Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

[ Bộ 10 đề khó năm 2018 ] Giải chi tiết _ Đề thi chinh phục 9-10 điểm môn Tiếng Anh _Đề số 02

30743e5292e9b8048430aa7cf5119a01
Gửi bởi: Thành Đạt 29 tháng 10 2020 lúc 18:05 | Được cập nhật: hôm qua lúc 22:10 Kiểu file: 5 | Lượt xem: 1327 | Lượt Download: 4 | File size: 1.072275 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Đề thi THPT Chuyên Quốc Học Huế -lần 02-2017Môn ToánCâu 1: Cho hàm số 2y x= với 1.> Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.A. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận. B. Hàm số có một điểm cực tiểu.C. Hàm số có một điểm cực đại. D. Hàm số đồng biến trên .¡Câu 2: Tìm phần ảo của số phức 2iz .2 i-=-A. 1.2 B. 3.5- C. 4.5 D. 1.Câu 3: Cho hàm số ax byx 1+=+ có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm khẳngđịnh đúng trong các khẳng định sau.A. 0.< B. a.< C. 3.= D. 2.=Câu 15: Hàm số 2y 2x 3x 1= nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?A. ()1; .- B. (); 0-¥ và ()1; .+¥C. (); 1-¥ và ()0; .+¥ D. ()0;1 .Câu 16: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số()2 2y 7= có điểm chung với trục hoành.Doc24.vnA. 3.£ B. 71 .3- C. 72 .3£ D. 3.£ £Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ()2f 4x 3= và trục Ox.A. 8.3 B. 4.3p C. 4.3 D. 8.3pCâu 18: Người ta dựng một cái lều vải (H) có dạng hình chóp lục giác đều như hình vẽ bên.Đáy của (H) là một hình lục giác đều có độ dài cạnh là 3m. Chiềucao SO 6m= (SO vuông góc với mặt đáy). Các cạnh bên của (H) làcác sợi 6c nằm trên các parabol có trục đối xứng songsong với SO. Giả sử giao tuyến (nếu có) của (H) với mặt phẳng (P)vuông góc với SO và một lục giác đều và khi (P) đi qua trung điểmcủa SO thì lục giác đều cạnh bằng 1. Tính thể tích không gian bêntrong cái lều (H) đó.A. ()3135 3m .5 B. ()396 3m .5 C. ()3135 3m .4 D. ()3135 3m .8Câu 19: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?A. 3y log x.p= B. xy .-= C. xy .4-pæ ö=ç ÷è D. x1y .5 1æ ö=ç ÷-è øCâu 20: Cho số phức 0¹ sao cho không phải là số thực và 2zw1 z=+ là số thực. Tính2z.1 z+A. 1.5 B. 1.2 C. 2. D. 1.3Câu 21: Tìm nguyên hàm ()F của hàm số ()()32 3xf e-= biết rằng hàm số ()F cóđiểm cực tiểu nằm trên trục hoành.A. () 3x 2F -= -B. ()3x 22e 1F .3e- +-=C. ()3x 2e eF .3--= D. ()3x xe 1F .3--=Doc24.vnCâu 22: Cho hàm số ()f có đồ thị ()'f của nó trên khoảng như hình vẽbên. Khi đó, trên K, hàm số ()y x= có bao nhiêu điểm cực trị?A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 23: Đồ thị hàm số 224 xyx 3x 4-=- có bao nhiêu đường tiệm cận?A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.Câu 24: Tính tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình ()x4log 3.2 1.- -A. 4. B. 6.- C. 12. D. 2.Câu 25: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ()()()()2 2S 4.- =Xét đường thẳng ()()x td mt mz tì= +ï= Îíï= -î¡ là tham số thực. Giả sử ()()'P là hai mặtphẳng chứa d, tiếp xúc với (S) lần lượt tại và 'T Khi thay đổi, tính giá trị nhỏ nhất củađộ dài đoạn thẳng 'TT .A. 13.5 B. 2. C. 2. D. 11.3Câu 26: Cho hàm số 3y 1= có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giaođiểm của (C) với trục tung.A. 1.= B. 2x 1.= C. 2x 2.= D. 1.= -Câu 27: Cho hàm số ()y x= có đạo hàm trên khoảng ()a; Tìm mệnh đề sai .A. Nếu hàm số ()y x= đồng biến trên ()a; thì ()'f 0> với mọi ()x a; .ÎB. Nếu ()'f 0< với mọi ()x a; bÎ thì hàm số ()y x= nghịch biến trên ()a; C. Nếu hàm số ()y x= nghịch biến trên ()a; thì ()'f 0£ với mọi ()x a; .ÎD. Nếu ()'f 0> với mọi ()x a; bÎ thì hàm số ()y x= đồng biến trên ()a; Câu 28: Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số ()()()22y log 3é ù= +ë có tập xác định là .¡A. 2.£ B. 2.> C. 2.< D. 2.³ -Doc24.vnCâu 29: Cho hàm số ()y x= có đạo hàm ()'f liêntục trên và đồ thị của hàm số ()'f trên đoạn[]2; 6- như hình vẽ bên. Tìm khẳng định đúng trongcác khẳng định sau.A. []()()2;6max .-= -B. []()()2;6max .-=C. []()()2;6max .-=D. []()()2;6max .-= -Câu 30: Cho khối chóp O.ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, biết OA 1,=OB 2= và thể tích khối chóp O.ABC bằng 3. Tính độ dài cạnh OC.A. 3.2 B. 9.2 C. 9. D. 3.Câu 31: Trong hệ thập phân, số 20172016 có bao nhiêu chữ số?A. 2017. B. 2018. C. 6666. D. 6665.Câu 32: Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối tứ giác đều có cạnh đáy bằng và mặt bênhợp với mặt đáy một góc o60 .A. 6.4 B. 6.2 C. 6.3 D. 6.6Câu 33: Một hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng một và thiết diện qua trục là một tamgiác vuông cân. Tính diện tích xung quanh hình nón.A. .p B. .p C. .p D. 1.2pCâu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ()()()2 22S 2.- =Tìm tâm và tính bán kính của mặt cầu (S).A. ()I 1;1; 0- và 2.= B. ()I 1;1; 0- và 2.=C. ()I 1; 1; 0- và 2.= D. ()I 1; 1; 0- và 2.=Doc24.vnCâu 35: Cho khối lập phương (H) có cạnh bằng 1. Qua mỗi cạnh của (H) dựng một mặtphẳng không chứa các điểm trong của (H) và tạo với hai mặt của (H) đi qua cạnh đó nhữnggóc bằng nhau. Các mặt phẳng như thế giới hạn một khối đa diện ()'H Tính thể tích ()'H .A. 4. B. 2. C. 8. D. 6.Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm ()()A 1; 0; 2;1; 1- và()C 1; 2; .- Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC.A. ()G 4; 1;1 .- B. 1G .3 3æ ö-ç ÷è C. 1G .3 3æ ö- -ç ÷è D. 1G .3 3æ ö- -ç ÷è øCâu 37: Gọi là giao điểm của hai tiệm cận của dồ thị hàm số 2x 3y .2 x-=+ Tìm tọa độ I.A. 3I 2; .2æ ö- -ç ÷è B. ()I 1; C. ()I 2;1 .- D. ()I 2; .-Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm ()()A 1; 0; 2;1; 1- và mặtcầu ()2 2S 2x 2y 0.+ Hỏi có tất cả bao nhiêumặt phẳng chứa hai điểm A, và tiếp xúc với (S)?A. 1. B. Vô số. C. 0.D. 2.Câu 39: Gọi 2z là hai nghiệm phức của phương trình2z 3z 0.- Tính 21 21.z z+A. 2.3 B. 1.3 C. 4.9 D. 2.9Câu 40: Cho hàm số ()y x= có đồ thị trên đoạn []2; 4- như hình vẽ bên. Tính []()1;4max .-A. 2. B. ()f .C. 3. D. 1.Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho khối lập phương ' ' ' 'ABCD.A có()A 1; 2; 3- và ()'C 2; 1; .- Tính thể tích của khối lập phương đã cho.A. 1.= B. 3.= C. 2.= D. 3.=Doc24.vnCâu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có vectơ chỉ phương ur vàmặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến n.r Mệnh đề nào dưới đây đúng?A. ur không vuông góc với nr thì cắt (P).B. song song (P) thì ur cùng phương n.rC. vuông góc (P) thì ur vuông góc n.rD. ur vuông góc với nr thì song song (P).Câu 43: Cho khối chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1,()SA 1, SA ABC .= Tính thể tích của khối chóp đã cho. A. 2.12 B. 3.12 C. 2.4 D. 3.4Câu 44: Cho hình trụ có bán kính đáy và trục 'OO cùng có độ dài bằng 1. Một mặt phẳng (P)thay đổi đi qua O, tạo với đáy của hình trụ một góc o60 và cắt hai đáy của hình trụ đã chotheo hai dây cung AB và CD (AB qua O). Tính diện tích của tứ giác ABCD.A. 2.2+ B. 2.2+ C. 2.+ D. 2.3+Câu 45: Tính 1dx.4 2x-òA. ln 2x C.- B. 1ln 2x C.2- C. ln 2x C.- D. 1ln C.2- +Câu 46: Cho hai số thực dương a, thỏa mãn alog 2.= Tính ()3ablog ba .A. 10.9- B. 2.3 C. 2.9- D. 2.15Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ()P 0,+ =()Q 12 0+ và đường thẳng 1d .3 2- += =- Viết phương trình mặt phẳngchứa đường thẳng và giao tuyến của hai mặt phẳng () và ()Q .A. ()R 5x 7z 0.+ B. ()R 2y 0.+ =C. ()R 0.+ D. ()R 15x 11y 17z 10 0.+ =Câu 48: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?A. Tồn tại mặt cầu đi qua một đường tròn và điểm nằm ngoài mặt phẳng chứa đường tròn.Doc24.vnB. Nếu một điểm nằm ngoài mặt cầu thì qua điểm đó có vô số tiếp tuyến với mặt cầu và tậphợp các tiếp điểm là một đường tròn nằm trên mặt cầu.C. Nếu tất cả các mặt của một hình đa diện nội tiếp đường tròn thì hình đa diện đó nội tiếpmặt cầu.D. Tồn tại mặt cầu đi qua bốn điểm không đồng phẳng.Câu 49: Cho hàm số ()f liên tục trên và có ()20f dx 3.=ò Tính ()11f 2x dx.-òA. 3. B. 6. C. 3.2 D. 0.Câu 50: Cho hai số phức 2z Chọn mệnh đề đúng.A. Nếu 2z z= thì 2z .=B. Nếu 2z z= thì 2z .=C. Nếu 2z z= thì 2z .=D. Nếu 2z z= thì các điểm biểu diễn cho 1z và 2z tương ứng trên mặt phẳng tọa độ sẽ đốixứng nhau qua gốc tọa độ O.ĐÁP ÁN1- 2- 3- 4- 5- 6- 7- 8- 9- 10- B11- 12- 13- 14- 15- 16- 17- 18- 19- 20- B21- 22- 23- 24- 25- 26- 27- 28- 29- 30- C31- 32- 33- 34- 35- 36- 37- 38- 39- 40- C41- 42- 43- 44- 45- 46- 47- 48- 49- 50- BLỜI GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Đáp án BDựa vào đáp án ta thấy: Hàm số có tập xác định .=¡()2 2'' 'y 2x.a ln 0= Hàm số không đồng biến trên .¡2xx xlim lim a®¥ ®¥= +¥ Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận.()2 2'" xy 1y ln a. 2x ln 0ì= =ïÞí= >ïî Hàm số có một điểm cực tiểu.Câu 2: Đáp án BTa có: 2i 3z i.2 5-= --Doc24.vnCâu 3: Đáp án DDựa vào đồ thị ta thấy: Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 0.= > Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ ()0; 1b b; aa aÞ >ìïíæ ö- >ç ÷ïè øîSuy ra b.< ì- >ì>ìïïÛ +¥>éí í- >êîï ï<- -ëîîCâu 6: Đáp án C()2 2x 1H :x 1ì+ £í- -î. Diện tích hình (H) là phần nằm trong đường tròn 2x 1+ và nằm phía dưới đường thẳngy 1.= Khi đó 2OAB1 1S .4 2p= -Câu 7: Đáp án C()()b b2 2a aV dx dx.= pò òCâu 8: Đáp án BDiện tích đáy là 3V 3.4S 4.h 3= Gọi cạnh đáy là a, khi đó 2S 2.= =Câu 9: Đáp án ADoc24.vn()()()()()' 'x D00sin 2x 0f cosx .sin sin x; cosx .sin sin x02cos x33f3 4x 0sin 0max f3x 0fcos x3 422cos x23f 12cos xcos x3193f x27Î=éê= Ûê=ëì pæ ö- =ç ÷ïéè øéïê=ê==ïp=æ öéê=êpïç ÷êêÛ Þíè øêêê= =ïêë=êï=êê=ëïë=ïî()()()0x D0 119min x27Îì =ïí= =ïîCâu 10: Đáp án BTa có: ()201720172 22019 21 121x 2xI dx dx.x xæ ö+ç ÷+è ø= =ò òĐặt ()()2222 2x dx dtt 1t 1x 32t 14 2xxt 1-ì= =ï--= =ìï= Þí í= =îï=ï-îSuy ra ()()3220172 32018 2018 2018201723 22t .2 11 2I dt dt .2 4036 40364 1--= =-ò òCâu 11: Đáp án BPT hoành độ giao điểm của hai đồ thị là: ()2 222 22x 5x 0x 5x 529xx 10x 25x 510³ì- ³ì³ìï ï- Þí í=- +- -ïîïîîxÞ suy ra không có giao điểm.Câu 12: Đáp án BSố tiền Nam phải trả bằng ()()()4 210. 1, 04 10. 1, 04 10. 1, 04 10.1, 04 44,163+ triệu đồng.Câu 13: Đáp án BMặt phẳng (P) có một VTPT là ()11 1n ;1 2; 3; n3 6æ ö= Þç ÷è øuur cũng là VTPT của (P).Câu 14: Đáp án CDoc24.vn