Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Tổng hợp ngữ pháp TOEIC

ca52992f3c447f0b050fc8751d16bf3f
Gửi bởi: Nguyễn Thùy Dương 6 tháng 10 2016 lúc 23:24:53 | Được cập nhật: 12 giờ trước (5:15:30) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 753 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠONHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤCBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOENGLISH ONLINENgữ phápTIẾNG ANHÔn thi Toeic( Tái bản lần thứ 10)NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC210/GD-01/1744/506-00Mã số: O7655T81Bài 1: Các chủ điểm ngữ pháp đượchỏi trong bài thi TOEICChào mừng các bạn đến với “Hệ thống ngữ pháp” chuẩn củaÔn Thi Toeic trong loạt hệ thống kiến thức trọng tâm học ônToeic hiệu quả. Đúng như tên gọi, mục lớn này nhằm giúpngười học biết, nắm bắt và hiểu một cách có hệ thống cácchuyên đề ngữ pháp chính cần có để hoàn thành tốt bài thiToeic mới với phần chính là Nghe và Đọc. Khởi động vữngchắc với việc làm quen, phân biệt và chia 12 thì cơ bản trongTiếng Anh nhanh chóng, chính xác. Tiếp đó, chúng ta sẽ tựtin cùng học về đặc tính của các từ loại, câu, mệnh đề. Đặcbiệt, người học sẽ hoàn tất khung ngữ pháp một cách chắcchắn khi được gợi nhắc về các trường hợp ngoại lệ dễ gặptrong bài thi liên quan tới ngữ pháp. Cụ thể, “hệ thống ngữpháp” gồm 27 chuyên đề, mỗi chuyên đề gồm có lý thuyếttrọng tâm, dễ hiểu và 20 câu hỏi trắc nghiệm ôn luyện hiệuquả từ dễ tới khó:Bài 2:Hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễnBài 3:Hiện tại hòan thành, hiện tại hoàn thành tiếp diễnBài 4:Quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễnBài 5:Quá khứ hoàn thành, quá khứ hoàn thành tiếp diễnBài 6:Tương lai đơn, tương lai tiếp diễnBài 7:Tương lai hoàn thành, tương lai hoàn thành tiếp diễnBài 8:Tổng hợp thời thìBài 9:Các dạng thức của động từ: Ving, To doBài 10:Động từ khuyết thiếu2Bài 11:Danh từBài 12:Mạo từBài 13:Đại từBài 14:Các loại câu hỏiBài 15:Tính từ và trạng từBài 16:So sánhBài 17:Giới từBài 18:Bị độngBài 19:Hòa hợp chủ ngữ- động từBài 20:Câu điều kiệnBài 21:Mệnh đề quan hệBài 22:Giản lược mệnh đề quan hệBài 23:Mệnh đề danh ngữBài 24:Mệnh đề trạng ngữBài 25:Liên từBài 26:Quá khứ phân từ (ed) và hiện tại phân từ (Ving)Bài 27:Câu giả địnhCó thể nói, như một phần vai trò lên lộ trình ôn lại kiến thứcngữ pháp cho những ai mới bắt tay vào ôn thi Toeic cũngnhư không ít người đang và sẽ mong muốn có trong taychứng chỉ giá trị này. Hãy luôn ghi nhớ sự nỗ lực của bạn sẽquyết định bạn có thể nắm được hay không lượng kiến thứcTiếng Anh cần thiết trước khi tự tin đăng ký thi để chắc chắncó cho mình một điểm số Toeic cao. Chúc các bạn thànhcông và hãy bắt đầu với quyết tâm cao nhất nhé!3Bài 2: Hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễnThì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn thường khiếnnhiều bạn lẫn lộn, không biết chúng khác nhau cái gìtrong cấu trúc và nghĩa. Vì vậy, chúng ta cùng xem lạikiến thức về thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn nhé.Các bạn cần nắm chắc cấu tạo, chức năng của thì nàyđể làm nền tảng cho những phần tiếp theo.I. Cấu TrúcHIỆN TẠI ĐƠNHIỆN TẠI TIẾP DIỄN+S V(s/es)Heplays tennis.S am/is/are VingThe childrenare playing footballnow.–S do not/ does not +VinfShedoesn't play tennis.S am/is/are not VingThe childrenare not playingfootball now.?Do/Does Vinf?Do you play tennis?Am/Is/Are Ving?Are the childrenplaying footballnow?II. Cách sử dụngHIỆN TẠI ĐƠNHIỆN TẠI TIẾP DIỄN1. Diễn tả một thói1. Diễn tả một hành động đang xảy4HIỆN TẠI ĐƠNHIỆN TẠI TIẾP DIỄNquen, một hànhđộng xảy ra thườngxuyên lặp đi lặp lạiởhiện tại.Ex:- He watches TVeverynight.- What do you doevery day?- go to school bybicycle.2. Diễn tả một chânlý, một sự thật hiểnnhiên.Ex:- The sun rises in theEast.- Tom comes fromEngland.- am student.3. Diễn tả một lịchtrình có sẵn, thờikhóa biểu, chươngtrìnhEx: The plane leavesfor London at12.30pm.4. Dùng sau các cụmtừ chỉ thời gianwhen, as soon as vàtrong câu điều kiệnra tại hiện tại.Ex:- The childrenare playing football now.- What are you doing at the moment?2. Dùng theo sau câu đề nghị, mệnhlệnh.Ex:- Look! The childis crying.- Be quiet! The babyis sleeping in thenext room.3. Thì này cònđược dùng để diễn tảmột hành động sắp xảy ra. (THÌTƯƠNG LAI GẦN)Ex:- Heis coming tomorrow.- My parentsare planting treestomorrow.Lưuý: Không dùng thì hiện tại tiếpdiễn với các động từ chỉ nhận thức, trigiác như: to be, see, hear, understand,know, like, want, glance, feel, think,smell, love, hate, realize, seem,remember, forget, belong to, believe ...Với các động từ này, ta thay bằng thìHIỆN TẠI ĐƠN GIẢNEx:- Iam tired now.- Shewants to go for walk at themoment.5HIỆN TẠI ĐƠNHIỆN TẠI TIẾP DIỄNloại 1Ex:- We will not believeyouunless wesee itourselves.- If sheasks you, tellher that you do notknow.III. Dấu hiệu nhận biếtHIỆN TẠI ĐƠNHIỆN TẠI TIẾPDIỄN- Often, usually, frequently- Always, constantly- Sometimes, occasionally- Seldom, rarely- Every day/ week/ month...- Now- Right now- At the moment- At present- Look! Listen!...IV. SpellingHIỆN TẠI ĐƠNHIỆN TẠI TIẾP DIỄN- Ta thêmS để hình thànhngôi số ít của hầu hếtcác động từ. Nhưng tathêmES khi động từ cótận cùng lào, sh, s, ch, x,z.Ex: Heteaches French.- Nếu động từ tận cùng lày và đứng trước nó là mộtphụ âm, thì tađổiy thànhitrướckhi thêmes.- Nếu động từ tận cùng làe đơnthì bỏe này đi trước khi thêming.(trừ các động từ to age (già đi),to dye (nhuộm), to singe (cháyxém) và các động từ tận từ làeeEx: come--> coming-Động từ tận cùng là nguyênâmở giữa phụ âm thì nhânđôiphụ âm cuối lên rồi thêming.Ex:run--> running6HIỆN TẠI ĐƠNHIỆN TẠI TIẾP DIỄNEx:- Hetries to help her.- Shestudies at China.begin--> beginning- Nếu động từ tận cùng làie thìđổi thànhy rồi mới thêming.Ex: lie--> lying- Nếu động từ tận cùng làl màtrước nó là nguyên âm đơn thìta cũng nhân đôil đó lên rồi thêming.Ex: travel--> travelling7Bài 3: Hiện tại hòan thành, hiện tại hoànthành tiếp diễnThì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếpdiễn cũng là một cặp khiến nhiều sĩ tử đi thi phải đau đầuđây.Mời các bạn cùng xem qua kiến thức về cặp đôi này vàlàm một số bài tập củng cố kiến thức nhé.I. Present Perfect (thì hiện tại hoàn thành)1. Cấu trúc:(+) has/have PII.(–) has/have not PII.(?) Has/Have PII?Yes, has/have.No, has/have not.2. Cách sử dụng:2.1. Diễn đạt một hành động xảy raở một thời điểmkhông xác định trong quá khứ.- Không có thời gian xác định.