Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Vật Lý trường THPT Gia Viễn A, Ninh Bình có đáp án

62429e03f5a2931c6343cc566fd26ca8
Gửi bởi: vuhuyhoang 11 tháng 4 2016 lúc 0:15:25 | Được cập nhật: 10 tháng 4 lúc 14:30:34 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 538 | Lượt Download: 5 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Doc24.vn TRƯỜNG THPT GIAVIỄN AĐỀ THI THỬ LẦN ÐỀ THI THỬ TN VÀ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌCThời gian 90 phút Mãđề: 234Cho biết: hằng số Plăng 6,625.10 -34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố 1,6.10 -19C; tốc độ ánhsáng trong chân không 3.10 m/s; số Avôgadrô NA 6,02.10 23 mol -1, 931,5 MeV/c 2.1. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng?A. Hiện tượng quang điện. B. Hiện tượng hấp thụ ánh sáng. C. Hiện tượng phản xạ ánh sáng. D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng. D2.Một quả lắc đồng hồ có thể xem như con lắc đơn, chạy đúng giờ nơi có nhiệt độ 20 0C Dây treo con lắc có hệ số nở dài 2.10 1. Khi nhiệt độ nơi đặt đồng hồ lên đến 40 0C thì mỗi ngày đồng hồ sẽ chạy A. nhanh 17,28 s. B. nhanh 8,64 s. C. chậm 8,64 s. D. chậm 17,28 s. D3.Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau dao động điều hòa cùng pha, phát ra hai sóng có bước sóng m. Một điểm nằm cách S1 một đoạn là với AS1 vuông góc với S1 S2 Giá trị cực đại của để tại có được cực đại của giao thoa là A. 1,8 m. B. 1,2 m. C. m. D. 1,5 m. D4. Trong thí nghiệm giao thoa sóng, tại hai điểm và cách nhau 16 cm trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn sóng cơ dao động theo hai phương trình )t16cos(2u1 cm và )t16cos(2u2 cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 32 cm/s, coi biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi tại mọi nơi. Trong tất cả các điểm thuộc bề mặt chất lỏng cách trung điểm của đoạn thẳng AB một đoạn 10 cm, số điểm dao động với biên độ cm là A. 22. B. 20. C. 16. D. 18. A5. Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.B. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. C. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. D. Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức D6. Phát biểu nào sau đây là đúng ?A. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính. B. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng. C. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính. C7. Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuấtphát từ hai nguồn dao động A. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ. B. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. C. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. D. cùng tần số, cùng phương B8.Một con lắc đơn dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì dao động cơ năng của con lắc lạigiảm 0,01 lần. Ban đầu biên độ góc là 90 0. Hỏi sau bao nhiêu chu kì thì biên độ góc của con lắc còn lại 30 0.A. 100. B. 300. C. 200. D. 400. C9.Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là doA. khác nhau về chu kỳ của sóng âm. B. khác nhau về tần số và CTrang Mã 234Doc24.vnbiên độ các họa âm. C. khác nhau về đồ thị dao động âm. D. khác nhau về tần số. 10.Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang với mốc thế năng vị trí cân bằng. Khi vật có li độ cm thì động năng của vật nặng lớn gấp đôi thế năngđàn hồi của lò xo. Khi vật có li độ cm thì so với thế năng đàn hồi của lò xo, động năng của vật lớn gấp A. 16 lần. B. 18 lần. C. 26 lần. D. lần. C11. Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dướiđâyA. Mạch tách sóng. B. Anten. C. Mạch khuyếch đại. D. Mạch biến điệu A12.Một con lắc lò xo treo thẳng gồm vật nhỏ khối lượng kg, lò xo nhẹ có độ cứng k= 100 N/m. Đặt một giá nằm ngang đỡ vật để lò xo có chiều dài tự nhiên rồi cho giá đỡ chuyển động thẳng đứng xuống nhanh dần đều không vận tốc đầu với gia tốc a= m/s 2. Lấy g= 10 m/s 2. Sau khi rời giá đỡ thì vật dao động điều hòa với biên độ A. cm. B. cm. C. cm. D. cm. C13.Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng điện từ?A. Nguyên tắc phát và thu sóng điện từ dựa trên hiện tưởng cộng hưởng điện từ. B. Sóng điện từ có cùng bản chất với sóng ánh sáng. C. Sóng cực ngắn bị phản xạ bởi tầng điện li nên có thể truyền đến mọi điểm trên Trái đất. D. Không khí hấp thụ mạnh sóng dài, sóng trung và sóng cực ngắn nên những sóng này không thể truyền đi xa. C14.Một vật có khối lượng 250 đang cân bằng khi treo dưới một lò xo có độ cứng 50 N/m thì đặt nhẹ nhàng lên vật treo một vật có khối lượng thì cả hai bắt đầu dao động điều hòa trên phương thẳng đứng và khi cách vị trí ban đầu cm thì chúng có tốc độ 40 cm/s. Lấy 10 m/s 2. Khối lượng bằng A. 250 g. B. 100 g. C. 150 g. D. 200 g. A15. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu tụ điện và điện áp hai đầu đoạn mạch bằngA. 6 hoặc 6 B. 2 C. 2 D. hoặc D16.Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp song song đi từ không khí vào một bể nước dưới góc tới 60 0, chiều sâu của bể nước là 0,5 m. Dưới đáy bể đặt một gương phẳngsong song với mặt nước. Biết chiết suất của nước đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là 1,34 và 1,33. Độ rộng của chùm tia ló ra khỏi mặt nước là A. 5,5123 mm. B. 11,0246 mm. C. 4,2453 mm. D. 4,6223 mm. A17. Một máy bay bay độ cao 100 m, gây ra mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có mức cường độ âm 120 dB Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được 100 dB thì máy bay phải bay độ caoA. 10 m. 10 m. C. 10 m. D. 10 D18.Cuộn dây có điện trở 10 và độ tự cảm 103 mắc nối tiếp với một hộp kín chỉ gồm trong phần tử điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, tụ điện. Đặt vào hai đầuđoạn mạch một điện áp xoay chiều )4t100cos(2100u thì thấy điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 40 và hai đầu hộp kín là 60 V. Các phần tử trong hộp có giá trị DTrang Mã 234Doc24.vnA. H310C,1,14R4XX B. H3L,10RXX C. H310C,40R4XX D. H2033L,15RXX 19.Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?A. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc. B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau. C. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang. D. Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường. B20.Với một sóng âm, khi cường độ âm tăng gấp 100 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm tăng thêm A. 20 (dB). B. 30 (dB). C. 100 (dB). D.40 (dB). A21.Một sợi dây đàn hồi dài 75 cm căng ngang với hai đầu dây cố định, người ta tạo sóng dừng trên dây thì thấy hai tần số dao động của dây gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150 Hz và 200 Hz. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là A. 50 Hz. B. 75 Hz. C. 100 Hz. D. 25 Hz. A22.Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng I-âng, nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc bước sóng 1 và 2 thì trong khoảng giữa hai vị trí gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm thấy vân sáng của bức xạ 1 và vân sáng của bức xạ 2 Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc bước sóng 2 và 3 thì trong khoảng giữa hai vị trí gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm thấy vân sáng của bức xạ 2 và vân sáng của bức xạ 3 Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc bước sóng 1 và 3 thì trong khoảng giữa hai vị trí gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm thấyA. 10 vân sáng của bức xạ 1 và vân sáng của bức xạ 3 B. vân sáng của bức xạ 1 và 20 vân sáng của bức xạ 3 C. vân sáng của bức xạ 1 và 17 vân sáng của bức xạ 3 D. vân sáng của bức xạ 1 và 16 vân sáng của bức xạ 3 D23. Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn A. tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm. B. tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng. C. không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi. D. không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi. C24.Với đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm, tại thời điểm điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch bằng thì cường độ dòng điện qua mạch có độ lớn A. bằng 0. B. bằng nửa giá trị cực đại. C. bằng giá trị hiệu dụng. D.cực đại. D25.Với UR UL UC uR uL uC là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R, cuộn thuần cảm và tụ điện C, và là cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời quacác phần tử đó. Biểu thức sau đây không đúng là A. LLZUI B. RuiR DTrang Mã 234Doc24.vnC. RUIR D. CCZui 26.Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơnsắc có bước sóng Nếu tại điểm trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm có độ lớn nhỏ nhất bằng A. B. 4l. C.2l. D. C27.Cho một mạch dao động gồm một tụ điện phẳng điện dung Co và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kỳ T0 Khi cường độ dòng điện trong mạch đạt cực đại thì người ta điều chỉnh khoảng cách giữa các bản tụ điện, sao cho độ giảm của cường độ của dòng điện trong mạch sau đó tỉ lệ vớibình phương thời gian; chọn gốc thời gian là lúc bắt đầu điều chỉnh, bỏ qua điện trở dây nối. Kể từ lúc bắt đầu điều chỉnh thì cường độ dòng điện trong mạch bằng không sau một khoảng thời gian A. 2Tt0 (s). B. 2Tt0 (s). C. 2Tt0(s). D. 0Tt (s). C28.Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc cách vân trung tâm 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là A. 0,6 m. B. 0,4 m. C. 0,7 m. D. 0,5 m. B29.Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là q0 và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là I0 Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng nI0thì điện tích một bản của tụ có độ lớnA. nn122 q0 B. nn212 q0 C. nn12 q0 D. nn2122q0 C30. Khi một vật dao động điều hòa thì A.. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ. B.. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật vịtrí cân bằng. C.. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật vị trí cân bằng D.. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật vị trí cân bằng. D31.Con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của các thanh ray. Lấy 9,8m/s 2. Cho biết chiều dài của mỗi thanh ray là 12,5m. Biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ A. 24 km/h. B. 72 km/h. C. 40 km/h. D. 30 km/h. D32. Một sóng cơ học lan truyền trên mặt chất lỏng với bước sóng 0,5 m, các phần tử sóng dao động vuông với mặt chất lỏng và có biên độ cm. Khi một phần tử sóng cách bề mặt chất lỏng 1,5 cm thì có vận tốc dao động là 336 cm/s. Tốc độ truyền sóng là A. 12 m/s. B. 7,5 m/s. C. m/s. D. m/s. C33. Mạch điện (gồm phần tử: R1 L1 C1 mắc nối tiếp) có tần số góc khi cộng hưởng làω1 và mạch điện (gồm phần tử: R2 L2 C2 mắc nối tiếp) có tần số góc khi cộng hưởng là ω2 Biết ω1 ω2 và L1 2L2 Mắc nối tiếp mạch và với nhau thì tần số góc khi cộng hưởng của mạch này là DTrang Mã 234Doc24.vnA. 21 B. 322221 C. 3221 D. =322221 .34.Người ta truyền tải dòng điện xoay chiều một pha từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ. Khi điện áp nhà máy điện là kV thì hiệu suất truyền tải là 73%. Để hiệu suất truyền tải là 97% thì điện áp nhà máy điện là A. 20 kV. B. 54 kV. C. kV. D. 18 kV. D35.Phát biểu nào sau đây là không đún ?A. Người ta có thể dễ dàng đổi chiều quay của động cơ không đồng bộ ba pha. B. Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng thành cơ năng. C. Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên cơ sở của hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay. D. Tốc độ quay của từ trường quay luôn nhỏ hơn tốc độ quay của rôto. D36.Cho đoạn mạch R,L,C nối tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch 2202 cos2πft (V); =100Ω; là cuộn cảm thuần, 1 (H); tụ điện có điện dung và tần số thay đổi được. Điều chỉnh C= CX sau đó điều chỉnh tần số, khi fX thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại; giá trị lớn nhất này gấp 35 lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. Giá trị CX và tần số fX bằng A. F10.45 và 250 Hz. B. F10.45 và 50 Hz. C. F10.25 và 50 Hz. D.F10.25 và 250 Hz. A37.Tụ điện của máy phát sóng điện từ có giá trị điện dung C1 ứng với tần số phát f1 Nếu mắc nối tiếp với C1 một tụ khác có điện dung C2 nC1 thì tần số phát f2 Tỉ số 12ff là A. n11 B. n11 C. n1 D. n1 A38. Vật dao động tắt dần có A. thế năng luôn giảm dần theo thời gian. B. cơ năng luôn giảm dần theo thời gian. C. li độ luôn giảm dần theo thời gian. D. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian. B39. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 cm; A2 15 cm và lệch pha nhau .2 Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng A. cm. B. 23 cm. C. 11 cm. D. 17 cm. D40. Sóng siêu âmA. không truyền được trong chân không. B. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước C. truyền được trong chân không. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt. A41. Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?A. Phản xạ. B. Khúc xạ. C. Mang năng lượng. D. Truyền được trong chân không. D42. Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ? DTrang Mã 234Doc24.vnA. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian. B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì. C. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến. D. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau 2 .43. Khi nói về hệ số công suất cos của đoạn mạch điện xoay chiều, phát biểu nào sau đây sai A. Với đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần thì cos 0. B. Với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì cos C. Với đoạn mạch có R, L, mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thì cos 0. D. Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì cos 1. C44. Hai phương trình dao động cùng phương có phương trình )6tcos(Ax11 cm và)tcos(Ax22cm. Dao động tổng hợp có phương trình )tcos(9x cm. Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị là A. 183 cm. B. 153 cm. C. 93 cm. D. cm. C45. Một chất điểm dao động điều hoà trên trục ox. Biết với cùng một độ dài quãng đường thì tốc độ trung bình cực đại của chất điểm là 75 cm/s gấp hai lần tốc độ trungbình cực tiểu. Tốc độ của chất điểm khi đi qua vị trí cân bằng là A. 50 cm/s. B.37,5 cm/s. C. 25 cm/s. D. 37,5 cm/s. C46.Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm và được chiếu sáng bằng một ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là m. Trên màn quan sát, trong vùng giữa và (MN vuông góc với các vân giao thoa, MN cm) người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại và đều là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là A. 0,7 µm. B. 0,5 µm. C. 0,6 µm. D. 0,4 µm. B47. Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng A. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng. B. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm. C. của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng. D. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm. B48.Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm mắc nối tiếp với một tụ điệnC Đặt vào đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số f. Cho biết điện áp hiệu dụng giữa đầu đoạn mạch là 37,5 V. Ban đầu cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,1 A, điện áp hiệu dụng giữa đầu cuộn dây là 50 và giữa đầu tụ điện là 17,5 V. Cho tần số thay đổi đến giá trị 330 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng đạt cực đại. Giá trị và là A. H52L ,F17510C3 B. H52L ,F7510C3 C. H21L ,F7510C3 D.H21L,F17510C3 A49.Đặt điện áp xoay chiều 1002 cos( t) vào hai đầu mạch gồm điện trở nối ATrang Mã 234Doc24.vntiếp với tụ có ZC R. Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50V và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ làA. 50V. B. -50V. C. 503 V. D. 503 V. 50. Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng? A. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới. B. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới điểm phản xạ. C. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới điểm phản xạ D. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới. C--------Hết---------ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ VẬT LÝ lần 234 275 516 588 51. C52. B53. B54. D55. C56. C57. A58. B59. C60. D61. C62. C63. C64. D65. A66. B67. A68. A69. B70. D71. C72. C73. D74. C75. A76. B77. C78. A79. D80. B81. C82. D83. D84. B85. B86. C87. A88. D89. B90. B91. D92. D93. C94. ATrang Mã 234Doc24.vn95. D96. C97. D98. C99. D100. B--------Hết---------Lưu ý: Chấm theo thang điểm 10, để nguyên số lẻ; không quy tròn điểm. HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝCâu Một chất điểm dao động điều hoà trên trục ox. Biết với cùng một độ dài quãng đường thì tốc độ trung bình cực đại của chất điểm là 75 cm/s gấp hai lần tốc độ trung bình cực tiểu. Tốc độ của chất điểm khi đi qua vị trí cân bằng là A. 37,5 cm/s. B. 25 cm/s. C. 50 cm/s. D. 37,5 cm/s.HD Cùng độ dài quãng đường Ss/cm75tSvminmaxTBvới minmint và 2sinA2SminmaxminTBtSvvới maxmaxt và )2cos1(A2Smax 3min 6Ttmin 6T2sinA2vminmaxTB =2A6 s/cm2562vvmaxTBmax.Câu Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang. Khi vật có li độ cm thì động năng của vật nặng lớn gấp đôi thế năng đàn hồi của lò xo. Khi vật có li độ cm thì so với thế năng đàn hồi của lò xo, động năng của vật lớn gấp A. 26 lần. B. lần. C. 16 lần. D. 18 lần.HD Wđ 2Wt 3A cm 33 cm thì26xxAWWWWW222tttdCâu Hai phương trình dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình)6tcos(Ax11cm và )tcos(Ax22 cm. Dao động tổng hợp có phương trình)tcos(9x cm. Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị là A. 153 cm. B. 93 cm. C. cm. D. 183 cm.HD Giản đồKhi A2 max theo ĐL hàm số sin ta có:2 12 12sin sin 33A AA Ap p= => (1)Tam giác OAA2 vuông tại nên ta có:2 21 29A A+ (2) Thế (1) vào (2) Ta có:2 21 1493A A+ => A1 =93 cm. Trang Mã 234Trục dọcTrục ngang x /6A OHình vẽA2 /3A1 /6Doc24.vnCâu Một vật có khối lượng 250 đang cân bằng khi treo dưới một lò xo có độ cứng 50 N/m thì đặt nhẹ nhàng lên vật treo một vật có khối lượng thì cả hai bắt đầu dao động điều hòa trên phương thẳng đứng và khi cách vị trí ban đầu cm thì chúng có tốc độ 40 cm/s. Lấy 10 m/s 2. Khối lượng bằng A. 100 g. B. 150 g. C. 200 g. D. 250 g.HD :Ban ầu vật cân bằng O, lúc này lò xo giãn: cmmkMgl505,0O’ là VTCB của hệ (M+m): kgmMl'Khi ặt vật nhẹ nhàng lên M, biên dao ộng của hệ lúc này là: mmOA505,05010.m0,25ll'-O'.Trong quá trình dao ộng, bảo toàn ng cho hai vị trí và M: 222MO'212121WWMOkvmMkAM (mmOMAMO51,0' )22251,0.50.214,025,0215.50.21mmmgkgm25025,0 Câu Một con lắc đơn dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì dao động cơ năng của con lắc lại giảm 0,01 lần. Ban đầu biên độ góc là 90 0. Hỏi sau bao nhiêu chu kì thì biên độ góc của con lắc còn lại 30 0.A. 200. B. 100. C. 300. D. 400.HD Sau 1T thì độ giảm cơ năng là: W1 W=0,99W- Lập luận sau nT thì Wn Wn-1 (0,99) nW- Lập luận: 0,99 (1- cos 30 0) 3ln(1 )2ln0,99- 200.Câu Một con lắc lò xo treo thẳng gồm khối lượng kg, lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Đặt một giá nằm ngang đỡ vật để lò xo có chiều dài tự nhiên rồi giá đỡ chuyển động thẳng đứng xuống nhanh dần đều không vận tốc đầu với gia tốc m/s 2. Lấy g= 10 m/s 2. Sau khi rời giá đỡ thì vật dao động điều hòa với biên độ A. 6cm. B. cm. C. cm. D. cm.HD Phương trình động lực học của vật m: dhP mar rr Chiếu lên Ox: mg klD ma m(g a) klD- Khi vật rời giá thì )(08,0)(221)(2skaagmtatkagml- Tần số góc: )/(10sradmk- Khi vật VTCB: 0000lkmgFPđhcmmkmgl101,00 .- Quãng đường vật đi được cho đến khi rời giá đỡ là: 2atS 0,08 m2 8cm.- Ly độ của vật khi rời giá đỡ là: 10 -2 cm.- Vận tốc của vật khi rời giá đỡ là: at 40 cm/s. Biên độ dao động của vật m: cmvxA6222 .Câu Một sợi dây đàn hồi dài 75 cm căng ngang với hai đầu dây cố định, người ta tạo sóng dừng trên dây thì thấy hai tần số dao động của dây gần nhau nhất cùng tạo ra Trang Mã 234Doc24.vnsóng dừng trên dâu là 150 Hz và 200 Hz. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đólà A. 100 Hz. B. 75 Hz. C. 50 Hz. D. 25 Hz.HD Hai đầu dây cố định nên f2vk2k 2vkf 2vkf11 và 2vkf22 f2 f1 (k2 k1 )2v 50 Hz do tần số liên tiếp nên k1 k2 là số nguyên liên tiếp k2 k1 1 2v 50 Hz với thì 2v1fmin 50 Hz.Câu Tại hai điểm và cách nhau 16 cm trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn sóng cơdao động theo hai phương )t16cos(2u1 cm và )t16cos(2u2 cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 32 cm/s, coi biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra khôngđổi tại mọi nơi. Trong tất cả các điểm thuộc bề mặt chất lỏng các trung điểm của đoạn thẳng AB một đoạn 10 cm, số điểm dao động với biên độ cm làA. 16. B. 18. C. 22. D. 20.HD Bước sóng cm.Tập hợp các điểm các trung điểm của đoạn AB một đoạn 10 cm nằm trên đường tròn tâm bán kính 10 cm. Tại trung điểm ứng với cực tiểu giao thoa (do sóng ngược pha). Trên đoạn thẳng AB, hai cực tiêu liên tiếp cách nhau /2 cm.Trên bán kính (tính về phía) có đường cực tiểu xen kẽ nó là đường cực đại, mỗi đường cực đại tạo nên cực đại trên đường tròn. (lưu IA IB cm).Vậy trên đường tròn có 16 cực đại.(Hoặc số cực đại trên đoạn AB là 8AB2 và Bán kính 10 cm IA cm trên đoạn AB có 8x2 16 cực đại).Câu Một sóng cơ học lan truyền mặt chất lỏng với bước sóng là 0,5 m, các phần tử sóng dao động vuông với mặt chất lỏng và có biên độ cm. Khi một phần tử sóng cách bề mặt chất lỏng 1,5 cm thì có vận tốc dao động là 336 cm/s. Tốc độ truyền sóng làA. m/s. B. 7,5 m/s. C. m/s. D. 12 m/s.HD Có 2222vxA 2222xAv Câu Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 2m dao động điều hòa cùng pha, phát ra hai sóng có bước sóng m. Một điểm nằm cách S1 một đoạn là với AS1vuông góc với S1 S2 Giá trị cực đại của để tại có được cực đại của giao thoa là A. 1,5 m. B. m. C. 1,2 m. D. 1,8 m.HD Điều kiện để tại có cực đại giao thoa là hiệu đườngđi từ đến hai nguồn sóng phải bằng số nguyên lần bướcsóng (xem hình 2):.22kldlVới k=1, 2, 3...Khi càng lớn ường S1 cắt các cực đại giao thoa có bậccàng nhỏ (k càng bé), vậy ứng với giá trị lớn nhất của đểtại có cực đại nghĩa là tại ường S1 cắt cực đại bậc 1(k=1). Thay các giá trị đã cho vào biểu thức trên ta nhận ược :).(5,1142mlllCâu Đoạn mạch gồm một cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm mắc nối tiếp với một tụ điện C. Đặt vào đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số f. Cho biết điện áp hiệu dụng giữa đầu đoạn mạch 37,5V. Ban đầu cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,1 A, điện áp hiệu dụng giữa đầu cuộn dây là 50V và giữa đầu tụ điện là Trang 10 Mã 234S1S2 lAd k=1k=2k=0Hình