Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề cương ôn thi học kì 1 môn lịch sử lớp 12 cơ bản năm học 2018-2019

bbfdcec23a9b5743ca3de34600e31392
Gửi bởi: Võ Hoàng 21 tháng 12 2018 lúc 23:26:24 | Được cập nhật: 2 tháng 4 lúc 22:59:01 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 594 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Bài 1. hình thành tr th gi sau chi tranhự ếth gi th hai (1945 1949)ế ứPH TR NGHI MẦ ỆCâu (NB) ngh Ianta (2-1945) di ra trong hoàn nhộ ảA. sau khi Chi tranh th gi th hai thúc.ế Chi tranh th gi th hai vào giai đo thúcế ướ ếC. phát xít chu công Liên Xô.D. phát xít hàng quân ng minh không đi ki n.ứ ệCâu 2(NB). Tham ngh Ianta (2-1945) có nguyên th ba ng qu nào?ự ườ A. Anh, Pháp, Mĩ Liên Xô, Mĩ Anh. C. Liên Xô, Mĩ, Trung Qu c. D. Nga, Mĩ, Anh.ốCâu 3(NB). ngh Ianta (2-1945) quy nh thành ch qu nào?ộ ếA. qu liên. B. Liên minh các ng ng minh.ộ ượ ồC Liên qu c. D. Hi các qu gia dân ch th gi i.ệ ớCâu 4(NB). Theo th thu ngh Ianta (2-1945), các Đông Âu thu ph vi nh ng ng qu nào?ỏ ướ ưở ườ ốA. Mĩ. Liên Xô. C. nh. D. Pháp.ẠCâu (NB) Theo th thu các ng qu ngh Ianta, Đông Nam thu ph vi nh ng aỏ ườ ưở ủA. Các Đông Âu. ướ Các ph ng Tây. ướ ươ C. Mĩ, Anh và Liên Xô. D. c, Pháp và Nh n.ứ ảCâu (NB) Vi xác nh vĩ tuy 38 làm ranh gi chia qu gia nào theo quy nh ngh Ianta?ệ ịA.Nh t. B.Trung Qu c. C. c. .Tri Tiên.ềCâu (NB) Tr th gi sau chi tranh th gi th hai làậ oA. tr Vecxai- Oasinh n. tr hai Ianta. C. tr hai Đông –Tây. D. tr hai Xô Mĩ.ậ ựCâu (NB) nào sau đây không tham ngh cao Ianta?ướ ởA. Anh. B. Mĩ. Pháp. D. Liên XôCâu (NB) Theo quy nh aph vi nào không thu nh ng Liên Xô?ộ ưở ủA. Đông c. B. Đông Âu. C. Đông Bec Lin Tây ứCâu 10 (NB) Theo th thu ngh Ianta thì hai tr thành trung làỏ ướ A. Pháp và Ph nLan.ầ Áo và Ph nLanầ C. Áo và Hà Lan. D. Ph Lan và Th NhĩKìổCâu 11 (NB) dung nào không ph iả là nguyên ho ng Liên qu c?ă ốA Duy trì hòa bình, anh ninh th gi i. B. Gi quy các tranh ch qu ng bi pháp hòa bình.ả ệC. Tôn tr ng toàn lãnh th và chính tr các c.o ướD. Bình ng ch quy gi các và quy quy các dân c.ẳ ướ ộCâu 12 (NB) ch Liên qu thành không nh đích nào sau đây?ằ ụA. Duy trì hòa bình, an ninh th gi i.\\ B. Phát tri các quan ngh gi các dân c.ế ộC. Ti hành tác qu gi các c. ướ Phân chia thành qu th ng sau Chi tranh th gi th hai.ả ứCâu 13 (NB) Theo th thu ng qu ngh Ianta, Đông Nam thu ph vi nh ng aỏ ườ ưở A. các cĐôngÂu. B. các Tâyướ ướ Âu. C. Mĩ, Anh và LiênXô. các ph ng Tây.ướ ươCâu 14 (NB) quan gi vai trò tr ng trong vi duy trì hòa bình, an ninh th gi Liên qu làơ ốA. ng. ng an.ộ C. ng kinh xã i. D. Tòa án Qu .ộ ếCâu 15 (NB) quy nh ng an ph nh trí viên th ng tr lào ượ ướ ườ ựA. Mĩ, Anh, Pháp, c, Nh n. B. Liên Xô, Trung Qu c, Mĩ, Anh, Nh t.ứ ậC. Liên Xô, c, Mĩ, Anh, Pháp. Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Qu c.ốCâu (NB) Sau Chi tranh th gi th hai, nhân dân Liên Xô ti hành công cu khôi ph kinh trong hoàn nh nào?ế ảA. giúp các trong phe xã ch nghĩa.ượ ướ B. Là th ng tr n, thu nhi nhu chi tranh.ướ ượ ếC ch nhi th ng và a, khó khăn nhi t.ấ ướ ườ ặD. giúp các thu phe ng minh nh Anh, Pháp.ượ ướ ưCâu 17 (NB) Năm 1957 Liên Xô đã thành gì trên lĩnh khoa kĩ thu t? ượ ậA Là tiên phóng thành công tinh nhân o. ướ B. tiên phóng thành công tàu vũ tr cùng con ng bay vòng quanh tráiầ ườđ t.ấC. tiên co ng chân lên trăng. D. tiên tàu lên thăm dò sao a.ầ ườ ỏCâu 18 (NB) Chính sách ngo Liên bang Nga năm 1991 năm 2000 ng ph ng Tây khôi ph và phát tri nố ươ ểquan các cệ ướA Châu Á. B. Mĩ Latinh. C. Châu phi. D. Trong nhóm G7.Câu 19(TH). Nh ng quy nh ngh Ianta (2-1945) qu gì?ữ ảA ra tr th gi sau chi tranh. B. Xác gi Liên Xô và Mĩ.ậ ữC. Hình thành hai th ng xã nhau. D. di Chi tranh nh.ệ ạCâu 20(TH). Tr th gi "hai c" Ianta hình thành trên nào?ậ ượ ơA. Quan đi Mĩ và Liên Xô trong ngh Ianta. B. Nh ng th thu sau ngh Ianta ba ng qu c.ể ườ ốC Nh ng quy nh ngh Ianta cùng nh ng th thu sau đó ba ng qu c.ữ ườ ốD. Nh ng quy nh các th ng tr ng an Liên qu c.ữ ướ ườ ốCâu 21(TH). Nh ng quy nh ngh Ianta đã nh ng nh th nào quan qu sau Chi tranh th gi th hai ?ữ ưở ứA Hình thành khuôn kh tr th gi Tr hai Ianta chi ph quan trên th gi i.ổ ớB. Th gi đã phân chia thành hai phe ch nghĩa và xã ch nghĩa nhau ng, ch xã i, kinh chính sáchế ưở ếđ ngo i.ố ạC. cu “Chi tranh nh” sau chi tranh th gi th hai gi Mĩ và Liên Xô cu nh ng năm 80 th XX.ẫ ỉD. Quan qu xoay quanh nh ng mà ngh Ianta quy nh.ệ ịCâu 22 (TH) Sau khi chi tranh th gi th hai thúc, tr th gi đã hình thành tr ng làế ượ ớA th gi chia làm phe XHCN và TBCN do Liên Xô và Mĩ ng phe.ế B. Mĩ và Liên Xô ra ch đua vũ trang.ứ ạC. th gi chìm trong "Chi tranh nh" do Mĩ phát ng. D. loài ng ng tr th ho "đung trên mi ng chi tranh".ườ ướ ếCâu 23 (TH) Quy nh nào ngh Ianta phân chia th gi thành hai c?ế ựA. Tiêu di ch nghĩa phát xít và ch nghĩa quân phi Nh t. B. Liên Xô tham gia ch ng Nh Châu Á.ệ ởC. Thành Liên qu gi gìn hoà bình và an ninh th gi i.ậ ớD Tho thu vi đóng quân, phân chia ph vi nh ng châu Âu và châu Á.ả ưở ởCâu 24(TH) ngh Ianta th thu phân chia ph vi nh ng ba ng qu khu nào?ộ ưở ườ ựA. Châu Á, Châu Phi. Châu Á, Châu Âu. C. Châu Âu, Châu Mĩ. D. Toàn th gi i.ế ớCâu 25(TH). Nguyên nh ch ho ng Liên qu làă ốA. Tôn tr ng toàn lãnh th và chính tr các c. B. Không can thi vào công vi ướ kì cnào.ướC Chung ng hòa bình và có nh trí gi ng qu cl n.ự ườ ớD. Bình ng ch quy gi các qu gia và quy quy các dân c.ẳ ộCâu 26(TH) Kh ng nh nào sau đây ch đúngư ng Liên qu c?ề ốA Là quan nh t, ng Liên Qu c, giám sát các ho ng ng an.ơ ảB. năm kì th lu các công vi thu ph vi Hi ch ng quy nh.o ươ ịC. nh ng quan tr ng, ngh quy nh theo nguyên đa hai ph ba ho quá bán.ố ặD. ngh dành cho các thành viên.ộ ướCâu 27 (TH) Vai trò quan tr ng nh ch Liên qu lào ốA duy trì hoà bình và an ninh qu B. thúc quan ngh tác gi các c.ẩ ướC. gi quy các tranh ch và xung khu c. D. giúp các dân kinh văn hoá, giáo c, nhân oả .Câu 28 (TH) dung nào sau đây không đúng “Tr Ianta” ?ề ựA. Tr th gi hình thành sau chi tranh th gi th hai. B. Tr th gi hình thành sau ngh Ianta.ậ ịC. Liên Xô và Mĩ phân chia khu nh ng trong quan qu ưở Liên Xô và Mĩ chuy sang tho i, tác.ể ợCâu 29 (TH) ngh Ianta có nh ng quy nh quan tr ng ngo tr vi cộ ệA. tiêu di ch nghĩa Phát xít và ch nghĩa quân phi Nh t. B. thành ch Liên qu c.ệ ốC. phân chia ph vi nh ng gi ba ng qu Liên Xô, Mĩ, Anh.ạ ưở ườ ốD thi tr th gi hai Ianta do Mĩ và Liên Xô ng c.ế ựCâu 30 (TH) sao Hi ch ng Liên qu là văn ki quan tr ng nh t?ạ ươ ấA. ra nguyên ho ng Liên qu c. B. Là các tham gia ch Liên qu c.ề ướ ốC Hi ch ng nêu rõ đích ho ch Liên qu c. ươ D. Hi ch ng quy nh ch máy Liên qu c. ươ ốCâu 31 (TH) dung nào đây th hi rõ vai trò Liên qu c?ộ ướ ốA. Bình ng ch quy gi các qu gia và quy quy các dân c. B. Không can thi vào công vi kì ướnào.C Là di đàn qu tác tranh nh duy trì hòa bình, an ninh th gi i.ộ ớD. Tôn tr ng toàn lãnh th và chính tr các c.o ướCâu 32 (TH) Kh ng nh nào sau đây ch đúngư ng an Liên qu c?ề ốA. Là quan chính tr quan tr ng nh t, ho ng th ng xuyên. B. Ch trách nhi duy trì hòa bình và an ninh th gi i.ơ ườ ớC Ch giám sát và chi ph ng.ị D. Có viên th ng tr c.Ủ ườ ựCâu 33 (TH) Th thu nào ngh Ianta phân chia hai trong quan qu sau Chi tranh th gi th hai?ỏ ứA. Quy nh tiêu di ch nghĩa phát xít và ch nghĩa quân phi Nh n.ế ảB. Nhanh chóng thúc chi tranh và Liên Xô tham chi ch ng Nh t. C. Th thu vi thành Liên qu c.ế ốD Th thu vi đóng quân (ch gi Mĩ và Liên Xô) sau chi tranh.ỏ ếCâu 34(TH). dung nào không ph iả là ng xuyên su trong chính sách ngo Liên Xô sau Chi tranh th gi th hai?ườ ứA. hòa bình th gi i. ng liên minh quân Châu Âu, Châu và Mĩ Latinh.ở ởC. ng phong trào gi phóng dân trên th gi i. D. Vi tr giúp nhi xã ch nghĩa.Ủ ướ ủCâu 5(TH) nghĩa quan tr ng nh ki Liên Xô ch thành công bom nguyên lào ửA. cân ng ng quân gi Mĩ và Liên Xô. ượ B. đánh phát tri nhanh chóng khoa kĩ thu Liên Xô.ấ ướ ậC phá th quy vũ khí nguyên Mĩ.ỡ D. Liên Xô tr thành ng qu vũ khí nhânở ườ .Câu 36 (TH) nào không ph ánh đúng nguyên nhân Liên Xô tr thành ch cho phong trào hòa bình và cách ng th gi iả ớA. Liên Xô có kinh ng nh, khoa kĩ thu tiên ti n. B. Liên Xô ch tr ng duy trì hòa bình, an ninh th gi i.ề ươ ớC. Liên Xô luôn ng phong trào cách ng th gi i. Liên Xô là duy nh trên th gi vũ khí tướ ạnhân.Câu 37 (VD) Đáp án nào đúng nh nh ng ch chuyên môn Liên qu c?ấ ốA. WTO, FAO, UNICEF, TPP. B. WHO, IAEA, UEFA, WB.C UNESCO, IMF, WHO, UNICEF. D. WB, INTERPOL, UNFA, ARF.Câu 38 (VD) Ch đáp án đúngđ hoàn thi đo li sau?o "B máy ch Liên qu sáu quan chính, trong đó (1) là quan gi vai trò tr ng duy trì hòa bình, an ninh thộ ếgi (2) là quan hành chính, ng là (3) nhi kì năm."ớ ệA. (1)H ng Qu thác, (2)Ban th kí, (3) ng th kí. B. (1)Tòa án Qu (3)Ban th kí, (3)T ng th kí.ộ ưC. (1)Đ ng, (2)Ban th kí, (3)T ng th kí. (1)H ng an, (2)Ban th kí, (3)T ng th kí.ộ ưCâu 39(VD). Vai trò Vi Nam Liên qu th hi rõ nh ki nào trong nh ng ki đây?ủ ượ ướA. Là thành viên Liên qu tháng 9-1977 tăng ng nh ch này.ủ ườ ứB. Vi Nam tôn tr ng, nghiêm ch nh ch hành nh ng nguyên và nh ng ngh quy Liên qu c.ệ ốC. Vi Nam luôn là trung gian hòa gi nh ng xung qu .ệ ếD Năm 2008 2009, khi tr thành viên không th ng tr ng an Liên qu c, Vi Nam có nhi đóng góp quan tr ngở ườ ocho phát tri ch này.ự ứCâu 40(VD). Theo th thu nc ngh txđam (t ngày 17/7-2/8/1945), vi gi giáp quân Nh Vi Nam giao choỏ ượA. quân Pháp vào phía Nam, quân Trung Hoa Dân qu vào phía vĩ tuy 16ộ ếB. quân Mĩ vào phía Nam, quân Trung Hoa Dân qu vào phía vĩ tuy 16ộ ếC quân Anh vào phía Nam, quân Trung Hoa Dân qu vào phía vĩ tuy 16ộ ếD. quân Anh, Pháp vào phía Nam, quân Trung Hoa Dân qu vào phía vĩ tuy 16ộ ếCâu 41(VD). ng ta đã ng nguyên ho ng nào ch Liên qu gi quy tranh ch ch quy ềbi hi nay?ể ệA. Bình ng ch quy các qu gia và quy quy các dân c.ẳ ộB. Tôn tr ng toàn lãnh th và chính tr các c.o ướC Gi quy các tranh ch qu ng bi pháp hòa bình.ả ệD. Chung ng hòa bình và nh trí gi năm (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Qu c).ố ướ ốCâu 42(VD). Net khác bi gi tr hai Ianta th ng Vecsxai- Oasinht làệ ơA. phân chia thành qu sau chi tranh B. hình thành tr th gi iả ớC. thành ch qu giám sát và duy trì tr th gi ượ hình thành phe TBCN và phe XHCNCâu 44 (VD) Đi khác nhau gi Liên Xô các qu c, trong th kì 1945 nh ng năm 70 th XX là:ể ướ ỉA. Nhanh chóng hàn th ng chi tranh, nh phát tri côngnghi B. ươ Đẩ nh cách dân ch sau chi ntranhủ ếC. Ch nhi lo vũ khí và trang kĩ thu quân hi iậ ạD. Th hi chính sách ngo hoà bình, tích ng phong trào cách ng thự gi i.ớCâu 45 (VDC) Hãy đánh giá vai trò Liên qu tr nh ng bi ng tình hình th gi hi nay.ề ướ ệA Liên qu th đã tr thành di đàn qu tác, tranh nh duy trì hòa bình, an ninh thê gi i.ợ ớB. Thúc các quan giao u, tác gi các thành viên trên nhi lĩnh c.ẩ ướ ựC. Ngăn ch các ch đe kh loài ng i. D. các di trên th gi i, tr nhân o.ặ ườ ạCâu 47(VDC). gi quy tranh ch ch quy biên gi i, bi các khác ng ta đã ra ch tr ng, bi pháp: ướ ươ ệA tranh chính tr ngo giao khôn kheo và đoàn dân B. tranh chính tr ngo giao và chính sách kinh tấ ếC. tranh chính tr và chính sách văn hóa, giáo D. tranh chính tr kinh và chính sách văn hóaấ ếCâu 48(VDC). Nh xet nào đây ướ đúng vai trò Liên qu tr nh ng bi ng tình hình th gi hi nay:ề ướ ệA Liên qu tr thành di đàn qu tác, tranh nh duy trì hòa bình, an ninh th gi i.ợ ớB. tranh ch quy gi các qu gia và quy quy các dân cấ ộC. Ngăn ch các ch đe kh loài ng i.ặ ườD. các di trên th gi i, tr nhân o.ả ạCâu 49(VDC) Nh xet nào đúng nh ch xã ch nghĩa Liên Xô và các Đông Âu?ậ ướA. Đây là tan rã mô hình xây ng ch nghĩa xã ch đúng n, ch khoa c.ự oB. Là th lý lu ch nghĩa Mác- Lênin con ng quá đi lên ch nghĩa xã i.ự ườ ộC. Là th ng quan tr ng Mĩ trong ngăn ch n, lùi và ti xóa th ng xã ch nghĩa trên th gi i.ă ớD. Là qu không th tránh kh i, trách nhi to thu cá nhân M. Goocbach p.ế ốBài QUAN QU TRONG SAU TH KÌ CHI TRANH NHCâu (NB) Cu Chi tranh nh do Mĩ phát ng ch ng Liên Xô là cu cộ ộA. căng th ng gi hai phe, trên các lĩnh c. B. chi tranh giành th tr ng quy li gi Mĩ và Liên Xô.ế ườ ữC. xung tr ti ng quân gi Mĩ và Liên Xô. D. xung không quân và th gi Mĩ và Liênộ ữXô.Câu (NB) ki đánh "chi tranh nh" bao trùm th gi là?ự ớA. Mĩ thông qua "K ho ch Mác-san". B. ra "K ho ch Mác-san" và kh quân NATO.ế ựC. ra NATO và ch Hi Vác-sa-va. ướ D. ra SEV và ch Hi Vác-sa-va.ự ướCâu 14 (NB). Tháng 12 1989, trong cu không chính th hai nhà lãnh M. Goocbach và G. Bus (cha) đã chính th cộ ứcùng tuyên bốA. ch ch đua vũ trang.ấ B. gi gìn hòa bình an ninh cho nhân lo i.ữ ạC. ch Chi tranh nh.ấ D. ch vũ khí nhân di t.ạ ệCâu 15 (NB). Nguyên nhân ch bu Mĩ và Liên Xô tuyên ch Chi tranh nh làủ ạA. cu ch đua vũ trang làm cho hai kém, suy gi nhi t.ộ ướ ặB. kh ng ho ng tr tr ng Liên Xô cu nh ng năm 80 th XX.ự ỉC. tác ng cu cách ng khoa công ngh và xu th toàn hóa.ộ ầD. lên Nh n, Tây Âu nh tranh nh .ự ươ ẽCâu 18 (TH). qu ng nghiêm tr ng nh mang cho th gi trong su th gian cu Chi tranh nh làậ ạA. các tăng ng xu các lo vũ khi di t, ch đua vũ trang.ướ ươ ạB. th gi luôn trong tình tr ng căng th ng, u, nguy bung chi tranh th gi i.ế ớC. hàng ngàn căn quân hàng ch kh quân thi trên toàn u.ứ ươ ầD. các ráo ri t, tăng ng ch đua vũ trang chu cho cu chi tranh th gi i.ướ ươ ớCâu 24 (TH). nào đây ướ không ph là nguyên nhân vi Liên Xô và Mĩ tuyên ch Chi tranh nh?ả ạA tan rã ch xã ch nghĩa Đông Âu.ự Kinh Liên Xô lâm vào kh ng ho ng trì tr .ế ệC lên nh Nh và Tây Âu. ươ suy gi th và do ch đua vũ trang.ự ạCâu 25 (TH). Nguyên nhân ch nào bu Mĩ và Liên Xô ph tuyên ch chi tranh nh?ủ ạA. Cu ch đua vũ trang kéo dài làm cho hai kém suy gi trên nhi t.ộ ướ ặB. phát tri nh Trung Qu c, và phong trào gi phóng dân c.ự ộC. lên nh các Tây Âu và Nh n.ự ươ ướ ảD. phát tri khoa c- thu và xu th toàn hóa.ự ầCâu 26 (TH). nh ng năm 70 th XX, ki nào ch ng quan qu chuy sang iừ ốtho i, hoà hoãn?ạCâu 28 (TH). dung nào đây ph ánh đúng đi ch nh quan gi các sau Chi tranh nh?ộ ướ ướ ạA. Gi nh tranh kinh B. Thi quan tác chi c.ế ươC. Tránh xung tr ti p.ộ D. Ch tho i, th hi chinh tr .ỉ ịCâu 29 (TH) Chi tranh nh ch đã tác ng tình hình th gi nh th nào?ế ếA. Nhi cu xung t, tranh ch gi quy ng th ng ng hoà bình. ượ ươ ượ B. ng ng tr kinh (SEV) tuyên gi iộ ươ ảth .ểC. Ph vi nh ng Mĩ và Liên Xô thu p. D. Cu đua tranh nh thi tr th gi "đa c" di ra nh .ạ ưở ẽCâu 33 (VD). Sau Chi tranh nh, các ng qu đi ch nh quan theo xu ng tho i, th hi p, tránh xung tr cế ươ ướ ựti ch là doế ếA. mu có đi ki thu lên xác th qu ươ B. các ch chinh tr tăng ng can thi vào quan hô ươ ệqu .ố ếC. tác ng tich các đoàn chinh tr D. ho ng hi qu các ch liên th ng iộ ươ ạqu .ố ếCâu 35 (VD). trong nh ng "di ch ng" Chi tranh nh làộ ạA. bùng xung do tranh ch lãnh th B. cu ch đua vũ trang gi các ng qu c.ộ ườ ốC. kh năng đánh văn hóa dân c. D. tình tr ng gia tăng xu th li khai nhi i.ả ơCâu 38 (VDC). Chi tranh nh thúc đã có nghĩa nh th nào các Ðông ng? ướ ươA. Giúp các Ðông ng thoát kh chi ph Liên Xô và Mĩ.ướ ươ ủB. đi ki tiên quy cho các Ðông ng nh qu .ạ ướ ươ ếC. Giúp các Ðông ng thoát kh thu vào ngu vi tr bên ngoài.ướ ươ ừD. Thúc xu th tho i, tác gi các Ðông ng các khác.ẩ ướ ươ ướBÀI 4: CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM VÀ ẤN ĐỘ Câu 1(NB): Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nước nào trong khu vực Đông Nam không bị thực dân phương Tây thống trị?A. Mianma. B. Malaixia. Thái Lan. D. Brunây.Câu (NB): Những quốc gia nào dưới đây đồng sáng lập tổ chức ASEAN (8-1967)?A. Inđônêxia, Malaixia, Philippin, Brunây, Xingapo. B. Inđônêxia, Malaixia, Philippin, Việt Nam, Lào.C. Inđônêxia, Malaixia, Philippin, Thái Lan, Việt Nam. Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Philippin.Câu (NB): Tháng 8-1945, nhân dân những quốc gia nào ở Đông Nam Á giành được độc lập?A. Miến Điện, Việt Nam, Philippin. B. Campuchia, Malaixia, Brunây.C Inđônêxia, Việt Nam, Lào. D. Inđônêxia, Xingapo, Malaixia.Câu 4(NB): Khi thực hiện chiến lược kinh tế hướng nội, nhóm các nước sáng lập ASEAN có hạn chế gì?A. Thiếu trầm trong nguồn nhân lực. B. Thiếu vốn, nguyên liệu và công nghệ.C. Tình trạng lạm phát không thể kiểm soát. D. Hàng hóa tiêu dùng khan hiếm, giá cả đắt đỏ.Câu (NB): Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của tổ chức ASEAN?A. Các nước muốn hợp tác để cùng nhau phát triển. Các nước muốn liên minh quân sự để bảovệ an ninh khu vực.C Muốn hạn chế sự ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài khu vực. D. Chịu tác động bởi sựthành công của Khối thị trường chung châu Âu.Câu (NB): Ngày 2-12-1975, gắn liền với sự kiện nào dưới đây?A. Mĩ buộc phải kí Hiệp định Pari, rút quân khỏi Lào. B. Mĩ kí Hiệp định Viêng Chăn,lập lại hòa bình Lào.C. Nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào chính thức thành lập D. Quân dân Lào đánh bại"chiến tranh đặc biệt tăng cường" của Mĩ.Câu (NB): Một trong những mục tiêu quan trọng của tổ chức ASEAN là gì? A. Xây dựng khối liên minh kinh tế và quân sự. B. Xoá bỏ áp bức bóc lột nghèo nàn và lạc hậu. C. Xây dựng khối liên minh chính trị và quân sự. D. Tăng cường hợp tác phát triển kinh tế vàvăn hoá.Câu (NB): Hiệp ước Bali (2-1976) được kí kết giữa các nước ASEAN còn gọi làA. Hiệp ước thân thiện và hợp tác. B. Hiệp ước hợp tác kinh tế, văn hóa.C. Hiệp ước hợp tác an ninh Biển Đông. D. Hiệp ước về cơ sở quan hệ giữa các nướcASEAN.Câu 10 (NB): Ngày 26-1-1950 gắn liền với sự kiện nào Ấn Độ ?A Tuyên bố độc lập và thành lập ước ộng hòa. "Thánh Ganđi"lãnh tụ của cáchmạng Ấn Độ qua đời.C. Binh lính Xipay nổi dậy khởi nghĩa chống thực dân Anh. D. G. Nê-ru trở thành lãnhđạo cao nhất của Đảng Quốc đại.Câu 11(NB) Chínhsách đối ngoại của Ấn Độ từ khi tuyên bố độc lập đến nay làA. đứng về phía Mĩ trong cuộc chiến tranh trên thế giới. đứng về các nước XHCN trong phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc.D. hòa bình, trung lập tích cực, luôn ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của các dân tộc. C. hòa bình, ủng hộ phong trào cách mạng thế giới.Câu 12 (NB): Chi phát tri kinh nhóm các sáng ch ASEAN th niên 70 th XX làế ươ ướ ỉA. chi kinh ng i. ươ ướ chi kinh ng ngo i.ế ươ ướ ạC. ti hành công nghi hóa thay th nh kh u. D. th tr ng trong làm ch a.ế ươ ướ ựCâu 14 (NB): Thời kì đầu sau khi giành độc lập, nhóm nước sáng lập ASEAN đã thực hiện chiến lượcphát triển kinh tế nào?A Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu. B. Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo.C. Hiện đại hóa nông nghiệp, đẩy mạnh xuất khẩu nông sản. D. Tập trung phát triển công nghiệp nhẹ nhằm xuất khẩu.Câu 16 (NB): Năm 1960, có 17 châu Phi giành p, coi là ướ ươ ươA Năm châu Phi. B. Gi phóng dân c. C. thúc chi tranh. D. bung cháy.ả ịCâu 18 (NB) Sau Chi tranh th gi th hai, phát tri nh cách ng, Mĩ Latinh nh danh là ươ ệA. Hòn do.ả bung cháy. C. tr y.ụ D. Ti ch nghĩa xãề ủh i. ộCâu 20 (NB): Năm 1954, Chinh ph Pháp ki văn ki nào công nh các quy dân nhân dân ba Đôngủ ướD ng?ươA Hi nh Gi -ne-v B. Hi nh Pari. C. Hi nh Viêng Chăn. D. Hi nh Phnôm Pênh.ệ ịCâu 21(TH): Nội dung nào dưới đây không có trong chiến lược kinh tế hướng ngoại của nhóm nướcsáng lập ASEAN?A. Mở cửa nền kinh tế. B. Thu hút vốn đầu tư, kĩ thuật từ nước ngoài.C. Xuất khẩu hàng hóa, thúc đẩy ngoại thương. D. Đẩy mạnh hoạt động đầu tưsang các nước phát triển.Câu 23(TH): Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc Ấn Độ do giai cấp nàolãnh đạo?A. Tư sản B. Nông dân. C. Công nhân D. Địa chủ phong kiến.Câu 24 (TH): Sự kiện nào dưới đây mở ra bước ngoặt đầu tiên trong quan hệ giữa các nước thành viênASEAN?A. Việt Nam gia nhập ASEAN (năm 1995). B. Campuchia gia nhập ASEAN (năm 1999).C. Hiến chương ASEAN được kí kết (11-2007). D. Hiệp ước thân thiện và hợp tác đượckí kết tại Bali (2-1976).Câu 25 (TH): Việc kí kết văn kiện nào dưới đây đã đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN?A .Tuyên bố về khu vực Hoà bình (1971). Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á (2-1976).C Tuyên bố về Biển Đông (1992). D. Hiệp ước về khu vực Đông Nam Á không Vũ khíh ạt nhân (1995).Câu 26(TH): Nhóm nước sáng lập ASEAN tiến hành chiến lược kinh tế hướng nội nhằm mục tiêu gì?A. xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ. B. tạo tiền đề để hình thànhvà tăng cường liên minh quân sự.C. chống lại sự ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài khu vực. D. ngăn chặn sự thaotúng về kinh tế của các nước tư bản phát triển.Câu 29 (TH): Từ giữa những năm 70 của thế kỉ XX, Ấn Độ đã tự túc được lương thực do tiến hành cuộccách mạng nào dưới đây?A Cách mạng xanh. B. Cách mạng chất xám. C. Cách mạng công nghiệp. D. Cách mạng công nghệ.Câu 30 (TH): Từ năm 1979 đến cuối những năm 80 của thế kỉ XX, quan hệ giữa Việt Nam với ASEANnhư thế nào?A. Quan hệ hợp tác song phương. B. Quan hệ đối thoại.C. Quan hệ đối đầu do bất đồng về kinh tế. D. Quan hệ đối đầu do vấn đề Campuchia.Câu 31 (TH): Từ những năm 90 của thế kỉ XX đến nay, ASEAN đã chuyển trọng tâm hoạt động sanglĩnh vực nào dưới đây?A. Du lịch. Kinh tế. C. Quân sự. D. Giáo dục.Câu 33 (TH): Tháng 11-2007, sự kiện quan trọng nào dưới đây diễn ra đối với các nước trong tổ chứcASEAN?A Cộng đồng ASEAN được thành lập. Thông qua bản Hiến chương ASEAN.C Kết nạp thành viên cuối cùng trong khu vực là Đông Timo. D. Hội nghị các Bộ trưởng quốcphòng khu vực bàn về Biển Đông.Câu 34 (TH): Cuộc cách mạng nào dưới đây đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những cường quốc sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới?A. "Cách mạng xanh". B. "Cách mạng trắng". C. "Cách mạng chất xám" D. "Cách mạng khoahọc-công nghệ".Câu 35(TH): Khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, phong trào giải phóng dân tộc diễn ra sớm nhấtở khu vực nào dưới đây?A. Bắc Phi châu Phi. B. Đông Phi châu Phi. C. Đông Bắc châu ĐôngNam châu Á.Câu 36 (TH): Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, điều kiện khách quan nào thuận lợi cho phong trào giảiphóng dân tộc châu Phi?A. Sự giúp đỡ trực tiếp của Liên Xô. B. Sự xác lập trật tự hai cực Ianta.C. Sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa. Sự suy yếu của các đế quốc Anh và Pháp.Câu 37(TH): Thực dân Anh thực hiện "phương án Maobáttơn" với nội dung chính là gì?A. Tách đất nước Ấn Độ thành ba quốc gia độc lập. B. Sáp nhập các quốc gia nhỏ vàođất nước Ấn Độ.C. Chia đất nước Ấn Độ thành hai quốc gia tự trị. D. Khai thác, bóc lột bù đắp thiệt hại dochiến tranh.Câu 40 (VD): Thực dân Anh đưa ra phương án Maobattơn chia Ấn Độ thành hai quốc gia tự trị dựa trêncơ sở tôn giáo đã chứng tỏ điều gì?A. Thực dân Anh đã hoàn thành việc cai trị và bóc lột Ấn Độ. B. Thực dân Anh không thểcai trị Ấn Độ như cũ được nữa.C. Thực dân Anh không quan tâm đến việc cai trị Ấn Độ. D. Cuộc đấu tranh giành độc lậpcủa Ấn Độ đã thắng lợi hoàn toàn.Câu 42 (VD): Nội dung nào dưới đây thể hiện sự giống nhau giữa tổ chức ASEAN và Liên minh châu Âu(EU)?A Có sự nhất thể hóa về mặt tài chính. Đều là tổ chức liên kết của các nướctư bản.C Là tổ chức liên kết của các nước cùng khu vực. Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ gồm hội đồng, ủyban, nghị viện, tòa án.Câu 43(VD): Nội dung nào dưới đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc cácnước châu sau Chiến tranh thế giới thứ hai?A. Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây. B. thức độc lập và sự lớnmạnh của các lực lượng dân tộc.C. Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít. D. Hệ thống xã hội chủnghĩa hình thành và ngày càng phát triển.Câu 45 (VDC): Để giải quyết vấn đề Biển Đông hiện nay, các thành viêntrong tổ chức ASEAN cần phảilàm gì?A Phải chạy đua vũ trang. Đẩy mạnh hợp tác kinh tế. Cần có sự đồng thuận giữa các nước. Cần phải thành lập một liên minh quân sự.Câu 47(VDC): kiến nào dưới đây không phải là thuận lợi của Việt Nam khi gia nhập ASEAN?A. Có điều kiện hội nhập kinh tế. B. Rút ngắn khoảng cách phát triển với các nước trong khuvực.C. Thu hút được nguồn vốn, kĩ thuật và kinh nghiệm quản lý kinh tế từ các nước trong khu vực.D. Có cơ hội tham gia liên minh quân sự để chống các thế lực bành trướng từ bên ngoài.Câu (VDC) Vi Nam có th rút ra bài kinh nghi gì phát tri kinh nhóm sáng ASEAN?ệ ướ ậA. phát tri kinh quân .ế Xây ng văn hóa tiên ti n, đà dân c. ộC nh xu hàng tiêu dung a, thay th hàng nh kh u. ẩD Xây ng kinh ch a, nh khu và qu ếCâu 49 (VDC): Th ng phong trào gi phóng dân châu Á, châu Phi và khu Mĩ Latinh sau Chi tranh th gi thắ ứhai đã làm choA. ch nghĩa xã tr thành th ng trên th gi i. B. ch phân bi ch ng (Apácthai) châu Phi .ủ ôC chinh tr th gi có nh ng thay to và sâu c. D. ch nghĩa th dân ki cũ cung th ng thu nó ủtan rã.Câu 50 (VDC): Từ thành công của nhóm nước sáng lập ASEAN, trong quá trình xây dựng và pháttriển đất nước, các nước đang phát triển Đông Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm nào để hộinhập kinh tế quốc tế?A. Xây dựng nền kinh tế tự chủ, chú trọng phát triển nội thương.B. Ưu tiên sản xuất hàng tiêudùng nội địa để chiếm lĩnh thị trường.C Mở cửa nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài. D. Giải quyết nạn thất nghiệp vàưu tiên phát triển công nghiệp nặng.-------------------------------------BÀI 6: MĨ ƯỚCâu (NB): Chính sách ngo ch Mĩ sau Chi tranh th gi th hai làố ứA. tri khai “chi toàn u” ượ B. đàn áp phong trào gi phóng dân th gi i.ả ớC. kh ng ch chi ph các ng Minh D. ngăn ch ti xóa bố ướ CNXH trên th gi i.ỏ ớCâu (NB): Nguyên nhân nào đây thúc kinh Mĩ phát tri nhanh chóng sau Chi tranh th gi th hai?ướ ứA. Chi phí cho qu phòng th p. B. Nh viên tr bên ngoài.ố ượ ừC. Tranh th ngu nguyên li th gi th ba. ượ D. Lãnh th ng n, tài nguyên phong phú, ngu nhân dào.ổ ồCâu 11 (NB): Chính sách ngo ch Mĩ sau Chi tranh th gi th hai (1945 1991) làố ứA. đàn áp phong trào gi phóng dân th gi B. kh ng ch chi ph các ng minhố ướ ồC. ngăn ch ti xóa bặ CNXH trên th gi tri khai “chi toàn u”.ể ượ ầCâu 14 (NB): trong nh ng nguyên nhân thúc kinh Mĩ phát tri nhanh chóng sau Chi tranh th gi th hai (1945 1973)ộ ứlàA. các công ty năng ng, có nhìn xa, qu lí t.\\ B. ng các bên ngoài phát tri n.ộ ểC. tranh th ngu nguyên li th gi th ba. ượ D. ng chi tranh làm giàu, thu buôn bán vũ khí.ợ ừCâu 21 (TH): nào đây ph ánh ướ không đúng nguyên nhân phát tri kinh Mĩ sau Chi tranh th gi th hai?ể ứA. Áp ng khoa thu t. B. Chi phí cho qu phòng th p. C. Vai trò đi ti nhà c. D. Tài nguyên thiên phongố ướphú .Câu 24 (TH): Nguyên nhân nh thúc kinh Mĩ phát tri nhanh chóng sau Chi tranh th gi th hai làơ ứA. áp ng các thành cách ng khoa kĩ thu t. B. Mĩ giàu lên nh buôn bán vũ khí cho các tham chi n. ướ ếC. tài nguyên thiên nhiên phong phú. D. trình trung và xu cao.ộ ấCâu 26 (TH): đi kinh Mĩ năm 1983 1991?ặ ừA. Phát tri không nh. B. khôi ph và phát tri tr C. kh ng ho ng và suy thoái. D. phát tri nhanh chóng.ụ ểCâu 32 (VD): Nguyên nhân chung nào phát tri kinh Mĩ, Tây Âu, Nh sau Chi tranh th gi th haiẫ ?A. Áp ng thành khoa thu hi i. B. Chi phí cho qu phòng th p.ụ ấC. ng các bên ngoài. D. Các công ti năng ng, có nhìn xaậ .Câu 39 (VDC): Nh xet chính sách ngo Mĩ qua các ng th ng năm 1945 năm 2000?ậ ếA .Hình th th hi khác nhau, nh ng có cùng tham ng làm bá ch th gi i.ứ ớB.Ti hành ch đua vũ trang và ch ng các xã ch nghĩa.ế ướ ủC.Đàn áp phong trào gi phóng dân và kh ng ch các ng minh.ả ướ ồD.Ti hành chi tranh xâm và ch ng ch nghĩa kh ng .ế ượ ốBÀI 7: TÂY ÂUCâu 3( NB) Chính sách ngo aố các Tây Âu ướ năm 1945 1950 là :ừA Liên minh ch ch Mĩ.ặ ớB. Liên minh ch ch Mĩ, khác đa ng hóa, đa ph ng hóa trong quan ngo iặ ươ ạC. ng quan các đang phát tri châu Á, ướ Phi, Mĩ Latinh, Đông Âu và SNG.D. ng quan các phátướ tri n.ểCâu 4( NB) Chính sách ngo aố các Tây Âu ướ năm 1950 1973 là :ừA. Liên minh ch ch Mĩ.ặ ớB Liên minh ch ch Mĩ, khác đa ng hóa, đa ph ng hóa trong quan ngo iặ ươ ạC. ng quan các đang phát tri châu Á, ướ Phi, Mĩ Latinh, Đông Âu và SNG.D. ng quan các pháttri n.ướ ểCâu NB) EU là liên minh tác vộ ềA. Chính tr quâns B. Quân vănhóa. C. Kinh -chínhtr .ế D. Kinh quâns .ựCâu 10 NB) ch kinh chinh tr khu nh hành tinh thành sau Chi tranh th gi th hai là? ươ ứA. ASEAN. B. APEC. C. EU. D. CENTO.Câu 13 NB) Nét tình hình kinh các Tây Âu trong giai đo 1945-1950 là ướ ạA ph i, tr chi tranh. B. Có phát tri nhanh, tr thành trung tâm kinh tài chinh n. ươ ướ ớC. Kh ng ho ng, suy thoái. D. Phát tri ng th gi iủ ớCâu 14 NB) Nét tình hình kinh các Tây Âu trong giai đo 1950-1973 là ướ ạA. ph i, tr chi tranh. C. Kh ng ho ng, suy thoái. ươ ướ ảB. Có phát tri nhanh, tr thành trung tâm kinh tài chinh n. D. Phát tri ng th gi iự ớCâu 15 NB) Nét tình hình kinh các Tây Âu trong giai đo 1973-1991 là ướ ạA. ph i, tr chi tranh. ươ ướ C. Kh ng ho ng, suy thoái. ảB. Có phát tri nhanh, tr thành trung tâm kinh tài chinh n. D. Phát tri ng th gi iự ớCâu 16 NB) Tình hình kinh các Tây Âu trong giai đo 1950-1973 là ướ ạA. ph i, tr chi tranh. ươ ướ Có phát tri nhanh, tr thành trung tâm kinh tài chinh n. ớC. Kh ng ho ng, suy thoái. D. Phát tri ng th gi iủ ớCâu 19 TH Nguyên nhân năm 1950, kinh các Tây Âu đã ph và tr chi tranh ướ ượ ướ là ng ng và nh vi tr aMĩ ướ B.Tinh th ng nhândânầ ườ ủC. máy qu lí nhà có hi uquộ ướ D. kinh phù xu th pháttri nợ ểCâu 23 TH) nào đã tác ng làm thay chính sách ngo các Tây Âu năm 1991 ?ế ướ ừA Chi tranh nh thúc, tr Ianta tan rã. B. phát tri kinh các Tây Âu .ự ướC. Liên Minh Châu Âu EU ra i. D. nh ng Mĩ ngày càng nh n.ự ưở ầCâu 24 TH) dungộ nào đây ph ánh ướ không đúng nguyên nhân phát tri kinh Tây Âuế sau Chi tranh th gi th hai?ế ứA. Áp ng khoa thu t.ụ Chi phí cho qu phòng th p.ố ấC. Vai trò đi ti nhà c.ề ướ D. dung ngu vi tr Mĩậ ủCâu 25 TH) bên ngoài giúp cho kinh các Tây Âu ph và phát tri làế ướ ểA. Áp ng khoa thu t.ụ B. Chi phí cho qu phòng th p.ố ấC. Vai trò đi ti nhà c.ề ướ iá nguyên li và ngu vi tr Mĩ.ệ ủCâu 28( TH) Trong nh ng năm 1950- 1973, Tây Âu nào đã th hi ng ngo Mĩ ?ữ ướ ườ ớA. Anh Pháp C. Italia D. ng hòa liên bang cộ ứCâu 30 VD) Net xuyên su trong quan ngo các Tây âu năm 1945 2000 là gì ?ổ ướ ừA. Đa ng hóa trong quan ngo iạ B. Chú tr ng quan ngo các Châu Áo ướC. Tăng ng tác Nh nườ Liên minh ch ch Mĩặ ớCâu 33( VD) đi chung trong chính sách ngo các Tây Âu và Nh trong giai đo 1945-1950 làặ ướ ạA. ng quan nhi trên th gi i. B. Tham gia kh quân Tây ng NATO). ướ ươC. Liên minh ch ch Mĩ. D. Mĩ.ố ớCâu 34( VD) Đi gi ng nhau kinh Mĩ, Tây Âu, Nh nh ng năm 1950 2000 là gì ?ể ếA là trung tâm kinh tài chính th gi i. B. kh ng ho ng, suy thoái tr tr ng. oC. không ch tác ng kh ng ho ng kinh D. là siêu ng kinh th gi i.ề ườ ớCâu 37( VD) dung nào sau đây ph ánh nguyên nhân khác nhau phát tri kinh Tây Âu so Nh sau chi ếtranh th gi th haiế ?A. ng hành khoa c- kĩ thu .ụ B. Vai rò qu lí đi nhà c.ả ướC Nh vi cu Mĩ ượ Nh gu yê li gi nh hu gi th ba.ậ ượ ứCâu 44 NB) nào đây ph ánh ướ không đúng nguyên nhân phát tri KT Mĩ sau Chi tranh th gi th hai?ể ứA. Áp ng khoa thu t. Chi phi cho qu phòng th p.ố ấC. Vai trò đi ti nhà c. D. Tài nguyên thiên phong phú.ề ướCâu 46 NB) Chinh sách ngo ch Mĩ trong giai đo 1945- 1973 làố ạA. tri khai “chi cam và ng”. B. Thi quan các trên th gi i.ể ươ ướ ớC. Hòa bình, trung p. D. tri khai “chi toàn u”.ể ươ ầBài 8. NH NẬ ẢCâu (NB). Nhân khách quan nào di ki cho phát tri “th kì” kinh Nh n?ố ảA. Con ng là nhân quy nh. B. Vai trò qu lý lãnh nhà c.ươ ướC. Các công ty Nh phát tri năng ng. D. Áp ng khoa thu vào xu t.ụ ấCâu (NB). Nguyên nhân chung phát tri kinh Mĩ, Tây Âu, Nh sau Chi tranh th gi th hai là gì?ẫ ứA. ng chi tranh làm giàu. B. lu lách xâm nh th tr ng các c.ơ ươ ướC. áp ng nh ng thành khoa kĩ thu t. D. nh hàng quân Mĩ khi phát ng chi tranh.ơ ếCâu 13 (NB). Vì sao Nh ph ti hành khôi ph trong giai đo 1945 1952?ậ ướ ạA. có dân già. B. Nghèo tài nguyên thiên nhiên.ấ ướ ốC. ng t, sóng th ra liên c. D. Ch qu ng sau Chi tranh th gi hai.ị ớII. THÔNG HI UỂCâu 17 (TH). đi trong chinh sách ngo Nh sau Chi tranh th gi th hai làặ ứA. Liên minh ch ch Mĩ. B. Không quân đi tham chi ngoài.ư ướC. nh tranh gay Mĩ và các Tây âu. D. Phát tri kinh ngo i, ng ph vi th c.ạ ướ ựCâu 20 (TH). Sau Chi tranh th gi th hai, phát tri kinh lĩnh nào Nh trung xu t?ế ươ ấA. công nghi dân ng. B. Công nghi hành không vũ tr .ệ ụC. công nghi ph m. D. Công nghi xây ng.ệ ựCâu 25 (TH). Nh xét nào đây ướ không ph ánh đúng phát tri kinh Mĩ cu th XX?ả ỷA. Bình quân GDP ng là 34.600 USD. ươ B. Là trung tâm kinh tài chinh nh th gi i.ế ớC. chi 25% giá tr ng ph kinh th gi i. D. Chi ph các ch kinh tài chinh qu .ế ếCâu 26 (TH). phát tri "th kì” kinh Nh bi hi rõ nh làự ươ ấA. ng ph qu dân Nh tăng 20 n. B. tr n, lên thành siêu ng kinh ướ ươ ươ ếC. năm 1968, ng ph qu dân ng th hai trên th gi sau Mĩ.ô ớD. tr thành trong ba trung tâm kinh tài chinh th gi i.ơ ớCâu 28 (TH). phát tri kinh Mĩ Tây Âu Nh sau Chi tranh th gi th hai là do nguyên nhân ch nàoự ếd đây?ướA. Chi phi cho qu phòng th p. B. Áp ng khoa thu vào xu t.ụ ấC. con ng coi là quý nh t. D. Do lãnh th ng n, tài nguyên thiên phong phú.ế ươ ươ ớCâu 29 (TH). Nguyên nhân nào đây khi Mĩ ng th gi kinh nh ng năm 70 tr đi?ướ ơA. Vi tr cho các Tây Âu. ướ B. lên nh tranh Tây Âu và Nh n.ự ươ ảC. Ch tác ng cu kh ng ho ng kinh 1973. D. Ti hành chi tranh xâm và nô ch các c. ươ ướCâu 33 (VD). Đi iể trong chinh sách ngo Nh sau nh ng năm 70 th XX là gì?ậ ỉA. Liên minh ch ch Mĩ. B. Tăng ng quan các Tây Âu.ặ ươ ướ