Ứng dụng của amino axit
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
AMINO AXIT TÍNH CH HÓA CẤ ỌIII TÍNH CH HÓA CẤ Ọ1. Tính ch axit baz dung ch amino axitấ ịa) Tác ng lên ch ch th màuụ (H2 N)x (COOH)y uế thì amino axit trung tính, quỳ tím không màuổ uế thì amino axit có tính baz quỳ tím hóa xanhơ uế thì amino axit có tính axit, quỳ tím hóa đỏb) Tính ch ng tính:ấ ưỡ- Tác ng dung ch baz (do có nhóm COOH)ụ H2 N–CH2 –COOH NaOH H2 N–CH2 –COONa H2 ho c: Hặ3 +–CH2 –COO NaOH H2 N–CH2 –COONa H2 Tác ng dung ch axit (do có nhóm NHụ ị2 H2 N–CH2 –COOH HCl ClH3 N–CH2 –COOH ho c: Hặ3 +–CH2 –COO HCl ClH3 N–CH2 –COOH2. Ph ng este hóa nhóm COOHả ứ3. Ph ng nhóm NHả ủ2 HNOớ2H2 N–CH2 –COOH HNO2 HO–CH2 –COOH N2 H2 axit hiđroxiaxetic4. Ph ng trùng ng ngả ư- Do có nhóm NH2 và COOH nên amino axit tham gia ph ng trùng ng ng thành ạpolime thu lo poliamitộ ạ- Trong ph ng này, OH nhóm COOH phân axit này ủnhóm NH2 phân axit kia thành và sinh ra polimeở ướ Ví :ụV NG NGỨ Ụ- Amino axit thiên nhiên (h là α-amino axit) là ki nên các lo ạprotein th ngủ Mu mononatri axit glutamic dùng làm mì chính (hay ng t)ố ượ Axit ε-aminocaproic và axit ω-aminoenantoic là nguyên li xu ng ợ(nilon và nilon 7) Axit glutamic là thu tr th kinh, methionin (CHố ầ3 –S–CH2 –CH2 –CH(NH2 )–COOH) là thu ganố ổBÀI ÁP NGẬ ỤCâu 1. Cho các ch sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin;ấ (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Glutamin. dung ch làm quỳ tím hóa xanh là:ố ịA. B. C. D. 5Câu 2. ng ch axit glutamic là:ạ ủA. −OOCCH2 CH2 CH(NH +3 )COOH B. HOOCCH2 CH2 CH(NH +3 )COOH C. HOOCCH2 CH2 CH(NH +3 )COO D. -OOCCH2 CH2 CH(NH2 )COO Câu 3. Hãy cho bi dùng quỳ tím có th phân bi dãy các dung ch nào sau ượ ịđây?A. Glyxin, Alanin, Lysin B. Glyxin, Valin, axit Glutamic C. Alanin, axit Glutamic, Valin. D. Glyxin, Lysin, axit GlutamicCâu 4. Phát bi nào dây aminoaxit là không đúng?ể ướ ềA. ch Hợ ấ2 N-COOH là aminoaxit gi nh tơ ấB. Aminoaxit ngoài ng phân (Hạ ử2 N-R-COOH) còn có ng ion ng (Hạ ưỡ ự3 +RCOO -)C. Aminoaxit là ch ch c, phân ch ng th nhóm amino và ờnhóm cacboxylD. Amino axit là các ch n, tinh, tan trong và dung ch có ng t.ấ ướ ọCâu 5. Cho 10,3 gam aminoaxit tác ng HCl thu 13,95 gam mu i. tụ ượ ặkhác, cho 10,3 gam amino axit tác ng NaOH (v thu 12,5 gam ượmu i. công th aminoaxit là:ố ủA. H2 N-C3 H6 -COOH B. H2 N-(CH2 )4 CH(NH2 )-COOHC. H2 N-C2 H4 -COOH D. HOOC-(CH2 )2 -CH(NH2 )-COOHCâu 6. Cho amino axit tác ng 16,6 ml dung ch HCl 20% (d 1,1 ịg/ml) thu mu Y. tác ng 400 ml dung ch NaOH 0,5M thu ượ ượdung ch Z. Cô th dung ch thu 15,55 gam mu khan. Công th ượ ức là ủA. H2 N-C2 H4 -COOH B. H2 N-CH2 -COOH C. H2 N-C3 H6 -COOH D. H2 N-C3 H4 -COOHCâu 7. Nhúng quỳ tím vào dung ch nào sau đây, quỳ tím có màu ng:ị ồA. ClH3 N-CH2 -CH2 -COOH B. H2 N-CH2 -COONa C. H2 N-CH2 -CH(NH2 )-COOH D. CH3 -CH(NH2 )-COOHCâu 8. Cho 0,1 mol α-amino axit tác ng 100 ml dung ch HCl 1,0M ịthu ch Y. tác ng ch 200 ml dung ch ượ ịNaOH 1,0M và dung ch sau ph ng ch 15,55 gam mu i. ốV công th -amino axit là :A. H2 N-CH2 -CH2 -COOH B. CH3 -CH(NH2 )-COOHC. H2 N-CH2 -COOH D. HOOC-CH2 -CH2 -CH(NH2 )-COOHCâu 9. Cho 100,0 ml dung ch aminoaxit ng 0,2M tác ng 80,0 ớml dung ch NaOH 0,25M, đun nóng. Sau ph ng cô dung ch thì thu ượ2,22 gam mu khan. công th amino axit là:ố ủA. H2 N-C2 H4 -COOH B. H2 N-C3 H6 -COOHC. H2 N-CH2 -COOH D. H2 N-C3 H4 -COOHCâu 10. Cho amino axit (ch nhóm amino và nhóm cacboxyl). Choứ gam tác ng NaOH, thu 8,88 gam mu Y. khác, choụ ượ gam tác ng ụv dung ch HCl cô th dung ch thu 10,04 gam mu Z. ượ ậcông th là:ứ ủA. H2 N-C2 H4 -COOH B. H2 N-C3 H6 -COOHC. H2 N-CH2 -COOH D. H2 N-C3 H4 -COOHCâu 11. Cho axit aminoaxetic tác ng i: Na, HCl, CaCOụ ớ3 HNO2 NaOH, CH3 OH/HCl khan. ch ph ng axit amino axetic là:ố ớA. B. C. D. 3Câu 12. Cho 0,01 mol aminoaxit ph ng 0,01 mol Hả ớ2 SO4 ho 0,01 ặmol NaOH. Công th chung có ng:ứ ạA. (H2 N)2 RCOOH B. H2 NRCOOH C. H2 NR(COOH)2 D. (H2 N)2 R(COOH)2Câu 13. Cho 0,2 mol alanin tác ng 200 ml dung ch HCl thu dung ch ượ ịcó ch 28,75 gam ch tan. Hãy cho bi bao nhiêu ml dung ch NaOH 1M ểph ng các ch trong dung ch X?ả ịA. 100 ml B. 400 ml C. 500 ml D. 300 mlCâu 14. Cho 0,1 mol amino axit tác ng 0,1mol HCl thu mu Y. ượ ố0,1 mol mu ph ng 0,3 mol NaOH thu mu có kh iố ượ ốl ng là 24,95 gam. công th là:ượ ủA. H2 N-C3 H5 (COOH)2 B. H2 N-C2 H3 (COOH)2 C. (H2 N)2 C3 H5 -COOH D. H2 N-C2 H4 -COOHCâu 15. Amino axit có kh ng C, H, O, là 1,75 3,5 tác ng ddỉ ượ ớNaOH và dung chị HCl theo mol 1: và tr ng ch mu ườ ốduy nh t. công th là:ấ ủA. H2 N-C2 H4 -COOH B. H2 N-CH2 -COOH C. H2 N-C3 H6 -COOH D. H2 N-C4 H8 -COOHĐÁP ÁN1 11 C2 12 A3 13 C4 14 A5 10 15

