Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Bộ đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2018 có đáp án

087cc2618cee0ba0a004229cd3f152b5
Gửi bởi: Thái Dương 14 tháng 3 2019 lúc 17:18 | Được cập nhật: 20 tháng 2 lúc 19:24 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 259 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG THPT OƯỜ ẢTH NGẮ ÔN LUY 1Ề ỐH và tên ……………………………………………………………….ọL p……………………………………….ớCâu 81: Cho các nhân sau: (1) bi (2) Ch nhiên. (3) Các ng nhiên. (4) Giao ph ng nhiên. ẫC nhân đóng vai trò cung nguyên li cho quá trình ti hoá làặ ếA. (1) và (2). B. (3) và (4). C. (2) và (4). D. (1) và (4).Câu 82: Kh năng co giãn ng theo chu kì tim là do ho ng aả ủA. tim B. ch máuạ C. truy timệ D. huy ápếCâu 83: Cho các thông tin bi sau đây: ế(1) ra phân th ng có tính thu ngh ch. ườ ị(2) Làm thay ng gen trên nhi th ượ ể(3) Làm ho nhi phân ADN. ử(4) Làm xu hi nh ng alen trong qu th ểCác thông tin nói bi gen làề ếA. (2) và (3). B. (1) và (2). C. (1) và (4). D. (3) và (4).Câu 84: Giai đo quang th nênạ C6 H12 O6 cây mía làởA. chu trình CAM. B. pha sáng. C. pha i.ố D. chu trình CanvinCâu 85: Nghiên thành ph ki gen qu th qua th liên ti p, ng ta thuứ ườđ qu sau: ượ ảThành ph ki gen Th F1 Th F2 Th F3 Th F4 ệAA 0,25 0,25 0,25 0,25 Aa 0,5 0,5 0,5 0,5 aa 0,25 0,25 0,25 0,25 Nhân tác ng thành ph ki gen qu th trên qua các th làố ệA. bi n.ộ B. giao ph ng nhiên.ố ẫC. các ng nhiên.ế D. giao ph không ng nhiên.ố ẫCâu 86: Khi nói quan gi các cá th trong qu th sinh t, có bao nhiêu phát bi uề ểđúng ?1. nh tranh ra khi quá ch môi tr ngạ ượ ườ2. nh tranh làm qu th di tạ ệ3. Quan tr gi các cá th cùng loài nên hi qu nhómệ ả4. ng thúc hình thành các đi thích nghi i.ạ ớA. B. C. D. 4Câu 87: ng dòng ch rây đi lá và các quan khác là:ộ ơA. liên gi các phân nhau và thành ch .ự ướ ỗB. chênh ch áp su th th gi quan ngu (lá) và quan ch (r )ự ễC. (áp su ).ự ễD. hút do thoát lá.ự ướ ởCâu 88: Khi nói bi gen, phát bi nào sau đây là đúng?ề ểA. Khi các baz nit ng hi xu hi trong quá trình nhân đôi ADN thì th ng làm phát ườsinh bi gen ng ho thêm nuclêôtit.ộ ặB. tác ng cùng tác nhân gây bi n, ng và li ng nh nhau ướ ườ ượ ưthì bi các gen là ng nhau.ầ ằC. các ng bi gen có cho th bi n.ấ ếD. Trong các ng bi đi m, ng bi thay th nuclêôtit th ng làm thay ít ườ ổnh thành ph axit amin chu pôlipeptit do gen đó ng p.ấ ợCâu 9: sao nh ng loài sinh con ng săn ho khai thác quá làm gi mạ ườ ảm nh ng cá th có nguy tuy ch ng?ạ ượ ủA. Làm gi kích th qu th nhanh chóng, các alen có tăng ng tuy ướ ượ ườ ệch ng.ủB. Làm gi kích th qu th nhanh chóng, làm nghèo gen thoái hóa.ả ướ ếC. Làm gi kích th qu th nhanh chóng, làm nghèo gen và gi đa ng di ướ ạtruy n.ềD. Làm gi kích th qu th nhanh chóng, gi đa ng di truy tuy ướ ệch ng.ủCâu 90: Cho hi ng sau: ượ(1) Ng phân châu Phi nên không giao ph ng hoang phân Trungự ượ ởÁ. (2) có th giao ph dê, có th tinh thành nh ng ch ngay. ế(3) giao ph ng sinh ra con la không có kh năng sinh n. ả(4) Các cây khác loài có hoa khác nhau nên ph loài cây này th ng khôngấ ườth ph cho hoa loài cây khác. ủNh ng hi ng nào trên đây là bi hi cách li sau ?ữ ượ ửA. (2), (3). B. (1), (2). C. (3), (4). D. (1), (4).Câu 91: Cho các quan sát các ng bi ng nhi th trên tiêu nh:ướ ượ I. tiêu lên kính hi vi. ểII. Quan sát tiêu kính 40x. ướ ậIII. Quan sát tiêu kính 10x. ướ ậTh đúng các trên là:ứ ướA. II III. B. II III I. C. II III. D. III II.Câu 2: ng bi nào sau đây làm tăng ng alen gen trong bào nh ngạ ượ ưkhông làm tăng lo alen gen này trong qu th ?ố ểA. bi genộ B. bi đa iộ ộC. bi đo NSTộ D. bi chuy đo nộ ạCâu 93: ba mã trên mARN là:ộ ầA. UAG. B. AUG. C. UAA. D. UGA.Câu 94: Ngu prôtêin sung cho ng nhai có :ồ ởA. vi sinh ng sinh. B. thân và lá. C. i.ỏ ươ D. khô.ỏCâu 95: Cho các phát bi sau: (1) Gen là đo ADN mang thông tin mã hóa cho ph xác nh, ph đó cóộ ẩth là phân ARN ho chu pôlipeptit.ể (2) bi đi ra trong vùng mã hóa gen có th không nh ng gì chu iộ ưở ỗpôlypeptit mà gen đó ng p.ổ ợ(3) Có ba ba làm tín hi thúc quá trình ch mã là 5’UAA3’; 5’UAG3’ và 3’UGA5’.ộ (4) Gen bi không alen i, không có nghĩa cho ti hóa. ếTrong các phát bi trên, có phát bi sai ?A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 96: Theo quan ni ti hóa hi i, ch nhiênệ ựA. làm bi alen và thành ph ki gen qu th không theo ng xác ướđ nh.ịB. phân hóa kh năng ng sót và kh năng sinh các ki gen khác nhau trong qu ầth .ểC. làm xu hi các alen làm phong phú gen qu th .ấ ểD. tác ng tr ti lên ki gen mà không tác ng lên ki hình sinh t.ộ ậCâu 7: Khi nói gi sinh thái, phát bi nào sau đây sai ?A. Trong kho ng ch ng ch các nhân sinh thái, ho ng sinh lí sinh ứch .ếB. Trong kho ng thu i, sinh th hi ch năng ng nh t.ả ấC. Gi sinh thái các loài gi ng nhau.ớ ốD. Ngoài gi sinh thái, sinh ch t.ớ ếCâu 98: đi nào không đúng sinh vô tính ng t?ặ ậA. Cá th có th ng p, sinh bình th ng.ể ườB. ra lu ng con cháu trong th gian ng n.ạ ắC. nh di truy qua các th th .ả ểD. Có kh năng thích nghi cao thay đi ki môi tr ng.ả ườCâu 99: Vai trò insulin là tham gia đi ti khi hàm ng glucoz trong máuủ ượ ơA. cao, còn glucagôn đi ti khi ng glucoz trong máu th pề ấB. cao, còn glucagôn đi ti khi ng glucoz trong máu cũng caoề ơC. th p, còn glucagôn đi ti khi ng glucoz trong máu cũng th pấ ấD. th p, còn glucagôn đi ti khi ng glucoz trong máu caoấ ơCâu 100: Khi nói quá trình trao khoáng cây xanh, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. ng Mgế 2+ trong th trong thì hút Mgấ 2+ theo ph ng th th ươ ụđ ng.ộB. Quá trình hút khoáng th ng luôn tiêu nhi năng ng.ụ ượC. ng Caế 2+ trong cao trong thì hút Caấ 2+ theo ph ng th ch ươ ủđ ng.ộD. cây hút khoáng theo ph ng th th ng ho ph ng th ch ng.ễ ươ ươ ộCâu 101: Các vùng trên nhi th nhi th gi tính XY ng cỗ ườ ượký hi ng các ch La Mã VI trong hình 3. Trong nhi th gi tính này,ệ ớvùng ng ng gi nhi th và nhi th các vùng nào sau đây?ươ ồA. và IV; II và V. B. II và IV; III và VC. và V; II và VI. D. và IV; III và VI..Câu 102: loài th giao ph n. Gen quy nh hoa tr không hoàn toàn so genị ớa quy nh hoa tr ng. Qu th nào sau đây tr ng thái cân ng di truy n:ị ềA. 100% cây hoa tr ng.ắ B. 50% cây hoa 50% cây hoa ng.ỏ ồC. 100% cây hoa ng.ồ D. 50% cây hoa 50% cây hoa tr ng.ỏ ắCâu 103: Xét các quan sinh thái gi các loài sau đây:ố ữ(1) loài ng hoa cùng ng trong môi tr ng các loài cá tôm.ộ ướ ườ (2) Cây ng trên thân các cây trong ng.ầ (3) Loài cá ép ng bám trên các loài cá n.ố (4) Dây ng ng trên tán các cây trong ng.ơ (5) Trùng roi ng trong ru i.ố Trong các quan trên, có bao nhiêu quan không gây cho các loài tham gia?ố ạA. B. C. D. 4Câu 104: Th th ti nh ch trung gian hoá ph nào xinap?ụ ủA. Khe xinap. B. Chuỳ xinap. C. Màng sau xinap. D. Màng tr xinapướCâu 105: Cho bi các gen phân li p, tác ng riêng các alen tr hoàn toàn và khôngế ộx ra bi n. Theo lí thuy t, khi cho th có ki gen AabbDd th ph n, thu iả ượ ờcon mồA. ki gen và ki hìnhể B. ki gen và ki hìnhể ểC. ki gen và ki hìnhể D. ki gen và ki hìnhể ểCâu 106: loài th t, xét gen có alen, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so iỞ ớalen quy nh hoa tr ng. Th xu phát (P) qu th thu loài này có ki uị ểhình cây hoa cây hoa tr ng. Sau th th ph n, Fỏ ở3 cây có ki gen chi mể ết 7,5%. Theo lí thuy t, trúc di truy qu th này th làỉ ệA. 0,7AA 0,2Aa +0,1aa B. 0,6AA 0,3Aa +0,1aa 1C. 0,3AA 0,6Aa +0,1aa D. 0,1AA 0,6Aa +0,3aa 1Câu 107: Khi nói di th sinh thái trên n, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề (1). Quá trình di th nguyên sinh luôn thay trúc ng dinh ng.ễ ướ ưỡ(2). qu xã nh c, ng sinh kh sinh xu sinh tiêu th ụ(3). qu quá trình di th th sinh luôn hình thành qu xã suy thoái. ầ(4). Trong di th sinh thái, nguyên nhân có th do loài th đào huy chôn mình”.ễ ệA. 1. B. 4. C. D. 2.Câu 108: th ăn qu xã sinh trên mô nh sau: Các loài cây làướ ượ ưth ăn sâu thân, sâu qu chim ăn t, côn trùng cánh ng ăn cây và loàiứ ốđ ng ăn cây. Chim sâu ăn côn trùng cánh ng, sâu thân và sâu qu Chim sâu vàứ ảchim ăn là th ăn chim ăn th n. ng ăn cây là th ăn n, thú ănạ ắth và chim ăn th n. Phân tích th ăn trên cho th trong các lu sau có yị ướ ấk lu đúng 1. ng ng ăn cây gi nh thì nh tranh gi chim ăn th nế ượ ớvà gay so nh tranh gi và thú ăn th t. ị2. Các loài sâu thân, sâu qu ng ăn cây và côn trùng cánh ng có sinh tháiụ ổtrùng nhau hoàn toàn. 3. Chu th ăn dài nh trong th ăn này có đa xích. ướ ắ4. Chim ăn th có th là dinh ng ho 3.ị ưỡ ấA. B. C. D. 4Câu 109: ng chu th ăn sau xác nh hi su sinh thái dinh ng 3ử ưỡ ậso dinh ng 2: Sinh xu (2,1.10ớ ưỡ calo) sinh tiêu th (1,2.10ậ 4calo) sinh tiêu th (1,1.10ậ calo) sinh tiêu th (0,5.10ậ calo)A. 45,5% B. 0,0052% C. 0,57% D. 0,92%Câu 110: loài ng t, tính tr ng màu lông do hai gen (A, B, b) cùng quy nh.Ở ịKhi trong ki gen có ng th hai lo alen tr và cho lông nâu; khi trong ki gen chể ỉcó lo alen tr (A ho B) ho không có alen tr nào cho lông tr ng. Alen quy nhộ ịchân cao tr hoàn toàn so alen quy nh chân th p. Bi ng không ra bi i.ộ ớTheo lí thuy t, phép lai AaBbDd aaBbDd, cho con có con lông nâu, chân cao chi lế ệA. 3,125%. B. 9,375%. C. 42,1875%. D. 28,125%.Câu 111: Bi ng không ra bi n. gen quy nh tính tr ng và các gen phân li cế ộl p. Theo lí thuy t, phép lai AaBb Aabb cho con có đa bao nhiêu lo ki hình?ậ ểA. B. C. D. 4Câu 112: ru gi m, alen quy nh thân xám tr hoàn toàn so alen quy nh thân đen;Ở ịalen quy nh cánh dài tr hoàn toàn so alen quy nh cánh t. Các gen quy nh màuị ịthân và hình ng cánh trên nhi th th ng. Alen quy nh tr iạ ườ ộhoàn toàn so alen quy nh tr ng trên đo không ng ng nhi thớ ươ ểgi tính X. Cho giao ph ru cái thân xám, cánh dài, ru thân xám, cánh dài,ớ ựm (P), trong ng các ru thu Fắ ượ ở1 ru có ki hình thân đen, cánh t, tr ngồ ắchi 2,5%. Bi ng không bi n, tính theo lí thuy t, ki hình thân xám,ế ểcánh dài, Fắ ở1 là:A. 7,5% B. 60,0% C. 30,0% D. 45,0%Câu 11 3: Cho bi alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th vàế ấkhông có bi ra. Cho cây thân cao lai cây thân th thu F1 có hai lo ki uộ ượ ểhình là cây thân cao và cây thân th p. Cho cây thân cao F1 th ph n, thu F2 có haiấ ượlo ki hình là cây thân cao và cây thân th p. cây thân cao F2, theo lí thuy t, xácạ ếsu trong cây này có cây thu ch ng làấ ủA. 1/9. B. 4/9. C. 1/3. D. 2/9.Câu 114: Trong quá trình gi phân th có ki gen ểD de EAaBbX đã ra hoán genả ịgi các alen và 20%. Cho bi không ra bi n, tính theo lí thuy t, lữ ệlo giao ửdeabX ra th này là :ượ ểA. 5,0% B. 7,5% C. 10,0% D. 2,5%Câu 115: Cho ph mô di truy nh ng do trong hai alen tơ ườ ộgen qui nh, alen tr là tr hoàn toàn.ị ộBi ng không ra bi và ng đàn ông II-4 qu th khác đang ườ ởtr ng thái cân ng di truy có alen gây nh là 0,4. Có bao nhiêu nh xét đúng?ạ ậ(1) nh do alen trên NST th ng quy nh. ườ ị(2) Ng con gái I-2 có ki gen ng p.ườ ợ(3) Có ng trong ph trên có th bi ki gen.ườ ể(4) ch ng III-7 và III-8 sinh ng con 10 không mang alen gây nh ườ ệ47,2%.A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 116: loài th t, tính tr ng màu hoa do gen quy nh. Tính tr ng hình ngỞ ạqu do gen quy nh. Cho cây hoa tròn thu ch ng giao ph cây hoa vàng, uả ầd thu ch ng thu F1 100% cây hoa tròn. Cho các cây F1 th ph n, thu cụ ượ ượF2 lo ki hình, trong đó cây hoa chi 9%. Bi trong quá trình phátồ ếsinh giao và giao cái ra hoán gen nh nhau. Trong các lu nử ậsau, có bao nhiêu lu đúng phép lai trên.ế ớ1. F2 có lo ki genạ ể2. F2 có lo ki gen cùng quy nh hoa trònạ ỏ3. F2, có cá th có ki gen gi ng F1 chi 50%ố ệ4. F1 ra hoán gen 20%ả ốA. B. C. D. 4Câu 117: loài th t, tính tr ng màu hoa do hai gen không alen phân li quyỞ ậđ nh. Trong ki gen, khi có ng th hai lo alen tr và thì cho hoa khi ch có tị ộlo alen tr ho thì cho hoa ng, còn khi không có alen tr nào thì cho hoa tr ng. Cho câyạ ắhoa ng thu ch ng giao ph cây hoa (P), thu F1 50% cây hoa và 50%ồ ượ ỏcây hoa ng. Bi ng không ra bi n, theo lí thuy t, các phép lai nào sau đây phù pồ ợv các thông tin trên? ả(1) AAbb AaBb (3) AAbb AaBB (5) aaBb AaBB (2) aaBB AaBb (4) AAbb AABb (6) Aabb ×AABb Đáp án đúng là:A. (1), (2), (4). B. (3), (4), (6). C. (1), (2), (3), (5). D. (2), (4), (5), (6).Câu 118: loài th t, tính tr ng màu hoa do hai gen không alen (Aa và Bb) quy nh.Ở ịTính tr ng hình ng qu do Dd quy nh. Các gen quy nh các tính tr ng trên nhi mạ ễs th th ng, di bi trong gi phân hai gi gi ng nhau. Cho giao ph gi 2ắ ườ ữcây (P) có ki hình hoa qu tròn, thu F1 có 44,25% hoa qu tròn 12%ề ượ ảhoa qu 26,75% hoa ng, qu tròn 10,75% hoa ng, qu 4% hoaỏ ụtr ng, qu tròn 2,25% hoa tr ng, qu c. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi sau đâyắ ểđúng? (1). Các cây th có ki gen gi ng nhau.ở (2). F1 có 30 ki gen khác nhau. (3). Hoán gen ra hai gi 40%.ị (4). ng nhiên cây hoa ,qu tròn F1 thì xác su thu cây thu ch ng làấ ượ ủ2,25%.A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.Câu 119: loài th t, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thânỞ ịth p; alen quy nh qu tròn tr hoàn toàn so alen quy nh qu dài. Cho hai cây (P) giaoấ ảph nhau, thu F1 448 cây, trong đó có 112 cây thân th p, qu dài. Bi ngấ ượ ằkhông ra bi n. Trong các phép lai sau đây, có bao nhiêu phép lai phù quả ảtrên? I. AaBb Aabb. II. Aabb Aabb. III. AaBb AaBb. IV. aaBb aaBb. V. aaBb AaBB. VI. aabb aaBb. VII. AaBb aabb. VIII. Aabb aabb.A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.Câu 12 0: loài ng t, bi gen quy nh tính tr ng, alen tr là tr hoànộ ộtoàn và không ra bi n. Phép lai P: AaBbDdEe AabbDdee, thu F1. Theo lí thuy t,ả ượ ếcó bao nhiêu phát bi sau đây đúng? ể(1). F1 có 36 lo ki gen. ể(2). F1, lo cá th có ki gen ng gen chi 3/64. ệ(3). F1, lo ki hình có tính tr ng tr và tính tr ng chi 1/8. ệ(4). F1, lo ki hình có tính tr ng tr và tính tr ng chi 3/8.Ở ệA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.----------- ----------ẾĐÁP ÁN 1Ề1 22 A2 23 B3 24 C4 25 C5 26 C6 27 C7 28 A8 29 D9 30 D10 31 B11 32 D12 33 B13 34 D14 35 A15 36 B16 37 A17 38 C18 39 A19 40 C20 D21 ATR NG THPT OƯỜ ẢTH NGẮ ÔN LUY 2Ề ỐH và tên ……………………………………………………………….ọL p……………………………………….ớCâu 1: Trong nh ng phát bi đây quá trình phiên mã sinh t, phát bi đúngữ ướ ểv quá trình phiên mã sinh nhân th là: ự(1) ch có ch gen tham gia vào quá trình phiên mã. ủ(2) enzim ARN polimeraza ng mARN theo chi 5’ 3’. ề(3) mARN ng đâu thì quá trình ch mã di ra đó.ượ ế(4) di ra theo nguyên sung.ễ ổ(5) tiên ng các đo ARN ng n, sau đó nhau hình thành ARN hoànầ ớch nh.ỉA. 2. B. 4. C. 3. D. 1.Câu 2: cá chép, ki gen Aa quy nh cá không có y, ki gen aa quy nh cá có y, ki uỞ ểgen AA làm tr ng không Cho cá chép không lai nhau theo lí thuy ki hình ởđ con làờ ẽA. không y: có y.ẩ B. không y: có y.ẩ ẩC. không y: có y.ẩ D. 100% không y.ẩCâu 3: đi nào sau đây là đúng khi nói dòng năng ng trong sinh thái?ặ ượ ệA. Sinh đóng vai trò quan tr ng nh trong vi truy năng ng môi tr ng vô sinh ượ ườvào chu trìnhdinh ng là các sinh phân gi nh vi khu n, m.ưỡ B. Trong sinh thái, ệnăng ng truy chi vi sinh qua các dinh ng sinh ts xu ượ ượ ưỡ ấr tr môi tr ng.ồ ườC. Năng ng truy trong sinh thái theo chu trình tu hoàn và ng tr ượ ượ ượ ởl i.ạ D. dinh ng, ph năng ưỡ ớl ng tiêu hao qua hô p, nhi t, ch th i,... ch có kho ng10% năng ng truy lên ượ ượ ềb dinh ng cao n.ậ ưỡ ơCâu 4: Nghiên thay thành ph ki gen qu th qua th liên ti cứ ượk quế ảThành ph ki uầ ểgen Th hế ệF1 Th Fế ệ2 Th Fế ệ3 Th Fế ệ4 Th Fế ệ5AA 0,64 0,64 0,2 0,16 0,16Aa 0,32 0,32 0,4 0,48 0,48aa 0,04 0,04 0,4 0,36 0,36Nhân gây nên thay trúc di truy qu th th Fố ệ3 làA. các ng nhiênế B. bi nộ ếC. giao ph ng nhiênố D. giao ph không ng nhiênố ẫCâu 5: Theo Đacuyn, ng ch nhiên làố ượ ựA. các cá th nh ng qu ch nhiên nên các qu th sinh có ki ểgen quy nh ki hình thích nghi môi tr ngị ườB. qu th nh ng qu ch nhiên nên các loài sinh có phân hóa ựv thành sinh nề ảC. các cá th nh ng qu ch nhiên nên loài sinh có các đi ểthích nghi môi tr ngớ ườD. qu th nh ng qu ch nhiên nên loài sinh có ki gen quy ểđ nh các đi thích nghi môi tr ngị ườCâu 6: Màu hoa loa kèn do gen trong bào ch qui nh, trong đó hoa vàng tr so iắ ớhoa xanh. ph cây hoa vàng th ph cho cây hoa xanh F1. Cho F1 thấ ượ ụph ki hình F2 là:ấ ờA. 100% hoa màu vàng B. 100% hoa màu xanhC. 75% hoa màu vàng: 25% hoa màu xanh D. Trên cây có hoa vàng và xanhỗ ảCâu 7: hút là:ơ ướ ễA. bào lông hútế B. bào bi bìế C. Không bào D. bào rế ễCâu 8: Lo tộ nế ào au đây àm ăng iạ aủ tộ en nào đó tr ong nố en aủqu nầ hể ?A. tộ đế B. đa C. tộ đaự D. tộ ch ệb .Câu 9: Tr tiêu hóa th ăn trong dày trâu làậ ủA. lá sách múi kh ongạ ổB. lá sách múi kh ong cạ ỏC. ongạ lá sách múi khạ ếD. ongạ lá sách múi khạ ếCâu 10: qu th th đang tr ng thái cân ng di truy có alen là 0,4.ộ ốTheo lí thuy t, ki gen aa qu th này làế ểA. 0,24 B. 0,48 C. 0,36 D. 0,16Câu 11: Gi clorua côban khi có màu ng, khi khô có màu xanh sáng. Ng ta ép gi yấ ướ ườ ất clorua côban vào lá khoai lang. lu nào đây chính xác?ẩ ướA. Mi ng gi mế clorua côban trên lá ng nở ơB. chuy màu mi ng gi yố clorua côban lá nh nhau.ở ưC. Mi ng chuy màu mi ng gi clorua côban lá ph thu vào lá già hay lá ộnonD. Mi ng gi mế clorua côban lá ng nở ướ ơCâu 12: gen sinh nhân có 720 nuclêôtit lo guanin và có ệA Theo líthuy t, gen này có chi dài là:ế ềA. 6120 B. 2040 C. 5100 D. 4080Câu 13: Cho nh ng ví sau:ữ ụ(1) Cánh và cánh côn trùng. (2) Vây ng cá voi và cánh i.ơ ơ(3) Mang cá và mang tôm. (4) Chi tr thú và tay ng i.ướ ườNh ng ví quan ng ng làữ ươ ồA. (1) và (4).B. (1) và (2).C. (1) và (3).D. (2) và (4).Câu 14: Trong rét tháng 1-2/2008 Vi Nam, rau và hoa qu mùa, ch và chợ ếnhái ít là bi hi n:ẳ ệA. bi ng tu trăng.ế B. bi ng theo mùaế ộC. bi ng nhi năm.ế D. bi ng không theo chu kìế ộCâu 15: Cá ng có th 80% ng Oươ ượ ượ2 đi qua mang vì dòng ch yủ ướ ướ ảm chi qua mang và dòng máu ch trong mao chộ ạA. song song, ng chi dòng cượ ướ B. xuyên ngang dòng cớ ướC. song song, cùng chi dòng cề ướ D. song song dòng cớ ướCâu 16: quan hô nhóm ng nào trao khí hi qu nh t?ơ ấA. Ph và da ch nhái.ổ B. Ph bò sát.ổ ủC. Da giun tủ D. Ph chim.ổ ủCâu 17: ng có ng tiêu hóaỞ ốA. th ăn tiêu hóa bào.ứ ượ ộB. th ăn tiêu hóa ngo bào và tiêu hóa bào.ứ ượ ộC. th ăn tiêu hóa ngo bào.ứ ượ ạD. th ăn tiêu hóa bào, còn tiêu hóa ngo bào.ộ ạCâu 18: Cho các các cá th sinh sau:ậ ậ(1) Cá tr trong ao;ắ (2) Cá rô phi tính trong ;ơ ồ(3) Bèo trên ao;ặ (4) Các cây ven ;ồ(5) vàng ru ng lúa;Ố ươ (6) Chim lũy tre làng.ởCó bao nhiêu sinh trên coi là qu th ?ậ ượ ểA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 19: Trong 64 ba mã di truy n, có ba không mã hoá cho axit amin nào. Các ba đóộ ộlà:A. UAG, UAA, UGA B. UUG, UAA, UGA C. UGU, UAA, UAG D. UUG, UGA, UAGCâu 20: Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN pôlimeraza di chuy trên ch khuôn ADN:ể ủA. Luôn theo chi 3’→ 5’ềB. theo chi 5’→ 3’ và ng chi chi ch khuôn.ề ượ ạC. Luôn theo chi 5’→ 3’ trên ch này và 3’→ 5’ theo ch kiaề ạD. ng nhiên tùy ng đo gen.ẫ ạCâu 21: Trong các loài vi sinh sau, loài vi sinh có kh năng nh nit làậ ơ(1). Vi Khu lamẩ (2) Vi khu cây uẩ ậ(3) vi khu nitrat hóaẩ (4) vi khu amon hóaẩ(5) vi khu ph nitrat hóaẩ (6) vi khu khí.ẩ ịA. 1,2 B. 1,2,4,5. C. 1,4,5, D. 1,3,4Câu 22: Bào quan th hi ch năng quang p:ự ợA. thạ B. pụ C. Grana D. Di cệ ụCâu 23: Phát bi nào sau đây là đúng tăng tr ng qu th sinh t?ể ưở ậA. Khi môi tr ng gi n, sinh qu th luôn đa, vong luôn iườ thi u.ểB. Khi môi tr ng không gi n, sinh qu th là đa, vong là ườ ốthi u.ểC. Khi môi tr ng gi n, sinh qu th luôn vong.ườ ửD. Khi môi tr ng không gi n, sinh qu th luôn nh vong.ườ ửCâu 24: Cho chu th ăn nh sau: Sinh xu (2,1.10ỗ calo) sinh tiêu th 1ậ ậ(1,2.10 calo) sinh tiêu th (1,1.10ậ calo) sinh tiêu th (0,5.10ậ calo).Xác nh hi su sinh thái sinh tiêu th so sinh tiêu th làị ậA. 0,57%. B. 0,92%. C. 0,0052%. D. 45,5%.Câu 25: Theo thuy ti hóa hi i, phát bi nào sau đây đúng?ế ểA. bi trong qu th là nguyên li quá trình ti hóa.ọ ếB. Khi các qu th khác nhau cùng ng trong khu lí, các cá th chúng giao ủph nhau sinh con lai th thì có th xem đây là hi cách li sinh n.ố ảC. Nh ng qu th cùng loài ng cách li nhau lí dù không có tác ng ộc các nhân ti hóa có th hình thành loài i.ủ ớD. Các qu th sinh ch ch tác ng ch nhiên khi đi ki ng thay i.ầ ổCâu 26: trong nh ng xu ng bi trong quá trình di th nguyên sinh trên làộ ướ ạA. sinh kh ngày càng gi m.ố ảB. đa ng qu xã ngày càng cao, th ăn ngày càng ph p.ộ ướ ạC. tính nh qu xã ngày càng gi m.ổ ảD. ng loài ngày càng gi m, th ăn ngày càng gi n.ố ượ ướ ảCâu 27: Khi quan sát tiêu bào máu ng nh, ng ta phát hi th hình nhả ườ ườ ảsau:Có bao nhiêu phát bi nào sau đây là đúng? ể(1) Ng nh mang ki gen gen nh. ườ ệ(2) Ng nh ph lo nh di truy bào. ườ ế(3) ng này ng nh ng và sinh ng con, kh năngế ườ ườ ươ ượ ườ ảng con này không nh là 1/4. ườ ệ(4) ng cách quan sát tiêu nhi th ng nh có th xác nh nguyênằ ườ ượnhân gây nhệA. B. C. D. 2Câu 28: ph đây mô di truy nh ng do trongơ ướ ườ hai alen aủm gen quy nh:ộ ịBi ng không phát sinh bi nh ng ng trong ph Có bao nhiêu phát bi uế ườ ểsau đây đúng ph trên?ề ệI. nh do alen vùng không ng ng trên nhi th gi tính quy nh.ệ ươ ịII. Có th có đa 12 ng trong ph này có ki gen gi ng nhau.ể ườ ốIII. Xác su sinh con th ba nh ch ng II7 II8 là 1/4.ấ ồIV. Xác su sinh con lòng có ki gen ch ng III13 III14 là 5/12.ấ ồA. 4. B. 2. C. 3. D. 1.Câu 29: bên minh th ăn trong sinh thái các loài sinh t: A, B, C,ơ ướ ậD, E, F, H. Cho các lu sau th ăn này: ướ ứ(1) th ăn này có đa chu th cướ ứăn. (2) Loài tham gia vào chu th ăn khácỗ ứnhau. (3) Loài tham gia vào nhi chu th ănề ứh loài F. ơ(4) lo loài ra kh qu xã thìế ầloài đi. ấ(5) ng cá th loài gi thìế ượ ảs ng cá th loài gi m. ượ ảPh ng án tr đúng làươ ờA. (1) đúng, (2) sai, (3) đúng, (4) sai, (5) đúng. B. (1) đúng, (2) sai, (3) sai, (4) đúng, (5) sai.