Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Tuần 34. Ôn tập phần Tiếng Việt

64d133b4127683c1068d81d5e09194cd
Gửi bởi: hoangkyanh0109 12 tháng 8 2017 lúc 15:54:50 | Được cập nhật: 15 tháng 4 lúc 6:07:22 Kiểu file: PPTX | Lượt xem: 460 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TIẾT 114, 115 ÔN TẬP TIẾNG VIỆTCẤU TRÚC BÀI HỌC:I. ÔN TẬP LÍ THUYẾTII. LUYỆN TẬPKI TH CHUNG TI NG VI TẾ ỆKI TH CHUNG TI NG VI TẾ ỆHệ thống kiến thức phần tiếng Việt:a, Tính chung của ngôn ngữ thể hiện ở:­Những yếu tố chung (âm, thanh, tiếng, từ, ngữ cố định…)­Những quy tắc, phương thức chung về cấu tạo, sử dụng các đơn vị ngôn ngữ (cấu tạo câu, chuyển nghĩa từ…)b,Cái riêng của lời nói cá nhân thể hiện ở:­Giọng nói cá nhân­Vốn từ ngữ cá nhân­Sự chuyển đổi, sáng tạo trong sử dụng từ ngữ chung­Việc tạo từ mới­Việc vận dụng linh hoạt các quy tắc, phương thức chung Phong cách ngôn ngữ cá nhânNgôn ngữ-tài sản chung của xã hội; lời nói-sản phẩm riêng của cá nhânc,Mối quan hệ:-Ngôn ngữ chung là cơ sở để sản sinh lời nói cá nhân-Lời nói cá nhân là sự hiện thực hóa, cụ thể hóa các yếu tố chung của ngôn ngôn ngữ. Lời nói cá nhân góp phần làm biến đổi, phát triển ngôn ngữ chungĐC ĐI LO HÌNH ẠC TI NG VI TỦ ỆTi ng là đn ịc ng ữpháp:-V ng âm: ữTi ng là âm ti tế ế- ửd ng: Ti ng là ết ất tạ Từ không biến đổi hình thái Biện pháp chủ yêu để biểu thị nghĩa ngữ pháp là trật tự từ và hư từ0043200049014E054308 540220036E2009630A706804703A0156056D0F540220056D090120 560F6402201274137416 043110160749060703 4A08070B031C4B060A0D35430E03 07NGỮ CẢNH* Khái niệm: Ngữ cảnh là bối cảnh ngôn ngữ làm cơ sở cho việc sử dụng từ ngữ và tạo lập lời nói, đồng thời làm căn cứ để lĩnh hội thấu đáo lời nói* Các nhân tố:- Nhân vật giao tiếp: Người nói/ viết Người nghe/ đọc- Bối cảnh ngoài ngôn ngữ:+ Bối cảnh văn hóa+ Bối cảnh tình huống+ Hiện thực được nói tới- Văn cảnh 0B 4C034D 3135 0824 0807 26 26 0E06 031C 08 1C 3535 4C 325103030303 5203030303 52515252525103NGỮ CẢNH* Vai trò của ngữ cảnh:- Với quá trình tạo lập văn bản: Là cơ sở cho sự lựa chọn nội dung, cách thức giao tiếp, các phương tiện ngôn ngữ- Với quá trình lĩnh hội văn bản: Là căn cứ để phân tích, lĩnh hội, đánh giá nội dung, hình thức văn bản0B 4C 03512B0A510825032DNGHĨA VI CỰ ỆNGHĨA TÌNH THÁI-Ứng với sự việc mà câu đề cập đến- Sự việc có thể là hành động, trạng thái, tồn tại,quan hệ,…- Do các thành phần chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ và các thành phần phụ khác của câu biểu hiện -Thể hiện sự nhìn nhận, đánh giá, thái độ của người nói đối với sự việc- Thể hiện thái độ, tình cảm của người nói đối với người nghe- Do các từ ngữ tình thái (làm thành phần tình thái trong câu) biểu hiện4E064117 4E0641014E0749 015806080103 3B070E070103 59080E0E480707 0104060E060103 040E06060103 590E0E0E31PCNN BÁO CHÍ PCNN CHÍNH LUẬNThể loại văn bản tiêu biểuĐặc điểm chính về phương tiện diễn đạtĐặc trưng cơ bảnPCNN BÁO CHÍ PCNN CHÍNH LUẬNThể loại văn bản tiêu biểu Bản tin, phóng sự, tiểu phẩm,… Tuyên ngôn, lời kêu gọi, hiệu triệu, cương lĩnh, xã luận,…Đặc điểm chính về phương tiện diễn đạt -Từ ngữ thuộc nhiều lĩnh vực-Câu văn đa dạng nhưng mạch lạc, độ dài tùy thể loại-Dùng nhiều biện pháp tu từ, nhất là tiêu đề -Dùng nhiều thuật ngữ chính trị-Câu gần với phán đoán logic, mạch lạc, chặt chẽ-Ngôn ngữ sinh động, giàu hình ảnh do sd phép tu từĐặc trưng cơ bản -Tính thông tin, thời sự-Tính ngắn gọn-Tính sinh động, hấo dẫn -Tính công khai về quan điểm chính trị-Tính chặt chẽ trong diễn đạt, suy luận-Tính truyền cảm, thuyết phục