Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Tài liệu lý thuyết hóa tổng ôn phần 1

4a97143bac60d0bc63f47fd56dbe3460
Gửi bởi: Nguyễn Trần Bích Châu 19 tháng 6 2017 lúc 16:48:16 | Được cập nhật: hôm qua lúc 12:20:05 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 719 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Tài liệu lý thuyết hóa tổng ôn phần 1 Trang Câu 1: Phương trình phản ứng nào sau đây sai? A. 3Zn 2FeCl3(dư) 2Fe 3ZnCl2. B. 4Fe(OH)2 O2 2H2O 4Fe(OH)3. C. Cu 4HNO3 (đặc, nguội) Cu(NO3)2 2NO2 2H2O. D. CuO 2HCl CuCl2 H2O. Câu 2: Quặng hematit đỏ có thành phần chính là A. Fe2O3. B. Fe3O4. C. FeS2. D. FeCO3. Câu 3: Khi nung nóng, CO khử được oxit nào sau đây? A. Al2O3. B. CaO. C. Na2O. D. CuO. Câu 4: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl. C. nước brom. D. dung dịch NaCl. Câu 5: Polime nào dưới đây được điều chế bằng phương pháp trùng hợp? A. Nhựa novolac. B. Tơ axetat. C. Polietilen. D. Tơ nilon 6,6. Câu 6: Cho dung dịch chứa mol Ca(HCO3)2 tác dụng với dung dịch chứa mol chất tan X. Để thu được lượng kết tủa lớn nhất thì là A. Ba(OH)2. B. Ca(OH)2. C. NaOH. D. Na2CO3. Câu 7: Chất có phản ứng màu biure là A. Tinh bột. B. Saccarozơ. C. Protein. D. Chất béo. Câu 8: Cho các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, Số dung dịch tác dụng được với dung dịch NaHCO3 là: A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 9: Ứng dụng nào sau đây của aminoaxit là không đúng? A. Axitglutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan. B. Muối đinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính) C. Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là -aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể sống. D. Các aminoaxit (nhóm NH2 vị số 6, 7...) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon. Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: Alanin NaOH HCl  Y. (X, là các chất hữu cơ và HCl dùng dư). Công thức của là A. ClH3N-(CH2)2-COOH. B. ClH3N-CH(CH3)-COOH. C. H2N-CH(CH3)-COONa. D. ClH3N-CH(CH3)-COONa. TÀI LIỆU LÝ THUYẾT HÓA TỔNG ÔN PHẦN Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc khó khăn cần được giải đáp và yêu cầu tài liệu các môn học các em liên hệ trực tiếp diễn đàn qua kênh chính Facebook facebook.com/diendan.hocmai Website diendan.hocmai.vnDiendan.hocmai.vn Diễn đàn học tập, thảo luận lớn nhất Việt Nam Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn! Trang Câu 11: Chất hữu cơ (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOC6H4OH. Khi đun nóng, mol tác dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch? A. mol. B. 2a mol. C. 4a mol. D. 3a mol. Câu 12: Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, glucozơ, glyxylalanin (Gly-Ala). Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 13: Khi thủy phân chất béo trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần. Trong phân tử có A. 2gốc C15H31COO B. 3gốc C17H35COO C. 2gốc C17H35COO D. 3gốc C15H31COO Câu 14: Phương trình hóa học nào sau đây sai? A. Al2O3 2NaOH 2NaAlO2 H2O B. Fe3O4 8HCl FeCl2 2FeCl3 4H2O C. Fe Cl2 FeCl2 D. Al(OH)3 3HCl AlCl3 3H2O Câu 15: Hợp chất có công thức: CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của là A. vinyl axetat. B. metyl axetat. C. metyl acrylat. D. etyl acrylat. Câu 16: Nếu cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu A. nâu đỏ. B. xanh lam. C. vàng nhạt. D. trắng. Câu 17: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NH4Cl, MgCl2, AlCl3, NaNO3 có thể dùng dung dịch A. HCl. B. HNO3. C. Na2SO4. D. NaOH. Câu 18: Số amin bậc có công thức phân tử C4H11N là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 19: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng? A. Cho kim loại Fe vào dung dịch ZnCl2. B. Cho kim loại Mg vào dung dịch Al2(SO4)3. C. Cho kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3. D. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nguội. Câu 20: Đun nóng hỗn hợp gồm bột Fe và bột trong điều kiện không có oxi, tới khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho tác dụng với dung dịch HCl dư, thấy tan hết và thu được hỗn hợp khí. Các chất có trong là A. Fe2S3, FeS và Fe. B. Fe2S3 và Fe. C. FeS và Fe. D. FeS và S. Câu 21: Sắt bị oxi hóa đến số oxi hóa +3 trong phản ứng với hóa chất nào dưới đây? A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch H2SO4 loãng. C. S. D. Cl2. Câu 22: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ B. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+. C. Ag+ Fe3+, Cu2+, Fe2+. D. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+. Câu 23: Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại? A. Độ cứng. B. Nhiệt độ nóng chảy. C. Khối lượng riêng. D. Tính dẻo. Câu 24: Kim loại có hiđroxit lưỡng tính là A. Ca. B. Al. C. Na. D. Ba. Câu 25: Kim loại nào sau đây tan trong nước điều kiện thường? A. Be. B. Al. C. Mg. D. Na.Diendan.hocmai.vn Diễn đàn học tập, thảo luận lớn nhất Việt Nam Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn! Trang -Câu 26: Este nào sau đây khi thủy phân tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng bạc? A. Etyl axetat. B. Metyl acrylat. C. Phenyl axetat. D. Metyl fomat. Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Phản ứng lưu hóa cao su là phản ứng khâu mạch polime. B. Saccarozơ làm mất màu nước brom. C. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. D. Dung dịch protein tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo hợp chất màu xanh. Câu 28: Chất nào sau đây là amin bậc một? A. CH3-NH2. B. (CH3)3N. C. CH3-NH-C2H5. D. (CH3)2NH. Câu 29: Tơ nào dưới đây là tơ nhân tạo? A. Tơ axetat. B. Tơ tằm. C. Tơ nitron. D. Tơ nilon 6. Câu 30: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl? A. CH3-CH(NH3Cl)-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH. C. H2N-CH2-COONa. D. ClH3N-CH2-COOH. Câu 31: Thí nghiệm nào sau đây xảy ra sự ăn mòn điện hóa học? A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeSO4 và H2SO4. B. Nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4. C. Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl. D. Đốt thanh Fe trong không khí. Câu 32: Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol): C7H18O2N2 (X) NaOH ot X1 X2 H2O X1 2HCl X3 NaCl X4 HCl X3 nX4 ot tơ nilon-6 nH2O Phát biểu nào sau đây đúng? A. X2 làm quỳ tím hóa hồng. B. Phân tử khối của lớn hơn so với X3. C. Nhiệt độ nóng chảy của X1 nhỏ hơn X4. D. Các chất X, X4 đều có tính lưỡng tính. Câu 34: Có các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2. (2) Cho Ba vào dung dịch Ba(HCO3)2. (3) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng. (4) Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2. (5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư. Số trường hợp thu được kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là? A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 35: Số este thuần chức của etylen glicol (mạch hở) có công thức phân tử C8H12O4, không tham gia phản ứng tráng bạc là A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 36: Cho các phát biểu sau: (a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic. (b) điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước. (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói. Diendan.hocmai.vn Diễn đàn học tập, thảo luận lớn nhất Việt Nam Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn! Trang (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit. (e) Dung dịch saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2, tạo dung dịch màu xanh lam (f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 37: Hòa tan hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào X, thu được kết tủa Y. Nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là A. Fe2O3. B. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO. C. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3. D. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3. Câu 38: Một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C3H10O3N2. Cho phản ứng với NaOH dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn (chỉ có các hợp chất vô cơ) và phần hơi (chỉ có một hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch không phân nhánh). Công thức cấu tạo của là A. [H3N-CH2-CH2-NH3](CO3). B. [CH3-CH(NH3)2](CO3). C. CH3-CH2-CH2-NH3NO3. D. HO-CH2-CH2-COONH4. Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3. (b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH. (c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2. (d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3. Số thí nghiệm sau phản ứng còn lại dung dịch chứa một muối tan là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 40: Cho các phát biểu sau: 1) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. 2) Phân tử khối của một amino axit nhóm NH2, nhóm COOH) luôn luôn là một số lẻ. 3) Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu hồng. 4) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư thu được kim loại sau phản ứng. 5) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Đáp án 1-A 2-A 3-D 4-C 5-C 6-A 7-C 8-A 9-B 10-B 11-D 12-C 13-A 14-C 15-C 16-B 17--D 18-B 19-A 20-C 21-D 22-C 23 -D 24-B 25-D 26-D 27-A 28-A 29-A 30-B 31-B 32-D 33-D 34-C 35-C 36-C 37-D 38-C 39-D 40-C Link nhóm https://www.facebook.com/groups/hoa.thayvukhacngoc.hocmai/ https://www.facebook.com/groups/hoa.thayledangkhuong.hocmai/ https://www.facebook.com/trinhxuan.damDiendan.hocmai.vn Diễn đàn học tập, thảo luận lớn nhất Việt Nam Truy cập diendan.hocmai.vn để tải nhiều tài liệu hơn! Trang