Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề kiểm tra giữa HKII môn Địa lí 12 năm học 2020-2021, trường THPT Thị xã Quảng Trị (Mã đề 002).

421024a95a268790398e1aa40119cac7
Gửi bởi: Nguyễn Trần Thành Đạt 3 tháng 5 lúc 15:09 | Được cập nhật: 3 tháng 5 lúc 22:25 | IP: 14.242.192.49 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 151 | Lượt Download: 0 | File size: 0.097792 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: ĐỊA LÝ - LỚP 12 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề Đề KT chính thức (Đề có 4 trang) Mã đề: 002 Câu 1: Ở Tây Nguyên có các cao nguyên có độ cao trên 1000m, khí hậu mát mẽ thuận lợi trồng cây công nghiệp nào sau đây ? A. Cà phê chè. B. Hồ Tiêu. C. Cao Su. D. Cà phê vối Câu 2: Cà Ná là cánh đồng muối nỗi tiếng của Duyên hải Nam Trung Bộ thuộc các tỉnh nào sau đây? A. Quảng Ngãi. B. Ninh Thuận. C. Khánh Hòa. D. Bình Thuận. Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế của khẩu nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Cầu Treo B. Thanh Thùy C. Tây Trang D. Tà Lùng Câu 4: Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh để phát triển các loại cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là do A. có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới nổi tiếng. B. khí hậu nhiệt đới ấm gió mùa với một mùa đông lạnh. C. phần lớn diện tích là đất feralit trên đá phiến, đá vôi và các đá mẹ khác. D. có các cánh đồng giữa núi, đất phù sa cổ màu mỡ. Câu 5: Tỉnh nào sau đây có diện tích trồng chè nhiều nhất nước ta? A. Gia Lai. B. Thái Nguyên. C. Kon Tum. D. Lâm Đồng. Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Tỉ trọng nông, lâm nghiệp, thuỷ sản nhỏ nhất. B. Tỉ tọng dịch vụ chiếm vị trí thứ hai. C. Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng nhỏ nhất. D. Tỉ trọng nông, lâm nghiệp, thuỷ sản lớn nhất. Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khai thác Bôxít có ở tỉnh nào sau đây thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ A. Sơn La. B. Cao Bằng. C. Yên Bái. D. Lai Châu. Câu 8: Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là A. thiếu nguyên liệu. B. cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ. C. chất lượng nguồn lao động hạn chế. D. người dân thiếu kinh nghiệm. Câu 9: Hướng chuyên môn hóa cây thực phẩm vụ đông, đặc biệt là các loại rau quả cao cấp (súp lơ, su hào, bắp cải...) là của vùng nông nghiệp A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Tây Nguyên. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Đông Nam Bộ. Câu 10: Căn cứ vào Át lát Địa lý Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu nước khoáng Kênh Gà thuộc tỉnh/thành nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng? A. Hải Dương. B. Thái Bình. C. Vĩnh Phúc. D. Nam Định. Câu 11: Cho bảng số liệu DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LÚA VÀ SẢN LƯỢNG LÚA BÌNH QUÂN THEO ĐẦU NGƯỜI CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG GIAI ĐOẠN 2000 – 2015 Năm Dân số (nghìn người) Sản lượng lúa (tấn) 2000 16.849,8 6.586,6 2010 18.048,7 6.596,8 2015 19.012,8 6.517,6 Trang 1/4 - Mã đề 002 Sản lượng lúa bình quân theo đầu người (kg/người) 390,9 365,5 342,8 Dựa vào bảng số liệu về dân số, sản lượng lúa và sản lượng lúa bình quân đầu người của Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2000 -2015, em hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng? A. Dân số tăng, sản lượng lúa bình quân theo đầu người giảm. B. Dân số tăng, sản lượng lúa giảm. C. Sản lượng lúa và sản lượng lúa bình quân theo đầu người đều giảm. D. Sản lượng lúa bình quân theo đầu người giảm, dân số giảm. Câu 12: Ở Duyên hải Nam Trung Bộ, dầu khí được khai thác tại tỉnh nào sau đây? A. Bình Thuận. B. Khánh Hòa. C. Bình Định . D. Phú Yên. Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết nhà máy thủy điện Hàm Thuận – Đa Mi nằm trên sông nào sau đây? A. Sông La Ngà. B. Sông Đà Rằng. C. Sông Trà Khúc. D. Sông Đồng Nai. Câu 14: Cây công nghiệp nào sau đây là quan trọng nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Đỗ tương. B. Cà phê. C. Thuốc lá. D. Chè. Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết quốc lộ 19 nối Tây Nguyên với cảng biển nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Nha Trang. B. Đà Nẵng. C. Quy Nhơn. D. Dung Quất. Câu 16: Cho bảng số liệu: Diện tích rừng bị mất do bị cháy và bị chặt phá ở Tây Nguyên giai đoạn 2010 – 2014. ( Đơn vị: ha) Năm 2010 2012 2013 2014 Diện tích rừng bị cháy 238,4 3,1 196,5 40,5 Diện tích rừng bị chặt phá 2951,8 1093,7 487,8 355,8 Tổng 3190,2 1096,8 684,3 396,3 Để thể hiện diện tích rừng bị mất của Tây Nguyên giai đoạn 2010 – 2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Biểu đồ đường. B. Biểu đồ tròn. C. Biểu đồ cột chồng. D. Biểu đồ cột ghép. Câu 17: Loại khoáng sản có giá trị hơn cả ở đồng bắng sông Hồng là A. Đá vôi và than đá. B. sét cao lanh và khí đốt. C. đá vôi và sét cao lanh. D. dầu mỏ và sét cao lanh. Câu 18: So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có A. trữ năng thủy điện lớn hơn. B. tài nguyên khoáng sản phong phú hơn. C. cơ sở vật chất hạ tầng tốt hơn. D. nhiều trung tâm công nghiệp lớn. Câu 19: Cho biểu đồ sau: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? Trang 2/4 - Mã đề 002 A. Quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản của Bắc Trung Bộ giai đoạn 2000 – 2015. B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản Bắc Trung Bộ giai đoạn 2000 – 2015. C. Cơ cấu sản lượng thủy sản Bắc Trung Bộ giai đoạn 2000 – 2015. D. Sản lượng thủy sản phân theo ngành của Bắc Trung Bộ giai đoạn 2000 – 2015. .Câu 20: Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là A. đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp. B. tìm thị trường xuất khẩu ổn định. C. quy hoạch lại các vùng chuyên canh. D. đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm. Câu 21: Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A. hoạt động chế biến hải sản ngày càng đa dạng. B. bờ biển có nhiều vụng, đầm phá. C. biển có nhiều loài cá quý và nhiều loài tôm, mực. D. kề ngư trường Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa – Vũng Tàu. Câu 22: Cảng nước sâu Cái Lân thuộc tỉnh nào sau đây? A. Thanh Hoá. B. Ninh Bình. C. Quảng Ninh. D. Hải Phòng. Câu 23: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng? A. Bắc Ninh. B. Hải Dương. C. Bắc Giang. D. Vĩnh Phúc. Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết các khu kinh tế ven biển của Bắc Trung Bộ theo thứ tự từ Bắc vào Nam? A. Vũng Áng, Hòn La, Chân Mây, Dung Quất. B. Nghi Sơn, Vũng Áng, Hòn La, Chân Mây. C. Cái Lân, Nghi Sơn, Vũng Áng, Chân Mây. D. Cái Lân, Vũng Áng, Hòn La, Chân Mây. Câu 25: Để phát triển kinh tế gắn với bảo vệ môi trường ở Tây Nguyên cần A. mở rộng công nghiệp chế biến. B. trồng rừng kết hợp với trồng cây công nghiệp. C. mở rộng diện tích rừng. D. mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp. Câu 26: Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là A. điều hòa nguồn nước. B. hạn chế sự duy chuyển của cồn cát. C. hạn chế tác hại của lũ. D. chống xói mòn, rửa trôi. Câu 27: Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do A. dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức. B. lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng. C. nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển. D. mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều. Câu 28: Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước chủ yếu do A. cơ sở hạ tầng tốt. B. lịch sử khai thác lâu đời. C. trình độ thâm canh cao. D. đất đai màu mỡ. Câu 29: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ dưới 9 nghìn tỉ đồng? A. Đà Nẵng, Quảng Ngãi. B. Quảng Ngãi, Quy Nhơn. C. Nha Trang, Phan Thiết D. Đà Nẵng, Nha Trang. Câu 30: Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều nhà máy điện lớn là do A. nhu cầu về năng lượng của vùng rất lớn. B. có nguồn nguyên liệu dồi dào. C. có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng. D. đáp ứng nhu cầu về điện của Đồng bằng sông Hồng. Câu 31: Hình thành cơ cấu nông - lâm- ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa A. thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế. B. khắc phục các hạn chế về tự nhiên của vùng. C. góp phần hình hình thành cơ cấu ngành kinh tế. Trang 3/4 - Mã đề 002 D. giải quyết việc làm cho phần lớn lao động. Câu 32: Loại rừng nào chiếm tỉ lệ lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ? A. Rừng tự nhiên. B. Rừng sản xuất. C. Rừng đặc dụng. D. Rừng phòng hộ. Câu 33: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào ở Đồng Bằng Sông Hồng có giá trị sản xuất từ 40- 120 nghìn tỉ đồng ? A. HưngYên . B. Nam Đinh. C. Hà Nội . D. Hải Phòng. Câu 34: Tỉnh nào sau đây có trữ lượng than lớn nhất nước ta? A. Quảng Ninh. B. Quảng Nam. C. Thái Nguyên. D. Lạng Sơn. Câu 35: Các đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ thuận lợi để phát triển A. cây công nghiệp lâu năm. B. cây lúa nước. C. cây hồ tiêu, chè. D. cây công nghiệp hàng năm. Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cầu Treo thuộc tỉnh nào sau đây? A. Quảng Bình. B. Hà Tĩnh. C. Nghệ An. D. Quảng Trị. Câu 37: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến sản xuất cà phê ở Tây Nguyên phát triển chưa ổn định? A. Đất đai dễ bị xói mòn, rửa trôi. B. Công nghiệp chế biến còn hạn chế. C. Thị trường luôn biến động. D. Mùa khô kéo dài. Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, trong các cây công nghiệp chuyên môn hóa ở Bắc Trung Bộ không có loại cây công nghiệp nào sau đây? A. Cà phê. B. Cao su. C. Điều. D. Chè. Câu 39: Nghề làm muối phát triển mạnh ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là nhờ A. độ mặn cao, nhiều nắng, ít mưa, ít sông đổ ra biển,. B. được nhà nước quan tâm đầu tư, bờ biển phẳng. C. ngư dân có nhiều kinh nghiệm làm muối. D. độ muối của biển cao hơn các vùng khác. Câu 40: Đất chiếm phần lớn diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. đất feralit trên đá vôi. B. đất phù sa cổ. C. đất feralit trên đá bazan. D. đất mùn pha cát. ------ HẾT -----Học sinh không được sử dụng tài liệu. CBCT không giải thích gì thêm. Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành. Họ và tên học sinh:…………………………..Lớp:………….Số báo danh:………………. Chữ ký của CBCT:…………………………………. Trang 4/4 - Mã đề 002