Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi Khảo Sát môn Toán - Trường THPT Thuận Thành 2 Bắc Ninh lần 1

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 24 tháng 6 2020 lúc 14:45 | Được cập nhật: 26 tháng 2 lúc 5:19 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 343 | Lượt Download: 2 | File size: 3.31264 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 2 NĂM HỌC: 2019 - 2020 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang) Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 019 Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: .......................................................................... Câu 1. Cho hàm số cực trị. A. . Câu 2. Cho hình chóp lên đáy là trung điểm cạnh A. . có đạo hàm B. Câu 3. Cho hàm số Hàm số . C. . có đáy là tam giác vuông cân tại . Cạnh bên B. . Hàm số có bao nhiêu điểm . , D. . . Hình chiếu . Tính thể tích khối chóp C. . . D. . có bảng biến thiên như sau: đồng biến trên các khoảng nào sau đây? A. . B. Câu 4. Cho hàm số . C. . D. . Câu 6. Cho hàm số . có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại . B. Hàm số đạt cực tiểu tại C. Hàm số đạt cực đại tại . D. Hàm số đạt cực tiểu tại Câu 5. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng . Tam giác mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng . A. của B. . C. . có bảng biến thiên như hình vẽ. D. . . đều và nằm trong . Số nghiệm của phương trình A. . B. . là C. . Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của A. . để hàm số B. . D. nghịch biến trên C. A. . B. Câu 9. Cho hàm số trên khoảng nào sau đây? A. . D. . . . C. có đạo hàm B. . . Câu 8. Tìm tập nghiệm của phương trình . . , với mọi . C. D. thuộc . . Hàm số đã cho đồng biến . D. . Câu 10. Cho hình thoi có cạnh bằng , . Quay hình thoi xung quanh đường chéo , ta thu được khối tròn xoay có diện tích toàn phần bằng bao nhiêu? A. . B. . C. Câu 11. Một khối chóp có chiều cao bằng A. . B. . . D. , diện tích đáy bằng C. . . Tính thể tích khối chóp đã cho. D. . Câu 12. Tìm phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số A. . B. Câu 13. Biết hai đồ thị hàm số dài đoạn . A. . B. Câu 14. Cho hàm số . C. và . liên tục trên lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của A. . Câu 15. Tìm . C. . . D. . cắt nhau tại hai điểm . D. . Tính độ . và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Gọi trên . Tính lần ? B. . C. . để tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số D. . trên đoạn bằng 5. A. . B. . C. . D. . Câu 16. Có hai hộp chứa các quả cầu. Hộp thứ nhất chứa quả cầu đỏ và quả cầu xanh, hộp thứ hai chứa quả cầu đỏ và quả cầu xanh. Lấy ngẫu nhiên từ một hộp một quả cầu. Xác suất để hai quả lấy ra cùng màu đỏ. A. . B. . C. . D. . Câu 17. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số thuộc đường thẳng nào dưới đây. A. . B. . C. . D. Câu 18. Từ các chữ số lập được bao nhiêu số tự nhiên có chữ số phân biệt A. . B. . C. . D. . Câu 19. Đồ thị hàm số A. . có bao nhiêu đường tiệm cận B. . C. . D. . . Câu 20. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây? A. . B. . Câu 21. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên A. . B. . C. . C. . Câu 22. Tìm tổng các nghiệm của phương trình A. . B. 2. Câu 23. Cho A. B. C. 0. . . D. . . là một số thực dương, viết biểu thức . D. D. 1. dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ C. . D. . Câu 24. Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình bên dưới A. . Câu 25. Cho A. B. . . Giá trị của . B. . . D. . bằng . C. Câu 26. Tập xác định của hàm số A. C. . D. . . B. . Câu 27. Tính đạo hàm của hàm số C. . D. . . A. . B. . C. . D. . Câu 28. Một hình nón có đường sinh bằng đường kính đáy. Diện tích đáy của hình nón bằng đường cao của hình nón. A. . B. . C. Câu 29. Khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng A. . Câu 30. Cho hàm số B. . C. . D. . Tính . có thể tích bằng . D. có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình là A. . B. . Câu 31. Cho hình chóp với đáy. Tính góc hợp bởi C. . D. có đáy là tam giác đều cạnh bằng và . Cạnh bên . B. và vuông góc . A. . B. . C. . Câu 32. Cho khối lăng trụ có thuộc cạnh có thể tích bằng . Tính thể tích khối lăng trụ A. . . C. Câu 33. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của D. . . Biết khối chóp và theo . . D. . để hàm số đồng biến trên khoảng . A. . B. . C. . D. . Câu 34. Một hình trụ có chiều cao bằng , chu vi đáy bằng . Tính thể tích của khối trụ? A. . B. . C. . D. . Câu 35. Cho hàm số Hàm số xác định và liên tục trên thỏa mãn nghịch biến trên khoảng nào dưới đây A. . B. Câu 36. Cho hình chóp sao cho . Biết A. . . C. cùng hợp với đáy một góc B. . C. B. 3. có . B. . Câu 39. Cho lăng trụ đều , . . Hình chiếu của lên cạnh . Tính thể tích khối chóp . D. ; là điểm . . . Biết , C. 4. D. 2. , đáy là tam giác vuông tại . Một hình nón và đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác điểm cạnh . có nhiều nhất bao nhiêu đường tiệm cận? A. 1. Câu 38. Cho hình chóp A. D. có hai điểm cực trị hỏi đồ thị hàm số có đỉnh nhiêu? . biết Câu 37. Cho hàm số A. , có đạo hàm .Thể tích lớn nhất của khối nón C. . D. có tất cả các cạnh đều bằng . Tính cosin góc hợp bởi hai mặt phẳng B. . C. . Gọi , . . , lần lượt là trung . D. bằng bao . Câu 40. Gọi là tập chứa các giá trị tham số để hai đồ thị hàm số , cắt nhau theo số giao điểm nhiều nhất đồng thời các giao điểm cùng nằm trên đường tròn có bán kính bằng . Hỏi tập có tất cả bao nhiêu phần tử. A. . B. . C. . D. Vô số. Câu 41. Cho hàm số trên đoạn như hình vẽ. Gọi là tập chứa các giá trị của để hàm số bằng A có giá trị lớn nhất trên đoạn . B. Câu 42. Cho hình trụ bằng . Các điểm thẳng bằng A. . . bằng C. . có đáy là các đường tròn tâm , D. và lần lượt nằm trên hai đường tròn Câu 43. Cho hàm số . và Hỏi hàm số sao cho góc giữa hai đường . C. xác định và liên tục trên . , bán kính bằng , chiều cao hình trụ . Tính diện tích toàn phần của tứ diện B. . Tổng các phần tử của tập . , có đồ thị D. . như hình vẽ có bao nhiêu điểm cực đại trên khoảng ? A. . B. . C. . D. . Câu 44. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với . Tam giác vuông cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết tổng diện tích tam giác và đáy bằng A. . Tính thể tích khối chóp . B. . . C. Câu 45. Cho hàm số bất phương trình A. . . D. . . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số đúng với B. . . C. . D. . để Câu 46. Cho khối lăng trụ có thể tích bằng 30. Gọi là trọng tâm tam giác A. . . Thể tích khối tứ diện B. . B. . với Có bao nhiêu giá trị nguyên của A. . Câu 50. Cho hàm sô C. . D. ? A. 13. B. 11. . có ít nhất hai D. 2. xác định trên C. . D. . là hàm đa thức, có bảng biến thiên như hình vẽ. để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận đứng. B. vô số. C. . có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của và là Câu 47. Có bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình nghiệm phân biệt. A. 3. B. 1. C. 4. Câu 48. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của để hàm số A. . Câu 49. Cho hàm số là tâm của hình bình hành để phương trình C. 5. --------------HẾT--------------- D. . có nghiệm trên khoảng D. 10. ĐÁP ÁN ĐỀ THI TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 2 1.A 11.A 21.A 31.B 41.C 2.A 12.C 22.C 32.C 42.B 3.A 13.D 23.A 33.D 43.C 4.B 14.B 24.C 34.A 44.D 5.B 15.A 25.D 35.C 45.A 6.C 16.A 26.A 36.C 46.D 7.A 17.D 27.D 37.B 47.D 8.C 18.C 28.A 38.B 48.D 9.D 19.D 29.D 39.B 49.D 10.C 20.C 30.D 40.B 50.D HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Chọn A Ta có . Do đó ta có bảng xét dấu của . Từ bảng xét dấu suy ra , Vậy hàm số đã cho có 3 điểm cực trị. Câu 2. Chọn A Tam giác vuông cân tại là các điểm cực trị của hàm số đã cho. và nên . Ta lại có tam giác Mặt khác, vuông tại là hình chiếu của nên . trên mặt phẳng đáy nên tam giác Khi đó: Suy ra Câu 3. Chọn A Từ bảng biến thiên suy ra hàm số vuông tại . . . đồng biến trên khoảng biến trên khoảng . Câu 4. Chọn B Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đạt cực đại tại và đạt cực tiểu tại nên hàm số . đồng Câu 5. Chọn B Gọi là trung điểm , do tam giác đều cạnh nên Theo giả thiết ta có: , . . Ta có: . Kẻ ; Kẻ , . Ta có: . Ta có: . Xét tam giác vuông vuông tại ta có: . Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng Câu 6. Chọn C Ta có là . . Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số . Từ bảng biến thiên ta có đường thẳng cắt đồ thị Vậy số nghiệm của phương trình Câu 7. Chọn A là . Hàm số mũ Câu 8. Chọn C nghịch biến trên tại điểm. . với đường thẳng