Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

TUYỂN TẬP CÁC DẠNG ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 11

370ef4990b17b01745c67769d71cd73e
Gửi bởi: Võ Hoàng 1 tháng 1 2018 lúc 4:42:38 | Update: 58 phút trước Kiểu file: DOC | Lượt xem: 728 | Lượt Download: 3 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

1Học để biết mình SAI, SAI cho hết đến khi thichỉ ĐÚNG!Đ KH SÁT KI TH KÌ ỌNĂM 2017­2018ỌMÔN: HÓA 11ỌTh gian làm bài: 45phút; Mã thi 2017ềH và tên:..............................................................L p: ……ọ (Cho nguyên kh i: H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; ốK=39; Ca=40; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; I=127; Cd=112; Ba=137, Pb=207)Câu 1: Ch nào sau đây thu lo ch đi li nh?ấ ạA. CH3 COOH B. C2 H5 OH. C. H2 O. D. NaCl .Câu 2: Ph ng trình đi li nào sau đây ươ không đúng?A. CH3 COOH  CH3 COO +. B. Na2 SO4  2Na SO 24 .C. Mg(OH)2  Mg 2+ 2OH D. Ba(OH)2  Ba 2+ 2OH .Câu 3: Mu nào sau đây không ph là mu axit?ả ốA. NaHSO4 B. Ca(HCO3 )2 C. Na2 HPO3 D. Na2 HPO4 .Câu 4: Dung ch thu đc khi tr 200 ml dung ch NaCl 0,2M và 300 ml dung ch Naị ượ ị2 SO4 0,2M có ng đồ ộcation Na là bao nhiêu?A. 0,23M. B. 1M. C. 0,32M. D. 0,1M.Câu 5: Dung ch ch HCl 0,06M và Hị ứ2 SO4 0,02M. pH dung ch là:ủ ịA. 13. B. 12. C. 1. D. 2.Câu 6: Ph ươ ng trình ion rút Họ OH  H2 bi di ch ph ng hóa nào sau đây?ể ọA. 3HCl Fe(OH)3  FeCl3 3H2 O. B. HCl NaOH  NaCl H2 O.C. NaOH NaHCO3  Na2 CO3 H2 O. D. H2 SO4 Ba(OH)2  BaSO4 2H2 O.Câu 7: Tr 100 ml dung ch Ba(OH)ộ ồ2 0,1M và NaOH 0,1M 400 ml dung ch Hớ ồ2 SO4 0,0375M vàHCl 0,0125M thu đc dung ch Z. Gía tr pH dung ch là:ượ ịA. 2. B. 1. C. 6. D. 7.Câu 8: Dãy nào cho đây các ion cùng trong dung ch? ướ ịA. Na +, NH4 Al 3+, SO 24 , OH ­, Cl B. Ca 2+, +, Cu 2+, NO3 OH Cl .C. Ag +, Fe 3+, +, Br CO 23 , NO3 D. Na +, Mg 2+, NH4 SO 24 , Cl NO3 .Câu 9: Dung ch ch các ion: Caị 2+ Na +, HCO3 và Cl ­, trong đó mol ion Clố là 0,1. Cho 1/2 dung ch Xịph ng dung ch NaOH (d ), thu đc gam a. Cho 1/2 dung ch ượ còn ph ng dung chạ ịCa(OH)2 (d ), thu đc gam a. khác, đun sôi đn dung ch thì thu đc gam ch khan.ư ượ ượ ắGiá tr làị ủA. 7,47. B. 9,21. C. 9,26. D. 8,79 .Câu 10: Trong công nghi p, ng ta th ng đi ch Nệ ườ ườ ế2 từA. amoniac. B. axit nitric. C. không khí. D. amoni nitrat.Câu 11: Axit HNO3 tinh khi là ch ng không màu, phân khi chi sáng vì ng ta đng nó trongế ườ ựbình màu. Trong th bình ch dung ch HNOố ị3 đm đc th ng có màu vàng vì nó có hòa ít khí X.ậ ườ ộV là khí nào sau đây?ậA. NH3 B. Cl2 C. N2 O. D. NO2 .Câu 12: Phân bón nào sau đây làm tăng chua đt?ộ ấA. KCl. B. NH4 NO3 C. NaNO3 D. K2 CO3 .Câu Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2 (3) Cl2 (4) KClO3 Những phản ứngtrong đó photpho thể hiện tính khử làA. (1), (2), (4). B. (1), (3). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (3).Câu 14: Axit H3 PO4 và HNO3 cùng ph ng đc các ch trong dãy nào đây?ả ượ ướA. CuCl2 KOH, NH3 Na2 CO3 B. KOH, NaHCO3 NH3 ZnO.C. MgO, BaSO4 NH3 Ca(OH)2 D. NaOH, KCl, NaHCO3 H2 S.Câu 15: Khi nhi phân dãy mu nitrat nào sau đây cho ph là oxit kim lo i, khí nit đioxit và oxi?ị ơA. Cu(NO3 )2 AgNO3 NaNO3 B. KNO3 Hg(NO3 )2 LiNO3 .C. Pb(NO3 )2 Zn(NO3 )2 Cu(NO3 )2 D. Mg(NO3 )2 Fe(NO3 )3 AgNO3 .Đ THAM KH OỀ Ả2Học để biết mình SAI, SAI cho hết đến khi thichỉ ĐÚNG!Câu 16: Cho 200 ml dung ch NaOH 1M tác ng 200 ml dung ch Hị ị3 PO4 0,5M, mu thu đc có kh ng làố ượ ượA. 14,2 gam. B. 15,8 gam. C. 16,4 gam. D. 11,9 gam.Câu 17: Cho 1,86 gam Al và Mg tác ng dung ch HNOỗ ị3 loãng thu đc 560 ml lít khí Nư ượ2 (đktc,s ph kh duy nh t) bay ra. Kh ng mu nitrat ra trong dung ch làả ượ ịA. 40,5 gam. B. 14,62 gam. C. 24,16 gam. D. 14,26 gam.Câu 18: Cho 2,16 gam Mg tác ng dung ch HNOụ ị3 Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu đc 0,896 lítư ượkhí NO đi ki tiêu chu và dung ch X. Kh ng mu khan thu đc khi làm bay dung ch làở ượ ượ ịA. 13,32 gam. B. 6,52 gam. C. 13,92 gam. D. 8,88 gam.Câu 19: ch nào sau đây nguyên cacbon có oxi hóa cao nh t?ợ ấA. CO. B. CH4 C. Al4 C3 D. Na2 CO3 .Câu 20: Thu Nabica dùng ch nh dày ch ch nào sau đây?ố ấA. NaHCO3 B. Na2 CO3 C. CaCO3 D. MgCO3 .Câu 21: Kim ng và than chì là các ngươ ạA. đng hình cacbon.ồ B. đng cacbon.ồ ủC. thù hình cacbon.ủ D. đng phân cacbon.ồ ủCâu 22: Trong các ph ng hoá sau, ph ng nào sai ?A. CO FeO 0t CO2 Fe B. CO CuO 0t CO2 Cu .C. 3CO Al2 O3 0t 2Al 3CO2 D. 2CO O2 0t 2CO2 .Câu 23: Kh hoàn toàn 24 gam CuO và Feử ợx Oy ng CO nhi cao, thu đc 17,6 gam kimằ ượ ợlo i. Kh ng COố ượ2 thành làạA. 17,6 gam. B. 8,8 gam. C. 7,2 gam. D. 3,6 gam.Câu 24 ấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) vào dung dịch chứa 0,15 molNaOH và 0,1 mol Ba(OH)2 thu được gam kết tủa. Giá trị của làA. 14,775. B. 9,850. C. 29,550. D. 19,700.Câu 25 Các nh xét sau:ậ(a) Phân đm amoni không nên bón cho lo đt chua. ấ(b) dinh ng phân lân đc đánh giá ng ph trăm kh ng photpho. ưỡ ượ ượ(c) Thành ph chính supephotphat kép là Ca(Hầ ủ2 PO4 )2 .CaSO4 (d) Ng ta dùng phân bón ch nguyên kali tăng ng ch ng nh, ch ng rét và ch cho cây. ườ ườ ạ(e) dinh ng phân kali đc đánh giá ng hàm ng ph trăm Kộ ưỡ ượ ượ ầ2 ng ng ng kali có trongươ ượthành ph nóầ ủ(f) Tro th cũng là lo phân kali vì có ch Kự ứ2 CO3 (g) Amophot là lo phân bón ph p. ợS nh xét đúng làA. 4. B. 3. C. 5. D. 2.II. LU NỰ ẬCâu 1: Oxi hóa hoàn toàn 3,1 hòa tan ph vào 31,25 ml dung ch NaOH 12,5% (d 1,28 g/ml) thu đc ượdung ch A.ịa) ính kh ng mu thu đc khi cô dung ch A.ố ượ ượ ịb) Tính ng các ch có trong dung ch A.ồ ịCâu 2: Hoa tan 4,28 gam hh kim lo Cu va Mg trong dd HNOế ồ3 10% thu đc 0,896 lit khi mư ượ ồNO va N2 đktc), co kh so Hở ớ2 ng 14,75. ằa) Tính theo kh ng Al và Mg trong ban đu.ố ượ ầb) Tính ng ph trăm mu trong dung ch thu đc?ồ ược) khí NHụ ư3 vào dung ch thu đc (g) a. Tính m.ị ượ ủCâu 3: Có 50 ml dung ch ch KOH 0,05M và Ba(OH)ị ợ2 0,025M ng ta thêm ml dung ch HCl 0,16Mườ ịvào 50 ml dung ch trên thu đc dung ch có pH 2. Tính giá tr ?ị ượ ủ3Học để biết mình SAI, SAI cho hết đến khi thichỉ ĐÚNG!Đ KH SÁT KI TH KÌ ỌNĂM 2017­2018ỌMÔN: HÓA 11ỌTh gian làm bài: 5o phút; ờCâu 1: Dãy ch nào sau đây, trong đu là ch đi li nh ướ ạA. H2 SO4 Cu(NO3 )2 CaCl2 NH3 B. HCl, H3 PO4 Fe(NO3 )3 NaOH. C. HNO3 CH3 COOH, BaCl2 KOH. D. H2 SO4 MgCl2 Al2 (SO4 )3 Ba(OH)2 .Câu 2: Trong dung ch Hị3 PO4 (b qua phân li Hỏ ủ2 O) ch bao nhiêu lo ion 2. 3. 4. 5.Câu 3: Dung ch ch các ion: Feị 2+ (0,1 mol), Al 3+ (0,2 mol), Cl (x mol), SO4 2­ (y mol). Cô dung ch thuạ ịđc 46,9g mu n. Giá tr và là ượ ượA. 0,1 và 0,35. B. 0,3 và 0,2. C. 0,2 và 0,3. D. 0,4 và 0,2.Câu 4: Dung ch ch các ion Mgị 2+, SO4 2­, NH4 +, Cl ­. Chia dung ch ra ph ng nhau: ằ+ Ph tác ng dung ch NaOH đun nóng, đc 0,58 gam và 0,672 lit khí (đktc). ượ ủ+ Ph II tác ng dung ch BaClầ ị2 đc 4,66 gam a. ượ ủT ng kh ng các ch tan trong dung ch ng ượ 6,11g 3,055g. 5,35g. 9,165g.Câu 5. Các ion nào sau không thể cùng trong dung ch?ồ A. Na +, Mg 2+, NO3 SO24 Ba 2+, Al 3+, Cl –, HSO4 Cu 2+, Fe 3+, SO24 Cl +, NH4 SO4 2–, PO34 .Câu 6: Trong các ch cho đây, ch nào có th cùng trong dung ch?ặ ướ A. AlCl3 và CuSO4 B. NH3 và AgNO3 C. Na2 ZnO2 và HCl. D. NaHSO4 và NaHCO3Câu 7: có mol NaOH; mol Naộ ắ2 CO3 mol NaHCO3 Hoà tan vào sau đó cho tác ngướ ụv dung ch BaClớ ị2 nhi th ng. Lo a, đun nóng ph th có a. có tư ườ ướ ếlu làậ c. c. c. c.Câu 8. Ph ng trình ion thu n: Caươ 2+ CO3 2­ CaCO3 là ph ng ra gi ch nào sau đây ấ1. CaCl2 Na2 CO3  2.Ca(OH)2 CO2 3.Ca(HCO3 )2 NaOH  4. Ca(NO3 )2 (NH4 )2 CO3 A. và 2. B. và 3. C. và 4. D. và 4.Câu 9: Naỗ ồ2 O, NH4 Cl, NaHCO3 BaCl2 (có cùng mol)ố Cho vào đun nóng sau cácỗ ướ ưph ng ra hoàn toàn thu đc dung ch ch a: ượ A. NaCl, NaOH. B. NaCl, NaOH, BaCl2 C. NaCl. D. NaCl, NaHCO3 BaCl2 .Câu 10: Dãy các ch đu tác ng dung ch Ca(OH)ấ ị2 là: Ba(NO3 )2 Mg(NO3 )2 HCl, CO2 Na2 CO3 Mg(NO3 )2 HCl, BaCO3 NaHCO3 Na2 CO3 NaHCO3 Na2 CO3 CO2 Mg(NO3 )2 Ba(NO3 )2 NaHCO3 Na2 CO3 CO2 Mg(NO3 )2 HCl.Câu 11: Cho dãy các ch t: NHấ4 Cl, (NH4 )2 SO4 NaCl, MgCl2 FeCl2 AlCl3 Al2 (SO4 )3 ch trong dãy tác ng iố ớl ng dung ch Ba(OH)ượ ị2 thành làạ A. 3. B. 5. C. 4. D. 1.Câu 12: Có dung ch trong su t, dung ch ch ch cation và anion trong các ion sau: Baị 2+, Al 3+, Na +,Ag +, CO3 2­, NO3 ­, Cl ­, SO4 2­. Các dung ch đó là: AgNO3 BaCl2 Al2 (SO4 )3 Na2 CO3 .AgCl, Ba(NO3 )2 Al2 (SO4 )3 Na2 CO3 AgNO3 BaCl2, Al2 (CO3 )3 Na2 SO4 .Ag2 CO3 Ba(NO3 )2 Al2 (SO4 )3 NaNO3Câu 13: Có các dung ch mu Al(NOị ố3 )3 (NH4 )2 SO4 NaNO3 NH4 NO3 MgCl2 FeCl2 đng trong các riêng bi bự ịm nhãn. ch dùng hoá ch làm thu th phân bi các mu trên thì ch ch nào sau đây:ấ THỀM KH OẢ4Học để biết mình SAI, SAI cho hết đến khi thichỉ ĐÚNG! Dung ch Ba(OH)ị2 B. Dung ch BaClị2 .Dung ch NaOH.ị Dung ch Ba(NOị3 )2 .Câu 14: Tr 100 ml dung ch Ba(OH)ộ ồ2 0,1M và NaOH 0,1M 400 ml dung ch Hớ ồ2 SO4 0,0375M và HCl0,0125M thu đc dung ch X.Giá tr pH dung ch là: ượ .7. .2. .1. .6.Câu 15: Có 50 ml dung ch ch KOH 0,05M và Ba(OH)ị ợ2 0,025M ng ta thêm ml dung ch HCl 0,16Mườ ịvào 50 ml dung ch trên thu đc dung ch có pH 2. giá tr làị ượ 36,67 ml. 30,33 ml. 40,45 ml. 45,67 ml.Câu 16: Hoà tan 1,4 Fe và 3,6 FeO trong dd Hỗ ồ2 SO4 loãng thu đc dd Y. Cô dd thuừ ượ ạđc 20,85 ch .Ch làượ .FeSO4 .Fe2 (SO4 )3 C. FeSO4 .3H2 O. FeSO4 .7H2 O.Câu 17: Hoà tan 17 gam NaOH, KOH, Ca(OH)ỗ ợ2 vào đc 500 gam dung ch X. trung hoà 50 gamướ ượ ểdung ch dùng 40 gam dung ch HCl 3,65%. Cô dung ch sau khi trung hoà thu đc kh ng mu iị ượ ượ ốkhan làA 3,16 gam. 2,44 gam. C. 1,58 gam. 1,22 gamCâu 18 Cho 8,3 gam (Al, Fe) theo mol 1: tác ng dung ch HNOỗ ị3 thu đc ddA vàư ượh khí (Nỗ ợ2 NO, NO2 N2 O). Cho dung ch tác ng dung ch NaOH không th khí thoát ra. Cô nị ạdung ch thu đc kh ng mu khan là:ị ượ ượ ốA 45,5 B. 26,9g 39,3 D. 30,8 gCâu 19 Cho ph ng trình ph ng sau: ươ ứFeS H2 SO4 Fe→2 (SO4 )3 SO2 H2 O.H ph ng Hệ ủ2 SO4 trong ph ng trình ph ng trên là:ươ 10 12Câu 20 Cho 200 ml dung ch NaOH 1M tác ng 200 ml dung ch Hị ị3 PO4 0,5M, mu thu đc có kh ngố ượ ượlà A. 14,2 gam. B. 15,8 gam. C. 16,4 gam. D. 11,9 gam.Câu 21: Cho 200 ml dung ch HCl 1M và Hừ ợ2 SO4 0,5M vào 300 ml dung ch Naị2 CO3 1M thu đc lítượkhí đktc) .Giá tr là 1,68 lít. 2,24 lít. 3,36 lít. 4,48 lít. Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 2,81(g) Feỗ ồ2 O3 MgO và ZnO ng 300ml dung ch Hằ ị2 SO4 0,1M (v aừđ).Cô dung ch thu đc sau ph ng thu đc kh ng mu sunfat khan là:ủ ượ ượ ượ 5,51g. 5,15g 5,21g. 5,69g.Câu 23: th hoàn toàn 4,48 lít khí COấ ụ2 đktc) vào 500 ml dung ch NaOH 0,1M và Ba(OH)ở ồ20,2M, sinh ra gam a. Giá tr là A. 19,70. B. 17,73. C. 9,85. D. 11,82.Câu 24: Hoà tan hoàn toàn gam ACOỗ ợ3 và BCO3 vào dung ch HCl thu đc dung ch ch 5,1 gam mu iị ượ ốvà lít khí đktc. Giá tr là 11,2. 1,68. 2,24. 3,36.Câu 25: Cho mol FeSỗ ồ2 và mol Cu2 tác ng dung ch HNOụ ị3 thì thu đc dung ch Aượ ị(ch mu sunfat) và 0,8 mol khí NO là ph kh duy nh t. Tìm và làứ 0,12; 0,06. 0,06; 0,03. 0,06; 0,12. 0,03; 0,06.Câu 27 Cho 14,3 gam Zn tác ng dung ch HNOụ ị3 thu đc dung ch và 896 ml khí NO (đktc) duy nh tượ ấthoát ra. Cô dung ch A, thu đc kh ng mu khan làạ ượ ượ ốA 44, 78 gam 41,58 gam 55,22 gam 11,34 gamCâu 28 Cho Al, Fe vào dung ch ị3HNO loãng thu đc 6,72 lít NO (s ph kh duy nh t, đi uư ượ ềki tiêu chu n). mol axit đã ph ng là :ệ ứ5Học để biết mình SAI, SAI cho hết đến khi thichỉ ĐÚNG!A 1,2 mol 2,4 mol 0,3 mol 0,6 molCâu 29 Cu, Fe có kh ng mỗ ượCu mFe 3. gam cho ph ng hoàn toàn iấ ớddHNO3 th đã có 44,1g HNOấ3 ph ng, thu đc 0,75m gam ch n, dung ch và 5,6lít khí NO,ả ượ ồNO2 (đktc). Kh ng gam trên là:ố ượ ởA 40,5g 50g 50,2g 50,4gCâu 30 Oxi hoá ch gam Fe ngoài không khí thu đc 12g FeO, Feậ ượ ồ2 O3 Fe3 O4 và Fe Hoà tanưh dung ch HNOỗ ị3 thu đc 2,24 lít NO duy nh (đktc). Kh ng gam Fe ban đu là:ượ ượ ầA 10,08g 11,08g 12g 10,8gCâu 31: Khí nit có th đc thành trong ph ng hoá nào sau đây?ơ ượ ọA Đt cháy NHố3 trong oxi có ch xúc tác platin. Nhi phân NHệ4 NO3C Nhi phân AgNOệ3 Nhi phân NHệ4 NO2Câu 32 Tính chất hóa học của NH3 là: tính bazơ mạnh, tính khử. tính bazơ yếu, tính oxi hóa. tính khử, tính bazơ yếu. tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.Câu 33: oxi hóa đc theo th tăng nh sau :ố ượ A. NH3 N2 NH4 NO NO2 B. N2 NO NH3 NO2 NO3 C. NH3 N2 NO NO2 NO3 D. NO N2 NH3 NO3 N2Câu 34. Xác đnh ch (A) và (B) trong chu sau ỗN2 o2+ (xt, p)  NH3 o2+ (Pt, ) (A) 2+ O (B)  HNO3 A. (A) là NO, (B) là N2 O5 (A) là N2 (B) là N2 O5 (A) là NO, (B) là NO2 (A) là N2 (B) là NO2Câu 35. Cho 1,32 gam (NH4 )2 SO4 tác ng dung ch NaOH đun nóng, thu đc ph khí. thụ ượ ụhoàn toàn ng khí trên vào dung ch ch 3,92 gam Hượ ứ3 PO4 Mu thu đc là :ố ượ .(NH4 )3 PO4 (NH4 )2 HPO4 NH4 H2 PO4 (NH4 )2 HPO4 NH4 H2 PO4 Câu 36. Nỗ ợ2 và H2 có kh so không khí ng 0,293 là:i VN2 :25% VH2 :75% VN2 30% VH2 :70% VN2 :20% VH2 80% VN2 40% VH2 60%Câu 37 bao nhiêu lít khí Nầ ấ2 và H2 đi ch đc 67,2 lít khí amoniac Bi ng th tích các khíể ượ ủđu đc đo trong cùng đi ki nhi đ, áp su và hi su ph ng là 25%.ề ượ ứA 33,6 lít N2 và 100,8 lít H2 8,4 lít N2 và 25,2 lít H2C 268,8 lít N2 và 806,4 lít H2 134,4 lít N2 và 403,2 lít H2Câu 38. Dãy các ch tác ng đc dung ch HCl và dung ch NaOH là :ấ ượ ịA. Al(OH)3 Al2 O3 NaHCO3 B. Na2 SO4 HNO3 Al2 O3 .C. Na2 SO4 ZnO Zn(OH)2 D. Zn(OH)2 NaHCO3 CuCl2Câu 39 Hoà tan hoàn toàn 1,35 gam Cu, Mg, Al trong dung ch HNOỗ ị3 thu đc 0,01 mol khí NO và 0,04ượmol khí NO2 hai ph kh duy nh ). Kh ng mu thành là:ả ượ 2,96g 5,96g 6,75g 3,59gCâu 40: :Đun nóng 66,2 Pb(NO3 )2 sau ph ng thu đc 55,4g ch n.Hi su ph ng là:ả ượ .30% .70% .80% .50%Câu 41: Tìm ph ng nhi phân sai? (Đi ki ph ng có đ)ả 2KNO3 2KNO2 O2 NH4 Cl NH3 HCl NH4 NO2 N2 H2 4AgNO3 2Ag2 4NO2 O2 Bài 42: 14,0 lít NHừ3 và 16,0 lít O2 đi ch đc bao nhiêu lít khí NO H= 75% các th tích khí đo cùngẽ ượ ởđk và )? .9,6 lít 12,8 lít 16 lít 10,5 lítBài 43: Cho 3,6 gam Mg tác ng dung ch HNOụ ị3 (d ), sinh ra 2,24 lít khí (s ph kh duy nh t, ởđktc). Khí là6Học để biết mình SAI, SAI cho hết đến khi thichỉ ĐÚNG!A N2 O. N2 NO2 NO.Câu 44. Hòa tan 32 hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 1M (dư), thoát ra 6,72 lít khíNO (đktc). Kh ng CuO trong ban đu là ượ A. 1,2g. B. 1,88g. C. 2,52g. D. 3,2gCâu 45: th hoàn toàn lit khí COấ ụ2 đktc) vào 200 ml dung chở Ba(OH)2 1M, sau ph ng thu đc 19,7ả ượgam a. Giá tr làế A. 2,24 ho 8,96.ặ B. 2,24 ho 6,72.ặ C. 3,36 ho 6,72.ặ D. 3,36 ho cặ 8,96.Câu 46 Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dd HNOồ3 0,6M và H2 SO4 0,5M. Sau khi các ph ng ra hoàn toànả ả(s ph kh duy nh là NO), cô th toàn dd sau thì kh ng mu khan thu đc làả ượ ượA 20,16 gam. 19,76 gam. 19,20 gam. 22,56 gam.Câu 47. Trong các lo phân bón NHạ4 Cl, (NH2 )2 CO ,(NH4 )2 SO4 NH4 NO3 .Phân nào có hàm ng đm cao nh :ượ ấA (NH2 )2 CO (NH4 )2 SO4 NH4 Cl NH4 NO3 Câu 48: Hòa ho 44 nỗ pợ tộ mồ Fe Oy ng du dị O4 đặc nóng ).ưS ph ngứ thu cợ 504 ít khí SO sả ph khử duy nh đkt dung dịch aứ nỗ pợm iố sunfat.a tr kh ngợ aủ trong :A. 34%. 57 C. 23%. D. 13,11%. b. ông aủ ox :A. e2 O3 eO C. e3 O4 D. Fe3O4.Câu 49 Hòa 21 78 nỗ pợ mồ NaHCO O3 O3 ng du dị ,ư thu cợ 04lít khí CO (đ ). iố ngợ nh trong dung ngứ A. C. D. 11,79.C©u 50 Cho c¸c chÊt sau: Fe, FeO, Fe2 O3 Fe3 O4 Fe(NO3 )3 FeS2 FeCO3 Fe(OH)2 Fe(OH)3 Fe(NO3 )2lÇn ît t¸c dông víi dd HNO3 lo·ng. tæng sè ph ng tr×nh ph¶n øng oxi hãa- khö lµ;A 9.II. LU NỰ ẬCâu 1: th hoàn toàn 2,24 lít COấ ụ2 (đktc) vào 100 ml dung ch Kị ồ2 CO3 0,2M và KOH mol/lít, sau khi cácph ng ra hoàn toàn thu đc dung ch Y. Cho toàn tác ng dung ch BaClả ượ ị2 (d ), thu đc 11,82ư ượgam a. Giá tr là :ế ủCâu 2: Hoa tan 12,1 gam hh kim lo Cu va Zn trong dd HNOế ồ3 63% thu đc 8,96 lit khi ượ ồNO2 đktc) và dung ch X.ở ịa) Tính theo kh ng Al và Mg trong ban đu.ố ượ ầb) Tính ng ph trăm mu trong dung ch thu đc?ồ ược) Cho đn NaOH vào dung ch thu đc (g) a. Tính m.ừ ượ ủCâu 3: Cho 50 ml dung ch ch KOH 0,05M và Ba(OH)ị ợ2 0,025M vào 100 ml dung ch Hị2 SO4 0,025M thuđc dung ch X. Tính pH dung ch X?ượ ị­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ếĐ THI TH KI NĂM 2017 2018Ề ỌMôn HOA Kh 11O ốTh gian làm bài 45 phút, không th gian phát đờ ềH và tên thí sinh:ọ ...................................................... :ớ .11A....Cho nguyên kh i:ử Ag 108 Cl 35,5 32 16 14 12 1; Be 4: Al 27Fe 56; Cu 64; Ca 40; Na 23; Mg 24; Zn 65; Ba=137; K=39; Li=7)Câu 1: Liên hoá ch trong ch là:ế ơA. Liên hiđrô.ế B. Liên cho nh n.ế C. Liên ng hoá tr .ế D. Liên ion.ếCâu 2: Tính kh cacbon th hi ph ng nào trong các ph ng sau:ử ứA. 2C Ca 0t CaC2 B. CO2 0t 2CO7Học để biết mình SAI, SAI cho hết đến khi thichỉ ĐÚNG!C. 2H2 0t CH4 D. 3C 4Al 0t Al4 C3Câu 3: Thêm 0,15 mol KOH vào dung ch ch 0,1 mol Hị ứ3 PO4 Sau ph ng, trong dung ch có các mu i:ả ốA. KH2 PO4 K2 HPO4, K3 PO4 B. K2 HPO4, K3 PO4C. KH2 PO4 K2 HPO4 D. KH2 PO4 K3 PO4Câu 4: Cho dung ch Naị2 CO3 đn vào dung ch có ch 9,5 gam mu Clorua kim lo nhóm IIA thì thu đcế ượ8,4 gam a. Công th mu clorua kim lo nhóm IIA đã dùng là:ế ạA. BeCl2 B. MgCl2 C. CaCl2 D. BaCl2 .Câu 5. Cho các tính ch sau:ấ(a) Có tính axit và tính oxi hóa nh.ạ(b) Tinh th trong su t, không màu và ch a.ể ử(c) Tan trong theo kì nào.ướ ệ(d) khói nh trong không khí m.ố ẩ(e) Kém n, có mùi khai, và nh không khí.ề ơAxit nitric có nh ng tính ch là:ữ ấA. (a), (c), (d). B. (a), (b), (e). C. (b), (c), (e). D. (a), (b), (c). Câu 6. Ph ng gi HNOả ữ3 và kim lo không th ra ch nào sau đây nit ?ạ ơA. N2 O. B. NO2 C. NO. D. N2 O5 Câu 7. Trong công nghi p, ng ta đi ch axit photphoric có tinh khi cao ng cách nào sau đây?ệ ườ ằA. Dùng HNO3 đc oxi hoá photpho.ặB. Cho H2 SO4 đc tác ng qu ng apatit.ặ ặC. Đt cháy photpho đc Pố ượ2 O5 cho Pồ2 O5 tác ng c.ụ ướD. Nhi phân qu ng photphorit trong không khí.ệ ặCâu 8: kh ch lên th tinh ng ta vào ph ng:ể ườ ứA. SiO2 2NaOH Na2 SiO3 CO2 B. SiO2 Na2 CO3 Na2 SiO3 CO2C. SiO2 Mg 2MgO Si D. SiO2 4HF SiF4 2H2 OCâu 9: Dãy các ion nào có th cùng trong cùng dung ch:ể ịA. Cl −, NO3 −, Al 3+, Zn 2+B. Ca 2+, Cl −, Ag +, NO3 −C. Ba 2+, SO3 2−, Mg 2+, SO4 2−D. Al 3+, Ca 2+, CO3 2­, Cl ­Câu 10. Dãy nào sau đây các ch đu tác ng HNOồ ớ3 và H3 PO4 (xem nh đi ki thi cho ph ngư ứcó đ)ủA. MgO, Cu, Ca(NO3 )2 B. Na2 O, Mg, KOH. C. CuO, Fe(NO3 )3 Zn. D. CaO, KCl, Ag. Câu 11. Ch phát bi đúng cacbon.ềA. Kim ng có kh năng ph nh các ch khí và ch tan trong dung ch.ươ ịB. Cacbon ph ng nh các ch nhi th ng và khá tr khi đun nóng.ả ườ ơC. Trong các ng thù hình, than chì ho đng hóa c.ạ ọD. Trong các ph ng oxi hóa kh cacbon th hi tính oxi hóa và tính kh tuy nhiên, tính kh là ch u.ả Câu 12. Dùng thu th nào sau đây có th phân bi đc các dung ch đng riêng bi t: amoni sunfat, amoni clorua,ố ượ ệkali clorua, (III) nitrat (ch th )ắ ửA. NaCl. B. Ba(OH)2 C. NH3 D. KOH. Câu 10: ph ph ng nhi phân mu iả ốZn(NO3 )2 là:A. Zn(NO3 )2 O2 B. ZnO, NO, O2 C. Zn, NO2 ,O2 D. ZnO, NO2 O2Câu 13: Ch nào sau đây không nhi phân:ị ệA. CaCO3 B. MgCO3 C. Na2 CO3 D. NaHCO3Câu 14: Thu th dùng nh bi ba dung ch: NHố ị4 O3 CuCl2 (NH4 )2 CO3 là:A. KOH B. Ba(OH)2 C. NH3 D. NaClCâu 15: Than ho tính đc ng nhi trong phòng đc, kh trang …là do nó có kh năngạ ượ ảA. ph các khí đc. B. th các khí đc. C. Ph ng khí đc.ả D. Kh các khí đc.ử ộT LU NỰ ẬCâu 1: Cho 7,2 gam MgCOỗ ồ3 và CaCO3 tác ng Hụ ớ2 SO4 loãng thu đc lít khíư ượ(đktc). Cho toàn khí thoát ra th vào 450 ml dung ch Ba(OH)ộ ị2 0,2 thu đc 15,76 gam tượ ết a.ủa. Tính V?8Học để biết mình SAI, SAI cho hết đến khi thichỉ ĐÚNG!b. Ph trăm kh ng mu trong A?ầ ượ ợCâu 2: Tr 100 ml dung ch Hộ ồ2 SO4 0,05M và HCl 0,1M 100 ml dung ch NaOH ồ0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu đc dung ch X. Dung ch có pH là bao nhiêu?ượ ịCâu 3: Cho 5,52 gam pỗ mồ Cu Fe3 O4 tác ng dung ch HNOụ ị3 đc, nóng và khu đu. Sau ềkhi các ph ng ra hoàn toàn, thu đc 0,448 lít khí NOả ượ2 (s ph kh duy nh t), dung ch và cònả ịl 1,92ạ gam kim lo i. Cô dung ch thu đc mạ ượ gam mu khan. ốa. Tính m?b. Tính ph trăm kh ng ch trong X?ầ ượ ấS GD ĐT BÌNH ĐNHỞ ỊTR NG THPT ƯỜ BÀI KI TRA KÌ 1Ể Môn: Hóa 11 Năm c: 2017 2018ọ Th gian làm bài: 45 phútờ và tên :..................................................................... p: .............................ọ ớI. Ph tr nghi m: Câu 1. ph thu đc khi nhi phân hoàn toàn mu NaNOả ượ ồ3 và Fe(NO3 )3 là:A. NaNO2 Fe2 O3 NO2 O2 B. NaNO2 Fe(NO2 )3 O2 C. NaNO2 Fe, NO2 O2 D. Na2 O, Fe2 O3 NO2 O2 Câu 2. Hãy ch phát bi không đúng trong các phát bi sau:ểA. Amophot là các mu (NHỗ ố4 )2 HPO4 và NH4 H2 PO4 .B. lo phân ch KNOộ ứ3 và Ca(H2 PO4 )2 đc là phân ph p.ượ ợC. Phân urê là lo phân đm nh t.ạ ấD. Phân đm cung nit hoá cho cây ng ion nitrat (ạ ướ ạ3NO và ion amoni (4NH ). Câu 3. Công th hóa phân urê làứ ủA. NaNO3 B. NH4 Cl. C. (NH2 )2 CO. D. K2 CO3 Câu 4. khí Nỗ ồ2 và H2 theo th tích. Th hi ph ng ng NHự ợ3 X. Sauừ ợph ng thu đc khí Y. kh so là 0,9. Hi su ph ng ng NHả ượ ợ3 làA. 30%. B. 25%. C. 15%. D. 20%.Câu 5: Ph ng trình ph ng nào đây có ph ng trình ion rút là: Hươ ướ ươ OH H→2 :A. NaOH HNO3 NaNO→3 H2 B. Mg(OH)2 2HNO3 Mg(NO→3 )2 2H2 OC. NH4 Cl NaOH NH→3 H2 NaCl D. Cu(OH)2 2HCl CuCl→2 2H2 OCâu 6: Cho lít khí CO2 (đktc) th hoàn toàn vào dung ch Ca(OH)ấ ị2 thu đc 150 gam và dung ch X.ượ ịĐun dung ch thu thêm đc 50 gam a. Giá tr là:ỹ ượ ịA. 11,2. B. 56,0. C. 44,8. D. 3,36.Câu 7: Cho 300 ml dd AlCl3 1M tác ng 500 ml dd NaOH 2M thì kh ng thu đc là:ụ ượ ượA. 7,8 gam. B. 15,6 gam. C. 23,4 gam. D. 25,2 gam.Câu 8. Ch phát bi đúng trong các phát bi sau:ểA. các mu amoni đu tan nhi trong và là ch đi li nh.ấ ướ ạB. Khí amomiac ít tan trong nên thành dung ch có tính baz u.ướ ếC. Nit là ch khí không màu, ng không khí và tan ít trong c.ơ ướD. làm khô khí NHể3 có có th dùng Hẫ ướ ể2 SO4 đc, CaO, Pặ2 O5 .Câu 11: Dãy ion nào sau đây không cùng trong dung chồ ịA .2 24 4, ,NH Na CO SO 2, ,K Zn Cl Br C. 24, ,K Al SO Cl .2 24, ,Ba Mg HSO Cl Câu 12: Hòa tan 224 ml khí HCl (đktc) vào 1,0 lít H2 O. Dung ch thu đc có pH là (Gi th tích thay đi khôngị ượ ổđáng )ểA. 13. B. 2. C. 2. D. 1.Câu 13: oxi hóa có th có nit là:ố A. 0, +1, +2, +3, +5 B. 0, +1,+2,+3,+4,+5,­3 C. 0,+1, +2, +3,+4,­3 D. ­3, +3, +5, 0Câu 14. Tính oxi hóa cacbon th hi ph ng nào trong các ph ng sau?ủ ứA. O2 ot CO2 B. Fe2 O3 3C ot 2Fe 3CO .9Học để biết mình SAI, SAI cho hết đến khi thichỉ ĐÚNG!C. Ca 2C ot CaC2 D. 4HNO3 (đc) otCO2 4NO2 2H2 Câu 15. Hi ng ra khi cho nh kim lo Cu vào dung ch HNOệ ượ ị3 đc làặA. nh đng tan, dung ch có màu xanh, có khí Hả ị2 thoát ra.B. nh đng tan, dung ch có màu vàng, có khí không màu thoát ra.ả ịC. nh đng tan, dung ch có màu xanh, có khí màu nâu thoát Câu 17: Dãy ch nào sau đây, trong cấ ướđu là ch đi li u:ề ếA. H2 CO3 H2 SO3 Al2 (SO4 )3 B. H2 CO3 H2 S, CH3 COOH.C. H2 S, CH3 COOH, Ba(OH)2 D. H2 S, H2 SO3 H2 SO4 .Câu 17. NH3 ph ng đc các ch trong dãy nào sau đây? ượ (đi ki ph ng coi nh có đ)ề ủA. O2 KOH, HClO4 B. HCl, NaCl, H3 PO4 C. AlCl3 HNO3 O2 D. H2 S, NaOH, Cl2 .Câu 18: Cho 1,35 Mg, Al, Cu tác ng dd HNOỗ ớ3 loãng thu đc 1,12 lít (đkc) khí mượ ồNO và N2 O. kh đi khí Hỷ ớ2 là 20,6. Kh ng mu nitrat sinh ra trong dung ch là:ố ượ ịA. 7,64g B. 23,05g C. 5,891g D. 13,13gCâu 19: Cho khí CO kh hoàn toàn FeO, Feử ồ2 O3 Fe3 O4 th có 4,48 lít khí COấ2 (đktc) thoát ra. Th tíchểkhí CO (đktc) tham gia ph ng là:ả ứA. 2,24 lít B. 1,12 lít C. 4,48 lít D. 3,36 lítCâu 20: Hoà tan 5,6 gam Fe ng dung ch HNOằ ị3 loãng (d ), sinh ra lít khí NO (s ph kh duy nh t, đktc).ư ởGiá tr là: (Cho Fe 56, 1)ị ủA. 4,48. B. 3,36. C. 6,72. D. 2,24.Câu 21: Dung ch nào sau đây đi đc:ị ượA. Dung chị mu ănố B. Dung ch ancolịC. Dung ch đngị ườ D. Dung chị benzen trong ancolCâu 25: Trong 1,5 lít dung ch có hòa tan 0,3 mol NaCl. ng mol/l [Naủ +]; [Cl là:ầ ượA. 0,2M 0,2 M. B. 0,1M 0,2M. C. 0,1M 0,1M. D. 0,3M 0,3M.Câu 26: Kim ng và than chì là ng thù hình a:ươ ủA photpho B. cacbon C. Silic .l hu như ỳCâu 27: dung ch có ch cation là Feộ 2+ (0,1 mol); Al 3+ (0,2 mol) và anion là Cl (x mol); 24SO (y mol). Khi côc dung ch thu đc 46,9 gam mu khan. Giá tr và là:ạ ượ ượA. 0,3 và 0,2. B. 0,2 và 0,1. C. 0,2 và 0,3. D. 0,1 và 0,2.Câu 28: Cho các ph ng sau: (1) NH3 HCl NH→4 Cl (2) 4NH3 3O2 0t 2N2 6H2 (3) NH3 HNO3 NH→4 NO3 (4) 2NH3 3Br2 0t 6HBr N2Ph ng nào ch ng amoniac là ch kh :ả ửA. (2), (4). B. (1), (3). C. (2), (3). D. (1), (2).Câu 29: Oxit nào sau đây không mu i:ạ ốA. NO2 B. CO C. SO2 D. CO2Câu 30: Nung ng xác đnh mu Cu(NOộ ượ ố3 )2 Sau th gian ng ngu đem cân th kh ngộ ượgi 54 gam. Kh ng Cu(NOả ượ3 )2 đã phân là :ị ủA. 69 gam. B. 87 gam. C. 94 gam. D. 141 gam.II. lu nự ậCâu 1: th hoàn toàn 4,48 lít khí COấ ụ2 (đktc) vào 500 ml dung ch NaOH 0,1M và Ba(OH)ị ồ2 0,2M,sinh ra gam a. Giá tr là ?ế ủCâu 2: Cho 29,6 gam pỗ mồ Cu Fe3 O4 tác ng 176,4 gam dung ch HNOụ ị3 50% và khu ấđu. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu đc lít khí NOề ượ2 (s ph kh duy nh t), dung ch Y. ịCô dung ch thu đc mạ ượ gam mu khan. ốa. Tính và V?b. Tính ph trăm kh ng ch trong X?ầ ượ ấc. Tính ng ph trăm mu trong Y?ồ ốCâu 3: Tr ml dung ch NaOH 0,1M ml dung ch HCl 0,3M đc 2V ml dung ch Y. Dungộ ượ ịd ch có pH là bao nhiêu?ị10Học để biết mình SAI, SAI cho hết đến khi thichỉ ĐÚNG!