Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

ĐỀ THI KSCL HKI NĂM HỌC 2018-2019 môn vật lý 10 mã đề 896

4748b54c0fb13c3549bb021886e14d0d
Gửi bởi: Võ Hoàng 7 tháng 1 2019 lúc 5:23:10 | Được cập nhật: hôm kia lúc 13:04:40 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 561 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD ĐT HÀ TĨNHỞTR NG THPT KỲ ANHƯỜT LÝỔ Ậ----------------- KI TRA TI (2018 2019)Ề ẦMôn: lý p: 10ậ ớ(Đ ki tra có 20 câu tr nghi ệvà bài lu n)ự ậH tên sinh:ọ .......................................................................... pớ .................I.TR NGHI M: (6 đi m).ểCâu 1: góc kim phút làố ủA. srad/ 3600 B. srad/1800 C. srad/ 1800 D. srad/3600Câu 2: Chuy ng tròn không có đi nào đây ?ặ ướA. góc không i.ố B. Véct gia không i.ơ ổC. dài không i.ố D. Qu là ng tròn.ỹ ườCâu 3: viên bi nh th không nh ph ng nghiêng, bi iộ ượ ạchân ph ng nghiêng là ẳ10 m/s, gia bi trên ph ng nghiêng là 5m/số 2. Tính chi dàiề aủm ph ng nghiêng?ặ ẳA. 1m B. 3m C. 2m D. 0,5mCâu 4: gi do cao 20 xu ng t. Cho 10 m/sộ ướ 2. Th gian gi iờ ướ ớm là bao nhiêu?ặ ấA. 1s. B. 2s. C. 3s. D. 4s.Câu 5: Ch câu sai :A. Trong chuy ng th ng nhanh cùng vể ớ0 .B. Khi chuy ng th ng thì gia ng 0.ậ ằC. Khi chuy ng th ng nhanh thì gia luôn ng.ậ ươD. Vect gia chuy ng th ng ch ng chi vect c.ơ ượ ốCâu 6: quy chi bao m:ệ ồA. làm c, to th gian và ng .ậ ồB. làm c, to và th gian.ậ ờC. làm và to .ậ ộD. th gian và ng .ố ồCâu 7: Trong các ph ng trình sau đây, ph ng trình nào mô chuy ng th ng nhanh ?ươ ươ ềA. -3t t. B. 5t 4. C. 3t. D. 4t.Câu 8: Hành khách ng trên toa tàu, nhìn qua toa sang hành khách toa tàu bên nh. Hai toaứ ạtàu đang trên hai ng tàu song song nhau trong sân ga. ng th chuy ng phía sau.ỗ ườ ềTình hu ng nào sau đây ch ch không ra?ắ ảA. hai toa tàu cùng ch phía tr c. ch nhanh n.ả ướ ơB. Toa tàu ch phía tr c. Toa tàu ng yên.ạ ướ ứC. Toa tàu ng yên. Toa tàu ch phía sau.ứ ềD. hai toa tàu cùng ch phía tr c. ch nhanh n.ả ướ ơCâu 9: xe đang ch 36 km/h thì tăng c. Sau giây xe 54 km/h. Gia aộ ủxe là bao nhiêu?A. m/s 2. B. 2,5 m/s 2. C. 1,5 m/s 2. D. m/s 2.Câu 10: Tr ng nào đây ườ ướ không thể coi chuy ng nh ch đi m?ậ ểA. Viên đang chuy ng trong không khí.ạ ộB. Trái trong chuy ng quay quanh Tr i.ấ ờC. Trái trong chuy ng quay quanh tr nó.ấ ủD. Viên bi trong ng th năm tòa nhà xu ng t.ự ấCâu 11: Chuy ng nào đây là ướ chuy ng tròn uể ?A. Chuy ng cái van xe ng khi xe ch u.ể ườ ềB. Chuy ng xích xe p.ể ạC. Chuy ng con ng .ể ồD. Chuy ng cái van xe ng ng trên xe khi xe ch u.ể ườ ềCâu 12: xu ng máy ch xuôi dòng gi cách 18 km. ch 3ộ ướ ộkm/h. ng xu ng máy làậ ươ ướA. km/h. B. 12 km/h. C. km/h. D. km/h.Câu 13: Ph ng trình ch đi theo tr Ox có ng:ươ ạx 3,2 45t (x đo ng km và đo ng h)ằ ằCh đi đó xu phát đi nàoừ và chuy ng cậ ng bao nhiêu?ằA. di O, 45km/h.ừ B. đi cách 3,2km, 45km/h.ừ ốC. đi O, 3,2km/h.ừ D. đi cách 3,2km, 3,2km/h.ừ ốCâu 14: Ch phát bi sai?A. Trong không khí ng luôn luôn nhanh nh .ậ ẹB. Trong chân không các nhanh nh nhau.ậ ưC. do là ch tác ng tr ng c.ự ướ ựD. Các nhanh hay ch không ph do ng nh khác nhau mà do không khí.ậ ủCâu 15: chuy ng tròn làầ ềA. th gian quay vòng.ờ B. th gian quay vòng.ờ ượC. vòng ng ng quay c.ố ượ D. vòng quay trong giây.ố ậCâu 16: th do cao 4,9 xu ng t. gia do 9,8m/sộ ượ 2. cậ ốc khi ch tủ là:A. 10 m/s B. 9,8 m/s C. 9,6 m/s D. 9,9 m/sCâu 17: Chuy ng tròn có đi nào đây ?ể ướA. góc không i.ố B. Véct gia không i.ơ ổC. Qu là hình tròn.ỹ D. Véct gia có ph ng ti tuy qu o.ơ ươ ạCâu 18: Ch ra câu sai.A. Vect gia chuy ng th ng bi có th cùng chi ho ng chi vect ượ ơv c.ậ ốB. th chuy ng th ng bi có tăng ho gi theo th gian.ậ ờC. Gia chuy ng th ng bi có không i.ố ổD. Trong chuy ng th ng bi u, quãng ng đi trong nh ng kho ng th gian ng ườ ượ ằnhau thì ng nhau.ằCâu 19: Ch câu saiTrong chuy ng th ng nhanh thì:ể ềA. quãng ng đi tăng theo hàm hai th gian.ườ ượ ờB. gia là ng không i.ố ượ ổC. vect gia ng chi vect c.ơ ượ ốD. th tăng theo hàm nh th gian.ậ ờCâu 20: Hai th do ng th hai cao khác nhau hậ ượ ộ1 và h2 Kho ng th gian aả ủv th nh ba kho ng th gian th hai.B qua không khí. cácỉ ốđ caoộ là bao nhiêu?A. 5. 21hh B. 21h C. .921hh D. 21h .II.T LU N: (4 đi m).ểM tô đang chuy ng 54km/h thì hãm phanh chuy ng th ngộ ẳch sau giây tô là 36km/h. Tính:ậ ủa.Gia tô?ố ủb.Quãng ng tô đi cho khi ng i?ườ ượ ạc.Th gian lúc hãm phanh lúc ng i? ạd.T quãng ng tô đi trong giây tiên lúc hãm phanh và quãng ngỉ ườ ượ ườô tô đi trong giây cu cùng tr khi ng i?ượ ướ ạ---------------------------------------------------------- ----------Ế...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................S GD ĐT HÀ TĨNHỞTR NG THPT KỲ ANHƯỜT LÝỔ Ậ----------------- KI TRA TI (2018 2019)Ề ẦMôn: lý p: 10ậ ớ(Đ ki tra có 20 câu tr nghi ệvà bài lu n)ự ậH tên sinh:ọ .......................................................................... pớ .................I.TR NGHI M: (6 đi m).ểCâu 1: xu ng máy ch xuôi dòng gi cách 18 km. ch 3ộ ướ ộkm/h. ng xu ng máy làậ ươ ướA. km/h. B. km/h. C. km/h. D. 12 km/h.Câu 2: Chuy ng tròn không có đi nào đây ?ặ ướA. Véct gia không i.ơ B. góc không i.ố ổC. dài không i.ố D. Qu là ng tròn.ỹ ườCâu 3: Trong các ph ng trình sau đây, ph ng trình nào mô chuy ng th ng nhanh ?ươ ươ ềA. 3t. B. -3t t. C. 4t. D. 5t 4.Câu 4: chuy ng tròn làầ ềA. th gian quay vòng.ờ B. vòng ng ng quay c.ố ượC. th gian quay vòng.ờ ượ D. vòng quay trong giây.ố ậCâu 5: Ch phát bi sai?A. Trong không khí ng luôn luôn nhanh nh .ậ ẹB. do là ch tác ng tr ng c.ự ướ ựC. Trong chân không các nhanh nh nhau.ậ ưD. Các nhanh hay ch không ph do ng nh khác nhau mà do không khí.ậ ủCâu 6: Tr ng nào đây ườ ướ không thể coi chuy ng nh ch đi m?ậ ểA. Trái trong chuy ng quay quanh Tr i.ấ ờB. Viên bi trong ng th năm tòa nhà xu ng t.ự ấC. Viên đang chuy ng trong không khí.ạ ộD. Trái trong chuy ng quay quanh tr nó.ấ ủCâu 7: Ch ra câu sai.A. th chuy ng th ng bi có tăng ho gi theo th gian.ậ ờB. Trong chuy ng th ng bi u, quãng ng đi trong nh ng kho ng th gian ng ườ ượ ằnhau thì ng nhau.ằC. Gia chuy ng th ng bi có không i.ố ổD. Vect gia chuy ng th ng bi có th cùng chi ho ng chi vect ượ ơv c.ậ ốCâu 8: quy chi bao m:ệ ồA. th gian và ng .ố ồB. làm c, to và th gian.ậ ờC. làm c, to th gian và ng .ậ ồD. làm và to .ậ ộCâu 9: xe đang ch 36 km/h thì tăng c. Sau giây xe 54 km/h. Gia aộ ủxe là bao nhiêu?A. 2,5 m/s 2. B. m/s 2. C. 1,5 m/s 2. D. m/s 2.Câu 10: Ch câu sai :A. Trong chuy ng th ng nhanh cùng vể ớ0 .B. Vect gia chuy ng th ng ch ng chi vect c.ơ ượ ốC. Khi chuy ng th ng thì gia ng 0.ậ ằD. Khi chuy ng th ng nhanh thì gia luôn ng.ậ ươCâu 11: Hai th do ng th hai cao khác nhau hậ ượ ộ1 và h2 Kho ng th gian aả ủv th nh ba kho ng th gian th hai.B qua không khí. cácỉ ốđ caoộ là bao nhiêu?A. 21h B. 21h C. .921hh D. 5. 21hhCâu 12: Ch câu saiTrong chuy ng th ng nhanh thì:ể ềA. quãng ng đi tăng theo hàm hai th gian.ườ ượ ờB. gia là ng không i.ố ượ ổC. vect gia ng chi vect c.ơ ượ ốD. th tăng theo hàm nh th gian.ậ ờCâu 13: Chuy ng nào đây là ướ chuy ng tròn uể ?A. Chuy ng con ng .ể ồB. Chuy ng cái van xe ng khi xe ch u.ể ườ ềC. Chuy ng cái van xe ng ng trên xe khi xe ch u.ể ườ ềD. Chuy ng xích xe p.ể ạCâu 14: Ph ng trình ch đi theo tr Ox có ng:ươ ạx 3,2 45t (x đo ng km và đo ng h)ằ ằCh đi đó xu phát đi nàoừ và chuy ng cậ ng bao nhiêu?ằA. đi cách 3,2km, 45km/h.ừ B. di O, 45km/h.ừ ốC. đi O, 3,2km/h.ừ D. đi cách 3,2km, 3,2km/h.ừ ốCâu 15: Hành khách ng trên toa tàu, nhìn qua toa sang hành khách toa tàu bên nh. Hai toaứ ạtàu đang trên hai ng tàu song song nhau trong sân ga. ng th chuy ng phía sau.ỗ ườ ềTình hu ng nào sau đây ch ch không ra?ắ ảA. Toa tàu ng yên. Toa tàu ch phía sau.ứ ềB. Toa tàu ch phía tr c. Toa tàu ng yên.ạ ướ ứC. hai toa tàu cùng ch phía tr c. ch nhanh n.ả ướ ơD. hai toa tàu cùng ch phía tr c. ch nhanh n.ả ướ ơCâu 16: th do cao 4,9 xu ng t. gia do 9,8m/sộ ượ 2. cậ ốc khi ch tủ là:A. 10 m/s B. 9,8 m/s C. 9,6 m/s D. 9,9 m/sCâu 17: góc kim phút làố ủA. srad/ 3600 B. srad/3600 C. srad/ 1800 D. srad/1800Câu 18: Chuy ng tròn có đi nào đây ?ể ướA. Véct gia có ph ng ti tuy qu o.ơ ươ B. góc không i.ố ổC. Qu là hình tròn.ỹ D. Véct gia không i.ơ ổCâu 19: gi do cao 20 xu ng t. Cho 10 m/sộ ướ 2. Th gian gi iờ ướ ớm là bao nhiêu?ặ ấA. 4s. B. 1s. C. 2s. D. 3s.Câu 20: viên bi nh th không nh ph ng nghiêng, bi iộ ượ ạchân ph ng nghiêng là ẳ10 m/s, gia bi trên ph ng nghiêng là 5m/số 2. Tính chi dàiề aủm ph ng nghiêng?ặ ẳA. 0,5m B. 2m C. 3m D. 1mII.T LU N: (4 đi m).ểM tô đang chuy ng 54km/h thì hãm phanh chuy ng th ngộ ẳch sau giây tô là 36km/h. Tính:ậ ủa.Gia tô?ố ủb.Quãng ng tô đi cho khi ng i?ườ ượ ạc.Th gian lúc hãm phanh lúc ng i? ạd.T quãng ng tô đi trong giây tiên lúc hãm phanh và quãng ngỉ ườ ượ ườô tô đi trong giây cu cùng tr khi ng i?ượ ướ ạ---------------------------------------------------------- ------Ế...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................S GD ĐT HÀ TĨNHỞTR NG THPT KỲ ANHƯỜT LÝỔ Ậ----------------- KI TRA TI (2018 2019)Ề ẦMôn: lý p: 10ậ ớ(Đ ki tra có 20 câu tr nghi ệvà bài lu n)ự ậH tên sinh:ọ .......................................................................... pớ .................I.TR NGHI M: (6 đi m).ểCâu 1: gi do cao 20 xu ng t. Cho 10 m/sộ ướ 2. Th gian gi iờ ướ ớm là bao nhiêu?ặ ấA. 4s. B. 3s. C. 2s. D. 1s.Câu 2: chuy ng tròn làầ ềA. th gian quay vòng.ờ B. vòng quay trong giây.ố ậC. th gian quay vòng.ờ ượ D. vòng ng ng quay c.ố ượCâu 3: Hành khách ng trên toa tàu, nhìn qua toa sang hành khách toa tàu bên nh. Hai toaứ ạtàu đang trên hai ng tàu song song nhau trong sân ga. ng th chuy ng phía sau.ỗ ườ ềTình hu ng nào sau đây ch ch không ra?ắ ảA. hai toa tàu cùng ch phía tr c. ch nhanh n.ả ướ ơB. Toa tàu ch phía tr c. Toa tàu ng yên.ạ ướ ứC. hai toa tàu cùng ch phía tr c. ch nhanh n.ả ướ ơD. Toa tàu ng yên. Toa tàu ch phía sau.ứ ềCâu 4: Hai th do ng th hai cao khác nhau hậ ượ ộ1 và h2 Kho ng th gian aả ủv th nh ba kho ng th gian th hai.B qua không khí. cácỉ ốđ caoộ là bao nhiêu?A. .921hh B. 21h C. 21h D. 5. 21hhCâu 5: Ch ra câu sai.A. th chuy ng th ng bi có tăng ho gi theo th gian.ậ ờB. Gia chuy ng th ng bi có không i.ố ổC. Vect gia chuy ng th ng bi có th cùng chi ho ng chi vect ượ ơv c.ậ ốD. Trong chuy ng th ng bi u, quãng ng đi trong nh ng kho ng th gian ng ườ ượ ằnhau thì ng nhau.ằCâu 6: Ch phát bi sai?A. Trong không khí ng luôn luôn nhanh nh .ậ ẹB. Trong chân không các nhanh nh nhau.ậ ưC. Các nhanh hay ch không ph do ng nh khác nhau mà do không khí.ậ ủD. do là ch tác ng tr ng c.ự ướ ựCâu 7: Ch câu sai :A. Trong chuy ng th ng nhanh cùng vể ớ0 .B. Khi chuy ng th ng thì gia ng 0.ậ ằC. Khi chuy ng th ng nhanh thì gia luôn ng.ậ ươD. Vect gia chuy ng th ng ch ng chi vect c.ơ ượ ốCâu 8: Chuy ng nào đây là ướ chuy ng tròn uể ?A. Chuy ng xích xe p.ể ạB. Chuy ng con ng .ể ồC. Chuy ng cái van xe ng ng trên xe khi xe ch u.ể ườ ềD. Chuy ng cái van xe ng khi xe ch u.ể ườ ềCâu 9: xe đang ch 36 km/h thì tăng c. Sau giây xe 54 km/h. Gia aộ ủxe là bao nhiêu?A. m/s 2. B. m/s 2. C. 2,5 m/s 2. D. 1,5 m/s 2.Câu 10: Tr ng nào đây ườ ướ không thể coi chuy ng nh ch đi m?ậ ểA. Viên bi trong ng th năm tòa nhà xu ng t.ự ấB. Trái trong chuy ng quay quanh tr nó.ấ ủC. Viên đang chuy ng trong không khí.ạ ộD. Trái trong chuy ng quay quanh Tr i.ấ ờCâu 11: Chuy ng tròn không có đi nào đây ?ặ ướA. góc không i.ố B. dài không i.ố ổC. Qu là ng tròn.ỹ ườ D. Véct gia không i.ơ ổCâu 12: th do cao 4,9 xu ng t. gia do 9,8m/sộ ượ 2. cậ ốc khi ch tủ là:A. 10 m/s B. 9,8 m/s C. 9,6 m/s D. 9,9 m/sCâu 13: xu ng máy ch xuôi dòng gi cách 18 km. ch 3ộ ướ ộkm/h. ng xu ng máy làậ ươ ướA. km/h. B. km/h. C. km/h. D. 12 km/h.Câu 14: Chuy ng tròn có đi nào đây ?ể ướA. góc không i.ố B. Véct gia không i.ơ ổC. Véct gia có ph ng ti tuy qu o.ơ ươ D. Qu là hình tròn.ỹ ạCâu 15: Ch câu saiTrong chuy ng th ng nhanh thì:ể ềA. th tăng theo hàm nh th gian.ậ ờB. gia là ng không i.ố ượ ổC. quãng ng đi tăng theo hàm hai th gian.ườ ượ ờD. vect gia ng chi vect c.ơ ượ ốCâu 16: quy chi bao m:ệ ồA. th gian và ng .ố ồB. làm c, to th gian và ng .ậ ồC. làm và to .ậ ộD. làm c, to và th gian.ậ ờCâu 17: viên bi nh th không nh ph ng nghiêng, bi iộ ượ ạchân ph ng nghiêng là ẳ10 m/s, gia bi trên ph ng nghiêng là 5m/số 2. Tính chi dàiề aủm ph ng nghiêng?ặ ẳA. 0,5m B. 2m C. 3m D. 1mCâu 18: Ph ng trình ch đi theo tr Ox có ng:ươ ạx 3,2 45t (x đo ng km và đo ng h)ằ ằCh đi đó xu phát đi nàoừ và chuy ng cậ ng bao nhiêu?ằA. đi cách 3,2km, 3,2km/h.ừ B. đi cách 3,2km, 45km/h.ừ ốC. đi O, 3,2km/h.ừ D. di O, 45km/h.ừ ốCâu 19: Trong các ph ng trình sau đây, ph ng trình nào mô chuy ng th ng nhanh ?ươ ươ ềA. 5t 4. B. 3t. C. -3t t. D. 4t.Câu 20: góc kim phút làố ủA. srad/3600 B. srad/ 3600 C. srad/ 1800 D. srad/1800II.T LU N: (4 đi m).ểM tô đang chuy ng 54km/h thì hãm phanh chuy ng th ngộ ẳch sau giây tô là 36km/h. Tính:ậ ủa.Gia tô?ố ủb.Quãng ng tô đi cho khi ng i?ườ ượ ạc.Th gian lúc hãm phanh lúc ng i? ạd.T quãng ng tô đi trong giây tiên lúc hãm phanh và quãng ngỉ ườ ượ ườô tô đi trong giây cu cùng tr khi ng i?ượ ướ ạ--------------------------------------------------------- ----------Ế