Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề kiểm tra 1 tiết kì 1 môn hóa học lớp 11 Về CacbonSilic

c0353b32727bcc6890717a085d90daff
Gửi bởi: Võ Hoàng 3 tháng 12 2018 lúc 5:56:09 | Được cập nhật: 23 tháng 11 lúc 8:18:09 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 378 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG THPT THANH LIÊMƯỜHÀ NAMGV: Văn Toànạ0986626101Đ xu tề MA TR THI THI CU KÌẬ IPhân môn: Hoá 11ọ( câu: 40 câu; thi có 04 trang)ềTh gian làm bài: 50 phút(ờ không th gian giao để )Ch nh th cứ ngổSốcâuKi th HÓA 11ế Nh nậbi tế Thônghi uể nậd ngụ nậd ngụcao1.S đi li Sốcâu 9Đi mể 0,75 0,75 0,5 0,25 2,252. Nito- Photpho Sốcâu 13Đi mể 0,75 1,0 1,0 0,5 3,253.Cacbon Silic ốcâu 11Đi mể 0,75 0,75 0,75 0,5 2,754.Đ ng hóa cạ ươ Sốcâu 7Đi mể 0,75 0,5 0,5 1,75T ng câuổ Sốcâu 12 12 11 40T ng đi mổ Đi mể 3,0 3,0 2,75 1,25 10,0Đ LUY 1- 2018 (50 phút).Ề ỐS đi liự ệCâu (Nh bi t):ậ Ch nào sau đây là ch không đi liấ NaCl CH3 COOH C. HCl D. C2 H5 OHCâu (Nh bi t):ậ Ch nào sau đây là ch đi li nhấ NaCl CH3 COOH C. HClO D. C2 H5 OHCâu (Nh bi t):ậ Dung ch có ng ion Hị là 10 -5, pH dung ch làủ ịA. 5. B. 9. C. 12. 8.Câu (Thông hi u):ể Theo thuy A-rê-ni-ut, lu nào sao đây là đúng?ế ậA. ch trong thành ph phân có hiđro là axit.ộ ửB. ch trong thành ph phân có nhóm OH là baz .ộ ơC. ch có kh năng phân li ra cation Hộ trong là axit.ướD. baz không nh thi ph có nhóm OH trong thành ph phân .ộ ửCâu (Thông hi u):ể dung ch axit nh HNOố ạ3 0,10M, qua đi li aế ủn thì đánh giá nào ng mol ion sau đây là đúng?ướ ộA. [H +] 0,10M. C. [H +] [NO3 -].B. [H +] [NO3 -]. D. [H +] 0,10M.Câu (Thông hi u): Cho các ph ng sau: (1) NaHCO3 NaOH; (2) NaOH Ba(HCO3 )2 (3)KOH NaHCO3 (4) KHCO3 NaOH; (5) NaHCO3 Ba(OH)2 (6) Ba(HCO3 )2 Ba(OH)2 (7)Ca(OH)2 Ba(HCO3 )2 Hãy cho bi có bao nhiêu ph ng có ph ng trình ion thu là: ươ ọ- -+ ¾¾® +23 2OH HCO CO OA. B. C. D. .Câu (V ng):ậ Trung hòa 50 ml dung NaOH 1M ml dung ch Hị ị2 SO4 1M.Giá tr làị ủA. 200. B. 100. 25 D. 50.Câu (V ng):ậ Trung hòa 300 ml dung ch HCl và HNOị ợ3 có pH mlầdung ch NaOH 0,02M. Giá tr làị ủA. 300. B. 150. C. 200. D. 250Câu (V ng cao):ậ Dung ch m: mol Hị +; mol Al 3+, mol SO4 2- và 0,1 m0l Cl -. Khi cho dd NaOH vào dd X, qu theo th ịKhi cho 300 ml dd Ba(OH)2 0,9 tác ng dd thu và dd Z. Kh ng ượ ượk làế ủA. 51,28 B. 62,91 C. 46,60 D. 49,72 Nito photphoCâu 10 (Nh bi t): Hóa tr và oxi hóa nito trong axit HNOậ ủ3 là A. IV và B. IV và 4. C. và 5. D. IV và 3. Câu 11 (Nh bi t:ậ ph ph ng nhi phân hoàn toàn AgNOả ệ3 là: A. Ag2 O, NO2 O2 B. Ag, NO, O2 C. Ag2 O, NO, O2 D. Ag, NO2 O2 .Câu 12 (Nh bi t):ậ Các kim lo không ph ng HNOạ ớ3 ngu làặ A. Al, Fe, Cu. B. Al, Fe, Cr C. Al, Fe, Na. D. Al, Fe, Sn.Câu 13 (Thông hi u):ể Trong ph ng ứ3 2Cu HNO Cu( NO NO O+ ¾¾® ng (là sổ ốnguyên gi a) các ch làố ấA. 19. B. 11. C. 14. D. 20.Câu 14 (Thông hi u):ể Cho các phát bi sau: ể(1) Tr phân HNO3 Nử có trị V, số xi +5;(2) làm khô khí NHể3 có ta khí qua bình ng vôi ng (CaO)ẫ ướ ;(3) HNO3 tinh khi là ch ng, không màu, khói nh trong không khí mế ;(4) HNO3 để âu gả sa àu nâu do du HNO3 có an tl ượ khí NO2 phát bi đúng: A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 15 (Thông hi u):ể Cho ng ch t: Fe, FeO, Fe(OH)2 Fe(OH)3 Fe3 O4 Fe2 O3 Fe(NO3 )2 ,Fe(NO3 )3 FeSO4 Fe2 (SO4 )3 FeCO3 ph ng HNOầ ượ ớ3 c, nóng. ph ngặ ứthu lo ph ng oxi hoá kh là ửA. 8. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 16 (Thông hi u):ể Cho dung ch mu vào dung ch mu Y, thu aị ượ ủZ. Cho vào dung ch HNOị3 (loãng, ), thu ch và khí không màu hóa nâu trongư ượ ắkhông khí. và làầ ượA. AgNO3 và FeCl2 B. AgNO3 và FeCl3 .C. Na2 CO3 và BaCl2 D. AgNO3 và Fe(NO3 )2 .Câu 17( ng):ậ Cho 7,68 gam Cu tác ng dung ch HNOụ ị3 loãng, thu lít khí NO(đktc).Giá tr làị A. 3,36. B. 2,688 C. 1,792 D. 2,24Câu 18 (V ng):ậ Cho 17,04 gam P2 O5 vào 82,96 gam c, thu dung ch X. ng đướ ượ ộphân trăm dung ch làủ ịA. 11,76% B. 19,6% C. 23,52% D. 17,04% .Câu 19 (V ng):ậ Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ng ng 16 gam CuO nung nóng,ố ựthu ch (gi ph ng ra hoàn toàn). Ph trăm kh ng Cu trong làượ ượ A. 12,37 B. 14,12 C. 85,88. D. 87,63.Câu 20 (V ng):ậ Fe và Cu. Cho gam vào dung ch Hỗ ị2 SO4 loãng ,ưthu 2,24 lít khí Hượ2 (đktc). cho gam vào dung ch HNOế ị3 c, ngu (d ), thuặ ưđ 1,12 lít khí (đktc). Giá tr làượ ịA. 7,2. B. 8,8. C. 11. D. 14,4.Câu 21 (V ng cao):ậ Cho gam Fe và Cu (Fe chi 36% kh ng) tácỗ ượd ng dung ch ch 0,7 mol HNOụ ứ3 khi ph ng hoàn toàn, thu 0,68m gam ch tớ ượ ấr X, dung ch và 6,72 lít khí (đktc) NOắ ồ2 và NO. Ph trăm th tích aầ ủNO trong giá tr nào nh tầ ?A. 34%. B. 25%. C. 17%. D. 50%.Câu 22 (V ng cao):ậ Cho gam Fe vào bình ng dung ch Hự ị2 SO4 và HNO3 thu cượdung ch và 1,12 lít khí NO. Thêm ti Hị ế2 SO4 vào bình, thu 0,448 lít NO và dungư ượd ch Y. Trong tr ng có NO là ph kh duy nh ki tiêu chu n. Dungị ườ ẩd ch hòa tan 2,08 gam Cu không ph kh Nị +5. Các ph ng hoànả ềtoàn. Giá tr làịA. 4,2. B. 2,4. C. 3,92. D. 4,06.Cacbon –SilicCâu 23 (Nh bi t):ậ Các nguyên thu nhóm IVA có hình electron ngoài cùng là A. ns 2np 2. B. ns 2np 3. C. ns 2np 4. D. ns 2np 5.Câu 24 (Nh bi t):ậ Lo than nào sau đây không có trong nhiên?ựA. Than chì. B. Than antraxit. C. Than nâu. D. Than c.ốCâu 25 (Nh bi t):ậ oxi hóa cao nh silic th hi ch nào trong các ch sauố ấđây?A. SiO. B. SiO2 C. SiH4 d. Mg2 Si.Câu 26 (Thông hi u):ể Cho dãy các ch t: SiO2 Cr(OH)3 CrO3 Zn(OH)2 NaHCO3 Al2 O3 Sốch trong dãy tác ng dung ch NaOH (đ c, nóng) là ượ A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.Câu 27 (Thông hi u):ể hai mu và th hi các ph ng sau:ừ (1) X1 CO2 (2) X1 H2 X2 (3) X2 Y1 H2 (4) X2 2Y Y2 H2 OHai mu X, ng ng làố ươ A. CaCO3 NaHSO4 B. BaCO3 Na2 CO3 C. CaCO3 NaHCO3 D. MgCO3 NaHCO3 .Câu 28 (Thông hi u):ể Có ng nghi đánh theo th 1, 2, 3, 4. ng nghi mố ượ ệch trong các dung ch AgNOứ ị3 ZnCl2 HI, Na2 CO3 Bi ng:ế Dung ch trong ng nghi và tác ng nhau sinh ra ch khí.ị ượ Dung ch trong ng nghi và không ph ng nhau.ị ượ ớDung ch trong các ng nghi 1, 2, 3, là:ị ượ A. AgNO3 Na2 CO3 HI, ZnCl2 B. ZnCl2, HI, Na2 CO3 AgNO3 C. ZnCl2 Na2 CO3 HI, AgNO3 D. AgNO3 HI, Na2 CO3 ZnCl2 .Câu 29 (V ng): Cho gam đá vôi CaCOậ ụ3 tác ng dung ch HCl, thu lít ượCO2 (đktc). Giá tr làị A. 1,792. B. 1,12. C. 2,016. D. 1,568.Câu 30 (V ng): 13,44 lit khí CO (đktc) qua ng ng ng 32 gam FeO và CuO ựnung nóng, thu hh khí hai khí có kh Hượ ớ2 là 18 và gam ch n. Tìm ắm?A. 26,8. B.27,2 C. 28,4. D.25,6.Câu 31 (V ng):ậ Cho 115 gam nỗ XCOợ3 Y2 CO3 Z2 CO3 tác ng dung ch HClụ ịd thu 0,896 lít COư ượ2 (đktc). Cô dung ch sau ph ng thu ch có kh iạ ượ ốl ng là ượ A. 120 gam. B. 115,44 gam. C. 110 gam. D. 116,22 gam.Câu 32 (V ng cao):ậ Cho gam NaOH vào lít dung ch NaHCOị3 ng mol/l, thuồ ộđ lít dung ch X. lít dung ch tác ng dung ch BaClượ ị2 (d thu cư ượ11,82 gam a. khác, cho lít dung ch vào dung ch CaClế ị2 (d đun nóng, sauư ồkhi thúc các ph ng thu 7,0 gam a. Giá tr a, ng ng làế ượ ươ ứA. 0,08 và 4,8. B. 0,04 và 4,8. C. 0,14 và 2,4. D. 0,07 và 3,2Câu 33 (V ng cao): th 4,48 lít COấ ế2 (đktc) vào dung ch ch mol KOH và yị ứmol K2 CO3 thu 200 ml dung ch X. 100 ml cho vào 300 ml dung ch HClượ ị0,5M, thu 2,688 lít khí (đktc). khác, 100 ml tác ng Ba(OH)ượ ớ2 thu cư ượ39,4 gam a. Giá tr là ủA. 0,15. B. 0,2. C. 0,06. D. 0,1. ng hóa cạ ươ ơCâu 34 (Nh bi t):ậ ch nào sau đây là ch ?ặ A. CO2 CaCO3 B. CH3 Cl, C6 H5 Br. C. NaHCO3 NaCN. D. CO, CaC2 .Câu 35 (Nh bi t):ậ Trong nh ng dãy ch sau đây, dãy nào có các ch là ng phân nhau?ữ ủA. C2 H5 OH, CH3 OCH3 B. CH3 OCH3 CH3 CHO.C. CH3 CH2 CH2 OH, C2 H5 OH. D. C4 H10 C6 H6 .Câu 36 (Nh bi t):ậ Thu tính không ph iả các ch là ơA. Kh năng ph ng hoá ch m, theo nhi ng khác nhau. ướB. Không nhi cao.ề ộC. Liên hoá trong ch th ng là liên ion.ế ườ ếD. bay và cháy ch vô .ễ ơCâu 37 (Thông hi u):ể Cho hình thí nghi phân tích nh tính ch Cẽ ơ6 H12 O6 :Hãy cho bi vai trò bông và CuSOế ủ4 khan trong thí nghi trên ?ệA. Xác nh có O.ị B. Xác nh có và H.ị ủC. Xác nh có H.ị D. Xác nh có C.ị ủCâu 38 (Thông hi u):ể Vitamin công th phân Cứ ử20 H30 O, có ch vòng nh và khôngứ ạcó ch liên ba. liên đôi trong phân vitamin là :ứ ửA. 7. B. 6. C. 5. D. 4.Câu 39 (V ng): ụMethadone là lo thu dùng trong caiộ ốnghi ma túy, nó th ch cũng là lo ch tệ ấgây nghi nh ng “nh các lo ma túyệ ạthông th ng và ki soát (hình bên). Cóườ ơ%C 81,553 %H 8,738 %N 4,531 còn làạoxi. trong công th phân Methadone có sậ ốnguyên làửA. 23 B. 20 C. 29 D. 27 .Câu 40 (V ng):ậ cháy hoàn toàn hiđrocacbon th khí. ph cháy thuố ẩđ cho th vào dung ch Ca(OH)ượ ị2 th có 10 gam xu hi và kh ngấ ượbình ng dung ch Ca(OH)ự ị2 tăng 16,8 gam. a, cho tác ng dungọ ướ ớd ch Ba(OH)ị2 thu a, ng kh ng hai là 39,7 gam. CTPT aư ượ ượ ủX là :A. C3 H8 B. C3 H6 C. C3 H4 D. C4 H10 (Cho 32, 16, 1, Na 23, Ag 108, Ca 40, 39, Fe 56, Cu 64, =14, Zn 65,Mg 24, Al 27, Cl 35,5, Ba 137, 31).-------------H T-------------ẾĐÁP ÁNCâu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án1 11 21 31 B2 12 22 32 A3 13 23 33 D4 14 24 34 B5 15 25 35 A6 16 26 36 C7 17 27 37 C8 18 28 38 C9 19 29 39 D10 20 30 40