Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề khảo sát chất lượng lần 2 môn Vật lí 12, trường THPT Nguyễn Đức Cảnh - Thái Bình năm học 2018-2019 (MĐ 003)

5fa218feb921c71587f858e200ed7e1b
Gửi bởi: Nguyễn Trần Thành Đạt 28 tháng 2 lúc 15:23 | Được cập nhật: 1 tháng 3 lúc 10:59 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 202 | Lượt Download: 5 | File size: 0.249856 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Sở giáo dục & đào tạo thái bình

Trường THPT nguyễn đức cảnh



Đề KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

Môn thi: Vật lý

Năm học 2018- 2019



Mã đề: 003



Thời gian làm bài: 50 phút



Câu 1: Đặt điện áp u = U

cos(t) (V) vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có

giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i.

Hệ thưc liên hệ giữa các đại lượng là:

A.



B.



C.



D.



Câu 2: Một khung dây đặt trong từ trường đều, B = 6.10-2T sao cho véc tơ cảm ứng

vuông góc

với mặt phẳng khung dây. Khung dây có diện tích S = 15cm2. Từ thông xuyên qua diện tích S là:

A. = 9.10-5(Wb)

B. = 3.10-6(Wb)

C. = 9.10-6(Wb)

D. = 7,2.10-5(Wb)

Câu 3: Chọn câu đúng. Trong dao động điều hòa:

A. Khi gia tốc cực đại thì động năng cực tiểu.

B. Khi lực kéo về cực tiểu thì thế năng cực đại.

C. Khi động năng cực đại thì thế năng cũng cực đại.

D. Khi vận tốc cực đại thì pha dao động cũng cực đại.

Câu 4: Cho hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1=3cos(2  t)(cm) ,

x2=3cos(2  t+  / 2) (cm). Phương trình dao động tổng hợp là:

A. x=3 2 cos(2  t)(cm)

B. x =3 2 cos (2  t+  / 2) (cm)

C. x =3 2 cos (2  t-  / 4) (cm)

D. x =3 2 cos (2  t+  / 4) cm

Câu 5: Để truyền công suất điện P = 40kW đi xa từ nơi có điện áp U 1 = 2000V, người ta dùng dây

dẫn bằng đồng, biết điện áp nơi cuối đường dây là U2 = 1800V. Điện trở dây là:

A. 10 .

B. 1 .

C. 40 .

D. 50 .

Câu 6: Một mạng điện 3 pha mắc hình sao, điện áp giữa hai dây pha là 220V. Điện áp giữa một dây

pha và dây trung hoà là:

A. 127V.

B. 660V.

C. 73V.

D. 381V.

Câu 7: Chọn câu đúng. Phương dao động của sóng ngang:

A. Nằm theo phương ngang

B. Trùng với phương truyền sóng

C. Nằm theo phương thẳng đứng

D. Vuông góc với phương truyền sóng

K

Câu 8: Cho mạch điện như hình vẽ ; nguồn điện có suất điện động E=5V,

điện trở trong r0=1 ; cuộn dây có điện trở r =2 , độ tự cảm L =4 H,

L,r

tụ C= 5.10-8F; điện trở thuần R=7 . Ban đầu khóa K đóng, khi trạng thái

E,r0

C

đã ổn định người ta ngắt khóa K. Nhiệt lượng tỏa ra trên r

R

trong thời gian ngắt K đến khi dao động trong mạch tắt hoàn toàn là:

-7

-7

-7

-7

A. 7,04375.10 J

B. 2,0125.10 J

C. 2,24.10 J

D. 7,83.10 J

Câu 9: Ống Rơnghen có hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 1,2KV, cường độ dòng điện qua ống

8mA. Đối catốt là một bản platin có diện tích 10cm2 và dày 0,2cm. Giả sử toàn bộ động năng đập vào

đối catôt dùng để đốt nóng bản platin đó. Hỏi sau bao lâu nhiệt độ của bản tăng thêm 1500 0C. Cho

nhiệt dung riêng của platin C= 0,12 ( KJ/Kgđộ); Khối lượng riêng của platin D=21.103kg/m3

A. t = 425s

B. t = 575s

C. t = 787,5s

D. t = 874,5s

Câu 10: Chọn câu đúng khi nói về chu kỳ của mạch dao động LC

A. T=



B. T =



C. T= 2



D. T=



Câu 11: Một mạch dao động LC gồm một tụ điện có điện dung C=0,1 F, cuộn thuần cảm có độ tự

cảm L=1H. Tần số góc của mạch dao động LC là :

A.

=3166,3 Rad/s B.

=3162,3 Rad/s C.

=3126,3 Rad/s D.

=3136,3 Rad/s

Trang 1/4 - Mã đề thi 003



Câu 12: Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 20cm, độ cứng k = 20N/m. Gắn lò xo trên thanh nhẹ OA

nằm ngang, một đầu lò xo gắn với O, đầu còn lại gắn quả cầu có khối lượng m = 200g, quả cầu

chuyển động không ma sát trên thanh ngang. Cho thanh quay tròn đều trên mặt ngang thì chiều dài lò

xo là 25cm. Tần số quay của vật là:

A. 1,4 vòng/s.

B. 0,5 vòng/s.

C. 0,7 vòng/s.

D. 0,7 vòng/min.

Câu 13: Chọn câu đúng khi nói về cơ năng của con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc nhỏ

là:

A. W= mgl



B. W=



mgl



C. W=



mgl



D. W=



ml



Câu 14: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a = 2,5mm, D = 2,5m, nguồn S phát

bức xạ đơn sắc có λ=400nm. Vị trí của vân sáng thứ 4 là:

A.

1,6mm

B.

1,5mm

C.

1,2mm

D.

1,4mm

Câu 15: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử mắc nối tiếp: điện trở thuần R, cuộn dây

có độ tự cảm L và điện trở r, tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay

chiều, khi đó điện áp tức thời ở hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện lần lượt có biểu thức u d=80

cos(100 t + /6)(V), uc= 60

cos(100 t -2 /3)(V), điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là UR

= 60

(V). Hệ số công suất của đoạn mạch trên là:

A. 0,664.

B. 0,94.

C. 0,5

D. 0,862.

Câu 16: Phương trình sóng tại hai nguồn là: uA= uB = acos(20 t)(cm). A, B cách nhau 20cm, vận

tốc truyền sóng trên mặt nước là v =15cm/s. C, D là hai điểm nằm trên hai vân cực đại và tạo với AB

một hình chữ nhật ABCD. Hình chữ nhật ABCD có diện tích cực đại là:

A. 1863,6 cm2

B. 2651,6 cm2

C. 20,128 cm2

D. 10,128 cm2

Câu 17: Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp khi cuộn dây thuần cảm là :

A. Z=

.

B. Z  R  Z L  Z C

C. Z  R  ( Z L  Z C )

D. Z  R  ( Z L  Z C )

Câu 18: Chọn câu đúng: Công thức dùng để xác định vị trí vân sáng trên màn trong hiện tượng giao

thoa ánh sáng là:

2



A.



2



B.



2



C.



2



D. x = k



Câu 19: Chọn câu đúng: Quang phổ vạch hấp thụ là:

A. hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.

B. hệ thống những vạch tối riêng rẽ nằm trên một nền sáng.

C. dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

D. hệ thống các vạch sáng và dải màu nằm xen kẽ nhau.

104

Câu 20: Cho tụ điện có C =

(F). Tần số của dòng điện f = 50(Hz). Dung kháng của tụ điện là:

3

A. ZC= 200 

B. ZC= 300 

C. ZC= 100 

D. ZC =30 

Câu 21: Gọi B0 là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây ở động cơ không đồng bộ ba pha

khi có dòng điện vào động cơ. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm của stato có giá trị là

A. B = 0.

B. B = 3B0.

C. B = 1,5B0.

D. B = B0.

Câu 22: Dùng một sợi dây đồng có phủ lớp sơn cách điện mỏng, quấn quanh một hình trụ dài 50cm,

đường kính 4cm để làm một ống dây.Hỏi nếu cho dòng điện cường độ I=0,1Avào ống dây,thì cảm

ứng từ bên trong ống dây là bao nhiêu? Cho biết sợi dây để làm ống dài l=20,1 (m) và các vòng dây

được quấn sát nhau.

A. B= 4,02.10-5T

B. B= 5 .10-3T

C. B= 5 .10-5T

D. B=4,02 .10-5T

Câu 23: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A. Đúng lúc vật nặng qua

vị trí có động năng bằng thế năng và lò xo đang dãn thì người ta cố định điểm chính giữa của lò xo,

kết quả làm con lắc dao động điều hòa với biên độ A’. Mối liên hệ giữa biên độ A và biên độ A’ là:



Trang 2/4 - Mã đề thi 003



A. A’ =



B. A’ =



C. A’ =



D. A’ =



Câu 24: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 30cm mang dòng điện 5A đặt trong từ trường đều cảm ứng từ



B = 0,04T sao cho dây dẫn tạo với véc tơ cảm ứng từ B một góc 300. Lực từ tác dụng lên đoạn dây

dẫn là:

A. F=0,06 N

B. F=0,03N

C. F=0,045 N

D. F=0,04 N

Câu 25: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ α =60. Con lắc có động năng bằng 2 lần thế

năng tại vị trí có li độ góc là:

A. 1,50

B. 3,50

C. 20

D. 2,50

Câu 26: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe sáng cách nhau 1mm, cách màn 2m, ánh sáng dùng

trong thí nghiệm λ = 0,6 μm. Biết bề rộng của vùng giao thoa trên màn là 49,6mm. Số vân sáng

và vân tối trên màn là:

A. 41vân sáng; 42 vân tối

B. 42 vân sáng; 41 vân tối

C. Một giá trị khác

D. 43 vân sáng; 44 vân tối

Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha

với tần số f = 15Hz. Tại M cách các nguồn những khoảng 19cm, và 23cm thì dao động với biên độ

cực tiểu, giữa M và đường trung trực của AB không còn cực tiểu nào nữa. Vận tốc truyền sóng trên

mặt nước là:

A. 20cm/s

B. 40cm/s

C. 25cm/s

D. 120cm/s.

Câu 28: Chọn câu trả lời đúng. Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu hành tinh nguyên tử Rơdơpho ở điểm

nào?

A. trạng thái có năng lượng ổn định.

B. hình dạng quỹ đạo của các electron quanh hạt nhân.

C. biểu thức của lực hút giữa hạt nhân và electron.

D. mô hình nguyên tử có hạt nhân.

Câu 29: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,3m. Công thoát của êlectron ra khỏi kim loại đó

là: A. 6,635.10-9J

B. 6,625.10-19JC. 6,75.10-25J

D. 5,9625.10-32J

Câu 30: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 12cos(4 ) (cm). Biên độ dao động của

vật là: A. 12cm

B. 5cm C. 24cm

D. 6cm

Câu 31: Từ thông xuyên qua vòng dây, khi vòng dây đặt trong từ trường

không phụ thuộc vào?

A. Hình dạng của vòng dây

B. Diện tích của vòng dây.

C. Độ lớn của cảm ứng từ

D. Góc được tạo giữa mặt phẳng vòng dây và phương của

Câu 32: Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A=12cm, tần số 3Hz, pha ban đầu

.

Phương trình dao động của vật là:

A. x = -12cos(3 +

(cm)

B. x = 12 cos(3 +

(cm)

C. x =12cos (6 +

(cm)

D. x =24cos(3 +

(cm)

Câu 33: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B. Những

điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ:

A. dao động với biên độ lớn nhất

B. đứng yên không dao động

C. dao động với biên độ có giá trị trung bình

D. dao động với biên độ bé nhất

Câu 34: Năng lượng của phôtôn tỷ lệ thuận với:

A. Bước sóng của bức xạ

B. Tần số của bức xạ .

C. Hằng số Plăng

D. Vận tốc ánh sáng trong chân không.

Câu 35: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn

cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Gọi u R, uL và uC lần lượt là điện áp tức thời giữa

hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng tính cường độ dòng

điện tức thời i trong đoạn mạch là:

A.



B.



.

Trang 3/4 - Mã đề thi 003



C.



D.



Câu 36: Cho hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là : uAB =10

cos(100 t /4)(V) và cường độ

dòng điện qua mạch i =3

cos(100 t + /12)(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

A. P=30(W)

B. P=60(W)

C. P=180(W)

D. P=15(W)

Câu 37: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C=0,1 F,cuộn thuần cảm có độ tự cảm

L=10-3 H . Cho hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ là 10V. Dòng điện cực đại trong khung là:

A. I= 1A

B. I =10 A

C. I = 0,1A

D. I =0,01 A

Câu 38: Một sợi dây dài 0,8m hai đầu cố định khi dao động tạo ra sóng dừng với hai múi sóng thì

bước sóng của dao động trên dây là:

A. 1,2m

B. 1,5m

C. 0,6m

D. 0,8m

Câu 39: Kim loại làm catot của một tế bào quang điện có công thoát là 3,975.10–19 J. Cho

h = 6,625.10–34 Js; C= 3.108 m/s; me = 9,1.10-31 kg. Chiếu vào bức xạ có bước sóng  = 0,3 m các

electron bị bứt ra khỏi kim loại có động năng ban đầu cực đại là:

A. 0,265.10 –19 J

B. 26,5.10 –19 J

C. 4,65.10 –19 J

D. 2,65.10 –19 J

Câu 40: Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng  =10m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau

nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:

A. 10m

B. 20m

C. 5m

D. 15m

-----------------------------------------------



----------- HẾT ----------



Trang 4/4 - Mã đề thi 003