Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Hóa học trường THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu, Đồng Tháp (Lần 2)

8107a7e02460a39d0a9e44cf5e518ff0
Gửi bởi: Thái Dương 6 tháng 3 2019 lúc 16:50:54 | Được cập nhật: 21 tháng 1 lúc 2:49:56 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 342 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

THPT CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017-LẦN 2 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 136 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+ ion có tính oxi hóa yếu nhất là A. Au3+. B. Cu2+. C. Ag+. D. Fe2+. Câu 2: Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4Cl, AlCl3, FeCl3, (NH4)2SO4. Dung dịch thuốc thử cần thiết để nhận biết các dung dịch trên là A. NaOH B. BaCl2 C. NaHSO4 D. Ba(OH)2 Câu 3: Cho khí CO dư đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, Fe2O3, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dd NaOH dư, khuấy kĩ, thấy còn phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm A. Al2O3, Fe2O3, Cu. B. Fe, Cu. C. Fe2O3. D. Al, Fe, Cu. Câu 4: Cho các chất : vinyl fomat, triolein, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, anilin, alanin, gly-ala. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các chất trong dãy trên ? A. Có 2 tham gia phản ứng tráng bạc. B. Có 4 tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H 2 SO4 loãng, nóng. C. Có 4 tham gia phản ứng với dung dịch NaOH loãng, nóng. D. Có 3 tham gia làm mất màu nước brom. Câu 5: Cho hỗn hợp gồm Zn và Fe vào dung dịch CuSO 4 , phản ứng xong thu được chất rắn X gồm 2 kim loại và dung dịch Y chứa 3 loại ion. Nhận xét nào sau đây là đúng ? A. Zn chưa phản ứng hết, Fe chưa phản ứng, CuSO4 đã phản ứng hết. B. Zn đã phản ứng hết, Fe phản ứng hết, CuSO4 còn dư. C. Zn đã phản ứng hết, Fe còn dư, CuSO4 đã phản ứng hết. D. Zn đã phản ứng hết, Fe chưa phản ứng, CuSO4 đã phản ứng hết. Câu 6: Cho 5,4 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là A. 4,48 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. 6,72 lít. Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic). Sau phản ứng thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,22 gam nước. Xà phòng hóa m gam X (hiệu suất = 90%) thu được khối lượng glixerol là A. 0,828 gam. B. 0,46 gam. C. 1,242 gam. D. 0,414 gam. Câu 8: Cho chất X C3H9O3N tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và một muối vô cơ. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 9: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc? A. Fructozơ. B. Etyl axetat. C. Metylamin. D. Triolein. Câu 10: Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính? A. Al(OH)3. B. Al2O3. C. ZnSO4. D. KHCO3. Câu 11: Xà phòng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm A. 2 muối và 2 ancol B. 1 muối và 2 ancol C. 2 muối và 1 ancol D. 1 muối và 1 ancol Câu 12: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây? A. Mg, Al2O3, Al. B. Fe, Al2O3, Mg. C. Mg, K, Na. D. K, Al2O3, Al. Câu 13: Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X? A. NaNO3 trong HCl. B. HNO3 loãng. C. H2SO4 đặc nóng. D. H2SO4 loãng. Trang 1/4 - Mã đề thi 136 Câu 14: Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, trung hòa axit dư thu được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng với dung dịch AgNO 3/NH3 dư thu được a mol Ag. Phần 2 tác dụng vừa đủ với b mol Br2. Mối quan hệ giữa a và b là A. a = 4b B. b = 2a C. a = 2b D. a = b Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng A. Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag + trong dung dịch thành Ag. B. Cho Mg vào dung dịch FeCl 3 dư, không thu được Fe. C. Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại. D. Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy. Câu 16: Trong các kim loại: Al, Cu, Au, Fe. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong các kim loại này là A. Al. B. Fe. C. Cu. D. Au. Câu 17: Thủy phân este X (C 4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit. Công thức của X là A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH2CH=CH2. Câu 18: Cho 0,78 gam kim loại kiềm M tác dụng hết với H 2O, thu được 0,01 mol khí H2. Kim loại M là A. K. B. Rb. C. Li. D. Na. Câu 19: Phương trình hoá học nào sau đây đúng? A. Be + 2H2O → Be(OH)2 + H2 B. Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O C. Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 D. 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2 Câu 20: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân ? A. Tristearin. B. Gly-Ala. C. Glucozơ. D. Saccarozơ. Câu 21: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH) 2 thấy xuất hiện màu A. xanh. B. đỏ. C. tím. D. vàng. Câu 22: Số đồng phân cấu tạo amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là A. 4. B. 2. C. 3. D. 8. Câu 23: Cho phản ứng: aFe3O4 + bHNO3   cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng A. 5. B. 31. C. 9. D. 28. Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít O2 (đktc) thu được 1,8 gam H2O. Giá trị m là A. 6,20 B. 5,25 C. 3,60 D. 3,15 Câu 25: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ ? A. Poli(vinyl clorua). B. Poliacrilonitrin. C. Polibutađien. D. Polietilen. Câu 26: Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Val-Gly-Val-Ala thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau A. 4 B. 2 C. 5 D. 3 Câu 27: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa màu nâu đỏ là A. CH3COOH. B. CH3OH. C. KOH. D. NaCl. Câu 28: Cho các phát biểu sau: (1) Cho xenlulozơ vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra. (2) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp (3) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét (4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi) (5) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa. Số phát biểu đúng là A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 29: Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 12,3 B. 8,2 C. 15,0 D. 10,2 Trang 2/4 - Mã đề thi 136 Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức thấy thu được 2,24 lít N2 (đktc). Amin đó là A. metylamin B. etylamin C. propylamin D. đimetylamin Câu 31: Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo ? A. Amilopectin. B. Polibutađien. C. Poli(metyl metacrylat). D. Nilon-6,6. Câu 32: Trong điều kiện thường, chất ở trạng thái khí là A. glyxin B. anilin C. metylamin D. etanol Câu 33: Tiến hành điện phân 500ml dung dịch Cu(NO3)2 0,1M (điện cực trơ) với cường độ I = 19,3A, sau thời gian 400 giây ngắt dòng điện để yên bình điện phân để phản ứng xảy ra hoàn toàn (tạo khí NO sản phẩm khử duy nhất) thì thu được dung dịch X. Khối lượng của X giảm bao nhiêu gam so với dung dịch ban đầu? A. 1,88 gam. B. 1,28 gam. C. 3,80 gam. D. 1,24 gam. Câu 34: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là A. 12,0 B. 16,0 C. 13,1 D. 13,8 Câu 35: Cho m gam bột Fe vào 200ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2 0,1M , sau một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X . Cho 3,25 gam bột Zn vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y. Giá trị của m là A. 0,56. B. 1,435. C. 2,80. D. 2,24. + 3+ Câu 36: Một dung dịch X có chứa các ion: x mol H , y mol Al , z mol SO42 và 0,1 mol Cl-. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: n Al(OH)3 0,05 0,35 0,55 nNaOH Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Khối lượng kết tủa Y là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) A. 62,91gam. B. 51,28 gam. C. 46,60 gam. D. 49,72 gam. Câu 37: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol một α-amino axit no, mạch hở R (chứa 1 nhóm –NH2, 1 nhóm – COOH) và 0,025 mol pentapeptit mạch hở cấu tạo từ R. Đốt cháy hỗn hợp X cần a mol O 2, sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 1 lít dung dịch NaOH 1,2M thu được dung dịch Y. Rót từ từ dung dịch chứa 0,8a mol HCl vào dung dịch Y thu được 14,448 lít CO2 (đktc). Đốt 0,01a mol đipeptit mạch hở cấu tạo từ A cần V lít O2 (đktc). Giá trị của V là A. 2,2491. B. 2,5760. C. 2,3520. D. 2,7783. Câu 38: Cho 8,28 gam chất hữu cơ A chứa C, H, O (có công thức phân tử trùng công thức đơn giản nhất) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô, phần hơi thu được chỉ có nước, phần chất rắn khan khối lượng 13,32 gam. Nung lượng chất rắn này trong oxi dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 9,54 gam Na 2CO3; 14,52 gam CO2 và 2,7 gam nước. Cho phần chất rắn trên vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được hai chất hữu cơ X, Y (biết M X < MY). Số nguyên tử hiđro có trong Y là A. 6 B. 8 C. 10 D. 2 Trang 3/4 - Mã đề thi 136 Câu 39: Hỗn hợp X gồm Na, Al, Na2O và Al 2 O3. Hòa tan hoàn toàn 20,05 gam X vào nước, thu được 2,8 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì dùng hết 50ml, nếu thêm tiếp 310ml nữa thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 17,94. B. 31,2. C. 19,24. D. 14,82. 1 Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 8,20 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe3O4 và FeO (trong đó FeO chiếm 3 tổng số mol hỗn hợp X) trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 0,448 lít NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc). Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 8,20 gam hỗn hợp X trên trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối có tổng khối lượng 14,8 gam. Trộn dung dịch Y với dung dịch Z thu được dung dịch T. Cho dung dịch AgNO3 tới dư vào T thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 90,10. B. 55,60. C. 80,30. D. 98,30. H = 1; He = 4; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu =64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 87; Ag = 108; Ba = 137. -------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 136 ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 136 1 2 3 4 5 6 7 8 D D B C C D D A 11 12 13 14 15 16 17 18 B A D A B C B A 21 22 23 24 25 26 27 28 C C B D B D C B 31 32 33 34 35 36 37 38 C C A B D B D A