Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

LUYỆN TẬP TRẮC NGHIỆM môn sinh 11

c1b97732879e457904eeba83df2be5b7
Gửi bởi: Võ Hoàng 27 tháng 9 2018 lúc 3:28 | Được cập nhật: 21 tháng 2 lúc 0:37 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 316 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

LUY TR NGHI M: CHUY HÓA CH VÀ NĂNG NG TH ƯỢ ẬI. TRAO VÀ MU KHOÁNG TH TỔ ƯỚ ẬCâu Thành ph ch ch ch làầ ỗA. B. các ch ng C. các ion khoáng D. và các ion khoáng.ướ ướCâu các loài th n, th ch qua ph nào sau đây?ố ướ ượ ậA. toàn th B. lông hút C. chóp D. khí kh ng.ễ ổCâu Th th sinh th qua ph nào sau đây?ự ướ ậA. qua lông hút B. qua lá C. qua thân D. qua thễ ểCâu Lo ch nào sau đây làm nhi và mu khoáng lên lá?ạ ướ ễA. Qu bào và ch B. ch và bào kèm C. ch ng và qu bào. D. ng rây và ch ỗCâu 5. ch rây nh ng thành ph nào sau đây?ạ ượ ầA. Qu bào và ng rây. B. ch và bào kèm C. ng rây và ch D. ng rây và bào kèm .ả ếCâu ng rây có đi m:Ố ểA. bào có thành p, không bào trung tâm, có nhân. B. bào có thành th p, thoái hóa nhân, ấnhi rây.ề ấC. bào có thành p, có vi n, có nhân. D. bào có thành p, nhi rây, nhân và không ấbào thoái hóa.ịCâu Trong dung ch ch rây có ch ch hòa tan chi 10-20% hàm ng, đó là ch nào sau đây?ị ượ ấA. Tinh B. Protein C. Saccarozo D. ATPộCâu Đai caspari có vai trò:A. nh nit B. chuy và mu khoáng C. áp su D. ki tra ng và ướ ượ ướch khoáng th .ấ ụCâu Lông hút do bào nào phát tri thành?ủ ểA. bào ch B. bào ch rây C. bào bì D. bào bi bì.ế ểCâu 10 Thành ph ch ch ch các ch nào sau đây?ầ ấA. và ch ng lá. B. và ion khoáng, ch ng lá.ướ ượ ướ ượ ừC. c, ion khoáng và ch tr qu D. c, ion khoáng và ch ng .ướ ướ ễCâu 11 Thành ph ch ch ch rây các ch nào sau đây?ầ ấA. Ch ng lá và ion khoáng thuấ ượ ấB. và ion khoáng ng lá và ion khoáng rướ ượ ễC. Ch ng và ion khoáng tái ngấ ượ ượ ụD. Ch và nhi ion khoáng khác làm cho pH ch ch rây 8,0-8,5ấ ừCâu 12 Thoát qua cutin có đi nào sau đây?ơ ướ ểA. và không đi ch nh B. và đi ch nhậ ượ ượ ỉC. bé và không đi ch nh D. bé và đi ch nhậ ượ ượ ỉCâu 13 Trong các lo TB sau đây, lo TB nào có quang p?ạ ợA. TB lông hút B. TB hình C. TB thân D. Bi bì láạ ểCâu 14 liên có vai trò nào sau đây?ướ ếA. Làm tăng quá trình trao ch di ra trong th B. Làm tăng nhi th khi thoát c.ổ ướC. Làm gi nh ch nguyên sinh. D. ng keo nguyên sinh ch t.ả ấCâu 15 Trong các tr ng nào sau đây, tr ng nào ra ph ng đóng quang ch ng?ườ ườ ộA. cây trong ra ngoài ánh sáng. B. cây ngoài sáng vào trong i.ư ốC. ng axit abxixic trong lá gi m. D. Cây ngoài ánh sáng và thi c.ượ ướCâu 16 khí kh ng có nghĩa nào sau đây?ự ổA. Giúp lá thu ion khoáng lên. B. Giúp lá nh COễ ậ2 quang p.ể ợC. khí ôxi kho ch tán lá đi ra không khí. D. chuy ch lá các quan ơkhác.Câu 17 Áp su th th ch bào các sau đây nh theo th ?ấ ượ ựA. Bèo hoa dâu, rong đuôi chó, bí ngô, sú t. B. Bèo hoa dâu, rong đuôi chó, bí ngô, sú tẹ ẹC. Rong đuôi chó, bèo hoa dâu, bí ngô, sú D. Sú t, bí ngô, bèo hoa dâu, rong đuôi chó.ẹ ẹCâu 18 Phát bi nào sau đây sai?ểA. Áp su gây ra hi ng gi lá cây. B. ch ch chuy theo chi trên lá xu ng ượ ượ ốr .ễC. Ch tr ch ng lá. D. thoát lá là ng đây ượ ượ ướ ựtrên dòng ch .ủ ỗCâu 19. th có ch, chuy lên lá ch theo con ng nào sau đây?Ở ướ ượ ườA. ch rây B. bào ch t. C. ch D. ch và ch rây.ạ ạCâu 20 Các phân có kh năng liên nhau thành dòng liên trong ch cây. Nguyênử ướ ủnhân vìA. các phân có căng n. B. các phân có tính phân c.ử ướ ướ ựC. các phân có nh cao D. các phân có nh th p.ử ướ ướ ấCâu 21 Tr khi đi vào ch và các ch khoáng hòa tan luôn ph đi qua trúc nào sau đây?ướ ướ ấA. Khí kh ng B. TB bì C. TB lông hút D. TB nhu mô vổ ỏCâu 22 Quá trình chuy lên lá không có tham gia nào sau đây?ậ ướ ựA. di chuy các phân lá xu ng B. hút do THN ựC. liên gi các phân nhau và thành ch n. D. áp su ướ ễCâu 23 ch ch rây chuy lá xu ng nh :ị ượ ờA. quá trình cung năng ng hô B.ấ ượ hút do THN và rự ễC. chênh ch áp su th th gi quan cho và quan nh D. và THN.ự ễCâu 24 nào sau đây đóng vai trò là lên thân, lên lá?ự ướ ễA. thoát B. liên gi các phân nhauự ướ ướ ớC. liên gi các phân thành ch D. Áp su rự ướ ễCâu 25 đóng vai trò chính cho quá trình chuy lên lá là nào sau đây?ự ướ ựA. B. liên giua các phân ướC. liên gi các phân thành ch n. D. hút láự ướ ủCâu 26. Khi nói thoát lá cây, phát bi nào sau đây đúng?ề ướ ểA. THN ng trên chuy các ch trong cây.ạ ơB. THN làm khí kh ng, COở ổ2 kho ch tán váo lá cung cho quá trình quang pế ợC. THN làm tăng nhi lá, làm cây trong nh ng ngày giá nh.ệ ạD. THN ngăn quá trình hút vag hút khoáng câyả ướ ủCâu 27 các lá già, quá trình thoát lá ch di ra qua ph nào sau đây?ố ướ ậA. các khí kh ng lá B. Các Tb bi bì lá C. Các TB gân lá D. Các Tb mô gi uổ ậCâu 28 Trong các đi đây, Tb lông hút cây có bao nhiêu đi m?ặ ướ ể1. Thành TB dày Không th cutin 3. Có không bào trung tâm 4. Là Tb bi bì ễ5. Có áp su th th cao do ho ng hô nh 6. Nó ch hút mà không hút khoángấ ướA. B. C. D.5Câu 29 Có bao nhiêu hi ng sau đây là ng ch ng ch ng cây hút ch ng?ệ ượ ướ ộ1. Hi ng nh 2. Hi ng gi 3. Hi ng THN 4. Hi ng đóng khí kh ngệ ượ ượ ượ ượ ổA. B. C. D. 3Câu 30 Khi chuy trong ch thân cây, các phân liên vói nhau thành dòng liên ướ ụlà nhờA. B. có tính phân C. hút lá D. bám vào ướ ướthành ch nạ ẫCâu 31. Khi nói quá trình chuy các ch trong cây, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. chuy trong ch là ch ng, còn ch rây là ngậ ộB. Dòng ch luôn chuy các ch vô dòng ch rây luôn chuy ch cạ ơC. ch chuy ng glucozo, ch rây chuy các ch khác.ạ ườ ơD. ch chuy các ch lên lá, ch rây thì chuy các ch lá xu ng .ạ ễCâu 32 Trong cùng cây, ch bào bi bì luôn có áp su th th cao so dung ch t. Có ấbao nhiêu nguyên nhân sau đây đúng?1. Quá trình THN lá ng phía trên hút .ở ướ ễ2. TB lông hút ch ch tan ng cao làm tăng áp su th th uứ ấ3. Ho ng hô nh làm tăng ng ch tan có trong tb rạ ượ ễ4. Dung ch có nhi ch tan làm tăng áp su th th dung ch t.ị ấA. B. C. D. 1Câu 33 Nh ng nào sau đây MT nh ng quá trình hút và ion khoáng cây?ữ ưở ướ ễA. pH, hàm ng trong ch t, ng ch so cây và thoáng khíộ ượ ướ ộB. Áp su th th ch t, thoáng khí trong t.ấ ấC. áp su th th dung ch t, thoáng khí, hàm ng COấ ượ2 trong t, pH t.ấ ấD. pH, hàm ng COộ ượ2 trong t, thoáng khí trong t.ấ ấCâu 34 đi vào ch theo con ng gian bào bì thì chuy sang con ng TBC vì:ướ ườ ườA. TB bì có đai caspari th nên chuy qua c.ộ ướ ượB. TB bì không th nên không chuy qua c.ộ ướ ướ ượC. bì có đai caspari không th nên không th qua c.ộ ướ ướ ượD. Áp su th th TB bì th nên ph di chuy sang con ng khác.ấ ướ ườCâu 35 Có bao nhiêu phát bi sau đây sai?ể1. Áp su gây ra hi ng gi lá cây.ấ ượ ở2. ch ch ch chuy các ch theo chi lá xu ng .ị ễ3. ng ch sau khi ng lá tr ho qu .ộ ượ ượ ả4. thoát lá là ng trên dòng ch .ự ướ ỗA. B. C. D. 2Câu 36. ng dòng ch lá theo ch rây xu ng thân và nh :ộ ờA. quan ngu có áp su th th th quan ch a.ơ ứB. liên gi các phân ch và thành ch rây.ự ạC. Ch chuy có ng th có ng cao.ấ ộD. chênh lêch áp su th th gi quan ngu và quan tr .ự ữCâu 37 trao gi cây xanh môi tr ng bao nhiêu quá trình sau:ự ướ ườ ồ1. Thoát 2. chuy c. 3. Hút c. 4. ng cho các ph ng ướ ướ ướ ướ ức thủ ểA, B. C. D. 3Câu 38 Trong đi ki nào sau đây, quá trình thoát cây ng ng?ề ướ ừA. cây trong ra ngoài ánh sáng. B. cho cây.ư ướ ướC. Bón phân cho cây ng thích p. D. ngoài ánh sáng vào trong i.ạ ốCâu 39 Cây ng vùng khô n, trên lá th ng không có khí kh ng. Hi ng không có khí kh ng ườ ượ ởm trên lá có tác ng nào sau đây?ặ ụA. Tránh nhi cao làm các vào bên trong lá. B. Gi thoát cúa cây.ệ ướC. Gi ánh ng gay tr i. D. Tăng ng bào khí kh ng lá.ả ượ ướCâu 40 Phát bi nào sau đây sai?ểA. lá th ng có nhi khí kh ng trên lá. B. Lá non th ng có ng khí ướ ườ ườ ượkh ng ít lá già.ổ ơC. Lá già th ng có cutin dày lá non. D. Lá non có cutin dày và ít khí kh ng so lá già.ườ ớCâu 41 Có bao nhiêu lo bào bi bì sau đây có vai trò quan tr ng trong ho ng trao cây?ạ ướ ủ1. Bi bì thân có th cutin dày 2. Bi bì lá bi thành bào khí kh ng 3. bào ch ỗ4. Bi bì bi thành lông hút. 5. bào gân lá.ể ếA. B. C. D. 1Câu 42 Trong cac nguyên nhân sau đây, đâu là nguyên nh chính làm cho nh ng gi ng cây không ch ấkh năng sinh tr ng trên có ng mu cao?ả ưở ốA. Các ion khoáng gây cây. B. Hàm ng xi trong th p.ộ ượ ấC. Th th p. D. Các tinh th mu trong gây khó khăn cho hút và sinh tr ng ướ ướ ưởbình th ng.ườCâu 43. Trong ngh tr ng lúa c, vi nh cây đem giúp cây phát tri nhanh vi ướ ệgieo th ng. Nguyên nh vì:ẳ ậA. ng khi ch gieo y. B. trí th gian thích y.ậ ượ ấC. Kích thích ra con, tăng ng thu và mu khoáng. D. Ti ki cây gi ng vì không ph ườ ướ ượ ảb các cây con.ỏ ớCâu 44. không khí liên quan quá trình thoát lá nh th nào?ộ ướ ếA. không khí trung bình, thoát không di ra. B. không khí càng th p, ướ ựthoát càng u.ơ ướ ếC. không khí càng th p, thoát càng nh. D. không khí càng cao, thoát ướ ơn càng nh.ướ ạCâu 45 ch đóng khí kh ng là doơ ổA. co giãn không gi mép trong và mép ngoài bào khí kh ng. B. không khí càng th p, ựthoát càng uơ ướ ếC. không khí càng th p, thoát càng nh. D. không khí càng cao, thoát ướ ơn càng nh.ướ ạCâu 46. các lá già, ch thoát qua khí kh ng vì lá già cóỞ ướ ượ ổA. khí kh ng n. B. bào bi bì th cutin dày. ượ ấC. ng khí kh ng nhi D. bào khí kh ng th cutin dàyố ượ ượ ấCâu 47 Quá trình thoát lá cây có bao nhiêu vai trò sau đây?ơ ướ ở1. hút phía trên hút và ch khoáng lên. 2. đi ki cho chuy các ch ướ ấh đi xu ng .ữ ễ3. đi ki cho COạ ệ2 kho ch tán vào lá cung cho quang p. 4. Giúp nhi lá cây vào nh ng ữngày năng nóng.A. B. C. D. 4Câu 48 Có cây nh tr ng trong ch và đang tr ng thái bình th ng. Tr ng nào sau đây bàoộ ượ ườ ườ ếth lá cây này có tr ng gi m?ị ươ ảA. cây vào trong B. nhi cho cây. C. cây vào phòng nh d. Phun axit ướ ướ ạabxixic lên lá cây.ủCâu 49 bào lông hút cây có kh năng hút ch ng ng cách nào sau đây?ế ướ ằA. áp su th th th vào B. chuy qua màng bào nh ướ ướ ơATPazaC. chuy theo con ng bào. D. Làm cho thành bào ng và không th cutin.ậ ườ ấCâu 50 Phát bi nào sau đây sai?ểA. trong cùng cây, lông hút là quan có th cao nh t.Ở ướ ấB. và các ch khoáng khi đi vào ch qua bào bì.ướ ộC.Đ cây vào phóng nh thì tr ng bào th lá gi m.ư ươ ướ ảD. cây hút ch ng ng cách chuy ng chi ng .ễ ướ ướ ượ ộCâu 51 Trong các quan sau đây cây xanh, quan nào có th th nh t?ơ ướ ấA. Các lông hút B. Các ch thân. C. Lá cây D. Cành cây.ủ ởCâu 52. Có cây nh tr ng trong ch và cung c, ch dinh ng, ánh sáng. Trong ượ ượ ướ ưỡđi ki nào sau đây, tr ng bào lá cây tăng?ề ươ ướ ẽA. cây vào trong B. cây ra ngoài ánh sáng.ư ưC. cho cây D. Bón phân cho cây.ướ ướCâu 53 th trên n, trong ph sau đây, ph nào th ng có th cao nh t?Ở ườ ướ ấA. Các ch B. Các ch thân.ạ ởC. Lá cây D. Các ch cành cây.ạ ởCâu 54 Khi ng úng lâu ngày, cây tr ng trên th ng ch t. Nguyên nhân là doị ườ ếA. hút quá nhi ch khoáng B. cây thi ôxi C. hút quá nhi D. vi sinh phát ướ ấtri nh làm th .ể ễCâu 55 bào th trong môi tr ng có th bào thì bào th này ra hi ượ ườ ướ ệt ng nào sau đây?ượA. và ph ng lên B. nh và co nguyên sinh. C. nh và ph ng lên D. ướ ướ ướ ấn và co nguyên sinh.ướCâu 56. Trong các vai trò sau, liên có bao nhiêu vai trò?ướ ế1. Làm tăng quá trình trao ch di ra trong th 2. Làm gi nhi th khi thoát c.ổ ướ3. Làm tăng nh ch nguyên sinh. 4. ng th ng keo.ọ A. B. C. D. Câu 57 Trong các lí do sau đây, có bao nhiêu lí do ng ta không cho cây khi tr năng nóng?ể ườ ướ ướ ờ1. Vì làm nóng vùng làm cây ch t.ướ ế2. Vì ng trên lá nh th kính thu năng ng tr làm cháy lá.ướ ượ ờ3. Vì nhi cao trên làm nóng, làm héo khô lá.ệ ướ ướ ơ4. Vì khi nhi cao không th c.ệ ươA. B. C. D. 4Câu 58 Trong nh ng lí do sau, có bao nhiêu lí do làm cho nhi trên qu chu th ng th ườ ơnhi không khí xung quanh 1- ?ệ ộ1. Qu chu thu nhi tả ố2. Vì kh ng qu chu n.ố ượ ớ3. Vì di tích thoát so th tích qu chu là n.ỷ ướ ớ4. Vì hàm ng qu chu cao, kh năng đi hòa nhi và kh năng thoát cao.ượ ướ ướA. B. C. D. 4Câu 59. Khi chuy cây đi tr ng khác, ng ta lá nh đích nào sau đây?ể ướ ườ ụA. Gi kh ng chuy n. B. Gi đa ng thoát ra, tránh cho cây thi ượ ượ ướ ến c.ướC. ch hi ng cành gãy khi chuy n. D. ch lá ng khi chuy n.ạ ượ ểCâu 60 Khi nói quá trình hút và chuy cây, có bao nhiêu phát bi sau đây sai?ề ướ ướ ể1. ch chuy bào lông hút vào ch theo con ng thành bào- gain bào.ướ ườ ế2. ch cây hút vào theo ch chuy ch ng nhi năng ng.ướ ượ ượ3. chuy th ng di ra ng th chuy ch tan.ự ướ ườ ấ4. các phân tr khi đi vào ch ph đi qua đai caspari bào bì.ấ ướ ướ ộA. B. C. D. 4Câu 61 Trong các đi sau đây, cây có bao nhiêu đi th và ion khoáng hi qu ướ ảcao?1. Phát tri đâm sâu, lan ng, tăng ng lông hút. 2. Theo ng tăng nhanh ng lông hút.ể ượ ướ ượ3. Phát tri ng ngu c. 4. Có th ti ra ch hòa tan các ch khó tan. 5. Luôn tránhể ưở ướ ấxa các ch hóa c.ấ ọA. B. C. D. 4Câu 62 Khi nói áp su có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ể1. Áp su là ng dòng ch rây.ấ ạ2. Áp su ng phía dòng theo ch lên cao.ấ ướ ướ ỗ3. Áp su ra liên gi các phân nhau và thành ch .ấ ướ ỗ4. Áp su ng dòng ch rây lên cao.ấ ướ ạ5. Áp su cao hay th ch ph thu vào ng ch tan có trong bào lông hút.ấ ếA. B. C. D. 2Câu 63 Trong các tr ng sau đây, tr ng nào khí kh ng ?ườ ườ ởA. ng axit abxixic trong bào khí kh ng tăng lên. B. ng Kồ cao làm tăng th bào khí ướ ếkh ng.ổC. CO2 trong các kho ng tr ng trong lá gi m. D. Ion Kả khu ch tán th ng ra kh bào khí ếkh ng.ổCâu 64 Có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ể1. Khí kh ng đóng khi vào khí kh ng ti hành quang p.ổ ợ2. ng AAB trong bào khí kh ng tăng làm khí kh ng đóng i.ượ ạ3. Cây ch có ng mu trong bào th cây bình th ng giúp trung hòa mu đó ườ ừcây hút c.ượ ướ4. Khi cây vào bóng khí kh ng vì thoát qua cutin gi nên cây tăng thoát ướ ộh qua khí kh ng.ơ ướ ổ5. Trên cùng di tích ná có kích th khí kh ng thì thoát so nhi khí ướ ướ ềkh ng có kích th nh .ổ ướ ỏA. B. C. D. 4Câu 65. ch các bào ch có bao nhiêu vai trò sau đây?ạ ượ ế1. Gi ng dinh ng và nuôi các bào này.ả ượ ưỡ ướ ế2. Gi khi chuy dòng ch ng chi tr ng c.ả ượ ự3. Các bào này không hút và ion khoáng nh ng bào bên nh.ế ướ ạ4. Thành các bào này dày giúp ng tr áp sinh ra do hút thoát ướ ướ ướ ởlá.A. B. C. D. 2Câu 66 Trong các hi ng sau, có bao nhiêu hi ng cân ng trong cây?ệ ượ ượ ướ1. Cây thoát quá nhi 2. cây hút quá ít.ơ ướ ướ3. Cây hút ít thoát 4. Cây thoát ít hút c.ướ ướ ướ ướA. B. C. D. 1Câu 67 bào ch bao nhiêu lo bào sau đây?ế ế1. Các qu bào. 2. ch 3. bào kèm. 4. ch ng 5. ng râyả ỐA. B. C. D. 4Câu 68 ch ch rây chuy lá xu ng ho quan này quan khác nh bao nhiêu ượ ờnhân sau đây?ố1. Cung năng ng ATP chuy ch ng. 2. liên gi các phân nhau và ượ ướ ớthành ch .ạ ỗ3. hút thoát và 4. chênh ch áp su th th gi quan ngu và ướ ơquan ch a.ứA. 1, 2, 3, B. 2, 3, C. 1, D. 2, 3Câu 69 Khi bón phân ng cho cây thì cây th ng héo. Có bao nhiêu phát bi sau đây KHÔNG phù ượ ườ ểh hi ng này?ợ ượ1. Khi bón nhi phân cây sinh tr ng t, lá to làm tăng thoát nên cây héo.ề ưở ướ ị2. Bón phân ng làm cho áp su th th dung ch tăng.ớ ượ ấ3. Khi bón phân nhi làm cho thoát lá tăng cây nhi c.ề ướ ướ4. ti hành nhi cho cây thì có th làm cho cây ít héo n.ế ướ ướ ơA. B. C. D. 1Câu 70. Trong các bi pháp sau đây, có bao nhiêu bi pháp giúp cây phát tri t?ệ ố1. Ph t, cày sâu, kĩ 2. Phá váng, làm bùn.ơ ụ3. Luôn cho cây 4. Vun 5. và bón phân lí.ướ ướ ướ ướ ợA. B. C. D. 4Câu 71 Có bao nhiêu lí do sau đây làm cho cây trên ng úng lâu ngày thì ch t?ạ ế1. cây thi xi, nên cây hô không bình th ng. 2. Lông hút ch t.ễ ườ ế3. Cân ng trong cây phá 4. Cây th các bào ng úng ướ ướ ậnên ho ng kém.ạ ộA. B. C. D. 4Câu 72 mi ta, mùa đông khi nhi th rét thì xuân th ng ch rét. ướ ườ ếNguyên nhân ch vì:ủ ếA. Nhi th làm th ng không th hút và ion khoáng làm cân ng ươ ướ ướtrong cây, héo, sau đó ch t.ẫ ếB. Nhi th làm cho cây không quang cây ch t.ệ ượ ếC. Nhi th làm cho hút c, hút khoáng tăng lên làm ngu dinh ng trong ướ ượ ưỡđ nên cây ch t.ấ ếD. Nhi th làm cho vi sinh gây nh trong phát tri gây th cây ch t.ệ ếCâu 73 mi ta mùa đông khi nhi th rét thì xuân th ng ch rét. ướ ườ ếĐ giúp cây ch ng rét, ng dân th ng ng các bi pháp nào sau đây?ể ườ ườ ệ1. Che ch ng ni lông ngăn ch gió. 2. Bón tro gi và gi cho và cung ấnguyên kali.ố3. Bón nhi phân ure cho cây 4. Bón nhi phân chu ng cho cây .ề ạA. B. C. D. 4Câu 74 Khi nói khí kh ng trên lá các loài cây, phát bi nào sau đây sai?ề ểA. cây i, ng khí kh ng lá nhi trên.Ở ưở ượ ướ ặB. ngô, ng khí kh ng lá nh nhau.Ở ượ ưC. các loài cây có khí kh ng phân lá.ấ ặD. di tích khí kh ng so di tích lá là nh nh ng ng qua khí kh ng là n.ỉ ượ ướ ớCâu 75. Khi nh bi bì hành lên lam kính và nh vào gi dung ch ure tr ng đem ươ ồquan sát kính hi vi th hi ng gì ra?ướ ượ ảA. Kích th bào nh do bào co vì c. B. Kích th bào tăng lên vì bào hút ướ ướ ướ ếthêm c.ướC. bào co nguyên sinh sau đó ph co nguyên sinh. D. bào và ra.ế ỡCâu 76. Có bao nhiêu đi đây giúp lá thích nghi vi gi qua thoát c?ặ ướ ướ ướ1. lá có kích th nh 2. cutin dày 3. Lá ng vào mùa khô 4. Khí kh ng ban đêm.ướ ởA. B. C. D. 4Câu 77. Ng ta ti hành thí nghi nh sau: cây nh còn nguyên và nhúng đã ch ườ ạvào dung ch xanh metylen. lúc sau, cây ra, ch nhúng ti vào dung ch CaClị ị2 thì th dung ch CaClấ ị2 không màu chuy sang màu xanh. Thí nghi ch ng minh:ừ ứA. có kh năng hút khoáng ch ng. B. hút khoáng ng.ễ ộC. hút khoáng có tính ch và theo ch hút bám- trao i. D. có kh năng hút khoáng ch ủđ ng và ng.ộ