Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đáp án Bài kiểm tra HSG Môn sinh học 9 học kỳ 1 có đáp án

bfbcc5ddd572f52351d60a0b355ce2de
Gửi bởi: Võ Hoàng 11 tháng 9 2018 lúc 4:17 | Được cập nhật: 25 tháng 2 lúc 13:30 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 348 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

UBND NH NINHỈ ẮS GIÁO VÀ ĐÀO OỞ NG CH MƯỚ ẤĐ THI CH SINH GI NHỀ ỈNĂM 2015 2016ỌMôn thi: Sinh THCSọ (H ng ch có 05 trang)ớ ấCâu (3,0 đi m) ểNêu nh ng nguyên nhân gi ng và khác nhau trong phân li ki gen ho ki uữ ểhình Fở1 và F2 trong tr ng lai tính tr ng có hi ng tr hoàn toàn ho tr iườ ượ ộkhông hoàn toàn? Cho ví minh a. ọÝ dungộ Đi mể* KN tr hoàn toànộ là hi ng gen tr át hoàn toàn bi hi aệ ượ ủgen n, nên th có ki gen mang tính tr ng tr i. ộ- KN tr không hoàn toàn là hi ng gen tr át không hoàn toàn sệ ượ ựbi hi gen n, nên th có ki gen mang tính tr ng trung gian.ể 0,250,25*Ví Tr iộ hoàn toàn Tr không hoàn toàn ộCây Hà Lan ậP (h vàng) AA aa (h ạxanh) GP F1 Aa- vàng ạF1 F1 Aa Aa F2 TLKG 1Aa 2Aa 1aaTLKH vàng xanh Cây hoa lan ngạ ươP (hoa AA aa (hoa tr ng) ắGP F1 Aa- hoa ng ồF1 F1 Aa Aa F2 TLKG 1Aa 2Aa 1aaTLKH hoa hoa ng: hoa ồtr ng 0,25* gi ng và khác nhau gi hi ng tr hoàn toàn và tr không ượ ộhoàn toàn TLKG và TLKH Fề ở1 và F2 Gi ng nhau ki gen: F1 Aa F2 1AA 2Aa 1aa- Khác nhau ki hình:ề 0,25 Tr hoàn toàn Tr không hoàn toànộ- F1 ng tính mang tính tr ng tr iồ ộ- F2 phân tính theo tr 1ỉ ộl nặ- F2 có lo ki hình (tr vàạ ộl n)ặ F1 ng tính mang tính tr ng trung gianồ ạ- F2 phân tính theo tr trungỉ ộgian ặ- F2 có lo ki hình (tr i, vàạ ặtrung gian) 0,250,250,25* Nguyên nhân Nguyên nhân gi ng nhau TLKG: tính tr ng ch do gen quy nh thu ch ng và khác nhau tính tr ng ng ph Fầ ươ ớ1 gen TLKG Fở2 là qu phép lai gi các th Fề ể1 ộc genặ 0,250,250,251- Nguyên nhân khác nhau TLKH: Tr hoàn toàn Tr không hoàn toànộ- Do gen tr át hoàn toàn genộ ấl n, nên th có ki gen pặ ợmang tính tr ng tr Do gen tr át không hoàn toàn genộ ấl n, nên th có ki gen pặ ợmang tính tr ng trung gianạ 0,5Câu (3,0 đi m)ể loài ng tính có NST gi tính gi cái là XX, gi là XY. Trongộ ựquá trình gi phân giao cá th (A) thu loài này có bào lo phân liả ạc NST gi tính cùng phân bào. các giao bi NST gi tính cáặ ủth (A) th tinh giao bình th ng ra XXX, XYY và XO.ể ườ ửBi ng 25% giao bình th ng cá th (A) th tinh giao bình th ngế ườ ượ ườt ra 23 XX và 23 XY.ạ ửa. Xác nh gi tính cá th (A). Quá trình lo phân li NST gi tính cáị ủth (A) ra gi phân hay gi phân II? Gi thích. ảb. Tính ph trăm giao bi ra trong quá trình gi phân cá th (A).ỉ ểÝ dungộ Đi mểa. XXX hình thành do th tinh gi giao bình th ng iợ ượ ườ ớgiao bi XXử ế- XYY hình thành do th tinh gi giao bình th ng iợ ượ ườ ớgiao bi YYử ế- XO hình thành do th tinh gi giao bình th ng giaoợ ượ ườ ớt bi Oử Cá th này đã ra các giao bi là XX, YY, O. ế- Cá th (A) là gi c: XYể ự- Quá trình trình lo phân ly NST gi tính cá th (A) ra gi mố ảphân II.(N sinh bi lu theo cách khác mà đúng, cho đi đa)ế 0,250,250,250,250,250,25b. -S giao bi n: 4+ 4+ 16ố ế-S giao bình th ng: (23 23) 25% 184ố ườ-T giao bi n: 16/(184 16)x100% 8%ỉ ế(N sinh làm theo cách khác mà đúng, cho đi đa)ế 0,50,50,5Câu (2,0 đi m)ểPhân bi các lo bi không làm thay trúc và ng NST. ượÝ dungộ Đi mể- Các lo bi không làm thay trúc và ng NST: Th ng bi vàạ ượ ườ ếbi p.ế 0,252Th ng bi nườ Bi pế ợ-KN: là nh ng bi ki uữ ểhình phát sinh trong ng cá thờ ểd nh ng tr ti môiướ ưở ủtr ng.ườ -KN: là ch di truy aự ủb và theo nh ng cách khác nhauố ữ(trong quá trình sinh tính) làmả ữxu hi ki hình con.ấ ờ- Ch có ki hình bi i. Ki gen i, nên làm bi nể ếđ ki hình. ể- Không di truy n.ề Di truy n. ề- Phát sinh trong quá trình phát tri nểc cá th nh ng tr củ ướ ưở ựti môi tr ng.ế ườ Xu hi trong quá trình gi phân doấ ảs phân li và do aự ủcác NST, th tinh, ch nhế ảh ng gián ti đi ki ngưở ốthông qua quá trình sinh n. ả- Xu hi ng lo theo tấ ộh ng xác nh ng ng đi uướ ươ ềki môi tr ng. ườ Xu hi ng nhiên, riêng khôngấ ẻtheo ng xác nh. ướ ị- Có i, giúp sinh thích nghi iợ ớv môi tr ng .ớ ườ Có i, có ho trung tính. ặ- Không ph là nguyên li choả ệti hóa và ch gi ng. Là nguyên li cho ti hóa và ch nệ ọgi ng.ố 0,250,250,250,250,250,250,25Câu (2,0 đi m)ểu th lai là gì? Nguyên nhân hi ng th lai? ượ sao th lai bi hi rõạ ệnh Fấ ở1 sau đó gi qua các th ?ả ệÝ dungộ Đi mể* KN: Là hi ng th lai Fệ ượ ể1 có ng cao n, sinh tr ng nhanh n,ứ ưở ơphát tri nh n, ch ng ch n, các tính tr ng năng su cao trungể ơbình gi hai ho tr hai .ữ ượ 0,75* Nguyên nhân hi ng th lai:ủ ượ ế- ph ng di di truy n, ng ta cho ng, các tính tr ng ng do nhi uề ươ ườ ượ ềgen tr quy nh. ng thu ch ng, nhi gen tr ng tháiộ ạđ ng bi hi đi u. Khi lai gi chúng nhau, ch cóồ ỉcác gen tr có bi hi th lai Fộ ượ ể1 0,5- Ví dòng thu mang gen tr lai dòng thu mang gen tr iụ ộs cho th lai Fẽ ể1 mang gen tr có iộ ợP: AAbbCC aaBBcc F1 AaBbCc 0,25* th lai bi hi rõ nh F1 các th sau th lai gi vì:ở th FỞ ệ1 các gen th ng trong tr ng thái p. các th sau lườ ệki gen gi n, ki gen ng tăng trong đó các gen cóể ặh th ng bi hi thành nh ng tính tr ng u.ạ ườ ượ 0,5Câu (1,5 đi m)ểKhi nhi và thích p, bìa các ng thông trên Tây Nguyên xu hi nhi uệ ềthông “m ”. Sau đó có hi ng nhi cây thông non ch t.ạ ượ ếa. Hi ng trên là gì? Gi thích.ệ ượ ượ ảb. Hi ng trên th hi quan sinh thái nào? Vai trò quan sinh tháiệ ượ ệđó?Ý dungộ Đi mểa Hi ng th a”.ệ ượ ư- Gi thích: do quá dày, nhi cây non không nh tranh ánh sáng vàả ổmu khoáng nên ch n, còn duy trì ph i, cân ngố ằv đi ki môi tr ng.ớ ườ 0,250,53b -Quan nh tranh cùng loàiệ ạ-Vai trò: là nhân đi ch nh ng cá th qu th .ố ượ 0,250,5C âu (2,5 đi m)ể sinh nhân gen do bi đo làm nuclêôtit lo ađênin gi điỞ ả51, lo xitôzin gi đi ả10 so khi ch bi n. Sau khi bi n, gen có chi dài 2193Aớ 0.Bi ng khi ch bi n, gen có ađênin chi 20% ng nuclêôtit. ốTính nuclêôtit lo gen khi ch bi n. ếÝ dungộ Đi mể-S nucllêôtit gen sau bi nố 4,32193 1290 nuclêôtit là nucllêôtit gen ch bi nọ +Gen ch bi có: 20% Nư 30% +Sau bi gen có ế5 4. 20% 16% 10 30% =27%NTa có: 2A+2G=1290↔(16%N+27%N).2=1290 1500 nuclêôtit -S nuclêôtit lo gen khi ch bi n:ố 20% 1500 20% 300 Nu 30% 1500 30% 450 Nu(N sinh làm theo cách khác mà đúng, cho đi đa)ế 0,51,00,50,5Câu (2,5 đi m)ểCho ph mô di truy nh ng do trong hai alen genơ ườ ộquy nh, alen tr là tr hoàn toàn.ị Bi ng không ra bi và ng đàn ông th th III không mang alen gâyế ườ ứb nh. ệTính ch ng th th III sinh con trai lòng không bỉ ượ ịb nh.ệÝ dungộ Đi mể* Bi lu tr n, quy genệ ướ- ch ng IIặ ồ5 II6 có ki hình bình th ng, sinh con nh →ề ườ ượ ệb nh do gen gây nên. ặQuy c: gen A- không gây nh ướ gen gây nhệ- gen trên NST gi tính thì ng IIế ườ ố5 có ki gen Xể AY cho congái con gái không nh (trái gi thi t). gen ph trênấ ằNST th ng. ườ(N sinh bi lu theo cách khác mà đúng, cho đi đa)ế 0,250,254IIIIII? Quy c:ớ bình th ngữ ườ Nam bình th ngườ nhữ Nam nhị ệ11 22 4352 63 41* ch ng th th III sinh con lòng nh ệ+ con nh ng IIIể ườ2 III3 có ki gen Aa.ề 0,25+ ng IIIỉ ườ2 có ki gen Aa là 13 vì có Aa(ố 23 AA 23 12 Aa =13 Aa 0,5+ ng IIIỉ ườ3 có ki gen Aa là 23 vì có Aa Aa 13 AA 23 Aa0,5P: III2 Aa (xác su t=ấ 13 III3 Aa (xác su t=ấ 23 )F1 con nh (aa) =(ỉ 13 23 ). 14 1/18 0,25* ch ng th th III sinh con trai lòng không bỉ ịb nh:ệ-Xác su sinh con bình th ng =1-1/18 17/18ấ ườ -Xác su sinh con trai bình th ng =1/2.17/18 17/36ấ ườ (N sinh làm theo cách khác mà đúng, cho đi đa)ế 0,250,255Câu (3,5 đi m)ể loài th t, khi lai hai cây hoa thu ch ng thu FỞ ượ1 là hoa kép, Cho Fề ỏ1ti giao ph nhau, gi thi Fế ở2 có trong nh ng phân tính sau:ộ ệa. Tr ng 1: hoa kép, hoa n, tr ng.ườ ắb. Tr ng 2: hoa kép, hoa kép, tr ng: hoa n, hoa n, tr ng.ườ ắBi ng gen quy nh tính tr ng. ạHãy bi lu và vi lai cho hai tr ng trên.ệ ườ ợ6Ý dungộ Đi mể- Vì Ptc, F1 100% hoa kép, Fỏ2 hai tr ng có :ở ườ ệ+ hoa kép: hoa =3:1ơ+ hoa hoa tr ng =3:1ỏ ắ→ hoa kép, là nh ng tính tr ng tr i, các tính tr ng ng ng là hoa n,ỏ ươ ơtr ngắQuy c: Gen hoa kép, gen hoa n, gen B- gen tr ngướ 0,5-T kép: Fừ ơ1 Aa Aa-T tr ng →Fừ ắ1 Bb Bb →F1 có gen (Aa, Bb).ặ 0,25a Xét tr ng 1ườ ợ- F2 có +1 =4 ki giao lo giao lo giao cái. ử→Hai gen (Aa,Bb) liên hoàn toàn. 0,5- FỞ2 cá th hoa n, tr ng có ki gen abab F1 ABab ABab 0,25S lai:ơ ồPTC Hoa kép, ABAB abab Hoa n, tr ng ắGP AB abF1 ABab (hoa kép, )ỏ F1 F1 ABab ABab GF1 AB ab AB abF2 TLKG ABAB ABab abab TLKH: hoa kép, 1hoa n, tr ngỏ 0,5b Xét tr ng ườ F2 có ki hình: (3 1) (3 1)→ Hai gen phân ly cỉ ộl p. 0,5S lai P→Fơ ừ1 :+PTC Hoa kép, AABB aabb Hoa n, tr ng→Fỏ ắ1 AaBb (hoa kép, )ỏ+PTC Hoa kép, tr ng AAbb Hoa n, aaBB→Fắ ỏ1 AaBb (hoa kép, )ỏ 0,5S lai Fơ ừ1 →F2 F1 F1 AaBb AaBb GF1 AB, Ab, aB, ab 0,25 F2 -TLKG: 1AABB: 2AABb: 2AaBB: 4AaBb: 1AAbb: 2Aabb: 1aaBB: 2aaBb: 1aabb-TLKH: hoa kép, hoa kép, tr ng hoa n, hoa n, tr ngỏ 0,257