Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

tu dien tieng anh

c3639447a4401da6d89d480f462a1952
Gửi bởi: hoanghaish 4 tháng 12 2016 lúc 20:34:31 | Được cập nhật: hôm kia lúc 10:47:38 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 478 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 add /æd/ v. thêm vào, bổ sung Beat the butter and sugar together and slowly add the eggs. affect /əˈfekt/ v. ảnh hưởng The divorce affected every aspect of her life. amount /əˈmaʊnt/ n. số lượng, khối lượng He paid regular amounts of money to charity. balanced /ˈbælənst/ adj. cân đối, cân bằng She often has balanced meals with healthy mixture of different kinds of food. body-building food /ˈbɒdi ˈbɪldɪŋ fuːd/ n. phr. thực phẩm phát triển cơ thể Eating too much body-building food is not good for your health. boil /bɔɪl/ v. sôi, đun sôi, luộc It usually takes about 10 minutes to boil an egg. bowl /bəʊl/ n. cái bát She eats bowl of cereal everymorning. chopstick /ˈtʃɒpstɪk/ n. chiếc đũa Western people often don't know how to use chopsticks. cucumber /ˈkjuːkʌmbər/ n. quả dưa chuột love to eat cucumbers in summer. 10 deep-fry /diːp fraɪ/ v. chiên (thức ăn) bằng cách cho nhiều mỡ When cooking fried chicken, you need to deep-fry it. 11 diet /ˈdaɪət/ n. chế độ ăn uống, chế độ ăn kiêng The doctor puts me on low salt diet to reduce my blood pressure 12 dirt /dɜːt/ n. bụi bẩn His coat was covered with dirt. 13 dish /dɪʃ/ n. món ăn What is your favorite dish? 14 durian /ˈdʊəriən/ n. quả sầu riêng Many people hate durians but love them.15 energy /ˈenədʒi/ n. năng lượng, sức lực didn't even have the energy toget out of bed. 16 guideline /ˈɡaɪdlaɪn/ n. hướng dẫn, nguyên tắc chỉ đạo Doing morning exercise is useful guideline to keep fit. 17 heat /hiːt/ v. làm nóng, đun nóng First, heat the oil and then add the onions. 18 lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/ n. phong cách sống He doesn't have very healthy lifestyle. 19 moderate /ˈmɒdərət/ adj. khiêm tốn, vừa phải, trung bình The car is of moderate size just right for small family. 20 onion /ˈʌnjən/ n. hành, củ hành She likes French onion soup. 21 pan /pæn/ n. cái xoong, chảo Heat the milk in small pan. 22 papaya /pəˈpaɪə/ n. đu đủ, quả đu đủ,cây đu đủ want to buy papaya. 23 pea /piː/ n. hạt đậu/ cây đậu Hà-lan There are some peas in the fridge. 24 pineapple /ˈpaɪnæpl/ n. dứa, quả dứa, cây dứa There is pineapple on the table.25 plate /pleɪt/ n. cái đĩa There's still lot of food on your plate. 26 pork /pɔːk/ n. thịt lợn would like pork for lunch. 27 ripe /raɪp/ adj. chín Those bananas aren't ripe yet -they're still green. 28 selection /sɪˈlekʃn/ n. sự lựa chọn hope that you will have good selection for your future job. 29 set the table /set ðə ˈteɪbl/ v. phr. dọn bàn Could you set the table for dinner? 30 slice /slaɪs/ v.n. thái lát mỏnglát mỏng Would you like another sliceof beef?31 smell /smel/ v.n. ngửi, có mùimùi There's something in the fridge that smells mouldy. 32 spinach /ˈspɪnɪtʃ/ n. rau chân vịt Spinach is vegetable in cartoon. 33 spoon /spuːn/ n. cái thìa often use spoons to eat soup. 34 steam /stiːm/ v. hấp You need to steam the cakes about 30 minutes. 35 stir-fry /ˈstɜːfraɪ/ v. xào Stir-fry the chicken for one minute, then add the vegetables. 36 taste /teɪst/ v.n. nếm, có vịvị always taste the food whileI'm cooking it.Trên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.