Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Ma trận đề thi học kì 1 môn toán 10 trường phan bội châu

2bc4c5890f04bc8a459cc4f324ffc159
Gửi bởi: Võ Hoàng 28 tháng 12 2017 lúc 17:18:23 | Được cập nhật: 21 giờ trước (0:17:04) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 664 | Lượt Download: 3 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO ĐK KƠ ẮTr ng THPT Phan Châuươ KI TRA I, năm 2017 o2018Môn: TOÁN 10(Th gian làm bài: 90 phút, không th gian phát đ)ờ ềI. Ma tr đ:â ộCh Nh bi tậ Thông hi uể ngậ ụth pấ nậd ng caoụ ngổM nh đệ 1T pậ 1Các phép toán trên pậ 1Các sậ 1S đúngố 1Hàm số 1Hàm nh tố 1Hàm haiố 1Đi ng ph ng trìnhạ ươ ươ 1Pt quy nh t, haiề 1PT, hpt nh nhi nậ 1Đnh nghĩa vec­tị 1T ng, hi hai vec­tổ 1Tích vec­t sơ 1H tr đệ 1GTLG góc kì 0ủ đnế180 1Tích vô ng hai vec­tướ 1T ngổ 18 12 12 50II. dung đ:ộ ê[
]Câu nào trong các câu sau không ph iả là nh đ?ệ ềA. 42 2.B có ph là vô không?.ả ỷC. là .ộ ỷD. 5. [
]Ph đnh nh ề2" "x x là:A 2" "x x B. 2" "x x .C. 2" "x x D. 2" "x x [
]Cho Q là nh đúng. Kh ng đnh nào sau đây là sai A. Q sai. B. Q đúng. C. Q sai. D. P sai.[
]Cho 1; 2; 3A con ủA là:A. B. C. D. 6[
]Trong các sau, nào là ng?ậ ỗA. 25 0x x ¡ B. 21 0x x ¢ .C. 23 0x x D. 25 0x x ¡ .[
]Cho | 3A x ¥ 0;1; 2; 3B ậA B ngằA.0;1; B. 0;1; 2; .C.3; 2; 1; 0;1; 2; 3 D. 1; 2; .[
]Cho các ợ, ,A đc minh ng bi Ven nh hình bên. Ph tô màu xám trong hìnhượ ầlà bi di nào sau đây?ể ợA. \\ \\A B .B. \\A C .C. C .D. \\A C .[
]Cho hai ợ1; 3A và ; 1B m Tìm giá tr tham ốm ểB A .A. 2m B. 1m C. 2m 2m [
]K qu phép toán ủ;1 1;2 làA. 1;2 B. 1;1 C. 1;1 D. ;2 .[
]Cho hai ợ| 2A x ¡ 1; 3B Ch kh ng đnh đúng trong các kh ng đnh ịsau A. \\ 3; 1A B B. 1; 2A B .C. ; 3;C B  ¡ D. 2; 1; 0;1; 2A B [
]Cho là một tham số thực và hai tập hợp 1 3A m | 5B m ¡ Tấtcả các giá trị để B là:A. 23m 53 6m C. 56m D. 56m .[
]Cho a= 367 653 964 ố 213. quy tròn đúng 367 653 964 là:ố ầA. 367 653 960. 367 654 000. C. 367 653 970. D. 367 653 000.[
]Cho giá trị nầ đúng của 817 là 0, 47 Sai số tuyệt đối của số 0, 47 là:A 0, 001 B. 0, 002 C. 0, 003 D. 0, 004 .[
]Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là 7, 2x cm và25, 4y cm . Cách viết chuẩn của diện tích (sau khi quy tròn) là:A 2199 0, 8m m B. 2199 1m m C. 2200 1m cm D. 2200 0, 9m m .[
]Cho hàm ố  0x2­ khi 2x x32 1x 3x2)x(f3 0x khi. Ta có qu nào sau đây đúng?A. 0 2; 7f f .B. 1f không xác đnh; ị11324f .C. 1 8; 0f f .D. 1 71 23 3f f .[
]T xác đnh hàm ố8 2y x làA. ; 4 B. 4; C. 0; D. 0; .[
]Cho hàm ố336 2; 26 2xfxx xxxx   Kh ng đnh nào sau đây đúng?ẳ ịA. f là hàm .ố ẻB. f là hàm ch n.ố ẵC. th hàm ốf đi ng qua đ.ố ộD. th hàm ốf đi ng qua tr hoành.ố ụ[
]Hàm số nào trong bốn phương án liệt kê A, B, C, có đồ thị như hình bên:xyO1A. 1y x .B. 2y x .C. 1y x .D. 1y x .[
]M hàm nh ấy x có –1 2f và 2 –3f Hàm đó là:ốA.–2 3y x B.5 13xf x  .C. 5 13xf x  D.2 3y x .[
]Đng th ng ườ ẳ : 1d hai tr hai đi ểA và sao cho tam giácOABcân. Khi đó, giá trố th mãn là: ỏA. 3. B. 1. C. 2. D. 0.[
]B ng bi thiên hàm ố22 1y x là ng nào sau đây?ảA. B. .C. D. .[
]Cho parabol P23 1y x Đi nào sau đây là đnh ủP ?A. 0;1I 2;3 3I   C. 2;3 3I   D. 2;3 3I   .[
]Hàm nào sau đây có th nh hình bên?ố A. 24 3y x .B. 22 3y x .C. 22 3y x .D 24 3y x .[
]Trong các ph ng trình sau, ph ng trình nào ng đng ph ng trình ươ ươ ươ ươ ươ1 0x ?A. 1)( 2) 0x x B. 0x C. 0x D. 0x .[
]Cho ph ng trình: ươ 23x­2x 3xx có nghi ệa Khi đó thu p:ộ ậA.   1; .3 B.   1 1; .2 C.   1; .3 D. .[
]Cho ph ng trình ươ0f có nghi ệ 1; 1S và ph ng trình ươ0g có nghi mậ ệ  21; 2S Tìm các giá tr ịm ph ng trình ươ0g là ph ng trình qu ươ ủ0f x.A. .m B. 1 2m C. 312m D. 312m[
]Hãy ch ra ph ng trình nh trong các ph ng trình sau:ỉ ươ ươA.12xx B. 0x .( 5) 0x x D.24 0x [
]Tìm ph ng trình ươ2– 0mx m vô nghi m.ệA. 0m và 1m B. 1m .C. 0m và 1m D. 1m ho ặ0m [
]S các nghi nguyên ph ng trình ươ 32( 5) 2x làA. 0B. 1C. 2D. [
]Nghi ph ng trình ươ4 1525 232x yx y   là:A. ; 3;1x y B. ; 3;11x y C. ; 3;1x y D. ; 13;1x y .[
]B ộ()()2; 1;1;;x z-= là nghi ph ng trình nào sau đâyệ ươ ?A.3 32 .5 9x zx zx zì+ -ïïïï- =íïï- =ïïî B. 12 .2 5x zx zx yì- =ïïïï+ -íïï+ =ïïî C. 12 .0x zx zx zì- =ïïïï+ =íïï- =ïïî D. 22 .10 2x zx zx zì+ -ïïïï- =íïï- =ïïî[
]M xe kh hành Krông Năng đi đn Nha Trang cách nhau 175 km. Khi xe tăng cề ốtrung bình trung bình lúc đi là ố20 km/gi Bi ng th gian dùng đi và là ề6 gi ;ờv trung bình lúc đi là:ậ ốA. 60 km/gi .ờ B. 45 km/gi .ờC. 55 km/gi .ờ D. 50 km/gi .ờ[
]Hai vectơ có cùng dài và ng ng là:ộ ượ ướ ọA. Hai vectơ ng nhau.ằ B. Hai vect đi nhau.ơ ốC. Hai vect cùng ng.ơ ướ Hai vect cùng ph ng.ơ ươ[
]Cho ba đi ể, ,M th ng hàng, trong đó đi ểN gi hai đi ểM và Khi đó các pặvect nào sau đây cùng ng?ơ ướA uuurMP và uuurPN uuuurMN và uuurPN uuuurNM và uuurNP uuuurMN và uuurMP [
]Cho hình bình hành ABCD Đng th nào sau đây sai .A. AB CDuuur uuur BC DAuuur uuur AC BDuuur uuur AD BCuuur uuur .[
]Cho uuurAB khác 0r và cho đi ểC Có bao nhiêu đi ểD th ỏAB CDuuur uuur ?A. số B. đi m.ể C. đi m.ể D. Không có đi mểnào.[
]T ng ổMN PQ RN NP QR uuuur uuur uuur uuur uuur ng:ằA. MRuuur B. MNuuuur C. MPuuur D. MQuuuur .[
]Cho hai ự1 2;F MA MB uur uuur uur uuur cùng tác đng vào đi ểM ng hai ườ ự1 2;F Fuur uur nầl là ượ300N và 400N ·090AMB Tìm ng ng tác đng vào t.ườ ậA. 500N B. 700N C.100N D. 0N .[
]Cho đi kì ấ, ,A Đng th nào sau đây đúng?A. OA OB BA uuur uuur uuur B. AB OB OA uuur uuur uuur C. AB AC BC uuur uuur uuur OA CA CO uuur uuur uuur .[
]Cho tam giác ABC Đi ểM th mãn ỏ2AB AC AM uuur uuur uuur Ch kh ng đnh đúng :A.M là trung đi ủBC B.M là tr ng tâm tam giác .ọC.M trùng ớB ho ặC D.M trùng ớA .[
]Cho tam giác ABC có là trung đi mầ ượ ể, AB CI Đng th nào sau đây đúng?ẳ ứA. 32 4 uuur uuur uuurBD AB AC B. 14 2 uuur uuur uuurBD AB AC .C. 34 2 uuur uuur uuurBD AB AC D. 14 2 uuur uuur uuurBD AB AC .[
]Cho tam giác ABC và là hai điểm thỏa mãn: .BM BC AB CN AC BC uuuur uuur uuur uuur uuur uuurXác định để thẳng hàng.A.1.2 .1.3 C.2. D.3.[
]Trong ph ng Oxy, cho hai đi ể1; 0A và 0; 2B trung đi đo th ngọ ẳAB là:A. 1; 12   B. 11;2   C. 1; 22   D. 1; 1 .[
]Trong ph ng Oxy, ho tam giác ABC có trọng tâm là gốc tọa độ ,O hai đỉnh–2; 2A và 3; .B Tọa độ đỉnh là:A. 1; 7 B. 2; 2 C. 3; 5 D. 1; .[
]Trong ph ng ộOxy cho hai đi ể1; 2A và 3; 4B Đi ể; 0aPb   (v ab là phân sốt gi n)ố trên tr hoành th mãn ng kho ng cách hai đi và là nh nh t. Tínhỏ ấS b .A. 2S B. 8S C. 7S D. 4S .[
]Tính giá tr bi th ứsin30 cos60 sin 60 cos30 .P= +o oA 1.P= B. 0.P= C. 3.P= D. 3.P= -[
]Cho tam giác ABC ớµ60A=o Tính ng ổ()(), .AB BC BC CA+uuur uuur uuur uurA. 120 .o B. 360 .o C. 270 .o D. 240 .o[
]Cho hình vuông ABCD nh ạa Khi đó .AB ACuuur uuur ng:ằA. 2a B. 22a C. 222a D. 212a .[
]Trong mặt phẳng tọa độ ,Oxy cho tam giác ABC có ()()3;0 3;0A B- và ()2;6 .C Gọi () ;H blà tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính .a +A. 5.a b+ B. 6.a b+ C. 7.a b+ D. 8.a b+ =[
]Cho hai vectơ ar và br Đẳng thức nào sau đây sai?A. 221. .2a bæ ö÷ç= -÷ç÷çè ør rr B. 221. .2a bæ ö÷ç= -÷ç÷çè ør rr C. 21. .2a bæ ö÷ç= -÷ç÷çè ør rr D. 21. .4a bæ ö÷ç= -÷ç÷çè ør rr