Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2015 môn Hóa học trường THPT Đa Phúc, Hà Nội

16241ec21f98f581cedc8ae02d068f01
Gửi bởi: hoangnhung 9 tháng 4 2016 lúc 23:26:27 | Được cập nhật: 13 tháng 5 lúc 6:14:32 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 557 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC Đề thi gồm 50 câu, 04trang ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN II NĂM 2015Môn: HÓA HỌCThời gian làm bài: 90 phút; không kể thờigian phát đề Mã đề 123Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các ng yên tố:H 1; He 4; Li 7; 9; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5;K 39; Ca 40; Cr 52; Mn 55; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Rb 85; Sr 88; Ag 108;Sn 119; Cs 133; Ba 137; Pb 207; 127.1.Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức mạch hở (có số liên kết <3) thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích O2 đã phản ứng (thể tích khí đo cùng iều kiện ). Cho gam tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được ung dịch Y. Cô cạn thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của là:A. 6,66. B. 10,56. C. 7,20. D. 8,88. D2.Cho 0,12 mol một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2 O) trong dung dịch NH3 thu được gam Ag. Nếu lấy gam Ag này cho tác dụng vừa đủ với một lượng HNO3 đặc thì sau phản ứng thu được 10,752 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất,ở đktc). Tỉ khối hơi của với O2 lớn hơn 1. Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là:A. CH3 CHO. B. HCHO. C. OHC-CHO. D. CH2 =CH-CHO. C3.Khi cho ankan (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được dẫn xuấtmonoclo đồng phân của nhau. Tên của là: A. 2-metylpropan. B. 3-metylpentan. C. 2,3-đimetylbutan. D. butan. C4.Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4 H8 O2 là:A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. C5.Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2 4Cl2 4H2 -> H2 SO4 HClCâu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?A. H2 là chất khử, H2 là chất oxi hoá. B. H2 là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử. C. Cl2 là chất oxi hoá. H2 là chất khử. D. Cl2 là chất oxi hoá. H2 là chất khử. C6.Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ xM thu được dung dịch và 4,68g kết tủa. Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào thu được 2,34g kết tủa. Giá trị của là: A. 0,9 B. 0,8. C. 1,0. D. 1,2. D7.Khi cho 41,4 gam hỗn hợp gồm Fe2 O3 Cr2 O3 và Al2 O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam. Để khử hoàn toàn 41,4 gam bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2 O3 trong hỗn hợp là (Cho: hiệu suất của các phản ứng là 100% ):A. 50,67%. B. 66,67%. C. 20,33%. D. 36,71%. D8.Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. D9.Khi hòa tan 13 gam kim loại bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 4,48 lit khí đktc. Kim loại là A. Mg. B. Cu. C. Fe. D. Zn. DX10.Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:A. Na ,K +,OH ,HCO3 . Ca 2+,Cl ,Na +,CO3 . CDoc24.vnC. +,Ba 2+,OH ,Cl . Al 3+,PO4 ,Cl , Ba 2+.X11.Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ (có dạng Cn H2n O2 mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol O2 cần phản ứng) 136,5 0C, 0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm. CTPT của là:A. C4 H8 O2 B. CH2 O2 C. C2 H4 O2 D. C3 H6 O2 D12.Đ cháy hoàn toàn ỗn ợp ột ankan và ột nkin Y, thu đư số O2 bằng số ol H2 O. Thành phần phần trăm về số mol của và trong ỗn hợp ần là:A. 75%; 25%. B. 35%; 65%. C. 50%; 50%. D. 20%; 80%. C13.Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đơn chức thu được CO2 và H2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 5. Công thức phân tử của là:A. C4 H10 O. B. C3 H8 O. C. C2 H6 O. D. C5 H12 O. A14.Cho các phát biểu sau:a.Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.b. Axit flo hidric là axit yếu.c. Dung dịch natri florua loãng dùng làm thuốc chống sâu răng.d. Trong các hợp chất của halogen( F,Cl, Br, I) đều có số oxi hóa là -1, +1, +3, +5,+7.e. Tính khử của các ion halogenua tăng dần theeo thứ tự -, Cl -, Br -, -.Số phát biểu đúng là: A. 5. B. C. 3. D. 2. B15.Aminoaxit có công thức H2 N- Cx Hy (COOH)2 Cho 0,1 mol tác dụng với 0,2 lít dung dịch H2 SO4 0,5M thu được dung dịch Y. Cho tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 1M và KOH 3M thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong là:A. 10,526%. B. 9,524%. C. 11,966%. D. 10,687%. A16.Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy raA. sự oxi hoá ion Na +. B. sự khử ion Cl -. C. sự khử ion Na +. D. sự oxi hoá ion Cl -. C17.Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2 SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) và Y. Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M. Công thức cấu tạo thu gọn của và là (Cho thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)A. C4 H9 OH và C5 H11 OH. B. C2 H5 OH và C3 H7 OH. C. C3 H7 OH và C4 H9 OH. D. C2 H5 OH và C4 H9 OH. B18.Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?A. Tơ tằm và tơ enang. B. Tơ visco và tơ nilon-6,6. C. Tơ visco và tơ axetat. D. Tơ nilon-6,6 và tơ capron. C19.Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol). ADoc24.vnGiá trị của là:A. 0,10. B. 0,12. C. 0,11. D. 0,13. X20.Dự án luyện nhôm Đắk Nông là dự án luyện nhôm đầu tiên của Việt Nam và do một doanh nghiệp tư nhân trong nước trực tiếp đầu tư nên có vai trò rất quan trọng không chỉ với sự phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh Đắk Nông, mà còn với cả nước nói chung. Hãy cho biết guyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là nguyên liệu nào sauđây A. quặng đôlômit. B. quặng boxit. quặng manhetit. D. quặng pirit. B21.Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:A. glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic. B. saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, rượu (ancol) etylic. C. glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, rượu (ancol) etylic.D. lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol. C22.Trong số các dung dịch: KHCO3 NaCl, C2 H5 COONa, NH4 NO3 NaHSO4 C6 H5 ONa, những dung dịch có pH là:A. KHCO3 NH4 NO3 NaCl. B. KHCO3 C6 H5 ONa, C2 H5 COONa. C. NaCl, C6 H5 ONa, C2 H5 COONa. D. NH4 NO3 C2 H5 COONa, NaHSO4 B23.Dung dịch chứa AlCl3 FeSO4 và ZnCl2 Cho luồng khí NH3 đến dư đi qua dung dịch thu được kết tủa Y. Nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Cho luồng khí H2 dư đi qua nung nóng sẽ thu được chất rắn:A. ZnO, Fe và Al2 O3 B. Al, Fe và Zn. C. Fe, Zn và Al2 O3 D. Al2 O3 Fe. D24.Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2 -CH2 OH (X); HOCH2 -CH2 -CH2 OH (Y); HOCH2 -CHOH-CH2 OH (Z); CH3 -CH2 -O-CH2 -CH3 (R); CH3 -CHOH-CH2 OH (T). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là:A. X, Y, R, T. B. X, Y, Z, T. C. X, Z, T. D. Z, R, T. C25.Để khử ion Cu 2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loạiA. Li. B. Sr. C. Fe. D. Ba. C26.Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch chứa gam muối. Giá trị của là:A. 7,095. B. ,995. C. 8,445. D. 9,795. C27.Hình bên minh họa cho thí nghiệm xác định sự có mặt của và trong hợp chất hữucơ. Chất và dung dịch (theo thứ tự) là:A. CaO, H2 SO4 đặc. B. CuSO4 khan, Ca(OH)2 C. CuSO4 .5H2 O, Ca(OH)2 D. Ca(OH)2 H2 SO4 đặc. BDoc24.vn28.Cho hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2 SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch là :A. MgSO4 B. MgSO4 và FeSO4 C. MgSO4 Fe2 (SO4 )3 và FeSO4 D. MgSO4 và Fe2 (SO4 )3 B29.Cho sơ đồ chuyển hoá: FeX FeCl3Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Haichất X, lần lượt là:A. HCl, Al(OH)3 B. HCl, NaOH. C. Cl2 NaOH. D. NaCl, Cu(OH)2 C30.Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là:A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. D31.Cho phản ứng sau N2 (k) 3H2 (k) t0, xt 2NH3 (k); -92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:A.tăng nhiệt độ và tăng áp suất. B.tăng nhiệt độ và giảm áp suất. C.giảm nhiệt độ và giảm áp suất. D.giảm nhiệt độ và tăng áp suất. D32.Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là: A. moocphin. B. nicotin. C. aspirin. D. cafein. B33.Cho các ion kim loại: Zn 2+, Sn 2+, Ni 2+, Fe 2+, Pb 2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là:A. Sn 2+ Ni 2+ Zn 2+ Pb 2+ Fe 2+. B. Zn 2+ Sn 2+ Ni 2+ Fe 2+ Pb 2+. C. Pb 2+ Sn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Zn 2+. D. Pb 2+ Sn 2+ Ni 2+ Fe 2+ Zn 2+. D34.Một dung dịch chứa mol Mg 2+, mol Na +, 0,02 mol Cl và 0,025 mol SO4 2–. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 4,28 gam. Giá trị của và lần lượt là:A. 0,03 và 0,01. B. 0,02 và 0,03. C. 0,02 và 0,05. D. 0,015 và 0,04. B35.Chất hữu cơ có công thức phân tử C7 H8 O2 Tìm công thức cấu tạo của biết:- tác dụng với Na giải phóng hidro, với 1:1:2BHnn- Trung hoà 0,2 mol cần dùng đúng 100 ml dung dịch NaOH 2M.A. HO C6 H4 CH2 OH. B. HO CH2 ─C6 H5 C. CH3 C6 H4 OH. D. C6 H3 (OH)2 CH3 D36.Hỗn hợp khí gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duynhất. Tỉ khối hơi của so với H2 bằng 9,1. Đun nóng có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí không làm mất màu nước Br2 tỉ khối của so với H2 bằng 13. Công thức cấu tạo của anken là:A. CH2 =C(CH3 )2 B. CH2 =CH2 C. CH2 =CH-CH2 -CH3 D. CH3 -CH=CH-CH3 D37.Để khử ion Fe 3+ trong dung dịch thành ion Fe 2+ có thể dùng một lượng dưA. kim loại Mg. B. kim loại Ba. C. kim loại Cu. D. kim loại Ag. C38.Cho các nguyên tố (Z 11), (Z 17), (Z 9) và (Z 19). Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần theo thứ tựA. R. B. R. C. Y. D. R. B39.Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20.Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứnglà :A. Fe2 O3 75%. B. Fe2 O3 65%. C. Fe3 O4 75%. D. FeO; 75%. A40.Cho 150ml dung dịch mantozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2 O) trong dung dịch NH3 thu được 12,96 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch mantozơ đã dùng là: CDoc24.vnA. 0,80M. B. 0,10M. C. 0,20M. D. 0,40M. 41.Thứ tự một số cặp oxi hoá khử trong dãy điện hoá như sau: Fe 2+/Fe; Cu 2+/Cu; Fe 3+/Fe 2+ Ag +/AgCặp chất không phản ứng với nhau là:A. Fe và dung dịch FeCl3 B. Fe và dung dịch CuCl2 C. Cu và dung dịch AgNO3 D. dung dịch Fe(NO3 )3 và dung dịch AgNO3 D42.Cho một mẫu hợp kim Na-Ca-K tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch và 7,84 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2 SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch là:A. 150ml. B. 60ml. C. 175ml. D. 100ml. C43.Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?A. C6 H5 CH=CH2 B. CH3 COOCH=CH2 C. CH2 =CHCO OCH3 D. CH2 =C(CH3 )COOCH3 D44.Cho sơ đồ phản ứng: NaCl (X) NaHCO3 (Y) NaNO3 và có thể làA. Na2 CO3 và NaClO. B. NaClO3 và Na2 CO3 C. NaOH và Na2 CO3 D. NaOH và NaClO. C45.Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?A. Cr(OH)3 Fe(OH)2 Mg(OH)2 B. Cr(OH)3 Zn(OH)2 Pb(O H)2 C. Cr(OH)3 Zn(OH)2 Mg(OH)2 D. Cr(OH)3 Pb(OH)2 Mg(OH)2 B46.Cho 0,1 mol -amino axit dạng H2 NRCOOH (X) phản ứng hết với HCl tạo 12,55g muối. là:A. Valin. B. Alanin. C. Phenylalanin. D. Glixin. B47.Đun 12 gam axit axetic với 13,8, gam etanol (có H2 SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứngđạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Tính hiệu suất của phản ứng este hoá A. 75%. B. 55%. C. 50%. D. 62,5%. D48.Trong tự nhiên, nguyên tố brom có đồng vị là 7935 Br và 8135 Br. Nếu nguyên tử khối trung bình là brom là 79,91 thì phần trăm của đồng vị này lần lượt là:A. 54,5% và 45,5%. B. 35% và 65%. C. 45,5% và 54,5%. D. 61,8% và 38,2%. A49.Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ CH3 COOH. Hai chất X, lần lượt là:A. CH3 CH2 OH và CH2 =CH2 B. CH3 CHO và CH3 CH2 OH. C. CH3 CH2 OH và CH3 CHO. D. CH3 CH(OH)COOH và CH3 CHO. C50.Cho chất tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn và chất hữu cơ Z. Cho tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2 O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho chất tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất M. có nhiều hơn một nguyên tử cacbon. Chất có thể là: A. HCOOCH3 B. CH3 COOCH=CH2 C. HCOOCH=CH2 D. CH3 COOC(CH)3 =CH2 B. C----------- HẾT ----------TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC Đề thi gồm 50 câu, 04trang ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN II NĂM 2015Môn: HÓA HỌCThời gian làm bài: 90 phút; không kể thờigian phát đề Mãđề 234Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các ng yên tố:H 1; He 4; Li 7; 9; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5;Doc24.vnK 39; Ca 40; Cr 52; Mn 55; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Rb 85; Sr 88; Ag 108;Sn 119; Cs 133; Ba 137; Pb 207; 127.1.Cho các ion kim loại: Zn 2+, Sn 2+, Ni 2+, Fe 2+, Pb 2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là:A. Pb 2+ Sn 2+ Ni 2+ Fe 2+ Zn 2+. B. Sn 2+ Ni 2+ Zn 2+ Pb 2+ Fe 2+. C. Zn 2+ Sn 2+ Ni 2+ Fe 2+ Pb 2+. D. Pb 2+ Sn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Zn 2+. A2.Cho 0,12 mol một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2 O) trong dung dịch NH3 thu được gam Ag. Nếu lấy gam Ag này cho tác dụng vừa đủ với một lượng HNO3 đặc thì sau phản ứng thu được 10,752 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất,ở đktc). Tỉ khối hơi của với O2 lớn hơn 1. Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là:A. CH3 CHO. B. OHC-CHO. C. CH2 =CH-CHO. D. HCHO. B3.Aminoaxit có công thức H2 N- Cx Hy (COOH)2 Cho 0,1 mol tác dụng với 0,2 lít dung dịch H2 SO4 0,5M thu được dung dịch Y. Cho tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 1M và KOH 3M thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong là:A. 11,966%. B. 10,687%. C. 10,526%. D. 9,524%. C4.Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?A. CH2 =CHCO OCH3 B. CH2 =C(CH3 )COOCH3 C. C6 H5 CH=CH2 D. CH3 COOCH=CH2 B5.Đ cháy hoàn toàn ỗn ợp ột ankan và ột nkin Y, thu đư số O2 bằng số ol H2 O. Thành phần phần trăm về số mol của và trong ỗn hợp ần là:A. 75%; 25%. B. 50%; 50%. C. 20%; 80%. D. 35%; 65%. B6.Đun 12 gam axit axetic với 13,8, gam etanol (có H2 SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứngđạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Tính hiệu suất của phản ứng este hoá A. 62,5%. B. 75%. C. 55%. D. 50%. A7.Một dung dịch chứa mol Mg 2+, mol Na +, 0,02 mol Cl và 0,025 mol SO4 2–. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 4,28 gam. Giá trị của và lần lượt là:A. 0,03 và 0,01. B. 0,02 và 0,05. C. 0,015 và 0,04. D. 0,02 và 0,03. D8.Cho phản ứng sau: N2 (k) 3H2 (k) t0, xt 2NH3 (k); -92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:A.tăng nhiệt độ và giảm áp suất. B.giảm nhiệt độ và tăng áp suất. C.tăng nhiệt độ và tăng áp suất. D.giảm nhiệt độ và giảm áp suất. BX9.Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ (có dạng Cn H2n O2 mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol O2 cần phản ứng) 136,5 0C, 0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm. CTPT của là:A. C4 H8 O2 B. C3 H6 O2 C. CH2 O2 D. C2 H4 O2 B10.Cho một mẫu hợp kim Na-Ca-K tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch và 7,84 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2 SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch là:A. 100ml. B. 150ml. C. 60ml. D. 175ml. D11.Cho 150ml dung dịch mantozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2 O) trong dung dịch NH3 thu được 12,96 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch mantozơ đã dùng là: A. 0,40M. B. 0,80M. C. 0,10M. D. 0,20M. DDoc24.vn12.Cho sơ đồ chuyển hoá: FeX FeCl3Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Haichất X, lần lượt là:A. NaCl, Cu(OH)2 B. HCl, Al(OH)3 C. HCl, NaOH. D. Cl2 NaOH. D13.Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?A. Tơ visco và tơ axetat. B. Tơ nilon-6,6 và tơ capron. C. Tơ tằm và tơ enang. D. Tơ visco và tơ nilon-6,6. A14.Cho hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2 SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch là :A. MgSO4 B. MgSO4 Fe2 (SO4 )3 và FeSO4 C. MgSO4 và Fe2 (SO4 )3 D. MgSO4 và FeSO4 D15.Cho sơ đồ phản ứng: NaCl (X) NaHCO3 (Y) NaNO3 và có thể làA. NaClO3 và Na2 CO3 B. NaOH và NaClO. C. Na2 CO3 và NaClO. D. NaOH và Na2 CO3 D16.Chất hữu cơ có công thức phân tử C7 H8 O2 Tìm công thức cấu tạo của biết:- tác dụng với Na giải phóng hidro, với 1:1:2BHnn- Trung hoà 0,2 mol cần dùng đúng 100 ml dung dịch NaOH 2M.A. HO C6 H4 CH2 OH. B. CH3 C6 H4 OH. C. C6 H3 (OH)2 CH3 D. HO CH2 ─C6 H5 C17.Hình bên minh họa cho thí nghiệm xác định sự có mặt của và trong hợp chất hữucơ. Chất và dung dịch (theo thứ tự) là:A. CaO, H2 SO4 đặc. B. CuSO4 .5H2 O, Ca(OH)2 C. Ca(OH)2 H2 SO4 đặc. D. CuSO4 khan, Ca(OH)2 D18.Cho các phát biểu sau:a.Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.b. Axit flo hidric là axit yếu.c. Dung dịch natri florua loãng dùng làm thuốc chống sâu răng.d. Trong các hợp chất của halogen( F,Cl, Br, I) đều có số oxi hóa là -1, +1, +3, +5,+7.e. Tính khử của các ion halogenua tăng dần theeo thứ tự -, Cl -, Br -, -.Số phát biểu đúng là: A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. AX19.Dự án luyện nhôm Đắk Nông là dự án luyện nhôm đầu tiên của Việt Nam và do một doanh nghiệp tư nhân trong nước trực tiếp đầu tư nên có vai trò rất quan trọng không chỉ với sự phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh Đắk Nông, mà còn với cả nước nói chung. Hãy cho biết guyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là nguyên liệu nào sauđây CDoc24.vnA. quặng đôlômit. B. quặng manhetit. C. quặng boxit. D. quặng pirit. 20.Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2 4Cl2 4H2 -> H2 SO4 HClCâu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?A. H2 là chất khử, H2 là chất oxi hoá. B. Cl2 là chất oxi hoá. H2 là chất khử. C. Cl2 là chất oxi hoá. H2 là chất khử. D. H2 là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử. B21.Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch chứa gam muối. Giá trị của là:A. 8,445. B. 9,795. C. 7,095. D. ,995. A22.Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đơn chức thu được CO2 và H2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 5. Công thức phân tử của là:A. C4 H10 O. B. C2 H6 O. C. C5 H12 O. D. C3 H8 O. A23.Thứ tự một số cặp oxi hoá khử trong dãy điện hoá như sau: Fe 2+/Fe; Cu 2+/Cu; Fe 3+/Fe 2+ Ag +/AgCặp chất không phản ứng với nhau là:A. Fe và dung dịch CuCl2 B. dung dịch Fe(NO3 )3 và dung dịch AgNO3 C. Fe và dung dịch FeCl3 D. Cu và dung dịch AgNO3 B24.Dung dịch chứa AlCl3 FeSO4 và ZnCl2 Cho luồng khí NH3 đến dư đi qua dung dịch thu được kết tủa Y. Nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Cho luồng khí H2 dư đi qua nung nóng sẽ thu được chất rắn:A. ZnO, Fe và Al2 O3 B. Fe, Zn và Al2 O3 C. Al2 O3 Fe. D. Al, Fe và Zn. C25.Hỗn hợp khí gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duynhất. Tỉ khối hơi của so với H2 bằng 9,1. Đun nóng có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí không làm mất màu nước Br2 tỉ khối của so với H2 bằng 13. Công thức cấu tạo của anken là:A. CH3 -CH=CH-CH3 B. CH2 =C(CH3 )2 C. CH2 =CH2 D. CH2 =CH-CH2 -CH3 A26.Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy raA. sự oxi hoá ion Cl -. B. sự oxi hoá ion Na +. C. sự khử ion Cl -. D. sự khử ion Na +. D27.Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol). Giá trị của là:A. 0,13. B. 0,10. C. 0,12. D. 0,11. B28.Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là: A. moocphin. B. aspirin. C. cafein. D. nicotin. D29.Cho 0,1 mol -amino axit dạng H2 NRCOOH (X) phản ứng hết với HCl tạo 12,55g muối. là:A. Glixin. B. Valin. C. Alanin. D. Phenylalanin. CDoc24.vn30.Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức mạch hở (có số liên kết <3) thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích O2 đã phản ứng (thể tích khí đo cùng iều kiện ). Cho gam tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được ung dịch Y. Cô cạn thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của là:A. 10,56. B. 8,88. C. 6,66. D. 7,20. B31.Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?A. Cr(OH)3 Zn(OH)2 Pb(OH)2 B. Cr(OH)3 Pb(OH)2 Mg(OH)2 C. Cr(OH)3 Fe(OH)2 Mg(OH)2 D. Cr(OH)3 Zn(OH)2 Mg(OH)2 A32.Khi cho ankan (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được dẫn xuấtmonoclo đồng phân của nhau. Tên của là: A. 2,3-đimetylbutan. B. butan. C. 2-metylpropan. D. 3-metylpentan. A33.Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4 H8 O2 là:A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. D34.Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2 SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) và Y. Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M. Công thức cấu tạo thu gọn của và là (Cho thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)A. C2 H5 OH và C3 H7 OH. B. C2 H5 OH và C4 H9 OH. C. C4 H9 OH và C5 H11 OH. D. C3 H7 OH và C4 H9 OH. A35.Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:A. saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, rượu (ancol) etylic. B. lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol. C. glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic. D. glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, rượu (ancol) etylic. D36.Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là:A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. B37.Cho chất tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn và chất hữu cơ Z. Cho tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2 O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho chất tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất M. có nhiều hơn một nguyên tử cacbon. Chất có thể là: A. HCOOCH3 B. HCOOCH=CH2 C. CH3 COOC(CH)3 =CH2 D. CH3 COOCH=CH2 B38.Để khử ion Cu 2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loạiA. Sr. B. Ba. C. Li. D. Fe. D39.Khi cho 41,4 gam hỗn hợp gồm Fe2 O3 Cr2 O3 và Al2 O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam. Để khử hoàn toàn 41,4 gam bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2 O3 trong hỗn hợp là (Cho: hiệu suất của các phản ứng là 100% ):A. 20,33%. B. 36,71%. C. 50,67%. D. 66,67%. B40.Để khử ion Fe 3+ trong dung dịch thành ion Fe 2+ có thể dùng một lượng dưA. kim loại Ag. B. kim loại Mg. C. kim loại Ba. D. kim loại Cu. D41.Trong tự nhiên, nguyên tố brom có đồng vị là 7935 Br và 8135 Br. Nếu nguyên tử khối trung bình là brom là 79,91 thì phần trăm của đồng vị này lần lượt là:A. 45,5% và 54,5%. B. 61,8% và 38,2%. C. 54,5% và 45,5%. D. 35% và 65%. CDoc24.vn42.Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ CH3 COOH. Hai chất X, lần lượt là:A. CH3 CH(OH)COOH và CH3 CHO. B. CH3 CH2 OH và CH2 =CH2 C. CH3 CHO và CH3 CH2 OH. D. CH3 CH2 OH và CH3 CHO. D43.Khi hòa tan 13 gam kim loại bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 4,48 lit khí đktc. Kim loại là A. Cu. B. Zn. C. Mg. D. Fe. BX44.Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:A. Na ,K +,OH ,HCO3 . Ca 2+,Cl ,Na +,CO3 .C. Al 3+,PO4 ,Cl , Ba 2+. D. +,Ba 2+,OH ,Cl . D45.Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20.Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứnglà :A. Fe3 O4 75%. B. FeO; 75%. C. Fe2 O3 75%. D. Fe2 O3 65%. C46.Trong số các dung dịch: KHCO3 NaCl, C2 H5 COONa, NH4 NO3 NaHSO4 C6 H5 ONa, những dung dịch có pH là:A. NaCl, C6 H5 ONa, C2 H5 COONa. B. NH4 NO3 C2 H5 COONa, NaHSO4 C. KHCO3 NH4 NO3 NaCl. D. KHCO3 C6 H5 ONa, C2 H5 COONa. D47.Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. B48.Cho các nguyên tố (Z 11), (Z 17), (Z 9) và (Z 19). Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần theo thứ tựA. Y. B. R. C. R. D. R. D49.Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ xM thu được dung dịch và 4,68g kết tủa. Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào thu được 2,34g kết tủa. Giá trị của là: A. 0,8. B. 1,2. C. 0,9 D. 1,0. B50.Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2 -CH2 OH (X); HOCH2 -CH2 -CH2 OH (Y); HOCH2 -CHOH-CH2 OH (Z); CH3 -CH2 -O-CH2 -CH3 (R); CH3 -CHOH-CH2 OH (T). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là:A. X, Y, Z, T. B. Z, R, T. C. X, Y, R, T. D. X, Z, T. B. D----------- HẾT ----------TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC Đề thi gồm 50 câu, 04trang ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN II NĂM 2015Môn: HÓA HỌCThời gian làm bài: 90 phút; không kể thờigian phát đề Mãđề 345Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các ng yên tố:H 1; He 4; Li 7; 9; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5;K 39; Ca 40; Cr 52; Mn 55; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Br 80; Rb 85; Sr 88; Ag 108;Sn 119; Cs 133; Ba 137; Pb 207; 127.Doc24.vn