Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2019 trường THPT Nguyễn Trãi - Thanh Hóa lần 1

7adf7d6c37d750cb304625ef71d50e51
Gửi bởi: Thái Dương 4 tháng 3 2019 lúc 16:19:01 | Được cập nhật: 19 tháng 1 lúc 17:26:38 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 384 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG THPT NGUY TRÃIƯỜ THI KH SÁT CH NG 12Ề ƯỢ ỚNĂM 2018 2019ỌĐ thi 04 trang, 40 câuề Môn thi Hóa cọTh gian làm bài 50 phútờMã thi 012ềH và tên thí sinh ………………………………………………… SBD ………………….ọCho nguyên kh các nguyên :ử ốH 1, 12, 16, 14, Fe 56, 32, Se 79, Mn 55, Zn 65, Cu 64, Ag 108; Ni 59,Na 23, 39, Ca 40, Ba 137, Mg 24; Sr 88; Cl 35,5; Br 80; Cd 112, Si 28Câu 1: Ch khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hi ng axitấ ượ ưA. CO2 B. N2 C. O2 D. SO2Câu 2: Hòa tan 104,25g NaCl và NaI vào c. Cho khí clo đi qua cô n. Nungỗ ướ ạch thu kh ng không i, ch còng ng 58,5g. Thành ph kh ngấ ượ ượ ượh hai mu ban làỗ ầA. 29,5; 70,5 B. 28,06; 71,94 C. 65; 35 D. 50; 50Câu 3: Cho các ph ng sau: ứ(a) Cu HNO3 Cu(NO3 )2 NO H2 O(b) Cl2 Ca(OH)2 CaOCl2 H2 O. (c) CaCO3 CaO CO2 (d) NO2 NaOH NaNO2 NaNO3 H2 O. (e) Fe3 O4 HCl FeCl2 FeCl3 H2 O. (f) AlCl3 Na2 CO3 H2 Al(OH)3 CO2 NaCl. ph ng oxi hóa kh làố ửA. 2. B. 4. C. 3. D. 5.Câu 4: Cho gam Mg và Fe tác ng dung ch HCl th có 0,2 gam khí thoát ra.ỗ ấKh ng mu khan thu làố ượ ượA. 10,5g B. 15,5g C. 11,1g D. 1,55gCâu 5: Thí nghi nào sau đây không ra ph ng hóa c?ả ọA. Cho vào cướ B. khí Clụ2 vào H2 OC. khí Fẫ2 vào cướ D. Cho Br2 vào H2 OCâu 6: Hòa tan hoàn toàn ch trong dung ch Hấ ị2 SO4 c, nóng thì mol khí thoát ra pặ ấ1,5 mol đã ph ng. có th ng dãy các ch nào sau đây?ầ ấA. Fe3 O4 FeCO3 và FeSO3 B. Fe, Fe3 O4 và FeS.C. FeO, FeCO3 và FeSO4 D. Fe, FeCO3 và FeSO3 .Câu 7: là nguyên thu nhóm VIA, chu kỳ 3. Nguyên làốA. P. B. O. C. D. F.Câu 8: thu 3,36 lit Oể ượ2 (đktc) nhi phân hoàn toàn ng tinh th KClOầ ượ ể3 .5H2 làA. 12,25g B. 21,25g C. 31,875g D. 63,75gCâu 9: Khí CO2 có khí HCl. Hóa ch dùng lo khí HCl làẫ ỏA. vôi trong.ướ B. dung ch Naị2 CO3 .C. dung ch NaHCOị3 D. dung ch NaOH.ịCâu 10: Cho các ph ng sau: (1) NHả ứ3 CuO (2) Si NaOH (đ c) Hặ2 (3) Ca3 (PO4 )2 SiO2 (4) 2Mg SiO2 (5) NaHCO3 NaHSO4 ph ng có thành ch làố ấA. 3. B. 2. C. 4. D. 5.Câu 11: Phân lân là lo phân bón hóa có ch nguyên tạ ốA. Nit .ơ B. Phôtpho C. Kali. D. ng.ồCâu 12: Khí là oxit nit đi ki th ng, có màu nâu Công th làủ ườ ủA. NO. B. NO2 C. N2 O. D. N2 O5 .Câu 13: Cho dãy các ch sau: P, Mg, CuO, Naấ2 CO3 Fe3 O4 ch trong dãy kh HNOố ượ3 trongdung ch HNOị3 c, đun nóng làặA. 3. B. 4. C. 5. D. 2.Câu 14: Anken có công th o: CHứ ạ3 -CH2 -C(CH3 )=CH-CH3 Tên làủA. isohexan. B. 3-metylpent-3-en.C. 3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en.Câu 15: Dung ch A: 0,1mol Mị 2+ 0,2 mol Al 3+; 0,3 mol SO4 2- và còn là Clạ -. Khi cô dung ch Aạ ịthu 47,7 gam n. Kim lo làượ ạA. Fe. B. Al. C. Cu. D. Mg.Câu 16: 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol Hỗ ồ2 Nung nóng xúc tác Ni, sau tớ ộth gian, thu có kh so Hờ ượ ớ2 ng 10. qua dung ch brom sau ph nằ ảng hoàn toàn thì kh ng brom đã ph ng làứ ượ ứA. gam. B. 16 gam. C. 20 gam. D. 24 gam .Câu 17: Dung ch có pH làịA. HNO3 B. Na2 CO3 C. NaCl. D. NH3 .Câu 18: cháy hoàn toàn 0,1 mol hiđrocacbon không no, ch dùng 0,5 mol khí Oố ầ2 thuđ ph cháy COượ ồ2 và H2 O. khác, cho 0,1 mol tác ng AgNOặ ớ3 trong dungưd ch NHị3 thu gam a. Giá tr làượ ủA. 14,7. B. 16,1. C. 15,9. D. 25,4.Câu 19: Khi nung 54,2 mu nitrat kali và natri thu 6,72 lit khí (đktc). Thành ph nỗ ượ ầ% kh ng mu làố ượ ốA. 52,73% NaNO3 và 47,27% KNO3 B. 72,73% NaNO3 và 27,27% KNO3C. 62,73% NaNO3 và 37,27% KNO3 D. 62,73% KNO3 và 37,27% NaNO3Câu 20: Cho 3,36 lít etan và etilen (đktc) đi ch qua dung ch brom Sau ph ng kh iỗ ốl ng bình brom tăng thêm 2,8 gam. mol etan và etilen trong là:ượ ượA. 0,05 và 0,1. B. 0,1 và 0,05. C. 0,12 và 0,03. D. 0,03 và 0,12.Câu 21: Benzyl axetat là este có mùi th hoa nhài. Công th phân benzyl axetat làơ ủA. C8 H8 O2 B. C7 H6 O2 C. C9 H10 O2 D. C9 H8 O2 .Câu 22: Amino axit tác ng NaOH và Hụ ớ2 SO4 loãng theo mol 1. có th làề ểA. Lysin B. Alanin. C. Glutamic. D. Glyxin.Câu 23: nào sau đây thu lo thiên nhiên?ơ ạA. visco.ơ B. mơ C. nitron.ơ D. Lapsan.ơCâu 24: Phát bi đúng làA. ch có nhóm OH- trong phân là ancol.ợ ọB. nitron, nilon-6,6 đi ch ng ph ng trùng p.ơ ượ ợC. Th phân hoàn toàn tinh t, xenluloz thu fructoz .ủ ượ ơD. Ch béo không tan trong c.ấ ướCâu 25: Ch có ph ng màu biure làấ ứA. Protein B. Tinh t.ộ C. Glucoz .ơ D. Ch béo.ấCâu 26: Este hai ch c, ch có công th phân Cứ ử6 H6 O4 và không tham gia ph ng trángả ứb c. thành ancol và axit cacboxyl Z. không ph ng Cu(OH)ạ ượ ớ2 đi ki nở ệth ng; khi đun Hườ ớ2 SO4 170ặ oC không ra anken. Nh xét đúng làạ ậA. Ch có nhi sôi cao ancol etylic.ấ ơB. Ch không tham gia ph ng tráng cấ .C. Ch có ch cacbon phân nhánh.ấ ạD. Ch có nguyên ng nguyên O.ấ ửCâu 27: etylamin và glyxin. Cho 12 gam tác ng HCl thu 19,3 gamỗ ượmu i. khác, cho 12 gam tác ng dung ch NaOH thu gam mu i. Giá tr mố ượ ủlàA. 5,82. B. 7,76. C. 9,70 D. 11,64.Câu 28: Th phân hoàn toàn 0,1 mol saccaroz thì thu mol glucoz Giá tr làủ ượ ủA. 0,2. B. 0,05. C. 0,1. D. 0,15.Câu 29: Cho 100 ml dung ch HCl 1M và Hừ ợ2 SO4 0,5M vào 150 ml dung ch Naị2 CO31M thu lít khí đktc). Giá tr làượ ủA. 1,68 lít B. 1,12 lít C. 3,36 lít D. 2,24 lítCâu 30: Cho các thí nghi sau: ệ(1) khí etilen vào dung ch KMnOụ ị4 (2) Cho NaOH vào dung ch HNOị3 (3) khí Oụ3 vào dung ch KI. (4) Cho Cu vào dung ch AgNOị ị3 (5) Cho BaCl2 vào dung ch Feị2 (SO4 )3 (6) Cho Fe vào dung ch CuSOộ ị4 (7) khí Clụ2 vào dung ch FeSOư ị4 thí nghi có thay iổ màu dung ch làắ ịA. 5. B. 3. C. 6. D. 4.Câu 31: Este hai ch c, ch có công th phân Cứ ử5 H8 O4 có ph ng tráng ng. Th yả ươ ủphân hoàn toàn trong môi tr ng axit, thu ba ch trong đó hai ch uườ ượ ữc ch c. công th làơ ủA. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 32: Cho bi thông tin tính ch các ch X, Y, và nh sau: ưX TTr ng thái nhi th ng (25ạ ườ 0C) ngỏ nắ nắ nắTác ng brom ướ -Tác ng Cu(OH)ụ ớ2 nhi th ng ườ -Tác ng dung ch NaOH, đun nóng +D (+): có ph ng; (-): không ph ng. ứCác ch X, Y, và ng ng làấ ươ ứA. Triolein, Glucoz Xenluloz và Tristearin.ơ ơB. Tripanmitin, Saccaroz Fructoz và Triolein.ơ ơC. Triolein, Glucoz Fructoz và Tristearin.ơ ơD. Tristearin, Glucoz Saccaroz và Triolein.ơ ơCâu 33: Cho 14,7 gam axit glutamic vào 200 ml dung ch NaOH 1,5M, thu dung ch X. tácị ượ ểd ng ch tan trong dùng ml dung ch HCl 1M và Hụ ị2 SO4 0,5M. Giá tr làị ủA. 100. B. 200. C. 300. D. 400.Câu 34: cháy hoàn toàn 15,5 gam lysin, alanin, glyxin dùng 16,24 lítố ủkhí O2 (đkc), sau đó cho ph cháy (g COả ồ2 H2 và N2 vào dung ch vôi trong thuị ướ ưđ 55 gam a. khác, cho 15,5 gam tác ng dung ch NaOH đun nóng (v thìượ ủkh ng mu thu làố ượ ượA. 18,35. B. 18,80. C. 16,40. D. 19,10.Câu 35: Cho các phát bi sau: ể(a) đi ki th ng, các amino axit là các ch tinh. ườ ế(b) Thu th brom có th phân bi glucoz và fructoz ướ ơ(c) Th phân hoàn toàn hemoglobin trong máu, thu trong các ph là α-amino axit. ượ ẩ(d) đi ki thích p, hiđro hóa hoàn toàn triolein thu tristearin. ượ(e) Trong cây xanh, tinh và xenluloz ng ng ph ng quang p. ượ ợ(f) visco là lo polime bán ng p. ợS phát bi đúng làố ểA. 5. B. 3. C. 6. D. 4.Câu 36: COụ2 vào dung ch Ca(OH)ị ồ2 và KOH ta quan sát hi ng th hình bênệ ượ ị(s li tính theo mol). Giá tr làố ủA. 0,12 mol B. 0,11 mol C. 0,13 mol D. 0,10 molnCO2nCaCO3x00,150,450,5ABCDECâu 37. X, là hai axit cacboxylic ch c, ch (trong phân X, ch không quá liênề ứk pvà 50 MếX MY là este X, và etilen glicol. cháy 13,12 gam Eượ ợch X, Y, dùng 0,50 mol Oứ ầ2 khác 0,36 mol làm màu dung ch ch 0,1 molặ ứBr2 Khi đun nóng 13,12 gam 200 ml dung ch KOH 1M (v ), cô dung ch sau ph nớ ảng thu gam mu và gam mu Y. là ượ ệA 1. 1. 2. 3.Câu 38 peptit ch và amino axit có mol 1. Th phân hoàn toàn 42ỗ ủgam dùng 600 ml dung ch NaOH 1M, sau ph ng thu hai mu cóầ ượ ốd ng Hạ2 NCn H2n COONa. cháy hoàn toàn ng oxi (v ), thu mu Naố ượ ố2 CO3 và pỗ ợg COồ2 N2 và 27 gam H2 O. liên peptit trong là ếA 5. 4. 3. 2. Câu 39 Fe, FeO, Feỗ ồ3 O4 Hòa tan hoàn toàn 29,6 gam trong dung ch HNOị3 loãng,d đun nóng, thu 2,24 lít khí NO (s ph kh duy nh t, đktc). khác, hòa tan hoàn toànư ượ ặ29,6 gam trong dung ch HCl (l 20% so ng ph ng), thu 1,12 lít khí Hị ượ ượ2 (đktc)và dung ch Y. Cho gam Mg vào Y. Sau khi các ph ng hoàn toàn, thu gam ch n.ị ượ ắGiá tr là ủA 5,6. 9,6. 7,0. 8,4. Câu 40 ch lysin, axit glutamic, alanin và hai amin no, ch ch Cho gam Xỗ ởph ng dung ch Hả ị2 SO4 thu dung ch ch ch (m 8,33) gam mu i. tác ng tượ ếv các ch trong dùng dung ch ch 0,28 mol NaOH. khác, cháy hoàn toàn gam Xớ ốc dùng 0,6675 mol Oầ ủ2 thu 1,16 mol COượ ồ2 H2 và N2 Giá tr nh aị ủm là 13,0. 12,5. 14,0. 13,5. -------------------------------------------------- ----------ẾTR NG THPT NGUY TRÃIƯỜ ĐÁP ÁN CHI TI KH SÁT CH NG ƯỢTHPT QU GIA (L 1) NĂM 2018 2019Ố ỌMÔN HÓA CỌMã 012ềCâu Ch khí là nguyên nhân chính gây hi ng axit là ượ ưA. CO2 B. N2 C. O2 D. SO2Đáp án DKhi SOư2 H2 H2 SO3 là axitộ Câu Hòa tan 104,25g NaCl và NaI vào c. Cho khí clo đi qua cô n. Nung ch tỗ ướ ấr thu kh ng không i, ch còng ng 58,5g. Thành ph kh ng nắ ượ ượ ượ ỗh hai mu ban làợ ầA. 29,5; 70,5 B. 28,06; 71,94 C. 65; 35 D. 50; 50Đáp án 2NaI Cl2 2NaCl I2 NaCl NaCl yD dàng PT: ượ ệ150x 58,5y 104,25x 1Gi ra: 0,5; 0,5ảV %mNaCl 0,5.58,5/104,25 28,06%ậCâu Cho các ph ng sau: ứ(a) Cu HNO3 Cu(NO3 )2 NO H2 O(b) Cl2 Ca(OH)2 CaOCl2 H2 O. (c) CaCO3 CaO CO2 (d) NO2 NaOH NaNO2 NaNO3 H2 O. (e) Fe3 O4 HCl FeCl2 FeCl3 H2 O. (f) AlCl3 Na2 CO3 H2 Al(OH)3 CO2 NaCl. ph ng oxi hóa kh làố A. 3. B. 4. C. 3. D. 5. Đáp án CPh ng oxi hóa kh là ph ng có oxi hóa và khả ửPh ng a, b, là ph ng oxi hóa kh .ả ửCâu Cho gam Mg và Fe tác ng dung ch HCl th có 0,2 gam khí thoát ra.ỗ ấKh ng mu khan thu làố ượ ượ A. 10,5g B. 15,5g C. 11,1g D. 1,55gĐáp án CCách 1Mg 2HCl xFe 2HCl yTa có PT: 24x 56y và 0,2/2 0,1ệGi ra c: 0,05 và 0,05ả ượmmu iố 95x 127y 11,1 gamCách 2: BTKL MKL mHCl mmu iố mH2 .Cách 3: Tăng gi kh ngả ượC mol Hứ2 thoát ra, kh ng mu tăng lên so ng kim lo là 71 gamố ượ ượ ạV mậmu iố 0,1.71 11,1 gamCâu Thí nghi nào sau đây không ra ph ng hóa c? ọA. Cho vào cướ B. khí Clụ2 vào H2 OC. khí Fẫ2 vào D. Cho Brướ2 vào H2 OĐáp án AS không ph ng c.ả ướ F2 ph ng nh c; Clả ướ2 và Br2 có ph ng nh ng kém nề ướ ơCâu Hòa tan hoàn toàn ch trong dung ch Hấ ị2 SO4 c, nóng thì mol khí thoát ra pặ ấ1,5 mol đã ph ng. có th ng dãy các ch nào sau đây? ấA. Fe3 O4 FeCO3 và FeSO3 B. Fe, Fe3 O4 và FeS. C. FeO, FeCO3 và FeSO4 D. Fe, FeCO3 và FeSO3 .Đáp án D2Fe 6H2 SO4 Fe2 (SO4 )3 3SO2 6H2 O2FeCO3 4H2 SO4 Fe2 (SO4 )3 SO2 2CO2 4H2 O2FeSO3 4H2 SO4 Fe2 (SO4 )3 3SO2 4H2 OCâu là nguyên thu nhóm VIA, chu kỳ 3. Nguyên là ốA. P. B. O. C. D. F.Đáp án C16 S: 1s 22s 22p 63s 23p th 16, chu kỳ nhóm VIAứCâu thu 3,36 lit Oể ượ2 (đktc) nhi phân hoàn toàn ng tinh th KClOầ ượ ể3 .5H2 làA. 12,25g B. 21,25g C. 31,875g D. 63,75gĐáp án B2KClO3 .5H2 2KCl 3O2 10H2 0,1 0,15Kh ng tinh th 0,1.212,5 21,25 gamố ượ ểCâu Khí CO2 có khí HCl. Hóa ch nào sau đây có th ng lo khí HCl? ỏA. vôi trong. B. dung ch Naướ ị2 CO3 C. dung ch NaHCOị3 D. dung ch NaOH. ịĐáp án CDùng NaHCO3 không dùng Na2 CO3 vì có ph ng: Naả ứ2 CO3 CO2 H2 2NaHCO3 Câu 10. Cho các ph ng sau: (1) NH3 CuO (2) Si NaOH (đ c) Hặ2 (3) Ca3 (PO4 )2 SiO2 4) 2Mg SiO2 (5) NaHCO3 NaHSO4 ph ng có thành ch là ấA. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Đáp án C1) 2NH3 3CuO N2 3Cu 3H2 O(2) Si 2NaOH (đ c) Hặ2 Na2 SiO3 H2 (3) Ca3 (PO4 )2 3SiO2 5C 2P 3CaSiO3 5CO(4) 2Mg SiO2 Si 2MgO Câu 11 Phân lân là lo phân bón hóa có ch nguyên ốA. Nit B. Phôtpho C. Kali. D. ng. ồĐáp án BPhân ch Nioạ ứPhân lân ch PứPhân kali ch KứCâu 12 Khí là oxit nit đi ki th ng, có màu nâu Công th là ườ ủA. NO. B. NO2 C. N2 O. D. N2 O5 Đáp án BCâu 13 Cho dãy các ch sau: P, Mg CuO, Na2 CO3 Fe3 O4 ch trong dãy kh HNOố ượ3 trongdung ch HNOị3 c, đun nóng là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Đáp án AP 5HNO3 H3 PO4 5NO2 H2 OMg 4HNO3 Mg(NO3 )2 2NO2 2H2 OFe3 O4 10HNO3 3Fe(NO3 )3 NO2 5H2 OCâu 14 Anken có công th o: CHứ ạ3 -CH2 -C(CH3 )=CH-CH3 Tên làủA. isohexan. B. 3-metylpent-3-en. C. 3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en.Đáp án CCâu 15 Dung ch A: 0,1mol Mị 2+ 0,2 mol Al 3+; 0,3 mol SO4 2- và còn là Clạ -. Khi cô dung ch Aạ ịthu 47,7 gam n. Kim lo làượ ạA. Fe. B. Al. C. Cu. D. Mg.Đáp án CBTĐT: 0,1.2 0,2.3 0,3.2 x.1 => 0,2BTKL: 0,1M 0,2.27 0,3.96 0,2.35,3 47,7 => 64 => CuCâu 16 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol Hỗ ồ2 Nung nóng xúc tác Ni, sau tớ ộth gian, thu có kh so Hờ ượ ớ2 ng 10. qua dung ch brom sau ph nằ ảng hoàn toàn thì kh ng brom đã ph ng là ượ ứA. gam. B. 16 gam. C. 20 gam. D. 24 gam Đáp án DTa có: mX 0,15.52 0,6.2 9; nX 0,75 molBTKL: mY mX nY 9/20 0,45 mol mol Hố2 đã ph ng 0,75-0,45 0,3 molả ứBT liên pi: mol Brố ố2 0,15.3 0,3 0,15 molầ=> Kh ng Brố ượ2 0,15.160 24 gamCâu 17 Dung ch có pH là ịA. HNO3 B. Na2 CO3 C. NaCl. D. NH3 Đáp án ANaCl có pH 7, Na2 CO3 và NH3 có pH >7ềCâu 18 cháy hoàn toàn 0,1 mol hiđrocacbon không no, ch dùng 0,5 mol khí Oố ầ2 thuđ ph cháy COượ ồ2 và H2 O. khác, cho 0,1 mol tác ng AgNOặ ớ3 trong dungưd ch NHị3 thu gam a. Giá tr là ượ ủA. 14,7. B. 16,1. C. 15,9. D. 25,4. Đáp án CĐ Cặn H2n+2-2k PTHH: Cn H2n+2-2k (n 0,5n 0,5 0,5k) O2 nCO2 (n+1-k) H2 0,1 0,5=> 0,1(1,5n 0,5-0,5k) 0,5 => 3n => 3; => CH≡C-CH=CH2 .K Cế ủ4 H3 Ag 0,1.159 15,9 gamCâu 19 Khi nung 54,2 mu nitrat kali và natri thu 6,72 lit khí (đktc). Thành ph nỗ ượ ầ% kh ng mu là ượ ốA. 52,73% NaNO3 và 47,27% KNO3 B. 72,73% NaNO3 và 27,27% KNO3 62,73% NaNO3 và 37,27% KNO3 D. 62,73% KNO3 và 37,27% NaNO3 Đáp án C2NaNO3 2NaNO2 O2 0,5x2KNO3 2KNO2 O2 0,5yTa có: 85x 101y 54,2 0,5x 0,5y 0,3Gi ra: 0,4 và 0,2.ả%m NaNO3 0,4.85/54,2 62,73%Câu 20. Cho 3,36 lít etan và etilen (đktc) đi ch qua dung ch brom Sau ph ng kh iỗ ốl ng bình brom tăng thêm 2,8 gam. mol etan và etilen trong là:ượ ượA. 0,05 và 0,1. B. 0,1 và 0,05. C. 0,12 và 0,03. D. 0,03 và 0,12.Đáp án AC2 H4 Br2 C2 H4 Br2 Kh ng bình tăng là kh ng etilenố ượ ượnC2 H4 2,8/28 0,1mol => nC2 H6 0,15 0,1 0,05 molCâu 21. Benzyl axetat là este có mùi th hoa nhài. Công th phân benzyl axetat là ủA. C8 H8 O2 B. C7 H6 O2 C. C9 H10 O2 D. C9 H8 O2 Đáp án CCTCT benzyl axetat: CH3 COOCH2 C6 H5 .Câu 22 Amino axit tác ng NaOH và Hụ ớ2 SO4 loãng theo mol 1. có th là ểA. Lysin B. Alanin. C. Glutamic. D. Glyxin. Đáp án ACTCT Lysin NHủ2 -CH2 -CH2 -CH2 -CH2 -CH(NH2 )-COOHCâu 23 nào sau đây thu lo thiên nhiên? ạA. visco. B. mơ C. nitron. D. Lapsan. ơĐáp án BCâu 24 Phát bi đúng là A. ch có nhóm OH- trong phân là ancol. ọB. nitron, nilon-6,6 đi ch ng ph ng trùng p. ượ ợC. Th phân hoàn toàn tinh t, xenluloz thu fructoz ượ ơD. Ch béo không tan trong c. ướĐáp án DCâu 25 Ch có ph ng màu biure là ứA. Protein B. Tinh t. C. Glucoz D. Ch béo. ấĐáp án ACâu 26 Este hai ch c, ch có công th phân Cứ ử6 H6 O4 và không tham gia ph ng tráng c.ả ạX thành ancol và axit cacboxylic Z. không ph ng Cu(OH)ượ ớ2 đi ki th ng;ở ườkhi đun Hớ2 SO4 170ặ oC không ra anken. Nh xét đúng là ậA. Ch có nhi sôi cao ancol etylic. B. Ch không tham gia ph ng tráng cấ C. Ch có ch cacbon phân nhánh. D. Ch có nguyên ng nguyên O. ửĐáp án BCTCT là CHủ3 OOC-CH2 -CH2 -COOCH3 là CH3 OH là C2 H4 (COOH)2 Câu 27 etylamin và glyxin. Cho 12 gam tác ng HCl thu 19,3 gamỗ ượmu i. khác, cho 12 gam tác ng dung ch NaOH thu gam mu i. Giá tr mố ượ ủlà A. 5,82. B. 7,76. C. 9,70 D. 11,64. Đáp án CmHCl 19,3 12 7,3 gam => nHCl 0,2 molCó hpt: 45x 75y 12 và 0,2Gi ra 0,1 0,1ả ượMu ch có NHố ỉ2 CH2 COONa 97.0,1 9,7 gamCâu 28 Th phân hoàn toàn 0,1 mol saccaroz thì thu mol glucoz Giá tr làủ ượ ủA. 0,2. B. 0,05. C. 0,1. D. 0,15. Đáp án CC12 H22 O11 H2 C6 H12 O6 (Glucozo) C6 H12 O6 (Fructozo) 0,1 0,1=> 0,1 molCâu 29 Cho 100 ml dung ch HCl 1M và Hừ ợ2 SO4 0,5M vào 150 ml dung ch Naị2 CO31M thu lít khí đktc). Giá tr làượ ủA 1,68 lít 1,12 lít 3,36 lít 2,24 lít Đáp án CO3 2- HCO3 -0,15 0,15 HCO3 H2 CO2 0,05 0,05V 0,05.22,4 1,12 lítCâu 30 Cho các thí nghi sau: ệ(1) khí etilen vào dung ch KMnOụ ị4 (2) Cho NaOH vào dung ch HNOị3 (3) khí Oụ3 vào dung ch KIị (4) Cho Cu vào dung ch AgNOộ ị3 (5) Cho BaCl2 vào dung ch Feị2 (SO4 )3 (6) Cho Fe vào dung ch CuSOộ ị4 (7) khí Clụ2 vào dung ch FeSOư ị4 thí nghi có thay iổ màu dung ch làắ ịA. 5. B. 3. C. 6. D. 4. Đáp án A(1) Dung ch màu tím nh màuị ấ(3) Dung ch không màu chuy sang màu mị ẫ(4) Dung ch không màu chuy sang màu xanhị ể(6) Dung ch màu xanh nh màuị ấ(7) Dung ch chuy sang màu vàng nâuị ầCâu 31 Este hai ch c, ch có công th phân Cứ ử5 H8 O4 có ph ng tráng ng. Th yả ươ ủphân hoàn toàn trong môi tr ng axit, thu ba ch trong đó hai ch uườ ượ ữc ch c. công th là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Đáp án BHCOOCH2 -CH2 -OOC-CH3 HCOOCH2 -OOC-C2 H5 HCOO-CH(CH3 )-OOC-CH3Câu 32 Cho bi thông tin tính ch các ch X, Y, và nh sau: ưX TTr ng thái nhi th ng (25ạ ườ 0C) ngỏ nắ nắ nắTác ng brom ướ -Tác ng Cu(OH)ụ ớ2 nhi th ng ườ -Tác ng dung ch NaOH, đun nóng +D (+): có ph ng; (-): không ph ng. ứCác ch X, Y, và ng ng là ươ ứA. Triolein, Glucoz Xenluloz và Tristearin. B. Tripanmitin, Saccaroz Fructoz và Triolein. ơC. Triolein, Glucoz Fructoz và Tristearin.ơ D. Tristearin, Glucoz Saccaroz và Triolein. ơĐáp án CT ch tác ng NaOH không ph ng Brỉ ớ2 Cu(OH)2 => là tristearinZ ch tác ng Cu(OH)ỉ ớ2 không tác ng Brụ ớ2 và NaOH => là fructozoY không ph ng NaOH, tác ng Brả ớ2 và Cu(OH)2 => là glucozoCâu 33 Cho 14,7 gam axit glutamic vào 200 ml dung ch NaOH 1,5M, thu dung ch X. tácị ượ ểd ng ch tan trong dùng ml dung ch HCl 1M và Hụ ị2 SO4 0,5M. Giá tr là ủA. 100. B. 200. C. 300. D. 400. Đáp án Glu 0,1 0,1 NaOH 0,3 0,3T ng nHổ 0,4 => 0,20 lítCâu 34 cháy hoàn toàn 15,5 gam lysin, alanin, glyxin dùng 16,24 lítố ủkhí O2 (đkc), sau đó cho ph cháy (g COả ồ2 H2 và N2 vào dung ch vôi trong thuị ướ ưđ 55 gam a. khác, cho 15,5 gam tác ng dung ch NaOH đun nóng (v thìượ ủkh ng mu thu là ượ ượA. 18,35. B. 18,80. C. 16,40. D. 19,10. Đáp án B146x 89y 75z 15,58,5x 3,75y 2,25z 0,7256x 3y 2z 0,55Gi ra 0,05; 0,05; 0,05ả ượmmu iố 0,15.22 15,5 18,8 gamCâu 35 Cho các phát bi sau: ể(a) đi ki th ng, các amino axit là các ch tinh. ườ ế(b) Thu th brom có th phân bi glucoz và fructoz ướ ơ(c) Th phân hoàn toàn hemoglobin trong máu, thu trong các ph là α-amino axit. ượ ẩ(d) đi ki thích p, hiđro hóa hoàn toàn triolein thu tristearin. ượ(e) Trong cây xanh, tinh và xenluloz ng ng ph ng quang p. ượ ợ(f) visco là lo polime bán ng p. phát bi đúng là ểA. 5. B. 3. C. 6. D. 4. Đáp án CT các phát bi trên đúng!ấ ềCâu 36. COụ2 vào dung ch Ca(OH)ị ồ2và KOH ta quan sát hi ng theo th hìnhệ ượ ịbên (s li tính theo mol). Giá tr xố ủlàA. 0,12 mol. B. 0,11 mol.C. 0,13 mol. D. 0,10 mol.nCO2nCaCO3x00,150,450,5ABCDEĐáp án DDo th có tính ng nên dàng xác nh 0,15 (0,5-0,45) 0,1 molồ ượCâu 37. Fe, FeO, Feỗ ồ3 O4 Hòa tan hoàn toàn 29,6 gam trong dung ch HNOị3 loãng,d đun nóng, thu 2,24 lít khí NO (s ph kh duy nh t, đktc). khác, hòa tan hoàn toànư ượ ặ29,6 gam trong dung ch HCl (l 20% so ng ph ng), thu 1,12 lít khí Hị ượ ượ2 (đktc)và dung ch Y. Cho gam Mg vào Y. Sau khi các ph ng hoàn toàn, thu gam ch n.ị ượ ắGiá tr là ủA. 5,6. B. 9,6. C. 7,0. D. 8,4. Đáp án DD dàng tìm mFe 22,4 gam có 0,4 mol Fe và 0,45 mol Oễ ượ ậCoi Fe 0,05 nHỗ ợ2 FeO 0,15 và Fe2 O3 0,1nH ph ng 0,05.2 0,15.2 0,1.6 1,0 molả ứ=> nH 0,2ưDung ch ch a: Hị 0,2 mol; Feư 2+ 0,15 0,05 0,2 mol và Fe 3+ 0,2 molnMg 0,1 0,2/2 0,2 xCó: 24(0,2+x) 56x => 0,15V 8,4 gamậCâu 38 ch lysin, axit glutamic, alanin và hai amin no, ch ch Cho gam Xỗ ởph ng dung ch Hả ị2 SO4 thu dung ch ch ch (m 8,33) gam mu i. tác ng tượ ếv các ch trong dùng dung ch ch 0,28 mol NaOH. khác, cháy hoàn toàn gam Xớ ốc dùng 0,6675 mol Oầ ủ2 thu 1,16 mol COượ ồ2 H2 và N2 Giá tr nh aị ủm là A. 13,0. B. 12,5. C. 14,0. D. 13,5. Đáp án AB amin no ch đi!ỏ ứS mol Hố2 SO4 ph ng 8,33/98 0,085 molả ứSuy ra mol NaOH ph ng 0,28 2.0,85 0,11ố ớĐ mol ch là x, và zặ ấTa c: 2y 0,11ượ 8,5x 5,25y 3,75z nO2 0,6675 14x 10y 7z 1,16Gi ra: 57/1300; -27/1300 và 7/65ảV 146x 147y 89z =12,933ậCâu 39 X, là hai axit cacboxylic ch c, ch (trong phân X, ch không quá liênề ứk pvà 50 MếX MY là este X, và etilen glicol. cháy 13,12 gam Eượ ợch X, Y, dùng 0,50 mol Oứ ầ2 khác 0,36 mol làm màu dung ch ch 0,1 molặ ứBr2 Khi đun nóng 13,12 gam 200 ml dung ch KOH 1M (v ), cô dung ch sau ph nớ ảng thu mol mu và mol mu Y. là ượ ệA. 1. B. 1. C. 2. D. 3. Đáp án AZ C2 H4 (OH)2 2H2 nên quy thànhổCn H2n-2k O2 0,2 mol (=nKOH)C2 H4 (OH)2 molH2 -2x molĐ không no trung bình nBrộ2 /nE 0,1/0,36Do 50 0,2(k-1)/(0,2+x-2x) 0,1/0,36=> 0,72k 0,92nO2 0,2(1,5n 0,5k 0,5) 2,5x 0,5mE 0,2(14n+34-2k) 62x 18.2x 13,12=> 2,25; 1,25; 0,02X là CH3 COOHX có 2, không no có và không no =2.ộ ộT 1,25 suy ra nX 0,15 và nY 0,05ừ=> nC 0,15.2 0,05m 0,2n=> => là CH2 =CH-COOH.Mu CHố ồ3 COOK 0,15 mol và CH2 =CH-COOK 0,05 molV a:b 0,15 0,05 3: 1ậCâu 40 peptit ch và amino axit có mol 1. Th phân hoàn toàn 42 gamỗ ủE dùng 600 ml dung ch NaOH 1M, sau ph ng thu hai mu có ngầ ượ ạH2 NCn H2n COONa cháy hoàn toàn ng oxi (v ), thu mu Naố ượ ố2 CO3 và mỗ ồCO2 N2 và 27 gam H2 O. liên peptit trong là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Đáp án BQuy i: Cổ2 H3 ON CH2 H2 zCó: 57x 14y 18z 42 0,6 2x 1,5=> 0,6; 0,3; 0,2G mol peptit nY aọ ốna 0,6 và 0,2=> 0,1 và n= 5. có ng (X)ạ5 => có liên peptit.ế