Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề KSCL thi TNTHPT môn Toán tỉnh Vĩnh Phúc năm 2022 MÃ ĐỀ 219

76d4c5d3a7f94cad6182a9f03af7c8dc
Gửi bởi: Nguyễn Minh Lệ 25 tháng 10 2022 lúc 0:23:51 | Được cập nhật: 21 giờ trước (2:30:11) | IP: 254.99.212.12 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 63 | Lượt Download: 1 | File size: 0.732941 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI

TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 – LẦN 1

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 03 trang) Mã đề thi: 219

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình

A. B. C. D.

Câu 2: Nghiệm của phương trình

A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy Thiết diện qua trục của hình trụ là một hình chữ nhật có diện tích bằng . Tính thể tích của khối trụ đã cho.

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Trong không gian với hệ trục toạ độ cho hai điểm . Vectơ có tọa độ là

A. B. C. D.

Câu 5: Cho mặt cầu có bán kính Diện tích của mặt cầu đó bằng bao nhiêu?

A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đạt cực đại tại điểm .

A. . B. . C. . D. .

Câu 8: Cho . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Cho là số thực dương khác . Tính .

A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Cho , là hai số thực dương khác , là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai?

A. . B. . C. . D. .

Câu 11: Hàm số có đạo hàm là

A. . B. C. . D.

Câu 12: Một lớp học có học sinh, trong đó có học sinh nam và học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn học sinh trong đó có nhiều nhất học sinh nam?

A. B. C. D.

Câu 13: Cho khối chóp có diện tích mặt đáy là và chiều cao là . Tính thể tích của khối chóp đã cho.

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình

A. B. C. D.

Câu 15: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số

A. B. C. D.

Câu 16: Trong không gian với hệ trục toạ độ cho ba điểm , , . Tính góc giữa hai vectơ .

A. B. C. D.

Câu 17: Cho mặt cầu có thể tích bằng . Tính diện tích của mặt cầu đã cho.

A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , vuông góc với mặt phẳng . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng bao nhiêu?

A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới. Tính giá trị của biểu thức

A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 21: Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 22: Hình đa diện dưới đây có bao nhiêu cạnh?

A. . B. . C. . D. .

Câu 23: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số

A. B.

C. D.

Câu 24: Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai . Tìm .

A. . B. . C. . D. .

Câu 25: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng bao nhiêu?

A. B. C. D.

Câu 26: Cho hàm số . Đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

A. . B. . C. . D. .

Câu 27: Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số .

A. . B. C. . D. .

Câu 28: Cho hình trụ có bán kính đáy , chiều cao . Diện tích xung quanh (tính theo ) của hình trụ đã cho là

A. . B. . C. . D. .

Câu 29: Tìm tập xác định của hàm số .

A. . B. . C. . D. .

Câu 30: Khối tứ diện đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A. B. C. D.

Câu 31: Cho hình chữ nhật ,. Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi cho hình chữ nhật quay quanh trục một góc

A. . B. . C. . D. .

Câu 32: Cho hình lăng trụ , có đáy là tam giác đều và thể tích bằng V. Gọi , , là các điểm lần lượt di động trên các cạnh , , sao cho . Thể tích khối chóp đạt giá trị nhỏ nhất bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 33: Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong có dạng như hình vẽ sau. Phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt.

A. B. . C. . D. .

Câu 34: Cho hàm số bậc bốn . Hàm số có đồ thị như hình vẽ. Đặt hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 35: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc khoảng để hàm số đồng biến trên khoảng

A. . B. . C. . D. .

Câu 36: Gọi là tập nghiệm của phương trình . Tìm số phần tử của tập hợp

A. . B. . C. . D. .

Câu 37: Một khối gỗ dạng hình chóp đôi một vuông góc với nhau, . Trên mặt đáy người ta đánh dấu một điểm sau đó người ta cắt gọt khối gỗ để thu được một hình hộp chữ nhật có là một đường chéo đồng thời hình hộp có ba mặt nằm trên ba mặt bên của hình chóp (tham khảo hình vẽ). Khối gỗ hình hộp chữ nhật thu được có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu?

A. . B. . C. . D. .

Câu 38: Cho hai số thực thay đổi và thoả mãn . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 39: Tìm số điểm cực trị của đồ thị hàm số

A. . B. . C. . D. .

Câu 40: Tính tổng tất cả các giá trị của tham số để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận.

A. . B. . C. . D. .

Câu 41: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật , . Mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

A. . B. . C. . D. .

Câu 42: Một người gửi số tiền triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất kép một năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (lãi kép). Hỏi sau năm không rút tiền gốc và lãi, số tiền trong ngân hàng của người đó gần nhất với số nào sau đây? (Giả sử lãi suất ngân hàng không thay đổi, kết quả làm tròn đến hàng nghìn).

A. đồng. B. đồng. C. đồng. D. đồng.

Câu 43: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng và thể tích bằng . Tính góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp

A. . B. . C. . D. .

Câu 44: Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau.

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 45: Cho hàm số , với khác là các tham số thực. Biết , Giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu?

A. . B. . C. . D. .

Câu 46: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc khoảng để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt?

A. . B. . C. . D. .

Câu 47: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn có bán kính và chiều cao bằng . Một mặt phẳng đi qua trung điểm của đoạn và tạo với một góc . Hỏi cắt đường tròn đáy theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu?

A. . B. . C. . D. .

Câu 48: Một hộp đựng 4 viên bi màu đỏ và 6 viên bi màu xanh, các viên bi có đường kính khác nhau. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 5 viên bi trong hộp. Tính xác suất để 5 viên bi được lấy ra có ít nhất 3 viên bi màu đỏ.

A. . B. . C. . D. .

Câu 49: Cho hai số thực thoả mãn . Có tất cả bao nhiêu cặp số nguyên thỏa mãn các điều kiện đã cho?

A. 2018. B. 4. C. 2019. D. 1.

Câu 50: Cho hàm số thỏa mãn với mọi . Tính giá trị

A. B. C. D.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.