Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề kiểm tra giữa HKI Địa 12 năm học 2020-2021, THPT Ngô Gia Tự- Đắk Lắk (Mã đề 004)

a7c0865eca7b263d5ad86498409d5f53
Gửi bởi: Nguyễn Trần Thành Đạt 4 tháng 2 2021 lúc 10:02:03 | Được cập nhật: 1 tháng 5 lúc 5:39:28 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 145 | Lượt Download: 0 | File size: 0.039821 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN ĐỊA LÍ – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

Mã đề 004

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 56. Cho bảng số liệu:

Nhiệt độ trung bình tháng I, nhiệt độ trung bình tháng VII, nhiệt độ trung bình năm ở nước ta. Đơn vị : ᴼC

Địa điểm

Nhiệt độ trung bình tháng I

Nhiệt độ trung bình tháng VII

Nhiệt độ trung bình năm

Lạng Sơn

13,3

27,0

21,2

Hà Nội

16,4

28,9

23,5

Huế

19,7

29,4

25,1

Đà Nẵng

21,3

29,1

25,7

TP HCM

25,8

27,1

27,1

Dựa vào bảng số liệu, chọn đáp án đúng nhất. Càng về phía Nam thì:

A. biên độ nhiệt càng tăng.

B. nhiệt độ trung bình năm càng tăng.

C. nhiệt độ trung bình tháng VII càng giảm.

D. nhiệt độ trung bình tháng I càng giảm.

Câu 57. Mùa khô ở miền Bắc, lượng nước thiếu hụt không nhiều như ở miền Nam, vì có:

A. mưa ngâu

B. mưa phùn

C. dải hội tụ nhiệt đới hoạt động mạnh.

D. mưa dông.

Câu 58. Biểu hiện kín của Biển Đông là:

A. vùng biển chịu ảnh hưởng của gió mùa

B. biển nóng ẩm, độ mặn tương đối cao

C. hướng chảy của dòng hải lưu chịu ảnh hưởng của gió mùa

D. vùng biển rộng, có nhiều đảo và quần đảo

Câu 59. Các thiên tai như lốc, mưa đá, sương muối, rét hại thường xảy ra ở những khu vực nào của nước ta:

A. khu vực đồi núi

B. khu vực đồng bằng

C. khu vực ven biển

D. khu vực bán bình nguyên và đồi trung du

Câu 60. Gió mùa tây nam thổi vào nước ta đầu mùa hạ có nguồn gốc từ:

A. áp cao Bắc Ấn Độ Dương

B. áp cao cận chí tuyến Nam bán cầu

C. khối khí xích đạo ẩm

D. áp cao cận chí tuyến Thái Bình Dương

Câu 61. Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 12 cho biết khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ thuộc tỉnh-thành phố nào:

A. Bà Rịa- Vũng Tàu B. Cà Mau C. TP Hồ Chí Minh D. Bình Thuận

Câu 62. Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới - ẩm - gió mùa của nước ta là do :

A. ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địa hình.

B. vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định.

C. sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển

D. ảnh hưởng của các luồng gió thổi theo mùa từ phương bắc xuống và từ phía nam lên.

Câu 63. Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả 2 miền Nam, Bắc nước ta là:

A. hoạt động của gió mùa Tây Nam thổi tử nửa cầu Nam lên và của dải hội tụ nhiệt đới

B. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới

C. hoạt động của gió mùa Tây Nam thổi tử nửa cầu Nam lên

D. hoạt động của gió mùa Tây Nam vịnh Tây Bengan và của dải hội tụ nhiệt đới

Câu 64. Nhân tố chủ yếu làm cho nhiều tỉnh ven biển Nam Trung Bộ nổi tiếng về sản xuất muối?

A. nước biển có độ mặn cao, nắng nhiều

B. thời tiết ổn định, ít bão lũ

C. truyền thống sản xuất của ngư dân

D. bờ biển có nhiều điều kiện để sản xuất muối

Câu 65. Tỉ lệ diện tích địa hình núi cao trên 2000m ở nước ta so với diện tích toàn bộ lãnh thổ chiếm khoảng

A. 87%. B. 85%. C. 90%. D. 1%

Câu 66. Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam, hãy xác định các nước có phần biển chung với Việt Nam là:

A. Trung Quốc, Philippin, Campuchia, Malaysia, Indônêxia, Thái Lan

B. Trung Quốc, Philippin, Lào, Campuchia, Malaysia, Brunây, Indônêxia, Thái Lan

C. Trung Quốc, Philippin, Mianma, Campuchia, Malaysia, Brunây, Indônêxia, Thái Lan

D. Trung Quốc, Philippin, Xingapo, Campuchia, Malaysia, Brunây, Indônêxia, Thái Lan

Câu 67. Ở nước ta, loại tài nguyên có triển vọng khai thác lớn nhưng chưa được chú ý đúng mức :

A. tài nguyên biển. B. tài nguyên khoáng sản.

C. tài nguyên đất. D. tài nguyên rừng.

Câu 68. Sông ngòi nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

A. mạng lưới dày đặc. B. thủy chế sông theo mùa.

C. nguồn nước đều được lưu vực nội địa cung cấp. D. nhiều nước, giàu phù sa.

Câu 69. Diện tích của Biển Đông và của phần biển thuộc lãnh thổ nước ta là:

A. hơn 3,477 km2 và khoảng 1 triệu km2 B. hơn 4,4 km2 và khoảng 1 triệu km2.

C. hơn 5,4 km2 và khoảng 1 triệu km2 D. hơn 2,4 km2 và khoảng 1 triệu km2.

Câu 70. Có nhiều bãi biển đẹp nhất ở nước ta là bờ biển vùng

A. Đông Nam Bộ B. đồng bằng sông Hồng

C. Bắc Trung Bộ D. Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 71. Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 4-5 hãy xác định tỉnh nào có ngã ba biên giới ở phía nam:

A. Kom Tum B. Quảng Ngãi C. Điện Biên D. Gia Lai

Câu 72. Hiện tượng tự nhiên nào ảnh hưởng nhiều nhất đến sản xuất nông nghiệp của đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô:

A. cát bay, cát chảy. B. xâm nhập mặn.

C. không được bồi tụ phù sa. D. sạt sở bờ biển, bờ sông.

Câu 73. Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13 cho biết đâu không phải là đặc điểm của vùng núi Đông Bắc:

A. phần lớn là núi thấp

B. phía bắc là các cao nguyên đá vôi đồ sộ

C. các cánh cung chụm lại ở phía Bắc

D. cao ở Tây Bắc thấp dần về phía Đông Nam

Câu 74. Dựa vào Át lát địa lí trang 9 cho biết đất phèn phân bố nhiều nhất ở vùng nào:

A. đồng bằng sông Hồng B. Đông Nam Bộ

C. duyên hải Miền Trung D. đồng bằng sông Cửu Long

Câu 75. Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam, hãy xác định nước nào không chung biển Đông với Việt Nam:

A. Mianma. B. Xingapo. C. Trung Quốc. D. Thái Lan.

Câu 76. Điểm khác chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long(ĐBSCL) là ở đồng bằng này có :

A. thủy triều xâm nhập sâu gần như toàn bộ đồng bằng về mùa cạn .

B. hệ thống đê điều chia đồng bằng ra thành nhiều ô.

C. hệ thống kênh rạch chằng chịt .

D. diện tích rộng hơn ĐBSCL

Câu 77. Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí:

A. trên đường di lưu di cư của nhiều loài động, thực vật

B. tiếp giáp với biển Đông

C. trên vành đai sinh khoáng châu Á – Thái Bình Dương

D. ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới

Câu 78. Đất feralit ở miền núi nước ta nghèo bazơ chủ yếu là do:

A. địa hình cao rửa trôi mạnh.

B. canh tác của con người không hợp lí

C. thảm thực vật bị tàn phá mạnh.

D. địa hình đồi núi chiếm ưu thế, khí hậu nóng ẩm mưa nhiều.

Câu 79. Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 10 cho biết sông Hồng có lưu lượng nước lớn nhất vào tháng mấy:

A. tháng 11 B. tháng 8 C. tháng 7 D. tháng 10

Câu 80. Dựa vào Át lát địa lí trang 9 cho biết Thanh Hóa thuộc vùng khí hậu nào:

A. Duyên hải Nam Trung Bộ B. Trung và Nam Bắc Bộ

C. Tây Nguyên D. Bắc Trung Bộ

Câu 81. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là:

A. gồm các khối núi và cao nguyên. B. có 4 cánh cung lớn.

C. địa hình thấp và hẹp ngang. D. có nhiều dãy núi cao đồ sộ nhất nước ta.

Câu 82. Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 4-5 sắp xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam các đảo cả nước ta:

A. Cồn Cỏ, Phú Qúy, Côn Đảo, Lí Sơn B. Cái Bầu, Lí Sơn, Cồn Cỏ, Phú Qúy

C. Cồn Cỏ, Phú Qúy, Lí Sơn,Bạch Long Vĩ D. Cái Bầu, Bạch Long Vĩ, Cồn Cỏ, Phú Qúy

Câu 83. Vùng có nhiều cao nguyên ba dan xếp tầng của nước ta là:

A. Tây Nguyên. B. Tây Bắc. C. Đông Bắc. D. Đông Nam Bộ.

Câu 84. Dựa vào Át lát địa lí và kiến thức đã học cho biết ranh giới phân chia 2 miền khí hậu phía Bắc và phía Nam nước ta:

A. đèo Ngang B. đèo Hải Vân C. dãy Bạch Mã D. dãy Hoành Sơn

Câu 85. Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu bắc, nên:

A. nguồn tài nguyên sinh vật phong phú B. khí hậu có 4 mùa

C. có nền nhiệt độ cao. D. chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

Câu 86. Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 9 cho biết vùng nào của nước ta đón gió mùa mùa hạ hướng Đông Nam:

A. Bắc Trung Bộ B. Nam Bộ C. Tây Nguyên D. Bắc Bộ

Câu 87. Sông ngòi ở Tây Nguyên và Nam Bộ lượng dòng chảy kiệt rất nhỏ vì :

A. phần lớn sông ở đây đều ngắn, độ dốc lớn.

B. phần lớn sông ngòi ở đây đều nhận nước từ bên ngoài lãnh thổ.

C. sông chảy trên đồng bằng thấp, phẳng lại đổ ra biển bằng nhiều chi lưu.

D. ở đây có mùa khô sâu sắc, nhiệt độ cao, bốc hơi nhiều.

Câu 88. Mưa bão, lũ lụt, gió phơn Tây Nam gay gắt là thiên tai thường xảy ra ở:

A. Đông Bắc. B. Bắc Trung Bộ.

C. Tây Bắc D. Đồng bằng sông Hồng

Câu 89. Nhiệt độ của Tp Hạ Long và TpVũng tàu

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Tp Hạ Long

17

18

19

24

27

29

29

27

27

27

24

19

Tp Vũng Tàu

26

27

28

30

29

29

28

28

28

28

28

27

Nhận xét nào sau đây đúng về khí hậu của Hạ Long và Vũng Tàu:

A. khí hậu của Hạ Long ôn hòa hơn Vũng Tàu.

B. khí hậu của Hạ Long khắc nghiệt hơn Vũng Tàu.

C. cả 2 nơi đều có khí hậu ôn hòa.

D. Vũng Tàu có mùa đông lạnh hơn Hạ Long.

Câu 90. Muốn ngăn chặn tình trạng cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng miền Trung cần làm gì?

A. bảo vệ rừng đầu nguồn. B. đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản.

C. bảo vệ và trồng rừng phòng hộ ven biển. D. bảo vệ rừng ngập mặn.

Câu 91. Dựa vào Át lat địa lí cho biết Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ do phù sa của hệ thống sông:

A. Sông Thái Bình và sông Lô B. Sông Đà và sông Lô

C. Sông Hồng và sông Thái Bình D. Sông Hồng và sông Đà

Câu 92. Bể nào có nhiều mỏ dầu nhất nước ta?

A. Sông Hồng B. Nam Côn Sơn C. Thổ Chu – Mã Lai D. Cửu Long

Câu 93. Dựa vào át lat trang 9 cho biết đặc điểm nào sau đây không đúng với miền khí hậu phía Bắc nước ta?

A. tổng nhiệt độ năm từ 7500 – 93000C.

B. nhiệt độ trung bình năm trên 250C

C. biến thiên nhiệt độ có một cực đại và một cực tiểu

D. có một mùa đông lạnh khoảng 3 tháng

Câu 94. Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phù hợp với địa hình nước ta:

A. địa hình ít chịu tác động của các hoạt động kinh tế - xã hội

B. phân bậc với hướng nghiêng Tây Bắc - Đông Nam là chủ yếu

C. có sự tương phản phù hợp giữa đồi núi, đồng bằng, bờ biển

D. địa hình đặc trưng của vùng nhiệt đới ẩm

Câu 95. Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư,...là vùng:

A. vùng đặc quyền về kinh tế B. lãnh hải

C. tiếp giáp lãnh hải D. thềm lục địa

------ HẾT ------

8/8 - Mã đề 004