Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề kiểm tra giữa HKII môn Địa lí 12 năm học 2020-2021, trường THPT Thị xã Quảng Trị (Mã đề 004)

c8adcf1e7516fd8c8db93babd88c9334
Gửi bởi: Nguyễn Trần Thành Đạt 3 tháng 5 lúc 15:11 | Được cập nhật: 3 tháng 5 lúc 16:53 | IP: 14.242.192.49 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 218 | Lượt Download: 1 | File size: 0.09728 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Đề KT chính thức (Đề có 4 trang) ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: ĐỊA LÝ - LỚP 12 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề: 004 Câu 1: Hình thành cơ cấu nông - lâm- ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa A. giải quyết việc làm cho phần lớn lao động. B. thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế. C. khắc phục các hạn chế về tự nhiên của vùng. D. góp phần hình hình thành cơ cấu ngành kinh tế. Câu 2: Các đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ thuận lợi để phát triển A. cây hồ tiêu, chè. B. cây công nghiệp hàng năm. C. cây công nghiệp lâu năm. D. cây lúa nước. Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế của khẩu nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Tây Trang B. Cầu Treo C. Thanh Thùy D. Tà Lùng Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Tỉ tọng dịch vụ chiếm vị trí thứ hai. B. Tỉ trọng nông, lâm nghiệp, thuỷ sản nhỏ nhất. C. Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng nhỏ nhất. D. Tỉ trọng nông, lâm nghiệp, thuỷ sản lớn nhất. Câu 5: Để phát triển kinh tế gắn với bảo vệ môi trường ở Tây Nguyên cần A. trồng rừng kết hợp với trồng cây công nghiệp. B. mở rộng diện tích rừng. C. mở rộng công nghiệp chế biến. D. mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp. Câu 6: Nghề làm muối phát triển mạnh ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là nhờ A. ngư dân có nhiều kinh nghiệm làm muối. B. độ muối của biển cao hơn các vùng khác. C. được nhà nước quan tâm đầu tư, bờ biển phẳng. D. độ mặn cao, nhiều nắng, ít mưa, ít sông đổ ra biển,. Câu 7: Loại khoáng sản có giá trị hơn cả ở đồng bắng sông Hồng là A. sét cao lanh và khí đốt. B. Đá vôi và than đá. C. đá vôi và sét cao lanh. D. dầu mỏ và sét cao lanh. Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khai thác Bôxít có ở tỉnh nào sau đây thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ A. Sơn La. B. Lai Châu. C. Yên Bái. D. Cao Bằng. Câu 9: So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có A. nhiều trung tâm công nghiệp lớn. B. trữ năng thủy điện lớn hơn. C. cơ sở vật chất hạ tầng tốt hơn. D. tài nguyên khoáng sản phong phú hơn. Câu 10: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ dưới 9 nghìn tỉ đồng? A. Nha Trang, Phan Thiết B. Quảng Ngãi, Quy Nhơn. C. Đà Nẵng, Nha Trang. D. Đà Nẵng, Quảng Ngãi. Câu 11: Loại rừng nào chiếm tỉ lệ lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ? A. Rừng phòng hộ. B. Rừng tự nhiên. C. Rừng đặc dụng. D. Rừng sản xuất. Câu 12: Ở Duyên hải Nam Trung Bộ, dầu khí được khai thác tại tỉnh nào sau đây? A. Bình Thuận. B. Bình Định . C. Phú Yên. D. Khánh Hòa. Trang 1/4 - Mã đề 004 Câu 13: Cho biểu đồ sau: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Cơ cấu sản lượng thủy sản Bắc Trung Bộ giai đoạn 2000 – 2015. B. Sản lượng thủy sản phân theo ngành của Bắc Trung Bộ giai đoạn 2000 – 2015. C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản Bắc Trung Bộ giai đoạn 2000 – 2015. D. Quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản của Bắc Trung Bộ giai đoạn 2000 – 2015. Câu 14: Cảng nước sâu Cái Lân thuộc tỉnh nào sau đây? A. Quảng Ninh. B. Ninh Bình. C. Hải Phòng. D. Thanh Hoá. Câu 15: Căn cứ vào Át lát Địa lý Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu nước khoáng Kênh Gà thuộc tỉnh/thành nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng? A. Vĩnh Phúc. B. Hải Dương. C. Nam Định. D. Thái Bình. Câu 16: Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh để phát triển các loại cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là do A. có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới nổi tiếng. B. có các cánh đồng giữa núi, đất phù sa cổ màu mỡ. C. phần lớn diện tích là đất feralit trên đá phiến, đá vôi và các đá mẹ khác. D. khí hậu nhiệt đới ấm gió mùa với một mùa đông lạnh. Câu 17: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 26, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào ở Đồng Bằng Sông Hồng có giá trị sản xuất từ 40- 120 nghìn tỉ đồng ? A. Hà Nội . B. HưngYên . C. Nam Đinh. D. Hải Phòng. Câu 18: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng? A. Bắc Ninh. B. Bắc Giang. C. Vĩnh Phúc. D. Hải Dương. Câu 19: Hướng chuyên môn hóa cây thực phẩm vụ đông, đặc biệt là các loại rau quả cao cấp (súp lơ, su hào, bắp cải...) là của vùng nông nghiệp A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Tây Nguyên. D. Đông Nam Bộ. Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, trong các cây công nghiệp chuyên môn hóa ở Bắc Trung Bộ không có loại cây công nghiệp nào sau đây? A. Cà phê. B. Cao su. C. Chè. D. Điều. Câu 21: Ở Tây Nguyên có các cao nguyên có độ cao trên 1000m, khí hậu mát mẽ thuận lợi trồng cây công nghiệp nào sau đây ? A. Cà phê vối B. Cà phê chè. C. Hồ Tiêu. D. Cao Su. Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết nhà máy thủy điện Hàm Thuận – Đa Mi nằm trên sông nào sau đây? A. Sông Đồng Nai. B. Sông La Ngà. C. Sông Trà Khúc. D. Sông Đà Rằng. Câu 23: Cà Ná là cánh đồng muối nỗi tiếng của Duyên hải Nam Trung Bộ thuộc các tỉnh nào sau đây? Trang 2/4 - Mã đề 004 A. Quảng Ngãi. B. Bình Thuận. C. Ninh Thuận. D. Khánh Hòa. Câu 24: Cho bảng số liệu: Diện tích rừng bị mất do bị cháy và bị chặt phá ở Tây Nguyên giai đoạn 2010 – 2014. ( Đơn vị: ha) Năm 2010 2012 2013 2014 Diện tích rừng bị cháy 238,4 3,1 196,5 40,5 Diện tích rừng bị chặt phá 2951,8 1093,7 487,8 355,8 Tổng 3190,2 1096,8 684,3 396,3 Để thể hiện diện tích rừng bị mất của Tây Nguyên giai đoạn 2010 – 2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Biểu đồ cột chồng. B. Biểu đồ cột ghép. C. Biểu đồ đường. D. Biểu đồ tròn. Câu 25: Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do A. lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng. B. dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức. C. nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển. D. mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều. Câu 26: Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là A. thiếu nguyên liệu. B. cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ. C. người dân thiếu kinh nghiệm. D. chất lượng nguồn lao động hạn chế. Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cầu Treo thuộc tỉnh nào sau đây? A. Nghệ An. B. Quảng Trị. C. Hà Tĩnh. D. Quảng Bình. Câu 28: Đất chiếm phần lớn diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. đất phù sa cổ. B. đất mùn pha cát. C. đất feralit trên đá bazan. D. đất feralit trên đá vôi. Câu 29: Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là A. chống xói mòn, rửa trôi. B. hạn chế tác hại của lũ. C. hạn chế sự duy chuyển của cồn cát. D. điều hòa nguồn nước. Câu 30: Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là A. đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm. B. tìm thị trường xuất khẩu ổn định. C. đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp. D. quy hoạch lại các vùng chuyên canh. Câu 31: Tỉnh nào sau đây có diện tích trồng chè nhiều nhất nước ta? A. Lâm Đồng. B. Kon Tum. C. Gia Lai. D. Thái Nguyên. Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết các khu kinh tế ven biển của Bắc Trung Bộ theo thứ tự từ Bắc vào Nam? A. Cái Lân, Vũng Áng, Hòn La, Chân Mây. B. Cái Lân, Nghi Sơn, Vũng Áng, Chân Mây. C. Vũng Áng, Hòn La, Chân Mây, Dung Quất. D. Nghi Sơn, Vũng Áng, Hòn La, Chân Mây. Câu 33: Cho bảng số liệu DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LÚA VÀ SẢN LƯỢNG LÚA BÌNH QUÂN THEO ĐẦU NGƯỜI CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG GIAI ĐOẠN 2000 – 2015 Năm 2000 2010 2015 Dân số (nghìn người) 16.849,8 18.048,7 19.012,8 Sản lượng lúa (tấn) 6.586,6 6.596,8 6.517,6 Sản lượng lúa bình quân theo đầu người (kg/người) 390,9 365,5 342,8 Dựa vào bảng số liệu về dân số, sản lượng lúa và sản lượng lúa bình quân đầu người của Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2000 -2015, em hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng? Trang 3/4 - Mã đề 004 A. Dân số tăng, sản lượng lúa bình quân theo đầu người giảm. B. Sản lượng lúa và sản lượng lúa bình quân theo đầu người đều giảm. C. Dân số tăng, sản lượng lúa giảm. D. Sản lượng lúa bình quân theo đầu người giảm, dân số giảm. Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết quốc lộ 19 nối Tây Nguyên với cảng biển nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Quy Nhơn. B. Nha Trang. C. Đà Nẵng. D. Dung Quất. Câu 35: Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều nhà máy điện lớn là do A. có nguồn nguyên liệu dồi dào. B. đáp ứng nhu cầu về điện của Đồng bằng sông Hồng. C. có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng. D. nhu cầu về năng lượng của vùng rất lớn. Câu 36: Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A. hoạt động chế biến hải sản ngày càng đa dạng. B. biển có nhiều loài cá quý và nhiều loài tôm, mực. C. kề ngư trường Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa – Vũng Tàu. D. bờ biển có nhiều vụng, đầm phá. Câu 37: Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước chủ yếu do A. cơ sở hạ tầng tốt. B. lịch sử khai thác lâu đời. C. đất đai màu mỡ. D. trình độ thâm canh cao. Câu 38: Cây công nghiệp nào sau đây là quan trọng nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Thuốc lá. B. Đỗ tương. C. Cà phê. D. Chè. Câu 39: Tỉnh nào sau đây có trữ lượng than lớn nhất nước ta? A. Lạng Sơn. B. Quảng Ninh. C. Thái Nguyên. D. Quảng Nam. Câu 40: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến sản xuất cà phê ở Tây Nguyên phát triển chưa ổn định? A. Thị trường luôn biến động. B. Mùa khô kéo dài. C. Đất đai dễ bị xói mòn, rửa trôi. D. Công nghiệp chế biến còn hạn chế. ------ HẾT -----Học sinh không được sử dụng tài liệu. CBCT không giải thích gì thêm. Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành. Họ và tên học sinh:…………………………..Lớp:………….Số báo danh:………………. Chữ ký của CBCT:…………………………………. Trang 4/4 - Mã đề 004