Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề KSCL giữa HKII Địa lí 12 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk năm học 2020-2021 (Mã đề 006).

907c1d26fa350150a69eb1512ea4fa71
Gửi bởi: Nguyễn Trần Thành Đạt 3 tháng 5 lúc 14:45 | Được cập nhật: 4 tháng 5 lúc 12:18 | IP: 14.242.192.49 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 140 | Lượt Download: 0 | File size: 0.059127 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2020 - 2021
(Đề có 04 trang)
MÔN ĐỊA LÍ – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 41. Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, ngành có tỷ trọng
cao nhất là
A. thủy sản B. chăn nuôi
C. dịch vụ nông nghiệp D. trồng trọt
Câu 42. Với việc Việt Nam gia nhập WTO thì vai trò của thành phần kinh tế
nào ngày càng quan trọng trong giai đoạn đổi mới đất nước?
A. kinh tế nhà nước B. kinh tế thị trường
C. kinh tế ngoài nhà nước D. kinh tế có vôn đầu tư nước ngoài
Câu 43. Căn cứ vào Átlát địa lý Việt Nam trang 21 cho biết giá trị sản xuất công
nghiệp nước ta từ năm 2000 đến 2007 tăng khoảng
A. 5,5 lần. B. 5,3 lần. C. 4,3 lần. D. 6, 3 lần.
Câu 44. Chăn nuôi gia cầm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây
chủ yếu do
A. nguồn lao động dồi dào B. khí hậu nhiệt đới gió mùa
C. cơ sở thức ăn được đảm bảo D. nhiều giống cho năng suất cao
Câu 45. Điều kiện nào sau đây không thuận lợi cho sản xuất cây công nghiệp
lâu năm ở nước ta?
A. khí hậu nhiệt đới ẩm B. đất phù sa màu mỡ
C. cơ sở chế biến ngày càng phát triển D. lao động có kinh nghiệm
Câu 46. Cho BSL về sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế nước ta (triệu
kwh)
Năm
2010 2014 2015 2017
Nhà nước
67678 123291 133081 165548
Ngoài nhà nước
1721 5941 7333 12622
Đầu tư nước ngoài 22323 12018 17535 13423

2

Theo bảng số liệu trên, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện theo thành
phần kinh tế nước ta giai đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ thích hợp nhất là
A. tròn B. đường C. cột D. miền
Câu 47. Việt Nam là thành viên của ASEAN từ
A. tháng 5- 1997 B. tháng 7- 1995 C. tháng 12- 2006 D. tháng 1- 2007
Câu 48. Căn cứ vào Átlat trang 18 cho biết vùng nào sau đây có diện tích mặt
nước nuôi trồng thủy sản nhiều nhất?
A. Bắc Trung Bộ B. đồng bằng sông Cửu Long
C. đồng bằng sông Hồng D. duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 49. Căn cứ vào Átlat địa lý Việt Nam trang 15 cho biết đô thị nào sau đây
ở Đông Nam Bộ có số dân dưới 100000 người
A. Biên Hòa B. Thủ Dầu Một C. Tây Ninh D. Bà Rịa
Câu 50. Công cuộc đổi mới của nước ta bắt đầu từ lĩnh vực
A. nông nghiệp B. dịch vụ du lịch
C. giao thông vận tải D. công nghiệp
Câu 51. Căn cứ vào Átlat địa lý Việt Nam trang 15 cho biết tỷ lệ lao động trong
khu vực kinh tế công nghiệp từ 1995 – 2007 chuyển dịch theo hướng
A. giữ nguyên B. tăng liên tục C. giảm liên tục D. không ổn định
Câu 52. Sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta thể hiện ở sự hình thành
A. các vùng chuyên canh và các khu công nghiệp tập trung
B. các vùng chuyên canh cây công nghiệp
C. các vùng sản xuất lương thực thực phẩm
D. các trung tâm kinh tế với quy mô lớn
Câu 53. Thế mạnh của nguồn lao động nước ta là
A. chất lượng lao động ngày càng tăng
B. ý thức trách nhiệm rất cao
C. lao động có trình độ trên đại học ngày càng lớn
D. nhiều công nhân kỹ thuật lành nghề
Câu 54. Gía trị sản xuất công nghiệp nước ta cao nhất ở vùng
A. Bắc Trung Bộ B. Duyên hải Nam Trung Bộ
C. Đông Nam Bộ D. Đồng Bằng Sông Hồng

3

Câu 55. Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc tỉnh
A. Huế B. Rạch Giá C. Đà Lạt D. Cần Thơ
Câu 56. Thành phần kinh tế nào vẫn giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước
ta?
A. kinh tế nhà nước B. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
C. kinh tế tư nhân D. kinh tế ngoài nhà nước
Câu 57. Cho BSL về sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta
Năm
2010 2014 2016 2017
Thịt hộp (tấn)
4 677,0 4 086,0 4 314,0 4 146,0
257,1 334,4 372,2 380,2
Nước mắm (triệu lít)
Thủy sản đóng hộp (nghìn tấn) 76,9
103,5 102,3 109,0
Theo BSL, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp
nước ta giai đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. kết hợp đường và cột B. đường
C. miền D. cột
Câu 58. Căn cứ vào Átlat trang 19 cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng
lúa so với diện tích cây lương thực đạt trên 90%?
A. Thanh Hóa B. Thái Bình C. Hòa Bình D. Nghệ An
Câu 59. Cho BSL về sản lượng thủy sản các loại của Bắc Trung Bộ giai đoạn
2000- 2015(đơn vị: nghìn tấn)
Năm Tổng Sản lượng Đánh bắt Nuôi trồng
2000 164.9
136.7
28.2
2005 247.7
182.2
65.5
2010 338
240.9
97.1
2015 496.4
353.7
142.7
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về ngành thủy sản
Bắc Trung Bộ?
A. tổng sản lượng thủy sản tăng liên tục
B. sản lượng đánh bắt luôn lớn hơn nuôi trồng
C. sản lượng nuôi trồng tăng liên tục
D. sản lượng đánh bắt tăng nhanh hơn nuôi trồng

4

Câu 60. Căn cứ vào Átlat địa lý Việt Nam trang 21 cho biết các trung tâm công
nghiệp có quy mô trên 120 nghìn tỷ đồng?
A. Hà Nội, Hải Phòng B. Hải Phòng, Vũng Tàu
C. Biên Hòa, Thủ Dầu Một D. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh
Câu 61. Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của quá
trình đô thị hóa
A. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế B. tạo việc làm cho người lao động
C. thúc đẩy nông – lâm – ngư phát triển D. tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật
Câu 62. Thành tựu lớn nhất trong sản xuất lương thực ở nước ta là
A. tăng năng suất lúa. B. tăng diện tích trồng lúa.
C. đảm bảo được an ninh lương thực. D. cơ cấu mùa vụ thay đổi.
Câu 63. Vùng nuôi tôm và cá lớn nhất nước là
A. đồng bằng sông Cửu Long. B. đồng bằng sông Hồng.
C. Bắc Trung Bộ. D. duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 64. Nước ta phân ra thành các đô thị trực thuộc trung ương và trực thuộc
tỉnh là dựa vào
A. cấp quản lý B. tỷ lệ dân phi nông nghiệp
C. chức năng đô thị D. mật độ dân số đô thị
Câu 65. Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung lớn nhất trên hệ thống sông
A. Mê Kông và Đồng Nai B. Xê Xan và Xrêpok
C. Hồng và Đồng Nai D. sông Mã và sông Cả
Câu 66. Căn cứ vào Átlát địa lý Việt Nam trang 20 cho biết tỷ trọng sản lượng
thuỷ sản nuôi trồng và đánh bắt năm 2007 thứ tự là
A. 42,7 %và 57,3% B. 57,3% và 42,7% C. 50,5% và 49,5% D. 26,1% và 73,9%
Câu 67. Đồng bằng sông Hồng là vùng sản xuất lương thực
A. lớn thứ nhất và có năng suất lúa lớn thứ 2
B. lớn thứ 2 và năng suất lúa cao nhất nước
C. lớn thứ nhất và năng suất lúa dẫn đầu cả nước
D. lớn thứ 2 và năng suất lúa lớn thứ 2
Câu 68. Căn cứ vào Átlat địa lý Việt Nam trang 17 (biểu đồ cơ cấu GDP phân
theo khu vực kinh tế giai đoạn 1990- 2007), nhận xét nào sau đây không đúng?
A. tỷ trọng dịch vụ tăng nhanh và liên tục

5

B. nông – lâm – ngư nghiệp giảm nhanh tỷ trọng
C. dịch vụ chiếm tỷ trọng cao nhưng chưa ổn định
D. công nghiệp- xây dựng tăng nhanh tỷ trọng
Câu 69. Căn cứ vào Átlat trang 18 cho biết 2 vùng chuyên canh chè lớn nhất
nước ta
A. trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên
B. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
C. Bắc Trung Bộ và đồng bằng Sông Hồng
D. Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 70. Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền nam là
A. than và dầu B. gỗ, than và dầu
C. than và khí tự nhiên D. dầu và khí tự nhiên
Câu 71. Cơ sở để phân chia công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm thành
3 phân ngành là
A. đặc điểm sản xuất. B. công dụng của sản phẩm.
C. nơi phân bố sản xuất D. nguồn nguyên liệu.
Câu 72. Vùng có số đô thị nhiều nhất nước ta năm 2006 là
A. Đồng Bằng Sông Hồng. B. Trung du miền núi Bắc Bộ.
C. Đông Nam Bộ. D. Đồng Bằng Sông Cửu Long.
Câu 73. Hiện nay khu vực chiếm tỷ trọng cao nhất trong GDP của nước ta là
A. nông nghiệp B. nông – lâm – ngư nghiệp
C. công nghiệp – xây dựng D. dịch vụ
Câu 74. Biểu đồ sau thể hiện điều gì về sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn

1990 – 2015

6

A. sự thay đổi sản lượng thủy sản
B. quy mô sản lượng thủy sản
C. sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản
D. tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản
Câu 75. Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng đánh bắt ở nước ta là
A. Cà Mau, Bình Thuận, Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu.
B. Nghệ An, Thanh Hoá, Quảng Ninh, Cà Mau.
C. Cà Mau, Bình Thuận, Kiên Giang, Khánh Hoà.
D. Cà Mau, Bình Thuận, Kiên Giang, Bạc Liêu.
Câu 76. Căn cứ vào Átlat địa lý Việt Nam trang 15 cho biết tỷ lệ dân nông thôn
ở nước ta năm 2007(%)
A. 75,8 B. 71,9 C. 76,4 D. 72,6
Câu 77. Căn cứ vào Átlat địa lý Việt Nam trang 22 cho biết nhận xét nào sau
đây không đúng về sản lượng dầu thô và than sạch của nước ta từ năm 2000 –
2007?
A. sản lượng dầu thô và than tăng liên tục qua các năm
B. sản lượng than tăng liên tục
C. sản lượng dầu có xu hướng giảm
D. sản lượng than tăng nhanh hơn dầu
Câu 78. Căn cứ vào Átlát địa lý Việt Nam trang 22 cho biết các nhà máy thuỷ
điện Sơn La, Hoà Bình, Thác Bà thuộc hệ thống sông nào
A. sông Thái Bình. B. sông Đà. C. sông Hồng. D. sông Nậm Mu.
Câu 79. Tỷ lệ thiếu việc làm của lao động nước ta chủ yếu ở khu vực
A. nông thôn B. miền núi C. thành thị D. đồng bằng
Câu 80. Nhóm ngành có tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công
nghiệp là
A. sản xuất điện, khí đốt, nước B. chế biến
C. phân phối điện, khí đốt, nước D. khai thác
—— HẾT ——
Ghi chú: Học sinh được sử dụng Át lát địa lí Việt Nam