Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT QG Năm 2019 môn Sinh học mã đề 501

247a3599212e1d9e6bbb782c654b4aa5
Gửi bởi: Võ Hoàng 21 tháng 2 2019 lúc 3:16:20 | Được cập nhật: 23 tháng 3 lúc 12:25:20 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 491 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT NINHỞ ẮPHÒNG KH THÍ VÀ KI NHẢ HU THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: Sinh 12ọ ớTh gian làm bài: 50 phút (không th gian giao )ờ ề(40 câu tr nghi m)ắ Mã 501ềH tên thí sinh:..................................................................... SBD: ...........................................ọCâu 1: Phân ADN vùng nhân vi khu E. coli đánh ng Nượ 15 hai ch n. uở ếchuy E. coli này sang nuôi trong môi tr ng ch có Nấ ườ 14 thì sau nhân đôi, trong các phân tầ ửADN có bao nhiêu phân ADN còn ch Nử 15 ?A. 4. B. 6. C. 2. D. 8.Câu 2: Trong các phát bi sau, có bao nhiêu phát bi đúngể ?(1) ba có th mã hóa cho ho lo axit amin. ạ(2) phân trúc ARN lo nuclêôtit là A, U, G, X. ạ(3) sinh nhân th c, axit amin cho chu pôlipeptit là mêtiôninỞ .(4) Phân tARN và rARN có trúc ch kép.ử ạ(5) Liên sung U, ch có trong trúc phân tARN và rARN.ế ửA. 2. B. 4. C. 5. D. 3.Câu 3: Theo quan ni hi i, nhân nào sau đây có vai trò quy nh chi ng ti hóa ?ệ ướ ếA. bi n.ộ B. Các ng nhiên.ế ẫC. Di nh gen.ậ D. Ch nhiên.ọ ựCâu 4: Ba bào sinh tinh có ki gen ểBDAa Ffbd th hi quá trình gi phân bình th ng. ườ Tính theo líthuy t, lo giao thi ra quá trình trên làế ượ ừA. 3. B. 6. C. 2. D. 8.Câu 5: Ti hóa nh làế ỏA. quá trình bi alen.ế ốB. quá trình bi trúc di truy qu th .ế ểC. quá trình bi ki hình.ế ểD. quá trình bi ki gen.ế ểCâu 6: ng i, nh ch ng do gen trên NST th ng quy nh, nh máu khó đông doỞ ườ ườ ệm gen trên vùng không ng ng NST gi tính quy nh. ch ng, bênộ ươ ồphía ng có nh máu khó đông, có bà ngo và ông ch ng; bên phía ng ch ng cóườ ườ ồb ch ng. Nh ng ng khác trong hai gia đình không hai nh này. ch ng này dố ườ ựđ nh ch sinh con, xác su con này là con trai và không hai nh làị ệA. 31,25%. B. 20,83%. C. 41,67%. D. 62,5%.Câu 7: Cho cây F1 ba gen th ph n, Fị ấ2 xu hi 49,5% cây thân cao, qu 6,75% câyấ ỏthân cao, qu vàng 25,5% cây thân th p, qu 18,25% cây thân th p, qu vàng. hoán gen tả ếbào sinh noãn và bào sinh ph gi ng nhau thì hoán gen Fế ủ1 làA. 20%. B. 10%. C. 30%. D. 40%.Câu 8: ru gi m, th cái bình th ng có NST gi tính làỞ ườ ớA. XX. B. XXX. C. XO. D. XY.Câu 9: gen có chi dài 2550Aộ và có 20% ng nuclêôtit gen. Sau bi n, liên tổ ếhiđrô gen là 1953 nh ng chi dài gen không thay i. bi trên thu ngủ ạA. thêm X.ặ B. thêm T.ặC. thay ng T.ặ D. thay ng X.ặ ặCâu 10: Hình sau mô ch phát sinh ng bi trúc nhi th thu ngẽ ạA. chuy đo trên nhi th .ể ểB. đo nhi th có ch tâm ngả ộC. đo gi nhi th .ấ ểD. chuy đo không ng gi các nhi th .ể ươ Trang Mã thi 501ềCâu 11: loài ng giao ph i, xét phép lai P: ♂Aa ♀Aa Gi trong quá trình gi phân aỞ ủc th c, có 20% bào ra hi ng nhi th mang gen Aa không phân li trongơ ượ ặgi phân II, các ki khác di ra bình th ng; th cái gi phân bình th ng. pả ườ ườ ợgi các lo và cái trong th tinh là ng nhiên, theo lí thuy trong ng các ch cữ ượt ra th Fạ ệ1 có ki gen AAa chi lợ ệA. 12,5%. B. 2,5%. C. 10%. D. 50%.Câu 12: sinh t, liên gen hoàn toàn làmố ếA. tăng bi p, ngu nguyên li phong phú cho ti hóa.ế ếB. tăng ki gen khác nhau sau, làm cho sinh đa ng, phong phú.ố ạC. tăng ki hình sau, tăng kh năng thích nghi sinh t.ố ậD. ch bi p, các gen trong cùng nhóm liên luôn di truy cùng nhau.ạ ềCâu 13: gen trúc sinh nhân bi nuclêôtit 10, 11 và 12 trong vùngmã hóa ra gen bi n. Chu pôlipeptitạ hoàn ch nh mã hóa gen bi bỉ ượ ịA. tộ axit amin B. tộ axit amin .C. axit amin th 1ứ D. tộ axit amin .Câu 14: cà chua, gen quy nh qu là tr hoàn toàn so gen quy nh qu vàng, cây iỞ ộgi phân ch sinh ra lo giao 2n có kh năng th tinh bình th ng. Xét các lai:ả ườ ợ(1) AAaa AAaa (2) AAaa Aaaa (3) AAaa Aa(4) Aaaa Aaaa (5) AAAa aaaa (6) Aaaa AaTheo lí thuy t, nh ng lai cho ki hình con 11 qu qu vàng làế ảA. (3), (5). B. (4), (5). C. (1), (6). D. (2), (3).Câu 15: quan ng ng là nh ng quanơ ươ ơA. có ngu khác nhau nh ng nhi nh ng ch ph gi ng nhau, có hình thái ng .ồ ươ ựB. cùng ngu c, nh ng trí ng ng trên th có th th hi các ch năng khác ươ ứnhau.C. có ngu khác nhau, nh ng trí ng ng trên th có ki gi ng nhau.ồ ươ ốD. cùng ngu c, nhi nh ng ch ph gi ng nhau.ồ ốCâu 16: Khi lai hai gi ng bí ngô thu ch ng qu và qu dài nhau Fố ượ1 có qu t. Cho Fề ẹ1lai bí qu tròn, th sau thu 152 bí qu tròn, 114 bí qu và 38 bí qu dài. Khi cho Fớ ượ ả1 laiv nhau, theo lí thuy trong bí qu tròn xu hi Fớ ở2 thì bí qu tròn chi ng baoố ằnhiêu ?A. 1.4 B. 3.8 C. 2.3 D. 1.3Câu 17: loài th t, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh tính tr ng hoaỞ ạtr ng. Xét phép lai P: ♂Aa ♀Aa Gi trong quá trình gi phân th đã ra bi nắ ếthu (A→a), th cái gi phân bình th ng. ng nhiên gi các lo giao và cáiậ ườ ựtrong th tinh đã các cây hoa tr ng th Fụ ượ ệ1 chi 30%. Tính theo lí thuy t, trong ng sế ốcác cây hoa th Fỏ ệ1 cây có ki gen ng tr chi lể ệA. 57 B. 17 C. 37 D. 27 .Câu 18: các loài sinh tính, ho di truy nguyên cho conố ẹA. ki hình.ể B. tính tr ng.ạ C. ki gen.ể D. alen.Câu 19: loài th t, tính tr ng màu hoa do gen có alen là A, a, aỞ ộ1 quy nh theo th tr i-ị ộl hoàn toàn là aặ1 Trong đó alen quy nh hoa alen quy nh hoa vàng, alen aị ị1 quy nhịhoa tr ng. Khi cho th có ki gen Aaaắ ể1 a1 th ph thu Fự ượ1 cây gi phân chế ỉsinh ra giao ng có kh năng th tinh bình th ng thì theo lí thuy t, lo cây có hoa vàng conử ưỡ ườ ờchi lế ệA. 1.6 B. 1.4 C. 1.9 D. 2.9Câu 20: Khi nói di truy gen nề trên vùng không ng ng nhi th gi tínhằ ươ ớX ng i, trong tr ng không có bi n, phát bi nào sau đây ườ ườ không đúng ?A. gi i, trong bào sinh ng gen thành alen.Ở ưỡ ặB. Gen ch di truy cho con gái mà không di truy cho con trai.ủ ềC. ng mang ki hình nam gi cao gi i.ỉ ườ ớD. Gen ch di truy cho con trai mà không di truy cho con gái.ủ ềCâu 21: Theo quan ni Đacuyn, ngu nguyên li ch ti hóa làệ Trang Mã thi 501ềA. bi gen.ộ B. bi nhi th .ộ ểC. bi cá th .ế D. th ng bi n.ườ ếCâu 22: ng kĩ thu chia phôi ng thành nhi phôi các phôi này vào cung aằ ủcác con khác nhau có th ra nhi con quý hi m. đi ph ng pháp này làậ ươA. ra các cá th có ki gen thu ch ng.ạ ủB. ra các cá th có ki gen ng nh t.ạ ấC. các cá th ra đa ng ki gen và ki hình.ể ểD. thao tác trên li di truy là ADN và NST.ậ ềCâu 23: Khi nói quá trình nhân đôi ADN, lu nào sau đây không đúng ?A. Trên phân ADN sinh vât nhân ch có đi kh nhân đôi ADN.ỗ ầB. Tính theo chi tháo xo n, ch khuôn có chi 5’→ 3’ ch ng gián đo n.ề ượ ạC. Enzim ADN pôlimeraza làm nhi tháo xo phân ADN và kéo dài ch i.ệ ớD. nhân đôi ADN ti th di ra nhân đôi ADN trong nhân bào.ự ếCâu 24: Trong opêron, vùng có trình nuclêôtit bi prôtêin ch bám vào ngăn quáộ ảtrình phiên mã làượ ọA. vùng hành.ậ B. vùng mã hóa. C. vùng kh ng.ở D. vùng thúc.ếCâu 25: Trong quá trình sinh ng prôtêin, giai đo ho hóa axit amin, ATP có vai trò cung pổ ấnăng ngượA. axit amin ho hóa và tARN.ể ượ ớB. axit amin ra kh chu pôlipeptit.ể ỗC. các ribôxôm ch chuy trên mARN.ể ểD. ba mã tARN ba trên mARN.ể ộCâu 26: Mã di truy có tính thoái hoá, làề ứA. mã di truy là mã ba.ề ộB. các loài dùng chung mã di truy n.ấ ềC. nhi ba khác nhau cùng mã hoá cho lo axit amin.ề ạD. ba mã hoá ch mã hoá cho axit amin.ộ ộCâu 27: loài th t, gen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p, genỞ ấB quy nh qu tr hoàn toàn so alen quy nh qu vàng, gen quy nh qu tròn tr hoàn toànị ộso alen quy nh qu dài. Th hi phép lai P: ♂ớ BdAabD BDAabd F1 thu 12% cây có ki uượ ểhình thân cao, qu vàng, tròn. Không xét phát sinh bi n, lí thuy thì ki gen ểBDAabd thu cượ Fở1 chi lế ệA. 12%. B. 18%. C. 9%. D. 6%.Câu 28: Trình nuclêôtit bi trong ADN NST là trí liên thoi phân bào làự ượ ọA. eo th p.ứ B. hai mút NST.ầC. đi kh nhân đôi.ể D. tâm ng.ộCâu 29: loài th t, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p. ChoỞ ấcây thân cao (P) th ph n, thu Fự ượ1 75% cây thân cao và 25% cây thân th p. Cho cácồ ảcây thân cao F1 giao ph các cây thân cao p. Theo lí thuy t, cây thân cao thu ch ng Fế ở2làA. 3.8 B. 1.2 C. 1.3 D. 2.3Câu 30: Cho bi gen quy nh tính tr ng, các gen phân ly p, gen tr là tr hoàn toàn vàế ộkhông ra bi n. Tính theo lí thuy t, phép lai nào sau đây cho ki hình là ?ả ểA. AaBb Aabb B. AaBB Aabb C. AaBb AaBb D. Aabb aaBbCâu 31: Th đa lể ẻA. nh không có kh năng sinh tính bình th ng.ả ườB. có hàm ng ADN nhi hai so th ng i.ượ ưỡ ộC. có bào mang nhi th 2n +1.ế ểD. có kh năng sinh tính bình th ng.ả ườCâu 32: loài th t, xét hai gen Aa và Bb quy nh hai tính tr ng màu hoa vàỞ ượ ắhình ng qu Cho cây thu ch ng hoa qu tròn lai cây thu ch ng hoa vàng, qu thuạ ụđ Fượ1 có 100% cây hoa qu tròn. Cho Fỏ ả1 lai nhau thu Fớ ượ2 có lo ki hình, trong đó câyạ ểhoa qu chi 9%. Cho các nh xét sau:ỏ ậ(1). F2 ch ch có 10 ki gen.ắ Trang Mã thi 501ề(2). FỞ2 luôn có lo ki gen quy nh ki hình hoa qu tròn.ạ ả(3). F1 hai gen.ị ặ(4). th không có hoán gen thì hoán gen th cái là 36%.ế ểCó bao nhiêu nh xét đúng ?ậA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 33: qu di truy khi cho giao ph huy ho th ph bu làậ ộA. gi th trong qu th .ả B. tăng bi gen.ầ ếC. tăng th trong qu th .ỉ D. đa ng ki gen.ạ ểCâu 34: Trong qu th ng ph cân ng di truy n, xét hai gen trên NST th ng không cùng nhómộ ườgen liên t. Gen th nh có alen tr ng 0,8. Gen th hai có alen ng 0,4. Bi ngế ằm gen có hai alen quy nh tính tr ng, tính tr ng tr là tr hoàn toàn và không có bi yỗ ảra. Theo lí thuy t, cá th mang ki hình tr hai tính tr ng trong qu th làế ểA. 15,36%. B. 80,64%. C. 32%. D. 48%.Câu 35: Xét th có ki gen AaBb gi phân bình th ng. giao AB làơ ườ ửA. 6,25%. B. 100%. C. 25%. D. 50%.Câu 36: Gen chi ph hình thành nhi tính tr ng làố ượ ọA. gen đi hòa.ề B. gen đa hi u.ệ C. gen tr i.ộ D. gen tăng ng.ườCâu 37: Khi nghiên di truy hai tính tr ng hình ng lông và kích th tai loài chu tứ ướ ộtúi nh ng ta đem lai gi thu ch ng khác nhau ki gen thu Fỏ ườ ượ1 ng lo tồ ạlông xoăn, tai dài. Cho F1 giao ph nhau thu Fố ượ2 nh sau:ưChu cáiộ 54 con lông xoăn, tai dài; 42 con lông th ng, tai dài.ẳChu cộ 27 con lông xoăn, tai dài; 27 con lông xoăn, tai ng n; 21 con lông th ng, tai dài; 21 con lôngắ ẳth ng, tai ng n.ẳ ắBi ng tính tr ng kích th tai do gen quy nh. cho chu Fế ướ ự1 lai phân tích thì thu cượt ki hình con nh th nào ?ỉ ếA. lông xoăn, tai dài lông th ng, tai dài lông xoăn, tai ng lông th ng, tai ng n.ẳ ắB. lông xoăn, tai dài lông th ng, tai dài lông xoăn, tai ng lông th ng, tai ng n.ẳ ắC. lông xoăn, tai dài lông th ng, tai dài lông xoăn, tai ng lông th ng, tai ng n.ẳ ắD. lông xoăn, tai dài lông th ng, tai dài lông xoăn, tai ng lông th ng, tai ng n.ẳ ắCâu 38: Gen tr hoàn toàn so gen Bi ng không có bi ra, phép lai nào sau đây cho tộ ỉl ki hình là ?ệ ểA. AA aa B. Aa Aa C. Aa aa D. AA AaCâu 39: Trong công ngh gen, kĩ thu gen chuy vào th truy làệ ượ ọA. thao tác trên plasmit. B. kĩ thu chuy gen.ậ ểC. kĩ thu ADN tái p.ậ D. thao tác trên gen.Câu 40: Xét các lo bi sau:ạ ế(1) đo NST. ạ(2) đo NST. ạ(3) Chuy đo không ng .ể ươ ỗ(4) đo NST. ạ(5) bi th t. ộ(6) bi th ba.ộ ểNh ng lo bi làm thay dài phân ADN làữ ửA. (2), (3), (4). B. (1), (2), (3). C. (1), (3), (6). D. ), (5), (6).----------- ----------Ế Trang Mã thi 501ề