Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn toán học 12 mã đề 09

8d7a7d64bbcf146286f055d4a9d657c3
Gửi bởi: Võ Hoàng 18 tháng 6 2018 lúc 17:46 | Được cập nhật: hôm kia lúc 17:53 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 240 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ÔN THI THPT QU GIA NĂM 2018Ề ỐCâu 1. Đi ểM trong hình là đi bi di ph z. Tìm ph th và ph ốph z. A. Ph th là ự2 và ph là ả3 .i- B. Ph th là ự3- và ph là ả2. C. Ph th là ự3- và ph là ả2 .i D. Ph th là ự2 và ph là ả3.-Câu 2. 2xx 3limx 2®- ¥-+ ngằA. 1. B. 0.C. 32-D. 2.-Câu 3. Trong các dãy sau, dãy nào không ph ng?ố ộA. 3;1; 1; 2; 4- B. 9; ;2 C. 1;1;1;1;1 D. 8; 6; 4; 2; 0- Câu 4. Cho hình tr có bán kính ng tròn đáy ng chi cao và ng cm. Di tích xung quanhụ ườ ệc hình tr ng?ủ ằA. 28cm3p B. 24 cmp C. 22 cmp D. 28 cmp Câu 5. Cho hàm ố()y x= xác nh, liên trên ụ¡ và có ng bi thiênả ếx- ¥2- 1- +¥'y+ -0 +y1 +¥- ¥1-M nh đệ nào đây đúngướA. Hàm ng bi trên kho ngố ();1- B. th hàm không có ti ngangồ ậC. Hàm tr iố 2x=- D. Hàm có giá tr nh ng 1ố ằCâu 6. Cho hàm ố()y x= liên trên ụ[] a; Di tích hình ph ng gi ng congệ ườ()y ,= tr hoành và các ng th ng ườ ẳ()x a, b= xác nh công th nào sau đâyượ ứA. ()baS dx=ò B. ()abS dx=ò C. ()baS dx=ò D. ()baS dx=ò 1Câu 7. Cho hàm ố()y x= có ng bi thiên nh sauả ưx ¥2 +¥y '+ -+y3 +¥- ¥2-Kh ng nh nào sau đây là đúng?ẳ ịA. Hàm ạx B. Hàm ạx 2=- C. Hàm ạx D. Hàm ạx 3= Câu 8. Cho 3log log log 22 .a c= nh nào sau đây đúng?ệ ểA. 3270log 2121a cæ ö= -ç ÷è B. 3270log 2121a cæ ö= +ç ÷è øC. 3270log 2121a cæ ö= +ç ÷è D. 3270log 2121a cæ ö= -ç ÷è øCâu 9. Phát bi nào sau đây là phát bi đúng ?A. cos2xsin 2xdx C, C2-= Îò¡ B. cos2xsin 2xdx C, C2= Îò¡ C. sin 2xdx 2cos2x C, C= Îò¡ D. sin 2xdx cos2x C, C= Îò¡ Câu 10. Trong không gian tr Oxyz, vi ph ng trình tham ng th ng đi quaớ ươ ườ ẳhai đi ể()1; 2; 3(, 2; 3; .)A l- A. 12 53 2x ty tz t= +ìï= -íï=- -î B. 23 51 4x ty tz t= +ìï=- +íï= +î C. 12 53 4x ty tz t= +ìï= -íï= +î D. 38 55 4x ty tz t= -ìï=- +íï= -îCâu 11. ng cong trong hình bên ườ ướ là th hàm trong hàm li kê ượ ởb ph ng án ươ A, B, C, ướ đây. hàm đó là hàm nào ?ố ốA. 34y x=- B. 23 4y x= C. 23 4y x=- D. 23 2y x=- -Câu 12. Trong không gian ,Oxyz ph ng ẳ(): 0.P z- Tính kho ng cách ảd đi ể()1; 2; 3M- ph ng ẳ().P A. 12 8585d= B. 127d= C. 317d= D. 187d= .Câu 13. ph ng trình ươ1 32 2x xp p- +æ ö£ç ÷è có nghi là:ệ2A. 4x>- B. 4x³ C. 4x£ D. 4x<- .Câu 14. hình nón ng ph ng qua tr nó thi di là tam giác uắ ượ nh ạb ng a. Tính th tích kh nón theoủ A. 3312aVp= B. 3324aVp= C. 336aVp= D. 33 aV p=Câu 15. Trong không gian Oxyz, ph ng trình tâm ươ ầI 1; 0(;)2- và ti xúc ph ngế ẳ()P 2y 2z 0+ là:A. ()()2 22x 9- B. ()()2 22x 3- =C. ()()2 22x 3+ D. ()()2 22x 9+ =Câu 16. ti ngang hàm ố21xyx=+ là:A. B. C. D. 3Câu 17. Bi th hàm ố4 24 3y x= có ng bi thiên nh sau:ả ưx 2- +¥ ()'f +()f +¥ +¥ -1 -1 Tìm ph ng trình ươ4 24- =x có đúng nghi phân bi tệ ệA. 0- bi ng là sế ốnguyên ng th mãn ươ ỏ2 1n nC 44- .A. 165. B. 485. C. 238. D. 525.Câu 27. Ph ng trình ươ()()x 13 3log .log 6+-- có?A. Hai nghi ngệ ươ B. nghi ngộ ươC. Ph ng trình vô nghi mươ D. nghi képộ ệCâu 28. Cho hình chóp giác S.ABCD có nh bên và nh đáy ng a. là tâm ủABCD. là trung đi SC và M' là hình chi vuông góc lên ABCD ). Di tích tam ủgiác ' BD ng:ằA. 268a B. 22a C. 228aD. 24aCâu 29. Trong không gian Oxyz cho đi A(1;-1;1), B(0;1;-2) và đi thay trên ph ng ẳOxy. Tìm giá tr nh ủMA MB-A. 14 B. 14 C. D. 6.Câu 30. Bi ng th ng ườ ẳ()3 1y m= th hàm ố3 23 1y x= ba đi phânạ ểbi sao cho giao đi cách hai giao đi còn i. Khi đó thu kho ng nào đây?ộ ướA. 3; 22æ öç ÷è B. ()1; 0- C. () 0;1. D. 31;2æ öç ÷è Câu 31. ọ() là hình ph ng gi th hàm sẳ ố24=- +y và tr hoành. Hai ng th ng ườ =y và =y chia()H thành ph có di tích ng nhau (tham kh hình ). Giáầ ẽtr bi th ứ()()3 34 4= -T ng ằA. 3209=T B. 752=T .C. 51215=T D. 405=T .Câu 32. Gi tích phân ử511d ln ln 51 1I cx= ++ +ò( )a c΢ Khi đó:A. 5.3a c=+ B. 8.3a c=+ C. 7.3a c=+ D. 4.3a c=+ +Câu 33. Cho hình nón nh S, đáy là hình tròn tâm O. Thi di qua tr hình nón là tam giác có ủm góc ng 0120 thi di qua nh ph ng đáy theo dây cung ẳ4=AB và là tam ộgiác vuông. Di tích xung quanh hình nón ngệ ằA. 23 ap B. 28 3ap C. 22 3ap D. 24 3ap .Câu 34. Cho ph ng trình ươ2 224 6x xm+- Bi giá tr ph ng trình có đúng ươ4nghi phân bi là kho ng ả() ;a b. Khi đó ng:ằA. B. C. D. .Câu 35. Có bao nhiêu giá tr nguyên tham ốm 2018; 8[ ]01Î- hàm ố2y mx 1= -đ ng bi trên ế();- +¥ A. 2017 B. 2019 C. 2020 D. 20185Câu 36. là các giá tr tham th hàm ố()2y ln 2= ng bi trênồ ết xác nh nó. Bi ế(S .ù= +û Tính ng ổK b= làA. 5=- B. 5= C. D. Câu 37. Gi ử()()()()2x 1dx Cx x+=- ++ +ò (C là ng ). Tính ng các nghi mổ ệc ph ng trình ươ()g 0.= A. 1- B. C. D. 3-Câu 38. Cho ph z. A, là các đi trong ph ng ượ Oxy bi di các ph zể ứvà ()1i z+ Tính bi di tích tam giác OAB ng 8.ằA. 2.z= B. 2z= C. 2z= D. 4z=Câu 39. Cho hàm liên c, ụ()()f 1, 0>- và th ỏ()()2f ' 2x 1.+ Tính ()f A. B. C. D. 9Câu 40. Cho hàm ố3 2y ax bx cx d= có hàm là hàm ố()y x¢=có th nh hình bên. Bi ng th hàm ố()y x= ti xúc iế ớtr hoành đi có hoành ng. th hàm ươ ố()y x= tr cắ ụtung đi có tung ng bao nhiêu?ạ ằA. 2.3 B. 1. C. 3.2 D. 4.3 Câu 41. Trong không gian Oxyz có bao nhiêu ph ng songặ ẳsong ph ng ẳ(): 0,Q z+ cách đi ể()3; 2;1M kho ng ng ằ3 bi ng ồt đi ể(); ;X trên ph ng đó th mãn ỏ2 ?a c+ <-A. 1. B. Vô .ố C. 2. D. 0.Câu 42. ặ()()22f 1= Xét dãy ố()nu sao cho ()()()()()()()()nf .f .f ...f 2n 1uf .f .f ...f 2n-= Tínhnlim A. nlim 2= B. n1lim u3= C. nlim 3= D. n1lim u2=Câu 43. Cho hai th th mãn ỏ0, 1, 3.x y³ Giá tr nh và giá tr nh nh ủbi th ứ3 22 .P xy x= -A. max15P= và min13.P= B. max20P= và min18.P=C. max20P= và min15.P= D. max18P= và min15.P=Câu 44. Trong không gian Oxyz, cho đi M(3;2;1). ph ng (P) đi qua và các ắtr Ox, Oy, Oz các đi A, B, không trùng sao cho là tr tâmụ ượ ựtam giác ABC. Trong các ph ng sau, tìm ph ng song song ph ng (P)ặ ẳA. 3x 2y 14 0+ B. 2x 3z 0+ C. 2x 2y 14 0+ D. 2x 0+ =Câu 45. Tính bán kính ngo ti giác ABCD bi ngặ ằ, ,AB CD BC AD AC BD c= =A. 2a c+ B. ()2 22a c+ C. 212 2a c+ D. 212a c+ +6Câu 46. Cho các ph ứ1 ,z ớ1 0z ¹. các đi bi di ph ứ1 .w +là ng tròn tâm là và bán kính ng 1. các đi bi di ph ườ là ng ườnào sau đây?A. ng tròn tâm là bán kính ngườ ằ1zB. ng tròn tâm là đi bi di ph ườ ứ21zz- bán kính ng ằ11zC. ng tròn tâm là bán kính ng ườ ằ11zD. ng tròn tâm là đi bi di ph ườ 21zz bán kính ng ằ11zCâu 47. Cho di ABCD có (ABC) vuông góc (DBC), hai tam giác ABC, DBC là tam giác uứ ềc nh a. (S) là đi qua B, và ti xúc ng th ng AD A. Tính bán kính tạ ườ ặc (S).ầA. 6= B. 6R3= C. 6R5= D. 3=Câu 48. Trong không gian Oxyz, cho ầ()2 2S 6x 4y 2z 0.+ Ph ng trìnhươm ph ng (Q) ch tr Ox và (S) theo giao tuy là ng tròn bán kính ng làặ ườ ằA. ()Q 2y 0+ B. ()Q 2x 0- C. ()Q 2z 0- D. ()Q 2y 0- =Câu 49. ng 26 th đánh 26. rút ng nghiên cùng lúc ượ ộba th có bao nhiêu cách rút sao cho kỳ hai trong ba th ra đó có hai ng ương ghi trên hai th luôn kém nhau ít nh ?ứ ịA. 1768. B. 1771 C. 1350. D. 2024.Câu 50. Cho hàm ố()y x= xác nh và liên trên ụ{}\\ 0¡ th mãn:ỏ()()()()2 2x 2x x.f ' 1+ ớ{}x \\ 0" Ρ ng th ờ()f 2.=- Tính ()21f dxò A. ln 212- B. 1ln 22- C. 3ln 22- D. ln 32 2- -7L GI CHI TI TỜ ẾCâu 1. Đáp án D. Chúng ta nh nh nghĩa: Đi ể( )M trong tr ộOxy là đi bi di nượ ễhình ph ứz bi= hình ta suy ra đi ể(2; 3) iM- -Nên ph th ph là ứ2 và ph là ả3- Câu 2. Đáp án B. 22 2x x22 2x 3x 3xx xlim lim lim 02x 21xx x®- ®- ®- ¥- --= =+++ Câu 3. Đáp án A. ta có 5u 3; 1; 1; 2; 4= =- =- =- mà 3u 2; 2; 1- =- =- =- Câu 4. Đáp án DT nh th ượS R.h .2.2 8= Câu 5. Đáp án B. Hàm ng bi trên kho ng ả();1- sai vì trên kho ng ả()1;1- hàm ngh ch bi nố ếĐ th hàm không có ti ngang đúng vì ậ()()lim limx xf x®- ®+¥=- =+¥ Hàm có giá tr tr ạ2x=- sai vì qua -2 hàm không uạ ấHàm có giá tr nh ng sai vì ằ()limxf x®+¥=+¥Chú ý: có th ng table th ng đáp án xem hàm có ng bi hay khôngể ếCâu 6. Đáp án C. Ta có ()baS dx=òCâu 7. Đáp án C. Câu 8. Đáp án A.3 33 32 2270 2.3 .5 .3 .5 .5log log log log121 11 .11 22æ öæ ö= =ç ÷ç ÷è øè ø3 33 log log log 22 2a c= -Chú ý: có th dùng MTCTểCâu 9. Đáp án ATheo công th SGK ta có cứ ượ 1sin 2xdx cos2x C2=- +ò Ghi nh ớkx kx1 1e dx sin kxdx coskx coskxdx sinkx Ck k= =- +ò Câu 10. Đáp án D.Ta có ()1; 5; 4AB= -uuur ng th ng AB có vecto ch ph ng ườ ươ()1; 5; 4AB= -uuur nên lo đáp án A, BạHay ộ()1; 2; 3A- vào đáp án ượ1 102 533 42ttttt= +ì=ìï ï= Ûí í=-ï ï- +îî hay đi không thu ng th ng đáp án C, còn đáp án ườ ạ8Câu 11. Đáp án C.Đ tiên ta lo đáp án .Nhìn vào th ta th th hàm có đi tr là ị()()0; 2; .- Thay ()()0; 2; .- vào ng đáp án ch có th mãnừ ỏCâu 12. Đáp án B.()()0 02 26.1 3.( 2) 2.3 612,76 3) 2Ax By Cz Dd PA C+ -= =+ +Câu 13. Đáp án B.Vì 12p> nên BPT ng ng BPT:ươ ươ 4x x- Câu 14. Đáp án B.Vì thi di qua tr aụ tam giác uể nên chi cao kh nón ố32ah= (đ ng cao tam giác ườđ u), bán kính đáy ủ2ar th tích kh nónủ 321 3r3 24a aV hpp p= =Câu 15. Đáp án A.Bán kính là ầ()()()22 21 2.0 2. 4d I;(P) 31 2+ += =+ Ph ng trình là: ươ ầ()()2 22x 9- Câu 16. Đáp án CTìm lim aủ221lim lim lim 1111®- ®- ®- ¥= =-+- +x xxyxx; 221lim lim lim 1111®+¥ ®+¥ ®+¥= =++x xxyxxĐ th hàm có ng ti ngang ườ ậCâu 17. Đáp án ATa có 24 3- +x suy ra ph ng trình ươ4 24- =x có đúng nghi phân bi thì ệ1 0-