Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

[ Diễn đàn Hocmai - đề thi thử THPTQG đế 4

8fcdb6bff4275cce2149770b548ef013
Gửi bởi: Nguyễn Trần Bích Châu 19 tháng 6 2017 lúc 17:25 | Được cập nhật: 21 tháng 2 lúc 19:16 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 366 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017

Đề số : 04 [SỞ GIÁO DỤC VĨNH PHÚC ]

Sưu tầm và biên soạn : Trưởng nhóm Toán + Vật Lý Lê Đức Thọ



Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc khó khăn cần được giải đáp và yêu c ầu tài li ệu các môn

học các em liên hệ trực tiếp diễn đàn qua kênh chính :

Website : https://diendan.hocmai.vn/



Câu 1: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn sóng cùng pha, đi ểm M

cách nguồn A và B những khoảng d1 16 cm và d 2 28 cm dao động với biên độ cực tiểu. Giữa M và

đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Bước sóng là

A. 4,8 cm

B. 4 cm

C. 8 cm

D. 5 cm

Câu 2: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5

thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là m ặt n ước (sát v ới m ặt phân

cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đ ơn

sắc màu

A. đỏ, vàng

B. tím, lam, đỏ

C. lam, tím

D. đỏ, vàng, lam

Câu 3: Khi tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì chu kì dao đ ộng điều hòa c ủa con lắc này

A. giảm đi 2 lần

B. giảm đi 4 lần

C. tăng lên 2 lần

D. tăng lên 4 lần

Câu 4: Trong thang sóng điện từ không có

A. sóng vô tuyến

B. tia X

C. sóng âm

D. ánh sáng nhìn thấy

Câu 5: Khi chiếu chùm ánh sáng mặt trời hẹp qua lăng kính

A. ánh sáng đỏ bị lệch nhiều nhất

B. xảy ra hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng

C. ánh sáng tím bị lệch ít nhất

D. thu được quang phổ của mặt trời gồm bảy màu chính

10 4

1

Câu 6: Cho đoạn mạch RLC với cuộn dây thuần cảm với: R 100 Ω; L  H ; C 

F . Trong mạch









có dòng điện xoay chiều i 2 2 cos100 t   A . Điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu đoạn mạch là

6



A. 200 2 V



B. 400  V



C. 200V



D. 400 2 V



Câu 7: Chọn phát biểu sai về sóng điện từ? Trong sóng điện từ

A. vectơ cường độ điện trường vuông góc với phương truyền sóng

B. điện trường và từ trường dao động vuông pha nhau

Diễn đàn học tập : https://diendan.hocmai.vn/



- Trang | 1 -



Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!

C. vectơ cảm ứng từ vuông góc với phương truyền sóng

D. vectơ cảm ứng từ vuông góc với vectơ cường độ điện trường

Câu 8: Trong giao thoa sóng cơ với hai nguồn cùng pha, các đi ểm trên trung trực c ủa đo ạn th ẳng n ối

hai nguồn

A. dao động ngược pha với 2 nguồn

B. dao động cùng pha với 2 nguồn

C. dao động với biên độ cực tiểu

D. dao động với biên độ cực đại

Câu 9: Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số là một dao động đi ều

hòa

A. khác phương, cùng tần số với hai dao động thành phần

B. cùng phương, cùng tần số với hai dao động thành phần

C. khác phương, khác tần số với hai dao động thành phần

D. cùng phương, khác tần số với hai dao động thành phần

Câu 10: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

A. tần số và bước sóng đều không thay đổi

B. tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi

C. tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi

D. tần số và bước sóng đều thay đổi

Câu 11: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Yang thu được khoảng vân là 2 mm. Khoảng

cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ 5 tính từ vân trung tâm là

A. 10 mm

B. 5 mm

C. 4,5 mm

D. 9 mm

Câu 12: Đối tượng nào sau đây không phát quang phổ liên tục?

A. Khối chất khí ở áp suất cao được nung nóng

B. Khối chất khí ở áp suất thấp có dòng điện phóng qua

C. Khối chất rắn được nung nóng

D. Khối chất lỏng được nung nóng

Câu 13: Dòng điện xoay chiều

A. có cường độ không đổi nhưng chiều liên tục thay đổi theo thời gian

B. có tần số thay đổi theo thời gian

C. có cường độ và chiều liên tục thay đổi theo thời gian

D. có cường độ thay đổi, có chiều không đổi theo thời gian

Câu 14: Chọn câu sai? Trong máy phát điện xoay chiều một pha

A. tần số của dòng điện xoay chiều không phụ thuộc vào tốc độ quay của rô to

B. phần cảm có tác dụng tạo ra từ trường

C. nếu phần cảm quay thì phần cảm được gọi là rô to

D. phần ứng có tác dụng tạo ra dòng điện

Câu 15: Chọn kết luận sai về dao động cưỡng bức?

A. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng

C. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức

D. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi

Diễn đàn học tập : https://diendan.hocmai.vn/



- Trang | 2 -



Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!

Câu 16: Trong hệ thống phát thanh, biến điệu có tác dụng

A. làm biên độ của sóng mang biến đổi theo biên độ của sóng âm

B. làm biên độ của sóng mang biến đổi theo tần số của sóng âm

C. tách sóng âm tần ra khỏi sóng mang

D. làm thay đổi tần số của sóng mang

Câu 17: Chọn phát biểu sai? Tia hồng ngoại

A. có nhiều ứng dụng trong quân sự

B. có bản chất khác biệt với ánh sáng

C. có khả năng biến điệu

D. có tác dụng nhiệt

Câu 18: Con lắc lò xo với vật nặng khối lượngm 

100 g, lò xo có độ cứng k 25 N/m. Lấy 2 10 . Tính

chu kỳ dao động của con lắc này?

A. 0,2π s

B. 0,4π s

C. 0,4 s

D. 0,2 s

Câu 19: Dung kháng của tụ điện

A. tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện xoay chiều

B. tỉ lệ nghịch với tần số của dòng điện xoay chiều

C. không phụ thuộc vào điện dung của tụ điện

D. không phụ thuộc vào tần số của dòng điện xoay chiều

Câu 20: Không thể dùng biện pháp nào trong các biện pháp sau để giảm hao phí đi ện năng trong quá

trình truyền tải điện?

A. Nâng cao hệ số công suất của các thiết bị điện

B. Tăng điện áp tuyền tải

C. Tăng chất lượng đường dây

D. Giảm công suất truyền tải

Câu 21: Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ điện của mạch dao động LC có giá trị c ựcqđ0 ại 2.10 8

C. Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 2 μs. Cường độ cực đại của dòng điện trong m ạch là

A. 15,71 mA

B. 17,85 mA

C. 7,85 mA

D. 7,55 mA

Câu 22: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh có L 40 H và tụ có điện dung thay đổi được. Cho



c 3.108 m/s. Bước sóng mà máy thu thanh này thu được khi điều chỉnh điện dung của tụ đi ện đến giá

trị C 25pF gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?

A. 60 m

B. 80 m

Câu 23: Vận tốc của vật dao động điều hòa

A. cùng pha với li độ



C. chậm pha hơn li độ góc

2



C. 100 m



D. 25 m



B. ngược pha với li độ

D. nhanh pha hơn li độ góc





2



2.10 4

1

Câu 24: Cho đoạn mạch RLC với cuộn dây thuần cảm với:R 50 Ω; L  H ; C 

F .Trong mạch



3





có dòng điện xoay chiều i 2 cos100 t   A Tính công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch?

3



A. 100 W



B. 200 W



Diễn đàn học tập : https://diendan.hocmai.vn/



C. 200 2W



D. 100 2W

- Trang | 3 -



Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!

Câu 25: Cần truyền tải công suất điện P với điện áp nhất định từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ b ằng

dây dẫn có đường kính dây là d. Thay thế dây truyền tải bằng một dây khác có cùng chất li ệu nhưng

đường kính 2d thì hiệu suất truyền tải là 91%. Biết hệ số công suất bằng 1. Khi thay thế dây truyền t ải

bằng loại dây cùng chất liệu nhưng có đường kính 3d thì hiệu suất truyền tải điện khi đó là

A. 92%

B. 94%

C. 95%

D. 96%

Câu 26: Một sóng điện từ truyền từ một đài phát sóng đến máy thu. Tại điểm A sóng truyền về hướng

nam. Ở một thời điểm t, khi vectơ cường độ điện trường tại A có độ lớn là 8 V/m và đang hướng thẳng

đứng lên trên thì vectơ cảm ứng từ là B . Biết cường độ điện trường cực đại là 10 V/m và cảm ứng từ

cực đại là 0,12 T. Tại thời điểm t cảm ứng từB có hướng và độ lớn là

A. từ tây sang đông và 0,0432 T

B. từ đông sang tây và 0,0432 T

C. từ tây sang đông và 0,096 T

D. từ đông sang tây và 0,096 T

Câu 27: Thực hiên giao thoa ánh sáng với hai bức xạ nhìn thấy có bước sóng 1 0, 6μm và λ2. Trên

màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đ ếm đ ược 13 vân

sáng, trong đó số vân của bức xạ λ1 và của bức xạ λ2 lệch nhau 3 vân, bước sóng của λ2 là

A. 0,72 μm

B. 0,4 μm

C. 0,54 μm

D. 0,45 μm

Câu 28: Hai chất điểm dao động điều hòa trên hai trục tọa đ ộ song song, cùng chi ều, gốc t ọa đ ộ nằm





trên đường vuông góc chung. Dao động thứ nhất có phương trìnhx1 2 3cos  5t   , dao động thứ

3







hai có phương trình x 2 3cos 5t   cm . Bỏ qua khoảng cách giữa 2 trục tọa độ, khoảng thời gian

6





trong một chu kỳ mà khoảng cách giữa hai chất điểm nhỏ hơn



3

cm là

2



1

1

2

1

B. s

C.

D. s

s

s

3

6

15

15

Câu 29: Cho mạch RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng

nhất định và tần số f thay đổi được. Khi điều chỉnh tần số đến giá tr0ị fthì hiệu điện thế ở hai đầu mỗi

phần từ R, L, C đều bằng nhau và cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lúc này là 2 A. Vậy nếu

điều chỉnh tần số đến giá trị 2f

0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị gần giá trị nào

nhất trong các giá trị sau?

A. 1,25 A

B. 1,5 A

C. 1,1 A

D. 2,8 A

Câu 30: Ba điểm A, B, C thuộc nửa đường thẳng từ A. Tại A đặt một nguồn phát âm đẳng hướng có

công suất thay đổi. Khi P P1 thì mức cường độ âm tại B là 50 dB, tại C là 20 dB. Khi P P2 thì mức



A.



cường độ âm tại B là 80 dB và mức cường độ âm tại C là

A. 50 dB

B. 40 dB

C. 10 dB

D. 60 dB

Câu 31: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích

q 5.10 6 C và được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hòa trong đi ện trường đ ều mà vect ơ

cường độ điện trường có độ lớnE 104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấgy 10 m/s2,



 3,14 . Chu kì dao động điều hòa của con lắc là

Diễn đàn học tập : https://diendan.hocmai.vn/



- Trang | 4 -



Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!

A. 1,40 s



B. 1,99 s



C. 0,58 s



D. 1,15 s



Câu 32: Đặt điện ápu U 2 cos t V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một

biến trở R. Ứng với hai giá trị R1 20  và R 2 80  của biến trở thì công suất tiêu thụ trong đoạn

mạch đều bằng 400 W. Giá trị của U là

A. 400 V

B. 200 V

C. 100 V

D. 100 2 V

Câu 33: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời hai b ức xạ đ ơn s ắc

có bước sóng là 1 0, 42m (màu tím), 2  0,56 m (màu lục).Biết a 1 mm, D 

2 m. Xét một vùng

giao thoa rộng 3cm trên màn quan sát đối xứng với vân trung tâm, s ố vân sáng màu tím trong vùng

này là

A. 44

B. 35

C. 29

D. 26

Câu 34: Trên một sợi dây đàn hồi, hai đầu A B cố định có sóng d ừng ổn định với bước sóng 24 cm.

Hai điểm M và N cách đầu A những khoảng lần lượt làd M 14 cm và d N 27 cm. Khi vận tốc dao động

của phần tử vật chất ở M làvM 2 cm/s thì vận tốc dao động của phần tử vật chất ở N là

A. 2 3 cm/s



B. 2 2 cm/s



C.  2 2 cm/s



D.  2 cm/s



Câu 35: Vật nặng của con lắc lò xo dao động điều hòa trên một đoạn thẳng xung quanh vị trí cân bằng

1

O. Gọi M, N là hai điểm trên đoạn thẳng đó và cùng cách đều O. Biết rằng cứ

s thì chất điểm lại đi

30

qua một trong các điểm M, O, N và tốc độ khi đi qua M, N là v 20 cm/s. Biên độ dao động của chất

điểm là

A. 4 cm

B. 3 cm

C. 6 cm

D. 5 cm

Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều có u 100 2 cos 100

 t  V vào hai đầu mạch gồm điện trở R nối tiếp

với tụ C có ZC R . Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50 V và đang tăng thì đi ện áp tức

thời trên tụ là

A. – 50V



B. 50V



C.  50 3 V



D. 50 3 V



Câu 37: Hai chất điểm dao động điều

hòa cùng tần số trên hai đường thẳng

song song, cách nhau 5cm và song song

với trục tọa độ Ox.Đồ thị biểu diễn sự

phụ thuộc li độ của 2 vật theo thời gian

như như hình vẽ. Vị trí cân bằng của hai

chất điểm cùng ở trên một đường thẳng

qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox. Biết

t 2  t1 1, 08s. Kể từ lúc t 0 , hai chất

điểm cách nhau 5 3 cm lần thứ 2017 ở

thời điểm gần nhất thời điểm nào sau

đây?

Diễn đàn học tập : https://diendan.hocmai.vn/



- Trang | 5 -



Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!

A. 362,87 s

C. 362,74 s



B. 362,70 s

D. 362,94 s



Câu 38: Trên một sợi dây đàn hồi có ba

điểm M, N và P, N là trung điểm của đoạn

MP. Trên dây có một sóng lan truyền từ

M đến P với chu kỳ T



T  0, 5 . Hình vẽ



bên mô tả dạng sợi dây tại thời điểm t 1

(đường 1) và t 2 t1  0,5s (đường 2); M,

N và P là vị trí cân bằng của chúng trên

dây. Lấy 2 11 6, 6 và coi biên độ sóng

không đổi khi truyền đi. Tại thời điểm

1

t 0 t1  s , vận tốc dao động của phần tử

9

dây tại N là

A. 3,53 cm/s



B. 4,98 cm/s



C. – 4,98 cm/s



D. – 3,53 cm/s



Câu 39: Một mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần đ ộ tự cảm L được thay

10 4

đổi, tụ điện có điện dung C 

F , mắc nối tiếp theo đúng thứ tự như trên. Đặt vào hai đầu mạch



điện một điện áp xoay chiềuu U0cos 100

 t  V. Khi L L1  3 H hoặc L L2  3 H thì điện áp hiệu



2

dụng giữa hai đầu cuộn thuần cảm có cùng một giá trị. Tỉ số hệ số công suất của mạch khi

L L1 và khi

L L2 là:

A. 0,5



B.



2

5



C.



2

3



D. 2



Câu 40: Đặt điện áp u U 2 cos t vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có hệ số

tự cảm L  0,5CR 2 , tần số góc ω có thể thay đổi được. Thay đổi ω để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm

2U

đạt cực đại thì giá trị cực đại đó bằng . Khi   1hoặc   2(với 1  )

2 thì hệ số công suất của

3

2



mạch như nhau và bằng k. Biết3 1  

2  161 

2 . Giá trị của k gần với giá trị nào sau đây nhất?

A. 0,65



B. 0,96



C. 0,52



D. 0,72



BẢNG ĐÁP ÁN

Diễn đàn học tập : https://diendan.hocmai.vn/



- Trang | 6 -



Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!

Câu 1



Câu 2



Câu 3



Câu 4



Câu 5



Câu 6



Câu 7



Câu 8



Câu 9



B

Câu

11

D

Câu

21

A

Câu

31

D



B

Câu

12

B

Câu

22

A

Câu

32

B



C

Câu

13

C

Câu

23

D

Câu

33

D



C

Câu

14

A

Câu

24

A

Câu

34

C



D

Câu

15

B

Câu

25

D

Câu

35

A



C

Câu

16

B

Câu

26

D

Câu

36

D



B

Câu

17

B

Câu

27

B

Câu

37

D



D

Câu

18

C

Câu

28

C

Câu

38

D



B

Câu

19

B

Câu

29

C

Câu

39

D



Câu

10

B

Câu

20

A

Câu

30

A

Câu

40

C



GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:

Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại  M nằm trên dãy cực đại thứ 3

d2  d1 3  28 16 3    4cm



 Đáp án B

Câu 2:

Góc tới giới hạn để xảy ra phản xạ toàn phần được xác định bởi

n

1

sin igh  2   chiết suất của ánh sáng với nước càng nhỏ thì góc tới giới hạn càng lớn. Với cùng

n1 n1

một góc tới thì điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần càng khó.

+ Tia lục đã bắt đầu phản xạ toàn phần thì các tia có chiết suất lớn hơn đã phản x ạ toàn ph ần rồi. Các

tia có chiết suất nhỏ sẽ khúc xạ ra ngoài không khí

 Đáp án B

Câu 3:

Chu kì của con lắc T

l  chiều dài tăng 4 lần chu kì tăng 2 lần

 Đáp án C

Câu 4 :

Trong thang sóng vô tuyến không có sóng âm

 Đáp án C

Câu 5:

Hiện tượng tán sắc ánh sáng. Ta sẽ thu được dãy quang phổ có màu biến thiên t ừ đ ỏ đ ến tím.

 Đáp án D

Câu 6:

Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch



Diễn đàn học tập : https://diendan.hocmai.vn/



- Trang | 7 -



Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!

1



 ZL L  100 100



 mạch xảy ra cộng hưởng điện

1

1



100

 ZC  C  10 4



100





Điện áp hiệu dụng của đoạn mạchU 

IR 2.100 200 Ω

 Đáp án C

Câu 7:

Trong quá trình truyền sóng điện từ thì E và B luôn dao động cùng pha nhau

 Đáp án B

Câu 8:

Biên độ dao động của một phần từ môi trường khi xảy ra giao thoa được xác định bởi

 d d 

a M 2acos   1 2 

 



Với các điểm nằm trên trung trực thì d1 d 2  a M 2a  M dao động với biên độ cực đại

 Đáp án D

Câu 9:

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số là một dao đ ộng cùng phương

cùng tần số với hai dao động thành phần

 Đáp án B

Câu 10:

Tần số của sóng luôn không đổi trong quá trình truyền, vận tốc truyền sóng của sóng tăng từ không

khí sang nước do vậy bươc sóng cũng tăng theo.

 Đáp án B

Câu 11:

Vị trí của vân tối thứ năm

k

4

x t k  0, 5 i 



xt



4,5.2.10 3 9mm



 Đáp án D

Câu 12:

Ta có thể quan tham khảo bảng quang phổ liên tục

Quang

Định

phổ liên nghĩa

tục

Là một dải



màu

biến đổi từ

đỏ đến tím



Nguồn phát



Đặc điểm



Các vật rắn, lỏng,

khí ở áp suất lớn

bị nung nóng sẽ

phát ra quang

phổ liên tục



+ Quang phổ liên tục không Dùng để đo

phụ thuộc vào thành phần cấu nhiệt độ của các

tạo của nguồn phát, mà chỉ vật ở xa hoặc

phụ thuộc vào nhiệt độc của các vật có nhiệt

nguồn phát

độ cao



Diễn đàn học tập : https://diendan.hocmai.vn/



Ứng dụng



- Trang | 8 -



Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!

+ Nhiệt độ càng tăng thì dải

quang phổ sẽ mở rộng về phía

ánh sáng tím

 Đáp án B

Câu 13:

Dòng điện xoay chiều là dòng điên có cường độ và chiều thay đổi liên tục theo thời gian

 Đáp án C

Câu 14:

Tần số f của dòng điện xoay chiều liên hệ với tốc độ quay n của roto qua biểu thức

f pn

 Đáp án A

Câu 15:

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức, khi tần số của ngoại lực cưỡng

bức bằng tần số riêng của hệ thì khi đó xảy ra cộng hưởng

 Đáp án B

Câu 16:

Trong hệ thống mát phát thanh, tần biến điệu có

tác dụng làm biên độ của sóng mang biến đổi

theo tần số của sóng âm



 Đáp án B

Câu 17:

Tia hồng ngoại bản chất là sóng điện từ, ánh sáng có bản chất lưỡng tính vừa sóng và vừa hạt

 Đáp án B

Câu 18:

Chu kì dao động của con lắc

m

100.10 3

2

0, 4s

k

25

 Đáp án C

Câu 19:

Dung kháng của tụ điện

1

ZC 

 tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện xoay chiều

C2f

 Đáp án B

Câu 20:

Hao phí trên đường dây tải điện

T 2



Diễn đàn học tập : https://diendan.hocmai.vn/



- Trang | 9 -



Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!



P



P2

R  không thể giảm hao phí bằng cách tăng hệ số công suất của các thiết bị sử dụng

U 2cos 2 



điện

 Đáp án A

Câu 21:

Thời gian để điện tích trên tụ cực đại đến khi phóng hết là

T

t  2  T

 4.2 8 s

4

Cường độ dòng điện cực đại trong mạch

2

2



I0  

Q0  Q0 

2.10 8  .10 2 A

6

T

8.10

2

 Đáp án A

Câu 22:

Bước sóng mà máy thu thanh có thể thu được



 2 c LC 2 .3.10 8 40.10 6.25.10  12 60m

 Đáp án A

Câu 23:



Vận tốc trong dao động điều hòa sớm pha hơn so với li độ một góc

2

 Đáp án D

Câu 24:

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch

2



 2  50 100W



P I2R 



 Đáp án A

Câu 25:

Hiệu suất truyền tải điện năng

P2



P2



l



P PU2 R U2  r 2

P

l

 H 1

 2

H

1 

2

P

U r

P

l

Hay 2  2 1  H , từ các giả thuyết của đề bài ta có hệ

U r

l

 P

 U 2  d 2 1  0, 91

1 x

d2







 x 0, 96

 P

2

l

1



0,

91

1,

5d





 2

1  x

2

 U  1, 5d

 Đáp án D

Câu 26:



Diễn đàn học tập : https://diendan.hocmai.vn/



- Trang | 10 -



Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!

+ Trong quá trình lan truyền sóng điện từ thì E và



B luôn cùng pha nhau, do vậy khi

4

4

4

E  E0  B

B0  .0,12 0, 096T



5

5

5

+ Các vectơ E , B và v theo thứ tự hợp thành một

tam diện thuận



 Đáp án D

Câu 27:

Gọi n1 và n2 lần lượt là số vân sáng quan sát được trên màn của hai bức xạ

Ta có:



n1  n 2 13 n1 5

 



n 2  n1 3

n 2 8

Vậy vị trí trùng nhau gần nhất với vân trung tâm ứng với vâ sáng bậc 6 của bức xạ λ1 và vân sáng bậc

9 của bức xạ λ2

Ta có

k1  2

6 2

  

 2 0, 4m

k 2 1

9 0, 6

 Đáp án B

Câu 28:

Khoảng cách giữa hai chất điểm

2 



d  x1  x 2  3 cos 5t   cm

3 



+ Phương pháp đường tròn

Từ hình vẽ ta thấy rằng khoảng thời gian để khoảng

cách giữa hai vật nhỏ hơn



3

cm ứng với

2



T 2

2

2

t  

 s

3 3 3.5 15

 Đáp án C

Câu 29:

+ Khi tần số của dòng điện qua mạch là 0f thì UR UL UC  R

 ZL ZC



Ta chuẩn hóa R ZL ZC  I



U

2



R 2   Z L  ZC 



 2



U

 U

 2

1



+ Khi tần số của dòng điện là 2f0 thì

Diễn đàn học tập : https://diendan.hocmai.vn/



- Trang | 11 -



Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!

I



U

2



R 2   ZL  ZC 



2







1



1  2  

2





2



1,1A



 Đáp án C

Câu 30:

Côn thức liên hệ giữa mức cường độ âm và khoảng cách đến nguồn âm

P1



50 10 log I 4AB 2

P

AC



0

P

P1

L 10 log





101,5



2

P

I0 4r

AB

1

20 10 log



I0 4AC 2

+ Khi nguồn âm có công suất là P2 thì

P1



80 10 log I 4 AB 2



 AC 

0

1,5

 LC 80  20 log



 80  20 log10  50dB

P

AB





1

L 10 log

 C

I04 AC 2

 Đáp án A

Câu 31:

Chu kì dao động của con lắc

l

50.10 2

2

T 2

6

qE

5.10 .10

g

10 

m

0, 01



4



1,15s



 Đáp án D

Ghi chú:

Bài toán con lắc chuyển động dưới tác dụng của nhiều trường lực ngoài: Một con lắc đơn gồm

dây treo có chiều dài l, vật nặng khối lượng m đang dao đ ộng điều hòa trong trường trọng l ực bi ểu

kiến. Trọng lực biểu kiến là tổng hợp của trọng lựcP và trường lực ngoài F . Xác định chu kì dao động

của con lắc.

Phương trình điều kiện cân bằng của con lắc



T  P  F 0

Hay

T  Pbk 0 với Pbk P  F

Vậy chu kì của con lắc sẽ là



T 2



l

F

trong đó g bk g 

g bk

a



Một số trường hợp:

+ Nếu g cùng phương, cùng chiều với



F

thì

a



Diễn đàn học tập : https://diendan.hocmai.vn/



- Trang | 12 -



Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!

g bk g 



F

a



+ Nếu g cùng phương, ngược chiều với

g bk g 



F

thì

a



F

a



+ Nếu g hợp với



F

một góc φ thì

a



2



 F

 F

g g     2g   cos

a

 m

 Dưới tác dụng của trọng lực biểu kiến, vị trí cân bằng của con lắc sẽ thay đổi, tại vị trí cân b ằng dây

treo lệch với phương thẳng đứng một góc α sao cho

2

bk



2



P 2  Pbk2  F2

cos 

2PPbk

Câu 32:

Áp dụng kết quả bài toán R biến thiên để hai giá trị trên R cho cùng công suất tiêu thụ:

U2

U2

R1  R 2 

 20

 80 

 U

 200V

P

400

 Đáp án B

Ghi chú:

+ Bài toán R biến thiên để công suất tiêu thụ

trên mạch cực đại

P



U 2R

2



R 2   ZL  ZC 







U2

2



 Z  ZC 

R L

R



y



Để Pmax thì y phải nhỏ nhất. Áp dụng bất

đẳng thức Cosi cho tổng hai số ta có y nhỏ

nhất khi



R R 0  ZL  ZC

+ Từ biểu thức của công suất ta thu được

phương trình

U2

2

R  ZL  ZC  0

P

Phương trình này cho hai nghiệm R thõa

mãn định lý Viet

R2 



Diễn đàn học tập : https://diendan.hocmai.vn/



- Trang | 13 -



Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!

R 1R 2  ZL  ZC 2 R 02





U2

R 1  R 2 



P

Câu 33:

+ Khoảng vân giao thoa của ánh sáng tím

D1 2.0, 42.10 6



8, 4.10 4 m

3

a

1.10

Số vị trí cho cho vân sáng của ánh sáng tím

i1 



 L

 3.10 2 

N1 2   1 2 

1 35 vân

4 

 2.8, 4.10 

 2i1 

+ Xét tỉ số

i1 1 0, 42 3

 

  i12 4i1 3,36.10 3 m

i 2  2 0,56 4

+ Số vị trí trùng nhau của hai hệ vân giao thoa



 L 

 3.10 2 

N 2 



1



2

 1 9





3 

 2.3, 36.10 

 2i12 

Vậy số vân sáng quan sát thấy là 35  9 26 vân

 Đáp án D

Câu 34:

+ Hai điểm M và N nằm trên hai bó sóng liên tiếp nhau nên dao động ngược pha

Ta có

 2d N 

 2.27 

2

sin 

sin 





vN

vN

  

 24 

 



 

  2  v N  2 2cm.s 1

1

vM

2

 2d M 

 2.14 

sin 

sin 





2

 24 

  

 Đáp án C

Câu 35:

+ Phương pháp đường tròn

Ta dễ dàng thấy rằng M và N là hai điểm đối xứng nhau

và O và có



3

 x M  x N  A

2



 v  v  1 A

N

 M

2

1 T

1

  T s   

10 rad/s

30 6

5

Biên độ của dao động



Khoảng thời gian t 



Diễn đàn học tập : https://diendan.hocmai.vn/



- Trang | 14 -



Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!

20

4cm

1

10

2

 Đáp án A

Câu 36:

+ Đối với đoạn mạch chứa điện trở và tụ điện thì

điện áp trên tụ điện sớm pha hơn điện áp trên điện



trở một góc

2

A



 U 0R U 0C



2  U 0R U 0C 100V

 2

2

U



U



100

2



0C

 0R

+ Phương pháp đường tròn

Từ hình vẽ ta có thể dễ dàng xác định được











u C 50 3V

 Đáp án D

Câu 37:

Phương trình dao động của hai chất điểm









 x1 5 3 cos  t  

2 





 x 5cos t 

 2



 x1  5 3 sin t 



 x 2 5cos t 



Khi hai chất điểm có cùng li độ



1

 t    k

6

3

Hai chất điểm gặp nhau lần thứ nhất1tvà lần thứ 4 t2 ứng với hai giá trị của k 1, 4, ta có

x1 x 2  5 3 sin t  5cos t  tan t  



3

3

25

 1, 08     rad/s

9





+ Khoảng cách giữa hai chất điểm



t 2  t1 



2



d  52  x1  x 2   5  x 2

2 



Với x 10 cos t   cm

3 





Tại vị trí khoảng cách giữa hai chất điểm là5 3 cm

thì x  

5 2 cm

+ Mỗi chu kì x  

5 2 cm bốn lần, vậy ta cần 504T

để thõa mãn điều kiện trên 2016 lần. Vây

105

t 504T  t  504.0, 72

0, 72363, 09s

360

 Đáp án D

Diễn đàn học tập : https://diendan.hocmai.vn/



- Trang | 15 -



Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!

Câu 38:

+ Ta để ý rằng điểm N tại thời điểm t1 đang ở

vị trí cân bằng, tại thời điểm t2 N đi đến vị trí

biên  t1 và t2 là hai thời điểm vuông pha

nhau thõa mãn

T



t 0, 5 2k  1 4





2

2

 u1N    u 2N  1

 A   A 

2



T  2k  1

 



 A  2 11







2



  3, 5 7,5mm

2



T 2s

+ Với k 0  

 1

  rad.s

Tốc độ của vật tại thời điểmt 0 t1 



1

s là

9



 1

v N  Acos    21 mm/s

 9

2



T  s

+ Với k 1  

3

 3 rad.s

 1



Tốc độ của vật tại thời điểmt 0 t1 



1

s là

9



 1

v N  Acos     3,53 cm/s

 9

 Đáp án D

Câu 39:

Dung kháng của tụ điện

1

1

ZC 

 4

100 Ω

C 10

100



+ Với hai giá trị của L cho cùng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm, ta có:

2Z

1

1

1

1

2.100



 2 C2 



 2

 R

 100 Ω

ZL1 ZL2 R  ZC

300 150 R 1002

Tỉ số hệ số công suất trong hai trường hợp



Diễn đàn học tập : https://diendan.hocmai.vn/



- Trang | 16 -



Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!

2



2



R 2   ZL1  ZC 

1002  300  100

cos 1 Z2

 



2

2

2

cos 2 Z1

R 2   ZL2  ZC 

1002  150  100

 Đáp án D

Ghi chú:

Bài toán hai giá trị của L cho cùng điện áp hiệu d ụng trên cuộn dây:

+ Với hai giá trị của ZL cho cùng giá trị của UL

Ta có:



U



UL 



2











R  Z  Z1   2ZC  Z1  1

 L

 L

2



2

C



2



2



 1 

 1 

 U 

 R  Z  

  2Z C 

  1 

 0

 ZL 

 ZL 

 UL 

2



2

C



Nếu tồn tại hai nghiệm của phương trình trên thì hai nghiệm này phải thõa mãn các biểu thức:

2Z

1

1

1

1

2

1

1

2



 2 C2 





hay





ZL1 ZL2 R  ZC

ZL1 ZL2 ZL0

L1 L2 L0

Câu 40:

Áp dụng kết quả chuẩn hóa bài toán ω biến thiên để Lmax

U

Ta có

U

2U

U

4

U Lmax 





 n

2

2

3

7

1 n

1 n

1

4

R 2C





0, 68

Với n 

R 2C

L

7

1

2L

+ Hệ số công suất của mạch

R

1

1





cos 1 

2

L2

2

L2 2



1 

2











  22  21 2 

1

1





1

2

R   L1 

2

2  1



R

R

C1 



Từ giả thuyết

10

2

2

2

3 1  

2  161 

2  

1  2  1 

2

3

Thay vào biểu thức trên

1

1

1

1







0,58

cos 1 

2

2

4 L

4 1

L4

4L 1

1

1

1  2 1 2

1

3 R 2C

3 0, 68

R3

3 R 2LC

1

Lưu ý rằng với hai giá trị của ω cho cùng hệ số công suất ta luôn có1 2 

LC

 Đáp án C

Ghi chú:



Diễn đàn học tập : https://diendan.hocmai.vn/



- Trang | 17 -



Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn!

Bảng chuẩn hóa bài toán ω biến thiên

Sự biến thiên của UR, UL, UC theo ω



Các mối liên hệ



1

Đặ t n  L 

R 2C

C

1

2L

Bảng chuẩn hóa

Khi UL cực đại



Z

1

n L  L 

R 2C

C ZC

1

2L

R

ZL

ZC

n

1

2n  2



Khi UC cực đại

Z



1

n L  C 

R 2C

C ZL

1

2L

R

ZL

ZC

1

n

2n  2



Hệ số công suất của mạch khi ULmax hoặc UCmax

2

1 n

Điện áp UCmax hoặc ULmax

U

U L,Cmax 

2

1  n 

cos  



Diễn đàn học tập : https://diendan.hocmai.vn/



- Trang | 18 -