Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi chọn HSG địa lí 8

ea64ba2d823a5906ae7c205237007bea
Gửi bởi: ngọc nguyễn 9 tháng 8 2018 lúc 17:54 | Được cập nhật: 21 tháng 2 lúc 17:47 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 365 | Lượt Download: 2 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

PHÒNG GD&ĐT TH CH THÀNHẠTR NG THCS DÂN TRUƯƠ THI SINH GI IỀ ỎNĂM 201Ọ 201 7MÔN: lí 8ịNg ra ườ Bùi Th NguyênịT Khoa Xã iọ Th gian 150 phut (ờ Không th gian giaoê ơđ )êĐ bài:ềCâu 1: (4,0 đi m)ể a. Trình bày chuy ng Trái quanh tr i? Nêu qu chuy ểđ ng quanh tr và quanh tr Trái t?ộ ấb. tr bóng đá di ra Luân Đôn (n Anh) mui gi 0, vào luc gi ướ ờngày 1/1/2016. Hãy tính gi ngày, tháng truy hình tr ti các đi sau:ờ ểV tríị Hà iộ Tokio Newdeli Hoa KỳKinh độ 105 0135 075 0120 0GiờNgày, thángCâu 2: (2,5 đi m)ể a. Trình bày đi văn bi Vi Nam? ệb. Nêu tên hai qu nh ta và cho bi chung thu nh, thành ph ướ ốnào? Thanh Hóa có nh ng nào?ữ ảCâu 3: (2,5 đi m)ể vào Atlat lí em Vi Nam: ệa. Trình bày đi chung hình Vi Nam?ặ ệb. Thanh Hóa có nh ng ng hình nào?ữ ịCâu 4: (3,0 đi m)ể a. Ch ng minh khí ta mang tính ch nhi gió mùa m?ứ ướ b. Tính ch nhi gió mùa có nh ng thu và khó khăn gì trong xu ấnông nghi Thanh Hóa? Nêu cách phòng tránh thiên tai ph ng?ệ ươCâu 5: (2,0 đi m)ể Trình bày đi chung sông ngòi ta? tên th ng sông ướ ốchính Thanh Hóa?ởCâu 6: (6,0 đi m)ể Cho ng li di tích ng Vi Nam, qua năm, ốhãy:Năm 1943 1993 2001Di tích ngệ 14,3 8,6 11,8 a. Tính (%) che ph ng so di tích li (làm tròn 33 tri ha).ỷ ệb. bi thíc theo đó.ẽ ệc. Nh xét xu ng bi ng di tích ng Vi Nam.ậ ướ ệH NG CH VÀ BI ĐI ĐÊ SINH GI IƯỚ ỎMôn: lý 8ịCâu dungộ Đi mểCâu 1:(4,0 đ) a.* Chuy ng Trái quanh Tr i:ể ờ- Trái chuy ng quanh Tr theo qu có ạhình elíp tròn.ầ- ng chuy ng Trái quanh Tr là Tây ướ ừsang đông.- Th gian Trái chuy ng vòng quanh Tr là ờ365 ngày gi Th gian đó là năm thiên văn.ờ ọ- ti cho vi tính ch, ng ta năm là 356 ngày, ườ ỗvì mà năm ra ngày đó là ngày 29 tháng 2, năm ộđó là năm nhu n.ượ ậ- Trong khi chuy ng trên quĩ Tr i, tr Trái ấluc nào cũng gi nguyên nghiêng 66ữ 033’ và ng nghiêng ước tr không i. là chuy ng tinh ti n.ủ ế* qu :ệ ả- Chuy ng quanh tr c: Hi ng ngày đêm ti nhau và gi trên Trái t.ệ ượ chuy ng ch ng các th trên Trái t.ự ướ ấ- Chuy ng quanh Tr i:ể Hi ng các mùa trên Trái t.ệ ượ Hi ng ngày đêm dài ng khác nhau theo mùa và theo ượ ắvĩ .ộb. Tính gi ngày, tháng các đi sau:ờ ểV tríị Hà iộ Tokio Newdeli Hoa KỳKinh độ 105 0135 075 0120 0Giờ 14h 13h 10h 23hNgày, tháng 1/1/2016 1/1/2016 1/1/2016 31/12/2015 0,25 đ0,25 đ0,5 đ0,5 đ0,5 0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 1,0 đCâu 2: (2,5đ) a. đi văn bi Vi Nam: ệ- Dòng bi n: Trong bi Đông có hai dòng bi ho ng là ộdòng bi nóng và dòng bi nh.ể Mùa gió đông dòng bi nh ho ng nh, các dòngắ ạbi này xu phát khu chí tuy ch khu xích ựđ o.ạ+ Gió mùa Tây Nam dòng bi nóng ho ng nh, các dòngể ạbi này xu phát khu xích ch khu chí ựtuy n.ế+ Cùng các dòng bi n, trong bi Vi Nam còn có các vùngớ 0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đn ch i, chìm ng lên xu ng theo chi th ng ướ ướ ẳđ ng, kéo theo di chuy sinh t.ứ ậ- Th tri u: Th tri là nét bi Vi Nam. ệVùng ven ta có ch tri ph p. Riêng nh ướ ịb có ch nh tri nh coi là đi hình trên ượ ểth gi i.ế ớ- mu trung bình bi đông là 33ộ 0/00 .b. Hai qu nh ta:ầ ướ Qu Hoàng sa thu ộthành ph Đà ng; Qu Tr ng Sa thu nh Khánh ườ ỉHòa.- Các Thanh Hóa:ả Hòn Hòn Mê, …ả 0,25 đ0,25 0,5 đ0,5 đCâu 3: (2,5đ) a. đi chung hình Vi Nam:ặ ệ- nui là ph quan tr ng trong truc hình ta.ồ ướ nui chi di tích lãnh th nh ng ch là iồ ồnui th (d 1000m chi 85%). ng ng chi di nấ ướ ệtích lãnh th li và nui ngăn cách thành ni khu cổ nui thành cánh cung ng ra bi Đông,ồ ướ ểch dài Tây Đông Nam dài 1.400km. Nhi uạ ềvùng nui ăn ra sát bi nể hình ta Tân ki nâng lên nh vàị ướ ượ ẽt thành nhi ti nhau.ạ Lãnh th ta ng ch sau giai đo nổ ướ ượ ạc ki o. Tr qua hàng ch tri năm không nângổ ượlên, các vùng ngo bào mòn, phá thành nh ngị ữb san ng th và tho i.ề Tân ki o, ng nui Himalaya đã làm choế ạđ hình ta nâng cao phân thành nhi ti nhau:ị ướ ếNui ng ng th a… hình th iồ ộđ ra bi theo ng TB ĐNị ướ hình ta có hai ng chính là TB ĐN và ngị ướ ướ ướvòng cung, ngoài ra còn có ng khác trong ph viộ ướ ạh p.ẹ- hình ta mang tính ch nhi gió mùa và ch sị ướ ựtác ng nh con ng i: Tác ng ngo khíộ ườ ủh u, dòng và con ng là nh ng nhân chậ ướ ườ ủy và tr ti hình thành hình hi taế ướ .b. Thanh Hóa có nh ng ng hình sauữ Nui i, ng ồb ng, bi oằ 0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đCâu 4: (3,0đ) a. Tính ch nhi gió mùa ớ- tr nhi quanh năm chan hòa ánh ng, cung ấcho ta ngu nhi năng to n. Bình quân 1mướ lãnh 0,5 đth nh tri kilô calo, gi ng 1400 ượ ừ3000 gi trong năm.ờ- Nhi trung bình năm không khí 23ệ 0c trên và ướtăng vào nam.ầ ắ- Khí ta có hai mùa rõ t, phù hai mùa gió là ướ ớgió mùa đông và gió mùa tây nam.ắ- ta có ng n, trung bình 1500mm ướ ượ ừ2000mm /năm và không khí cao trên 80%.ộ ẩb Tính ch nhi gió mùa có nh ng thu và khóấ ợkhăn trong xu nông nghi Thanh Hóa:ả Thu i: Cây quanh năm ra hoa qu năm có ộth xu có nhi gi ng cây tr ng nuôi có ậgiá tr cao, bi là nông nhi i.ị Khó khăn: Khí nhi gió mùa th ng hay ra thiên tai bão, ườ ảlũ, hán, gió tây khô nóng vùng ng ng; sói mòn, ởđ t, lũ quét, hán, gió tây khô nóng vùng nui.ấ Khí nhi gió mùa th ng gây ra các ch nh choậ ườ ệcây tr ng nuôi nh nh ôn, nh vàng lùn, tai xanh, ệH5N1, long móng...ở ồ* Cách phòng tránh thiên tai ph ng:ở ươ Nghe thông tin th ti qua các ph ng ti thông tin chung, ch ng ch ng ươ ốnhà khi có bão lũ, tán dân an toàn, đê ắngăn lũ, tr ng và ng...ồ 0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,5 đ0,5 đ0,25 đ0,5 đCâu 5: (2,0đ) đi chung sông ngòi ta: ướ- ng sông ngòi dày c, phân ng kh c:ạ ướ ướC có 2360 con sông dài trên 10 km (l thành 102 hả ướ ệth ng sông và 4). Đa sông nh ng và c.ố ốCác sông nh sông ng, Mê Công (C Long)ớ ử- Sông ngòi ta ch theo ng chính: TB-ĐN: S.H ng,ướ ướ ồS.đà, SCh y, S.Mã, S.C S.Vàm S.Ti n, S.H u, S.Ba.ả ậH ng vòng cung: S,Gâm, S. u, S.Th ng, S.Lô, S.L cướ ươ ụNam. và các ng khác: S.Kỳ Cùng(ĐN-TB), S.Đ ngướ ồNai( ĐB-TN), S. Xexan (Đ-T)- Sông ngòi ta có mùa c: Mùa lũ và mùa n, mùa lũướ ướ ạchi 70-80% ng năm.ế ượ ướ ả- Sông ngòi ta có ng phù sa n: ng ng phù saướ ượ ượtrôi theo ng trên 200 tri n/ năm. Sông ng có hàmọ ướ ồl ng phù sa nh t.ượ ấ* Các th ng sông chính Thanh Hóa:ệ Sông Mã, sông Ho t, sông ch ng, sông Yên.ạ 0,5 đ0,5 đ0,25 đ0,25 đ0,5 đCâu 6: (6,0 đ) a. Tính (%) che ph ng so di tích li nỷ (làm tròn 33 tri ha).ệNăm 1943 1993 2001Đ che ph ủr ng (%)ừ 43,3 26 35,8b. bi ch ng: ồV đung, khoa c, có chu gi i, tên bi ốli u. (Nêu sai không cho đi m; thi trên tr ừ0,5đ)c. Nh xét: xu ng bi ng di tích ng Vi ướ ệNam. Giai đo 1943 1993: Di tích ng ta gi nh ướ ạdo khai thác quá c.ứ Giai đo 1993 2001: Di tích ng ta đã tăng lên do ướtr ng song th năm 1943.ồ 1,0đ3,0đ1,0đ1,0đ