Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề cương quang hợp và hô hấp ở động thực vật

d9d16fb1bf5cf6bf4e9be714172eee37
Gửi bởi: Võ Hoàng 19 tháng 11 2018 lúc 20:51:23 | Được cập nhật: 16 tháng 4 lúc 12:37:58 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 642 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

CH 2: QUANG VÀ HÔ TH TỦ ẬCâu Các ch troấ ng cây ch đu nên ch nào sau đây?ủ ấA. và CO B. Nit phân (Nơ )C ch khoáng.ấ D. ox khôniĩ khí.ỉ ừCâu 2. proton quá trình nào sau đây?ơ ỉA. Phân ui năniĩ rm nhi ng c.ả ượ ọB. rm năng ng do ' chênh ch ng proton phân gi ATP. c.ử ượ ảHo ng th th u.ạ ấC. ng năng ng tích lu trong ATP gi quy chênh ch ng ượ ỉệ ồđ proton.Câu 3. Săc tham ia chuy hoá năní ng ánh sáng thành năng ng cácố ượ ượ ủliên hoá tronu ATP và NADPH là thu nhóm nào sau đây?ế ộA. Di a. B. Di pệ cụ b. Carôten. D. Xanthôphy .ỉCâu 4. Quang không có vai trò nào sau đây?ợA. Tông gluxit, các ch và gi phórm oxi.ọ ảB. Biên đôi năng ng ánh sáim thành năng ng hoá c.ượ ượ ọC. Oxi hoá các ch gi phón năng níí.ợ ỉượD. D. Đi hoà khí O2/CO2 khí quy n.ề ỉệ ểCâu Quá trình quang gi phóng oxi. Ngu oxi thoát ra ch nàoợ ấsau đâv?A. H2 0. B. APG. c. C02 D. ATP.Câ Ch tấ nào sau đây là nả ph aẩ chu ph ng i?ỗ ốA. C6 Hi2 06 B. C02 C.ATP. D. 02 .Câu 7. Trong pha th Cố ch nh COấ tiên là ch nào sauầ ấđây?A. APG. B. PEP. c. AOA. D. Ribulôz 1-5-diP.ơCâu Khi nói chu trình Canvil, phát bi nào sau đâv đúng?ề ểA. ra vào ban đêm.ả B. Tông glucôz .ợ ơC Giai phóng CO D. Gi phóng Oả .Câu 9. th t, trong mi ánh sáng sau đây, ng quang nh ườ nhât mi ánh sáng nào?ở ềA. .ỏ B. da cam. c. c.ụ D. xanh tím.Câu 10. th t, trong mi ánh sáng sau đâv, ng quang nh ườ miên ánh sáng nào?ởA. .ỏ da cam. c. c.ỉụ D. xanh tím.1 :Câu 11 Đi bù ánh sáng làếA. ng ánh sáng mà đó cây không quang p.ườ ợB. ng ánh sáng mà đó ng quang th nh t.ườ ạỉ ườ ấC. c. ng ánh sáng mà đó ng quang ng ng hô p.ườ ườ ườ ấD. D. ng ánh sáng mà đó ng quang cao nh t.ườ ườ ấCâu 12 Đi bão hoà ánh sáng àế ỉA. ng ánh sáng mà ng quang i.ườ ườ ạB. ng ánh sáng đa ng quang ng ng hô p. ườ ườ ườ ấC. ng ánh sáng đa ng quang bé ng hô p.ườ ườ ườ ấD. ng ánh sáng cây ng ng quang p.ườ ợCâu 13 Năng su sinh làấ ọA. ng sinh kh cây trên ha gieo tr ng trong ngày. ^ổ ỗB. ng ng ch khô tích lu trên ha gieo tr ng.ổ ượ ượ ồC. là phân phâm có giá tr kinh tê tích lu trong các quan, cácộ ơD. ng ch khô cây tích ũy trên ha gieo tr ng trong ngày.ổ ỗCâu 14 Năng su kinh àấ ỉA. ph năng su sinh ch trong các quan có giá tr kinh tê ịnh t, lá...ư ủB. ng sinh kh cây trên ha gieo tr ng trong ngày, ỗC. ng ng ch khô tích ngày trên ượ ượ ha gieo tr ng.ồD. ng ng-ch khô tích lu trên ha gieo tr ng.ổ ượ ượ ồCâu 15 các oài cây, quang th ng quy nh bao nhiêu ph ĩli tỞ ườ ẩtrăm năng su câv tr ng?ấ ồA. 90-95%; B. 50-60% 70-80%; D. 80-90%.Câu 16 Cây xanh th ng sinh tr ng và phát tri bình th ng ng Cườ ưở ườ 2nào sau đây?A. 01 %. B. 0,02%. 0,03%. D. 0,04%.Câu 17. trong lá, th ng có nhi nh lo bào nào sau đây? iiP.Ở ỉạ ườ ếA. bào mô gi u.ế B.Tê bào bi bì trên,ểC Te bào bi bì i.ể ướ D. bào mô p.ế ốCâu 18. Nhóm nào sau đây tham gia quá trình th năng ng ánh sáng ượvà truy năng ng th trang tâm ph ng sáng? nhề ỉượ ượ ạA. Di và di b.ệ ỉụ B. Di và carôten.ệ ụC Xanthôphy và di a.ỉ D. Di và carôteno tệ ỉCâu 19. Di phân trúc nào p? ihâtA. Trong ch strôma.ấ B. Trên màng ti acôitỉC Trên màng trong p.ủ Trên màng ĩìgòài pủ ạCâu 20 Pha sáng quang là:ủ ợA. Pha chuy hoá năng ng ánh sáng đã đi th thành ượ ượ ỉụ ụnăng ng các ượ liên hoá trong ATP và NADPH .B. Pha chuy hoá năng ng ánh sáng đã di th thành ượ ượ ụnăng ng các ượ liên hoá trong NADPH .ọC. Pha chuy hoá năng ng ánh sáng đã carôten th chuy ượ ượ ểthành năng ng các liên hoá trong ATP ượ và NADPH .D. Pha chuy hoá năng ng ánh sáng đã di th thành ượ ượ ụnăng ng các liên hoá trong ATP.ượ ọCâu 1. ph tiên chu trình Canvil là:ả ủA. ATP, NADPH. B. APG (axií photphoglixêric).C PG (anđêhit photphoglixêric).Ỉ D. RiDP (ribulôz -1,5-ơđiphôtphat).Câu 22 Trong các ch sau, ch nh Cấ trong pha quang là:ố ợA. H2 0. B.ATP.C PEP. D. APG (axit photphog ixêric).ỉCâu 23 Nh ng cây thu nhóm th CAM là:ữ ậA. ng ng, thu ng.ươ B. Lúa khoai u.ắ ậC Ngô, mía, u.ỏ D. Rau n, các lo rau.ề ạCâu 24. ph tiên chu trình Cả là:A. ch có 4C trong phân .ợ ửB. APG (axit phoíphoglixêric).C. A1PG (anđêhií phoíphoglixêric).D. RiDP (ribulôz -1,5- điphôtphat).ơCâu 25 Trình các giai đo trong chu trình Canvil là:ự ạA. nh COố -> Tái sinh ch nh -> Kh APG thành ALPG.ấ ửB. nh COố -» Kh APG thành ALPG —» Tái sinh ch nh n, ậC. Kh APG thành ALPG -> nh C0ử -» Tái sinh ch nh n.ấ ậD. Kh APG thành ALPG -*ửCâu 26. Quá trình quang có pha là pha sáng và pha i. Pha ng lo ạs ph nào sau đây pha sáng?ả ủA. 02 NADPH, ATP. B. NADPH, 02 .C NADPH, ATP. D. O2, ATP.Câu 27 Gi khi nhi cao làm cho khí kh ng đóng thì cây nào đây ướkhông có hô sáng?ấA. a.ứ B. Rau mu ng. c. Lúa c:ướ D. Lúa mì.Câu 28. qu quá trình quang ra khí xi. Các phân oxi này cế ượt ra quá trình nào sau đây?ạ ừA. Pha quang p.ố B. Quang phân li cướC Phân gi ng CôHnOô.ả ườ D. Phân gi COả ra oxi.ạCâu 29. Trong chu trình Canvil, ch nào sau đây đóng vai trò là ch nh COấ ành tiên?ầA. ALPG (anđêhit photphoglixêric). B. APG (axit photphoglixêric).C AM (axit malic). D. RiDP (ribu ôz 1,5-ỉ điphôtphat).Câu 30. Hô sáng có đi nào sau đây? ểA. A. Không gi phóng COả mà ch gi phóng Oỉ .B. Phân gi các ph quangả mà không ra ATP.ợ ạC. Di ra th khi có ánh sáng nh, nhi cao.ễ ộD. Di ra bào quan là ti th và nhân bào.ễ ếCâu 31 Khi ng môi tr ng có khí khô nóng, các loài cây thu nhóm th ườ ựv nào sau đây có hô sáng?ậ ấA. Cây thu nhóm Cộ B. Cây thu nhóm Cộ .C Cây thu nhóm Cộ và D. Cây thu nhóm th CAM.ộ ậCâu 32. Khi nói pha quang p, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Di ra xoang thilacôit.ễ ởB. Không ng nguyên li pha sáng.ử ủC. ng ph pha sáng ng hóa COử .D. Di ra nh ng bào không chi sáng.ễ ượ ếCâu 33. Quá trình quang ph có bao nhiêu nhân sau đây?ợ ốI Ánh sáng. II. coj. III. H2 IV. 02 V. máy quang p.ộ ợĐáp án đúng:A. 4. B.5. D.3.Câu 34. Khi nói đi di c, phat bi nào sau đây sai?ề ểA. th ánh sáng ph và ph cu ánh sáng nhìn th y.ấ ấB. Có th nh năng ng các khác.ể ượ ốC. Khi chi sáng có th phát huỳnh quang.ượ ểD. Màu liên quan tr ti quang p.ụ ợCâu 35 Lá cây th ng có lo là cloroph l, carôten và xanthôphyl. Khi láườ ỵgià, clorophyl phân gi thì lá th ng có màu vàng và sau đó ng kh cành.ị ườ ỏMàu lo nào sau đây quy nh màu vàng lá tr khi ng?ủ ướ ụA. Xanthophyl. B. Carôten.C Melanin. D. AntoxiamiĩLCâu 36 Chu ph ng sáng quá trình quang ra bao nhiêu ch trong ấcác ch sau đây?ấ(l)ATP; (2)02; (3) NADPH; (4)C6 H12 06; (5) H2 0.A.3. B.2. C.4. D.5.Câu 37 Trong pha th Cố và trong pha th CAM, ch tố ấnh OOậ tiên là ch nào sau đây?ầ ấA. APG. B. PEP C. AOA D.Ribulôzơ 1-5-diPCâu 38. Trong quang p, NADPH có vai trò nào sau đây?ợA. Ph clorophyl th ánh sáng.ố ụB. Là ch nh tiên pha sáng.ấ ủC. Là thành viên chu truy hình thành ATP.ủ ểD. Mang chu trình canvil.ếCâu 39. Khi môi tr ng có nhi cao và trong cườ pạ tủ bào mô uậ cól ng Oượ hoà tan cao COơ thì cây nào sau đây không bị gi mả ngượ nả ph mẩquang p?ợA. u. B. Ngô. Lúa c. ướ D. Rau i.ảCâu 40. quá trình quang p, có bao nhiêu vai trò sau đây?ố ướ(1) Nguyên li tr ti cho quang p.ệ ợ(2) Đi ti khí kh ng đóng .ề ở(3) Môi tr ng các ph ng.ườ ứ(4) Giúp chuy các ion khoáng cho quang p.ậ ợ(5) Giúp chuy ph quang p.ậ ợA. 5. B. 4. 3. D. 2.Câu 41. Có bao nhiêu bi pháp sau đây giúp tăng năng su cây tr ng?ệ ồ(1) Tăng di tích lá.ệ (2) Tăng ngườ quang p.ộ ợ(3) Tăng kinh .ệ (4) Tăng sệ kinh .ếA. 1. B.2. C.3. D.4.Câu 42. vùng khí khô nóng, nhóm íh nào sau đây th ng cho năng ườsu sinh cao nh t?ấ ấA. Nhóm th Cự B. Nhóm th tự .C Nhóm th CAM.ự D. Các nhóm có năng su nh nhau.ấ ưCâu 43. Gi môi tr ng có COả ườ cho quang p, khi ng ánh sáng tăngợ ườ ộcao đi bù ánh sáng nh ng ch đi bão hoà ánh sáng thì:ơ ểA. ng quang gi ngh ch ng ánh sáng.ườ ườ ộB. ng quang tăng thu ng ánh sáng,ườ ườ ộC. ng quang không thayườ i.ổD. ng quang đa.ườ ốCâu 44. Khi nói nh ng quang ph ánh sáng quang p, thì các tia ưở ợsáng xúc ti ếA. ng ADN.ổ B. ng prôtêin.ổ ợC ng lipit.ổ D. ng cacbohidrat.ổ ợCâu 45. dung các dung B.ố ộC tộ B01 Pha sáng a. là tr ti tham gia quang pắ ợ2. Pha iố b. di ra trong Stromaễ3 Di cệ c. là làm cho lá có màu vàngắ ố4. Carôtennoit d. di ra granaễ ởT nào sau đây là đúng?ổ ợA. b, a, d; c. B. d; b; c; a.C d; b; a; c. D. a; c, b; d.Câu 46. Khi nói quang p, phát bi nào sau đây sai?ề ểA. Trong quang p, Hợ là ch kh .ấ ửB. Trong quang p, COợ là ch kh .ấ ửC. gi phóng trong quá trình quang có ngu Hả O. D. Ox trong ucôz ra trong quang có ngu COỉ Câu 47 Ch và các dung cho phù p.ọ ợC tộ B01. ph nh COả tiên th tầ ậc3 là2. Đi khác bi gi quá trình nh COể 2c th Củ so th CAM làớ ậ3. Ch nh COấ th Củ là4. Hô sáng th ng th ườ a, th Cự 4b, th Cự 3c, axit photphoglixêricd, axit ôxalôaxetice, di ra vào ban đêmễg, di ra vào ban ngàyễh, photphoenolpyruvicT đúng là:ổ ợA. d, 2g, 3h, 4b. B. c, 2g, 3h, 4b.C. c, 2e, 3h? 4b. D. lc, 2g, 3d, 4a.Câu 48. cây Cộ và cây Cộ trong cùng chuông thu tinh kín,ượ ỷđ cung c, ánh sáng nh ng không cung thêm COượ ướ Theo líthuy t, ng COế thay nh th nào trong chuông?ẽ ếA. Không thay iổ ' B. Gi bù cây Cả ỉể 3C Gi đi bù cây C4. D. Tăng n, sau đó gi nh,ầ ịC âu 49 Pha trong quang các nhóm th Cậ và CAM có ềchung đi nào sau đây? V,A. Ch nh COấ tiên là RiDP (ribulôz -1,5- điphôtphat).ầ ơB. ph tiên là APG (axií photphog ixêric).ả ỉC. Tr qua chu trình Canvil.ảD. Di ra trên cùng lo bào.ễ ếCâu 50. quang th CỞ cho ng chu kì photphory hoá vòngằ ỉt ra 2ATP. Đe ng mol glucôz thì ít nh bao nhiêu molạ ượ ượ ấphoton ánh sáng?A. 48 mol. B. 54 mol. 12moL D. 24 mol.Câu 51 quang th CỞ cho ng chu kì photphory! hoá vòngằ ột ra 2ATP. ng 720g glucôz thì ít nh bao nhiêu molạ ượ ượ ấphoton ánh sáng?A. 24. B. 12. 240. D. 720.Câu 52 th CỞ bi ng toàn NADPH do pha sáng ra ch cế ượdùng cho pha kh APG thành A1PG. Theo lí thuy t, ng 90gố ượglucôz thì ph quang phân li bao nhiêu gam c?ơ ướA. 108. B. 12. 18. D. 54.Câu 53. Theo lí thuy t, quá trình quang ng 180g glucôz thìế ượ ơcây ph ng bao nhiêu gam cho pha sáng?ả ướA. 360g. B. 432g. 180g. D. 216 g.Câu 54. Khi nói pha sáng quang p, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ể(1) Chuy năng ng ánh sáng đã di th thành năng ng ượ ượ ượtrong ATP và NADPH.(2) Di ra tilacoitễ ở(3) Di ra ch p.ấ ạ(4) Di ra tr pha và không ph pha i.ễ ướ ố(5) Di ra gi ng nhau các nhóm th Cễ và CAM.A. 4. B. 5. 3. D. 2.Câu 55. Trong quá trình quang p, chu ph ng ng tr ti baoợ ếnhiêu to sau đây?ế(1) Năng ng ánh sáng tr i.ượ (2) Năng ng ATP.ượ(3) H2 0; (4) C02 (5) NADPH; 02 .A. 2. B.5. C.3. D.4.Câu 56 Trong quang p, các nguyên oxi phân COợ cu cùng có tố ch nào sau đây?ở ấA. th ra. B. và 12 C. 12 D. 12 và O.Câu 57. Pha các nhóm th Cố và CAM khác nhau bao nhiêuềđ đi sau đây?(1) Ch nh COấ tiên.ầ(2) ph nh COả tiên.ầ(3) phân NADPH ng phân glucôz ;ố ơ(4) Th gian và không gian ra quá trình nh Cờ .A.4. B. 3. C.2. D. 1.Câu 58. đi nào sau đây là đi phân bi gi quang hóa (PS I) hớ ệquang hoa II (PS II)?A. Ch có PS II ng ATP.ỉ ợB. Khi thêm ATP thì PS cũng có th ng NADPH và gi phóng Oể .C. Ch có PS ng ánh sáng sóng 70nm.ỉ ướD. Ch -có PS có th th hi khi ng PS II.ỉ ặCâu 59. Cho các ho ng sau:ạ ộ(1) gradien pH ng cách proton qua màng tilacoit.(2) nh COố trong ch pấ ạ(3) Kh các phân NABPử +(4) đi các phân di trung tâm ph ng.ấ ứTrong quá trình quang p, th di ra các ho ng là:ợ ộA. (1), (2), (3), (4). B. (2),(3), (4),’(1).C (3), (2), ), (4). D. (4), (1), (3), ).Câu 0. Khi ng 180 ucôz thì cây Cổ 3A. đã quang phân li 108 c. ướ B. gi phóng 384 Oả ng 134,4 lít COử (đktc). D. ng 18 mol NADPH.Câu Khi nói cây a, có bao nhiêu phát bi sau là đúng?ề ể(1) có lo là bào mô gi và bào bao bóứ ỉạ ếm ch.ạ(2) bào bao bó ch sâu phía th nên có đi ướ ểbão hoà nhi và ánh sáng cao.ệ ấ(3) Quá trình quang cây không có chu trình Canvil.ợ ứ(4) Trong đi ki ánh sáng nh, ra hô sáng làm gi năngề ảsu quang p.ấ ợA. 0. B. 1. D. 3.Câu 62 Trong môi tr ng khí nhi i, hi su quang (gam ch tườ ấkhô/m lá/ ngày) th Cở th nhi so th Cấ Gi thíchảnào sau đây S&I?A. Th Cự có đi bão hoà ánh sáng th th Cể .B. Đi bão hoà nhi cây €4 cao cây Cơ .C. Th Cự có hô sáng, còn th Cấ thì không.D. Th Cự có lo th hi ch năng: nh COạ ấvà ng ch .ổ ơCân 63 íh €Ở ng 360 ucôz thì cây ph ng baoể ượ ụnhiêu mol photon ánh sáng, cho ng chu kìi photphory hoá vòng ch oế ạra 1ATP?ượA. 72. B. 120. 144. ' D. 136.Câu 64. Quang Hợ giai đo nào sau đây?ở ạA. nh COố thành APG.B. Kh APG thành A1PG.ửC. A1PG chuy hóa thành glucôza. ểD. A1PG tái sinh thành ch nh COấ .Câu 65. Trong các thí nghi tách chi th t, vì sao ph tách chi ếdung ch ng các dung ch aceton, benzen, n?ồA. th khó tách chi nên ph dùng các lo dung ch aceton, ịbenzen, có phân li nh.ồ ạB. Các không tan trong c, ch tan trong các dung môi ướ ơC. Các có ch là các axit .ắ ơD. Các dàng aceton, benzen ho ch tan ấtrong c.ướCâu 66 Ng ta chi rút th cao ng dung môi ườ ơvà ti hành kí trên gi thu kí nh sau:ế ượ ưCác ch 1, 2, 3, ng ng nh ng lo nào lá?ạ ượ ươ ủA. Di a, di b, carôtenoit, xantophil.ệ ụB. Di b, di a, carôtenoit, xantoph ỉC. Di a, di b, xantophil, carôtenoit.ệ ụD. Di b, di a, xantophil, carôtenoit.ệ ụCâu 67. Khi nói quang p, phát bi nào sau đây sa ?ề ỉA. Chu trình Canvil di ra trong pha i.ễ ốB. th CAM, ho ng nh COỞ chu trình Canvil ra vào ban ảđêm khi khí kh ng .ổ ởC. Quá trình quang có ra c.ợ ướD. Q10 pha quang cao pha sáng.ệ ơ2. Hô th tấ ậCâu Trong quá trình qu nông n, hô gây ra tác nào sau đâyả ạA. Làm gi nhi .ả B. Làm tăng khí gi COả .C Tiêu hao chât .ữ D. Làm gi âm.ả ộCâu 2. Xét ch hóa c, hô là quá trìnhề ấA. chuy hoá, thu nh ôxi và th COể ra trong bào.B. ôxi hoá sinh nguyên li hô thành 2, H2O và tích lu ATP. ỹC. chuy các nguyênt hidro ch cho hiđro sang ch nh hidro.ể ậD. thu nh năng ng bào ượ ■i tếCâu Quá trình hô th có nghĩa:ấ ậA. cân ng Oả và CO trong khí quy n.ểB. ra năng ng cung cho ho ng ng các bào và thạ ượ sinh t.ậC. Làm ch môi tr ng.ạ ườD. Chuy hoá gluxit thành COể và O. tanCâu 4. Trong quá trình hô hi khí, ph glucôz đã ng cấ ượbao nhiêu phân ATP? ửA.2ATP. B. 34 ATP. 4. ATP. D. 38 ATP.Câu 5. Trong hô hi khí, dòng di chuy đi mô theo nào ượ ồsau đây?A. nguyên li hô -» chu trình Crep -» NAD+ —» ATP.ệ ấB. nguyên li hô -> NADH -» chu truy -> Oệ C. nguyên li hô —» ATP —» Oệ .D. nguyên li hô -> ng phân -» chu trình Crep -» NADH -> ATP. ườCâu Ch nh cu cùng trong chu truy quá trình ph tphorin hoá ốoxi hoá là ch nào sau đây?ấA. B. H2 0. NAD +. D. Axit piruvic.Câu 7. Bào quan th hi quá trình hô hi khí làự ếA. không bào. B. ti th .ể trung th D. th .ạ ểCâu ph phân gi khí axit piruvic nh ng ch nào sau ấđây?A. Êtilic COượ năng ng. ượ B. Êti ic COượ .C Êtilic năng ng.ượ ượ D. axit lactic.Câu 9. Chu trình Crep di ra trúc nào sau đây?A. bào ch t.ế B. Màng trong ty th .ểC p.ụ D. Ch ty th .ấ ểCâu 10. Ket qu phân gi khí, phân glucôz th ng gi phóng ườ ượbao nhiêu phân ATP?ửA 2ATP. B. 36ATP. 38ATP. D. 34ATP.Câu 1. Hô sáng ra tham gia các bào quan theo th :ấ ựA. Ti th p, ribôxôm.ế B. p, peroxixôm, tiụ th .ểC Ti th iizôxôm, p.ế D. Ti th peroxíxôm,ể cụ p.ạCâu 12 Các giai đo hô hi khí (phân gi hi khí) di ra theo trình :ạ ựA. Chu trình Crep —» ng phân -> Chu truy electron.ườ ềB. ng phân -» Chu trình Crep -» Chu truy electron, ườ ềC. Chu trình Crep —» Chu truy electron —» ng phân.ỗ ườD. Chu trình Crep —» ng phân -» Chu truy electron.ườ