là
muối mà anion gốc axit vẫn còn hidro
có khả năng phân li ra ion H+.



+ Phản ứng thủy
phân và môi trường của dung dịch
muối:



Muối trung hòa
tạo bởi cation của bazơ mạnh và
anion gốc axit mạnh không bị thủy phân,
dung dịch thu được có môi trường
trung tính (pH = 7).



Muối trung hòa
tạo bởi cation của bazơ mạnh và
anion gốc axit yếu bị thủy phân, dung
dịch thu được có môi trường
bazơ (pH > 7).



Muối trung hòa
tạo bởi cation của bazơ yếu và
anion gốc axit mạnh bị thủy phân, dung
dịch thu được có môi trường
axit (pH < 7).



3. Tích số ion
của nước. pH và môi trường
của dung dịch



- Tích số ion của
nước: Ở 25oC có KH2O =
[H+].[OH-] = 10-14



- pH của dung dịch
được quy ước: [H+] = 10-pH



- Môi trường
của dung dịch:



Môi trường
trung tính: pH = 7



Môi trường
axit: pH < 7



Môi trường
bazơ: pH >7



4. Phản ứng
trao đổi ion trong dung dịch các chất
điện li



- Phản ứng trao
đổi ion trong dung dịch các chất điện
li chỉ xảy ra khi thỏa mãn một trong
các điều kiện sau:



+ Phản ứng tạo
thành chất kết tủa



+ Phản ứng tạo
thành chất khí



+ Phản ứng tạo
thành chất điện li yếu.



II. Nitơ, photpho và
hợp chất của chúng. Phân bón
hóa học



1. Nitơ, photpho và
hợp chất của chúng:




















2. Phân bón
hóa học



- Phân bón hóa
học là những hóa chất có chứa
các nguyên tố dinh dưỡng, được
bón cho cây nhằm nâng cao năng suất
mùa màng.



- Có 3 loại phân
bón hóa học chính: phân đạm,
phân lân, phân kali



a. Phân đạm:
cung cấp N cho cây dưới dạng NO3-,
NH4+



- Tác dụng: Kích
thích quá trình sinh trưởng, làm
tăng tỉ lệ protein thực vật, giúp
cây phát triển nhanh, cho nhiều hạt,
củ, quả.



- Độ dinh dưỡng
được tính theo tỉ lệ % khối
lượng của nguyên tố N.









































Phân
đạm



Amoni



Nitrat



Urê



Thành
phần


hóa
học



Muối
amoni: NH4Cl, NH4NO3,(NH4)2SO4,…



Muối
nitrat: NaNO3, Ca(NO3)2,…



(NH2)2CO



Phương
pháp


điều
chế



NH3
tác dụng với axit tương ứng



Axit
nitric và muối cacbonat



CO2
+ 2NH3


(NH2)2CO + H2O



Dạng
ion hoặc hợp chất mà cây trồng
đồng hóa



NH4+,
NO3-



NO3-



NH4+







b. Phân lân:
cung cấp P cho cây dưới dạng PO43-



- Tác dụng: tăng
quá trình sinh hóa, trao đổi chất
trao đổi năng lượng của cây.



- Độ dinh dưỡng
tính theo tỉ lệ % khối lượng của
P2O5.















































Phân
đạm



Supephotphat
đơn



Supephotphat
kép



Phân
lân nung chảy



Thành
phần


hóa
học



Hỗn
hợp Ca(H2PO4)2
CaSO4



Ca(H2PO4)2



Hỗn
hợp photphat và silicat của canxi và
magiê



Hàm
lượng


P2O5



14-20%



40-50%



12-14%



Phương
pháp


điều
chế



Ca3(PO4)2
+ 2H2SO4 đặc → Ca(H2PO4)2
+ CaSO4



Ca3(PO4)2
+ 3H2SO4 → H3PO4
+ 3CaSO4







Ca3(PO4)2
+ 4H
3PO4

3Ca(H
2PO4)2



Nung
hỗn hợp quặng apatit, đá xà
vân và than cốc ở trên 1000oC



Dạng
ion hoặc hợp chất mà cây trồng
đồng hóa



H2PO42-



H2PO42-



Không
tan trong nước, tan trong môi trường
axit


(đất
chua)









c. Phân kali:
cung cấp K cho cây dưới dạng K+



- Tác dụng: tăng
cường tạo ra đường, bột, xơ,
dầu và tăng khả năng chống rét,
chống bệnh và chịu hạn cho cây.



- Độ dinh dưỡng
tính theo tỉ lệ % khối lượng của
K2O.



d. Phân hỗn hợp
và phân phức hợp:



- Phân hỗn hợp:
chứa nitơ, photpho, kali được gọi
chung là phân NPK. Là sản phẩm trộn
lẫn các loại phân đơn theo tỉ
lệ N:P:K khác nhau, tùy theo loại đất
và cây trồng.



- Phân phức hợp:
là hỗn hợp các chất được
tạo ra đồng thời bằng tương
tác hóa học của các chất. Ví
dụ Amophot NH4H2PO4
(NH4)2HPO4



e. Phân vi lượng:



- Cung cấp các
nguyên tố vi lượng Bo, Mg, Zn, Cu, Mo,…ở
dạng hợp chất.



- Cây trồng chỉ
cần một lượng nhỏ nên các
nguyên tố trên đóng vai trò như
vitamin cho thực vật.









B. Bài tập



I. Bài tập tự
luận



Bài 1.
Cho các chất sau: AgNO3, HClO4,
KOH, CH3COOH, H2SO4, Fe(OH)3,
HgCl2, Ba(OH)2, H3PO4,
HClO, HNO3, Cu(OH)2, đường
glucozơ, HF, H2SO3, H2S, HBr,
Al2(SO4)3, C6H6,
CaO. Hãy chỉ ra:



a. Chất không điện
li.



b. Chất điện
li yếu.



c. Viết phương
trình điện li của chất điện
li.



Bài 2. Những
cặp chất nào sau đây không tồn
tại trong dung dịch. Viết phương trình
ion thu gọn.



a. NH4NO3
+ Ca(OH)2 b. Cu(NO3)2 + KOH



c. NaNO3 +
HCl d. KNO3 + H2SO4 + Cu



e. Al(NO3)3
+ NaOH dư f. FeCl3 + KOH dư



Bài 3. Thực
hiện chuỗi phản ứng sau:






Bài 4. Hoàn
thành chuỗi phản ứng sau:






Bài 5. Bằng
phương pháp hóa học hãy nhận
biết:



a. Các dung dịch:
NH3, (NH4)2SO4, NH4Cl,
Na2SO4



b. Các dung dịch:
(NH4)2SO4, NH4NO3,
K2SO4, Na2CO3, KCl








II. Bài tập
trắc nghiệm



Câu 1. Dung dịch
chất X không làm đổi màu quỳ
tím, dung dịch chất Y làm quỳ tím
hóa xanh. Trộn lẫn hai dung dịch trên
thu được kết tủa. Hai chất X, Y
tương ứng là:



A. KNO3
Na2CO3
B. Ba(NO3)2 và K2SO4



C. Na2SO4
và BaCl2
D. Ba(NO3)2 và Na2CO3



Câu 2. Cho dãy
các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl,
(NH4)2CO3, ZnSO4,
Al(OH)3, Zn(OH)2, Ba(HSO3)2.
Số chất trong dãy có tính lưỡng
tính là:



A. 3
B. 4 C. 5
D. 2



Câu 3. Nhỏ
từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng
vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2,
AlCl3, FeSO4. Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, số trường hợp
thu được kết tủa là:



A. 4
B. 2 C. 3 D. 1



Câu 4.
4 dung dịch riêng biệt: CuCl2, ZnCl2,
FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch
KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3
(dư) vào 4 dung dịch trên thì số
chất kết tủa thu được là:



A. 4
B. 2 C.
3 D. 1



Câu 5. Dung dịch
CH3COOH 0,1M sẽ có:



A. pH <1
B. 1< pH < 7 C. pH =
7 D. pH > 7



Câu 6. Cho các
dung dịch sau có cùng nồng độ
mol (0,1M): NH3, HCl, H2SO4,
Ba(OH)2, CH3COOH, KOH. Dung dịch có
pH nhỏ nhất và lớn nhất là: (bỏ
qua sự điện li của nước, coi H2SO4
và Ba(OH)2 điện li hoàn toàn).



A. NH3
CH3COOH B. H2SO4
và Ba(OH)2



C. H2SO4
và NH3 D.
CH3COOH và KOH



Câu 7. Trong số
các dung dịch: Na2CO3, KCl,
CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, AlCl3.
Số dung dịch có pH > 7 là:



A. 2
B. 1 C. 4
D. 3



Câu 8. Chọn
cấu hình electron lớp ngoài cùng của
nguyên tố nhóm VA?



A. ns2np5
B. ns2np3
C. ns2np2
D. ns2np4



Câu 9. Nitơ
phản ứng được với tất cả
các chất trong nhóm nào sau đây
để tạo ra hợp chất khí?



A. Li, Mg, Al
B. Li, H2, Al C.
H2, O2 D. O2,
Ca, Mg



Câu 10. Một
oxit nitơ có công thức NOx trong
đó N chiếm 30,43% về khối lượng.
Công thức NOx là:



A. NO
B. NO2 C. N2O2
D. N2O5



Câu 11. Trong
phòng thí nghiệm nitơ tinh khiết được
điều chế từ:



A. Không khí
B. NH3 và O2
C. NH4NO2
D. Zn và HNO3



Câu 12. NH3
có thể phản ứng được với
tất cả các chất trong nhóm nào
sau đây (các điều kiện coi như
có đủ)?



A. HCl, O2,
Cl2, CuO, dung dịch AlCl3
B. H2SO4, PbO, FeO, NaOH



C. HCl, KOH, FeCl3,
Cl2 D. KOH, HNO3,
CuO, CuCl2



Câu 13. Cho các
oxit: Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO,
FeO. Số oxit bị khí NH3 khử ở
nhiệt độ cao là:



A. 1
B. 2 C. 3
D. 4



Câu 14. NH3
có những tính chất đặc trưng
nào trong số các tính chất sau:



(1) Hòa tan tốt
trong nước (2) Nặng hơn không khí



(3) Tác dụng với
axit (4) Khử được một số oxit
kim loại



(5) Khử được
Hidro (6) Dung dịch NH3 làm xanh quỳ
tím



Những tính chất
đúng là:



A. 1, 2, 3
B. 1, 4, 6 C. 1, 3, 4, 6
D. 2, 4, 5



Câu 15. Thêm
10 ml dung dịch NaOH 0,1M vào 10 ml dung dịch
NH4Cl 0,1M có vài giọt quỳ tím,
sau đó đun sôi. Dung dịch sau phản
ứng sẽ thay đổi màu như thế
nào trước và sau khi đun sôi?



A. đỏ thành
tím B. xanh thành đỏ



C. xanh thành
tím D. Chỉ có màu
xanh



Câu 16. Tổng
hệ số cân bằng của các sản
phẩm trong phản ứng sau:



Mg + HNO3
Mg(NO3)2 + N2O + H2O



A. 14
B. 24 C. 38
D. 10



Câu
17.
HNO3
tác dụng được với tất cả
các chất trong dãy nào sau đây:



A.
NaHCO
3,
CO
2,
FeS, Fe
2O3 B.
K
2SO3,
K
2O,
Cu, Fe(NO
3)2



C.
FeO, Fe
2(SO4)3,
FeCO
3,
Na
2O D.
CuSO
4,
CuO, Mg
3(PO4)2.



Câu
18.
Axit nitric đặc nguội
có thể phản ứng được với
các chất nào sau đây?



A.
Al, CuO, Na
2CO3 B.
CuO, Ag, Al(OH)
3



C.
P, Fe, FeO
D.
C, Ag, BaCl
2



Câu 19. Photpho
có số dạng thù hình quan trọng
là:



A. 1 B.
2 C. 3 D. 4



Câu 20.
những tính chất: (1) mạng tinh thể
phân tử ; (2) khó nóng chảy, khó
bay hơi; (3) phát quang màu lục nhạt
trong bóng tối ở nhiệt độ thường;
(4) chỉ bốc cháy ở trên 250oC.
Những tính chất của photpho trắng là?



A. (1), (2), (3)
B. (1), (3) , (4) C. (2), (3) D. (1), (2)



Câu 21. Trong
phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2,
(3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng
trong đó photpho thể hiện tính khử
là:



A. (1), (2), (4)
B. (1), (3) C. (2), (3), (4) D. (1),
(2), (3)



Câu 22. Trong
công nghiệp, nung hỗn hợp quặng
photphorit, cát và than cốc khoảng 1200oC
trong lò điện để điều chế:



A. Photpho trắng B.
Photpho đỏ



C. Photpho trắng
và đỏ D. Tất cả các
dạng thù hình của photpho



Câu 23. Kẽm
photphua được ứng dụng dùng để:



A. làm thuốc
chuột B. thuốc trừ sâu



C. thuốc diệt
cỏ dại D. thuốc nhuộm



Câu 24. Dung dịch
axit H3PO4 có chứa các ion
nào? (không kể H+ và OH-
của nước):



A. H+, PO43-
B. H+, H2PO4-,
PO43-



C. H+,
HPO42-, PO43- D.
H+, H2PO4-, HPO42-,
PO43-



Câu 25. Chọn
phát biểu đúng:



A. Photpho trắng
tan trong nước không độc.



B. Photpho trắng
được bảo quản bằng cách ngâm
trong nước.



C. Ở điều
kiện thường photpho trắng chuyển dần
thành photpho đỏ



D. Photpho đỏ
phát quang màu lục nhạt trong bóng
tối



Câu 26. Magie
photphua có công thức là:



A. Mg2P2O7
B. Mg3P2 C.
Mg2P3 D. Mg3(PO4)3



Câu
27.
Photpho trắng và
photpho đỏ là:



A.
2 chất khác nhau.
B.
2 chất giống nhau.



C.
2 dạng đồng phân của nhau.
D.
2 dạng thù hình của nhau.



Câu
28.
Chất nào bị oxi
hoá chậm và phát quang màu lục
nhạt trong bóng tối?



A.
P trắng
B.
P đỏ
C.
PH
3 D.
P
2H4



Câu 29.
điều kiện thường, P hoạt động
hoá học mạnh hơn N2 do:



A.
Độ âm điện của photpho lớn
hơn của nitơ.



B. Ái lực
electron của photpho lớn hơn của nitơ.



C. Liên kết
trong phân tử photpho kém bền hơn trong
phân tử nitơ.



D. Tính phi kim
của nguyên tố photpho mạnh hơn của
nitơ.



Câu 30. Phản
ứng xảy ra đầu tiên khi quệt que
diêm vào vỏ bao diêm là:



A. 4P + 3O2
2P2O3
B. 4P +
5O2 2P2O5



C. 6P + 5KClO3
3P2O5
+ 5KCl D. 2P + 3S
P2S3



Câu 31. Hai
khoáng chất chính của photpho là:



A. Apatit và
photphorit B. Photphorit và cacnalit



C. Apatit và
đolomit D. Photphorit và đolomit



Câu 32. Trong
phòng thí nghiệm, axit photphoric được
điều chế bằng phương pháp
sau:



A.
3P + 5HNO
3
+ 2H
2O

3H
3PO4
+ 5NO



B.
Ca
3(PO­4)2
+ 3H
2SO4

2H
3PO4
+ 3CaSO
4



C. 4P + 5O2
P2O5
và P2O5 + 3H2O
2H3PO4



D. 2P + 5Cl2
2PCl5
PCl5 + 4H2O
H3PO4 + 5HCl



Câu 33. Urê
được điều chế từ:



A. khí amoniac
và khí cacbonic



B. khí cacbonic
và amoni hiđroxit



C. axit cacbonic và
amoni hiđroxit



D. Supephotphat
đơn và supephotphat kép đều sản
xuất qua 2 giai đoạn



Câu
34.
Độ dinh dưỡng
của phân kali được đánh giá
bằng hàm lượng % của:



A.
K
B.
K
+ C.
K
2O D.
KCl



Câu
35.
Tro thực vật cũng
là một loại phân kali vì có
chứa:



A. KNO3 B.
KCl C.2CO3 D.
K2SO4



Câu 36. Độ
dinh dưỡng của phân lân được
đánh giá bằng hàm lượng %
của:



A.
P B. P2O5 C.
PO43- D. H3PO4



Câu
37.
Phương
trình điện li tổng cộng của H
3PO4
trong dung dịch là: H
3PO4
↔ 3H
+
+ PO
43-



Khi
thêm HCl vào dung dịch:



A.
cân bằng trên chuyển dịch theo chiều
thuận



B.
cân bằng trên chuyển dịch theo chiều
nghịch



C.
cân bằng trên không bị chuyển
dịch



D.
nồng độ PO
43-
tăng
lên



Câu 38. Một
dung dịch gồm 0,015 mol K+, 0,03 mol Ba2+,
0,025 mol NO3- và a mol anion X (bỏ
qua sự điện li của nước). Ion X và
giá trị của a là:



A. HCO3-
và 0,01 B. Cl- và 0,015
C. S2- và 0,02 D.
OH- và 0,05



Câu 39. Trộn
100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3
với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a
mol/l thu được 200 ml dung dịch có pH =
12. Giá trị của a là:



A. 0,15
B. 0,03 C. 0,30
D. 0,12



Câu 40. Cho 10 ml
dung dịch HCl có pH = 3. Thêm vào đó
x ml nước cất và khuấy đều,
thu được dung dịch có pH = 4. Giá
trị của x là:



A. 90
B. 100 C. 10
D. 40



Câu 41. Cho m gam
K vào 1 lit nước, thu được dung
dịch có pH = 13. Giá trị của m là:



A. 3,9
B. 5,85 C. 7,8
D. 6,25



Câu
42.
Thêm
0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H
3PO4.
Sau phản ứng, trong dung dịch có các
muối:



A.
KH
2PO4
và K
2HPO4 B.
KH
2PO4
và K
3PO4



C.
K
2HPO4

K
3PO4 D.
KH
2PO4
K
2HPO4

K
3PO4



Câu 43. Cho 44
gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4.
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
đem cô dung dịch thu được đến
cạn khô. Hỏi những muối nào được
tạo nên và khối lượng muối
khan thu được là bao nhiêu?



A. Na3PO4
và 50,0g B. NaH2PO4
và 49,2g; Na2HPO4
14,2g



C. Na2HPO4
và 15,0g D. Na2HPO4
và 14,2g; Na3PO4 và 49,2g



Câu 44. Đốt
cháy hoàn toàn 6,2 g photpho trong oxi lấy
dư. Cho sản phẩm tạo thành tác
dụng với 150 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản
ứng, trong dung dịch thu được các
muối:


A.
NaH2PO4

Na2HPO4 B.
NaH2PO4

Na3PO4


C.
Na2HPO4 và

Na3PO4 D.
Na3PO4



Câu 45. Cho m gam
hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X (HCl
1M và H2SO4 0,5M), thu được
5,32 lit H2 (đktc) và dung dịch Y (coi V
dung dịch không đổi). Dung dịch Y có
pH là:



A. 1
B. 2 C.
11 D. 7



Câu 46. Dung dịch
X có chứa: 0,07 mol K+, 0,02 mol SO42-,
a mol OH-. Dung dịch Y có chứa Cl-,
NO3- và b mol H+, tổng
số mol Cl-, NO3-
0,04. Trộn X với Y được 100ml dung dịch
Z. Dung dịch Z có pH là (bỏ qua sự
điện li của nước):



A. 1
B. 2 C.
12 D. 13



Câu
47
. Trong một
bình kín dung tích 5,6 lít có chứa
một hỗn hợp khí gồm: NO2,
N2, NO ở 0oC và 2atm. Cho vào
bình 600 ml nước và lắc cho phản
ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được
một hỗn hợp khí mới có áp
suất là 1,344 atm ở nhiệt độ ban
đầu. Hỗn hợp khí sau phản ứng
có tỉ khối so với không khí
bằng 1. Giả sử rằng thể tích
nước không thay đổi trong thí
nghiệm thì thành phần % theo thể tích
của mỗi khí trong hỗn hợp đầu
là:



A. 60% N2;
30% NO2; 10% NO. B. 60% NO; 30% NO2;
10% N2



C. 60% NO2;
30% N2; 10% NO. D. 60% N2; 30% NO;
10% NO2



Câu 48. Cho dung
dịch HNO3 loãng tác dụng với
hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dung dịch có
chứa 8 gam NH4NO3 và 113,4 gam
Zn(NO3)2. Khối lượng ZnO trong
hỗn hợp là:



A. 26 gam B.
22 gam C. 16,2 gam D. 26,2 gam.



Câu 49. Hoà
tan hoàn toàn 57,6 gam kim loại Cu vào
dung dịch HNO3 loãng, khí NO thu được
đem oxi hóa thành NO2 rồi sục
vào nước có dòng oxi để
chuyển hết thành HNO3. Thể tích
khí ôxi ở đktc đã tham gia vào
quá trình trên là bao nhiêu?



A. 100,8 lít
B. 10,08 lít C. 50,4 lít D.
5,04 lít



Câu 50. Hòa
tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2,
Al2O3, Mg và Al vào dung dịch
NaNO3 và 1,08 mol HCl (đun nóng). Sau
khi kết thức phản ứng thu được
dung dịch Y chỉ chứa các muối và
3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm
N2O và H2. Tỷ khối của
Z so với He bằng 5. Dung dịch Y tác dụng
tối đa với dung dịch chứa 1,14 mol NaOH,
lấy kết tủa nung ngoài không khí
tới khối lượng không đổi thu
được 9,6 gam rắn. Phần trăm khối
lượng của Al có trong hỗn hợp X



A. 31,95% B.
19,97% C. 23,96% D. 27,96%