Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Sinh học trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, Hà Tĩnh (Lần 1)

016eadac39adf437cc066bd8d3af0305
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 19 tháng 3 2018 lúc 16:56 | Được cập nhật: 20 tháng 2 lúc 5:15 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 271 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG THPT NGUY TH MINH KHAIƯỜ KỲ THI TH THPT QU GIA NĂMỬ Ố2017 1ẦMÔN: Sinh cọTh gian làm bài: 50 phút;ờ(Đ thi trang)ề ồMã thi 001ềCâu 1: Nh nh nào sau đây là không đúng?ậ ịA. Di truy bào ch là di truy theo dòng .ề ẹB. con nh bào ch tr ng nên di truy bào ch là di ượ ẹtruy theo dòngề .ẹC. hi ng di truy theo dòng là di truy bào ch t.ọ ượ ấD. Di truy bào ch không có phân tính các th sau.ề ệCâu 2: Enzim nào sau đây tham gia vào ch nhân đôi?ơ ếA. Rectrictaza. B. Amilaza. C. Ligaza. D. Mantaza.Câu 3: Ki gen nào đây là gen đang xét?ể ướ ặA. aaBBDd. B. AaBbDd. C. AABbDD. D. AABBdd.Câu Ch năng tARN trong ch mã làứ ịA. truy thông tin di truy gen protein quy nh tính tr ng sinh t.ề ậB. là khung các aa góp ph hình thành liên peptit.ỡ ếC. tham gia nên Ribôxôm.ấ ạD. mang aa vào 3'OH ch mã.ầ ịCâu 5: Nh nh nào sau đây nh ung th là không đúng?ậ ưA. Ung th là lo nh tr ng tăng sinh không ki soát lo ượ ếbào hìnhẫ thành kh chèn ép các quan trong th .ố ểB. nguyên nhân ung th nh bi gen, bi NST.ộ ếC. Ung th ác tính là hi ng kh hình thành và khu trú nh ch .ư ượ ượ ỗD. bi gen gây ung th có th là bi gen tr ho bi gen n.ộ ặCâu 6: Nhân làm bi nhanh nh ng các alen gen nào đó làố ươ ộA. ch nhiên. B. bi n. C. giao ph i. D. các ch cách li.ơ ếCâu 7: loài th có 10 nhóm gen liên t. NST có trong bào th ba loài này ởlàA. 11. B. 9. C. 21. D. 19.Câu 8: Nh nh nào đây là đúng?ậ ướA. Quá trình phiên mã di ra trên ch gen.ễ ủB. Gen nhân th có hi ng phân nh nên ra mARN có kích th th ng ng ượ ướ ườ ắh gen.ơC. Enzim Ligaza tham gia vào quá trình phiên mã sinh nhân .ở ơD. Phiên mã nhân di ra trong nhân bào còn nhân th di ra trong bào ch t.ở ấCâu Các nh, di truy ch nam mà không làệ ữA. claiphent dính ngón tay và 3.ơ ốB. mù màu, máu khó đông, ch ng, claiphent .ạ ơC. mù màu, máu khó đông, ch ng.ạ ạD. mù màu, máu khó đông.Câu 10: đi nào sau đây không có Krêta (Ph tr ng)?ặ ắA. xu hi th có hoa. B. sâu xu hi n.ọ ệC. ti hoá ng có vú. D. cu tuy di nhi sinh bò sát .ố ổCâu 11: Trong tr ng qu th có ch ki gen p, đi khác nhau gi qu th ườ ểng ph so iẫ qu th ph qua các th làầ ệA. gi n. B. thành ph ki gen không i.ầ ổC. alen không i. D. ng tăng n.ỉ ầCâu 12: Nh ng quan nào đây là quan ng ?ữ ướ ươ ựA. Tuy và tuy t.ế ướ ọB. Vòi hút và đôi hàm các loài sâu khác.ủ ướ ướ ọDOC24.VN 1C. Gai ng ng và tua cu Hà lan.ươ ậD. Mang cá và mang tôm.Câu 13: Hình nh đây minh ng bi NST nào?ả ướ ếA. đo n. B. đo n. C. Chuy đo n. D. đo n.ả ạCâu 14: Ví nào sau đây là qu th ?ụ ểA. Cá ao. ướ B. Thông trên i. C. Chim trong ng. D. Cây trong n.ườCâu 15: Trong Operon Lăc vi khu Ecoli, vùng kh ng làấ ộA. protein ch có th liên làm ngăn phiên mã.ơ ựB. xu protein ch .ơ ếC. quy nh ng các enzim tham gia vào phân gi ng Lăc tô có trong môi tr ng ườ ườđ cungể năng ng cho bào.ấ ượ ếD. ARN thông tin bám vào kh phiên mã.ơ ầCâu 16: Đi ki nghi đúng quy lu phân li làề ậA. ph thu ch ng.ố ủB. ng cá th n.ố ượ ớC. alen tr ph tr hoàn toàn so alen n.ộ ặD. quá trình gi phân di ra bình th ng.ả ườCâu 17 tr ng thái nhi gen khác nhau, con lai có ki hình tr ượ ềnhi so iề có nhi gen tr ng thái ng Hi ng trên gi thíchố ượ ượ ảch ngủ ằA. gi thuy siêu tr i. B. gi thuy ng .ả ửC. ng tác ng p. ươ D. hi ng thoái hoá.ệ ượCâu 18: bi gen xem là ngu nguyên li ch quá trình ti hoá vìộ ượ ếA. các bi gen th ng tr ng thái n.ộ ườ ặB. xu hi n.ầ ớC. so bi NST chúng ph bi n, ít nh ng nghiêm tr ng ng và sinh ưở ốs th .ả ểD. là nh ng bi n, ra các loài i.ữ ớCâu 19: loài th t, bi A(hoa tr hoàn toàn so a(hoa tr ng). Qu th nào ểsau đây có uấ trúc di truy ch ch đã cân ng theo nh lu Hacđi Vanbec?ề ậA. 100% hoa B. 84% hoa 16% hoa tr ng.ỏ ắC. 75% hoa 25% hoa tr ng. D. 100% hoa tr ng.ắCâu 20: Theo Đacuyn, loài hình thành qua nhi ng trung gianớ ượ ạA. và không có loài nào đào th i.ị ảB. tác ng các nhân ti hoá.ướ ếC. tác ng ch nhiên theo con ng phân ly tính tr ng ngu ướ ườ ốchung.D. tác ng môi tr ng ng.ướ ườ ốCâu 21: Nh nh nào sau đây không đúng?ậ ịA. th lai cao nh F1 sau đó gi qua các th .Ư ệB. th lai dùng làm gi ng xu hi thoái hóa gi ng.Ư ốC. th mang ki gen ng tr có th lai cao nh t.ơ ấD. th lai ch ng vào đích kinh không dùng làm gi ng.Ư ốCâu 22: cho ng chu nhà 3n có ngu chu ng 2n thì ch hình thành chu ốnhà gi iượ ảthích ng chu các ki nh sau:ằ ư1. Th tinh gi giao và giao 2n.ụ ử2. bào 2n nguyên phân th ng cho cá th 3n.ế ườ ể3. th 3n gi phân th ng cho giao 2n.ơ ườ ử4. 3n phát tri thành th tam i.ợ ộ5. th 2n gi phân th ng cho giao 2n.ơ ườ ửChu các ki đúng trong ch hình thành chu nhà 3n làỗ ốDOC24.VN 2A. 4. B. 1. C. 4. D. 4.Câu 23 Nh nh nào sau đâykhông đúng vai trò quy lu phân li ?ậ ậA. Có th ra bi p.ể ợB. ra các tính tr ng luôn đi kèm nhau.ạ ớC. phân li ki gen con có th xác nh ki gen .ừ ượ ẹD. ki gen và có th xác nh phân li ki gen và ki hình ượ ờcon.Câu 24 Trong kĩ thu chuy gen, các nhà khoa th ng ch th truy có gen đánh ườ ấđểA. nh bi các bào đã nh ADN tái p.ậ ượ ợB. giúp enzim gi nh bi trí trên th truy n.ớ ềC. dàng chuy ADN tái vào bào nh n.ễ ậD. đi ki cho enzim ho ng n.ạ ơCâu 25: Bi gen quy nh tính tr ng, trên các NST ng ng khác nhau, ươ ồtính tr ng tr làạ tr hoàn toàn. ki gen ng con phép lai AaBbdd ủAabbDd làA. 7/8. B. 1/8. C. 1/16. D. 15/16.Câu 26: phân ADN ch kép nhân đôi liên ti đã ra 126 ch ượ ạpolinucleotit i.Nh nh nào sau đây là sai?ớ ịA. Trong 126 ch ng có 63 ch ng liên c.ạ ượ ượ ụB. Trong các phân ADN con ra, có phân còn ch nguyên li ADN ban ượ ẹđ u.ầC. Phân ADN nói trên đã nhân đôi liên ti p.ử ếD. các ch nói trên có trình sung nhau ng đôi t.ấ ộCâu 27: Cho các thành các lĩnh gi ng:ự ố1- Đôly; 2- dâu tam i;ằ ộ3- cây lai gi cà chua và khoai tây;ữ4- dê xu prôtêin nh n;ả ệ5- vi khu Ecoli xu Insulin Ng i.ẩ ườCác thành công ngh gen làự ệA. và 5. B. 1, và 5. C. 1, 2, 3, và 5. D. 1, và4.Câu 28: loài th t, cho bi alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy ớđ nh thân th p;ị alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng, hai genị ảnày trên NSTề th ng, không ra trao chéo. Theo lí thuy t, trong các phép ườ ếlai sau đây, có bao nhiêu phép lai choề con có phân li ki hình là 3:1?ờ ể1-AB/ab AB/ab. 2- AB/Ab AB/ab. 3. AB/aB AB/aB.4- Ab/ab Ab/ab. 5- aB/ab aB/ab. 6. Ab/ab aB/ab.A. 1. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 29 Cho phép lai: AAaaBbbb AaaaBbbb, bi A(hoa tr hoàn toàn so a(hoa ớtr ng), B(thânắ cao) tr hoàn toàn so b(thân th p). Gi th ch phát sinh giao ửl ng th Trong cácưỡ nh nh sau có nh nh đúng?ậ ị1- ki hình hoa thân cao con là 33/36.ỉ ờ2- lo ki gen con là 16.ố ờ3- Có ki gen quy nh hoa tr ng, thân th p.ể ấ4- lo giao là 9.ố ốA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 30: Khi nói cá th qu th phát bi nào sau đây không đúng?ề ểA. Khi cá th qu th tăng quá cao, các cá th nh tranh nhau gay t.ậ ắB. cá th có nh ng ng ngu ng trong môi tr ng.ậ ưở ườC. Khi cá th qu th gi m, th ăn dào thì nh tranh gi các cá th cùng ểloài gi m.ảD. cá th qu th luôn nh, không thay theo th gian và đi ki ng ốc môi tr ng.ủ ườDOC24.VN 3Câu 31 Cho gen dài 5100(A 0) có 2A=3G, gen bi thành gen có chi dài ề5103,4(A 0). Khi gen này nhân đôi liên ti môi tr ng cung 6300 nu lo và ườ ạphá 25221 liên hidro. Lo tỡ bi gen bi gen thành gen làế ếA. Thêm G-X. B. Thay th A-T ng G-X.ế ặC. Thêm A-T. D. Thay th G-X ng A-T.ế ặCâu 32 Có nh ng loài sinh con ng săn ho khai thác quá c, làm gi nh sữ ườ ốl ng cá thượ thì có nguy tuy ch ng, cách gi thích nào sau đây là không lí?ẽ ợA. Khi ng cá th qu th còn quá ít thì ra giao ph không ng nhiên làmố ượ ẫthoái hoá gi ng.ốB. Khi ng cá th qu th còn quá ít thì sinh gi các cá thố ượ ểtrong qu nầ th gi m.ể ảC. Khi ng cá th qu th còn quá ít thì kh năng tr gi các cá th ch ng ượ ạcác đi ki nề môi tr ng gi m.ấ ườ ảD. Khi ng cá th qu th gi nh thì làm gi di nh gen, làm gi đa ượ ựd ng di truy nạ qu th .ủ ểCâu 33 Khi cho gà tr ng F1 lông tr ng lai phân tích gà mái lông tr ng, Fa thu 91 con ượgà lông tr ng vàắ 30 con gà lông có màu. Cho gà tr ng F1 trên lai gà mái có cùng ki gen ểđ F2. Theo lý thuy gàượ mang lông tr ng ch ki gen ng trong ng gà mangắ ốlông tr ng F2 làắ ởA. 4/7. B. 3/13. C. 3/7. D. 3/16.Câu 34: ru gi m, bi quy nh thân xám tr hoàn toàn so quy nh thân đen; quy ịđ nh cánh dàiị tr hoàn toàn so quy nh cánh t; quy nh tr hoàn toàn so ớd quy nh tr ng, bi tị AB 20cM. Xét phép lai Có bao nhiêu nh nh đây là đúng?ậ ướ1- F1 có 40 ki gen.ể2- F1 có 12 ki hình.ể3- ki hình thân xám, cánh dài, tr ng F1 chi 25%.ỉ ế4- ki genỉ A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 35: loài ng giao ph i, xét gen trên NST th ng, không yỞ ườ ảra bi n.ộ Theo lý thuy có đa bao nhiêu phép lai khác nhau gi các cá th cùng loài này ể(ch tính phép lai thu n) uỉ ra con có ki gen ng tr hai gen đang ặxét?A. 4. B. 10. C. 12. D. 15.Câu 36: loài th t, cho bi alen và cùng ng tác quy nh ki hình hoa các ươ ỏki gen còn iể quy nh ki hình hoa tr ng; alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so ớquy nh thân th p, trong quáị trình gi phân đã ra hoán gen hai gi ố40%. Theo lý thuy t, phép laiế thu ki hình thân cao, hoa ượ F1 ng bao nhiêu?ở ằA. 10,75%. B. 33%. C. 14,25%. D. 42%.Câu 37: bào sinh th có ki gen AB/ab gi phân giao Nh ậđ nh nào sau đâyị là đúng?A. ra lo giao Ab=aB trong tr ng liên gen hoàn toàn.ạ ườ ếB. ra lo giao AB=ab trong tr ng liên gen hoàn toàn.ạ ườ ếC. ra lo giao Ab=aB, AB=ab có ph thu vào hoán gen.ạ ịD. ra lo giao Ab=aB= ab=AB trong tr ng liên gen hoàn toàn.ạ ườ ếCâu 38: ngô, tính tr ng màu do hai gen không alen quy nh. Cho ngô giao ỏph ngô tấ thu F1 có 728 482 vàng 80 tr ng. Cho các cây ngô ượ ắh vàng giao ph n, ngô đạ con làở ờA. 5/6. B. 2/9. C. 4/9. D. 1/9.DOC24.VN 4Câu 39: Cho ph đâyả ướBi ng không ra bi n, xác su ch ng 14 và 15 sinh con trai ượ ứbình th ngườ ng bao nhiêu?ằA. 1/20. B. 9/10. C. 7/15. D. 9/20.Câu 40: qu th ng ph i, th xu phát có thành ph ki gen là 0,36BB ể0,48Bb 0,16bb 1. Khi trong qu th này, các cá th có ki gen có ng và kh ảnăng sinh cao so cácả cá th có ki gen ng thìể ợA. alen tr có xu ng lo hoàn toàn kh qu th .ộ ướ ểB. alen tr và alen có xu ng thay i.ầ ướ ổC. alen tr và alen có xu ng ng nhau.ầ ướ ằD. alen có xu ng lo hoàn toàn kh qu th .ặ ướ ểDOC24.VN 5Đáp án thi th THPT Qu gia năm 2017 môn Sinh cề ọ1, C2, C3, B4, 5, C6, A7, C8, 9, A10, B11, B12, 13, A14, B15, D16, 17, A18, C19, D20, 21, C22, A23, B24, 25, B26, A27, A28, 29, A30, D31, A32, 33, B34, C35, D36, 37, B38, B39, D40, CDOC24.VN