Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

tu dien tieng anh

efb98ffbc71b3fcfaa8ebe1becca11dd
Gửi bởi: hai112005 15 tháng 3 2017 lúc 15:17:37 | Được cập nhật: hôm qua lúc 21:39:22 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 384 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

No. Word Transcript Audio Class Meaning Example1 action /ˈækʃn/ n. hành động, hoạt động like action films. after /ˈɑːftə(r)/ prep. sau, sau khi Let’s meet after 5. badminton /'bædmɪntən/ n. cầu lông My teacher is very good at badminton. bed /bed/ n. giường I'm tired. I'm going to bed. biology /baɪˈɒlədʒi/ n. môn sinh học What day do you have biology?6 day /deɪ/ n. ngày play badminton every day. eat /iːt/ v. ăn What do you eat? English /'ɪɳglɪʃ/ n. tiếng Anh, môn tiếng Anh like learning English. every day /'evri deɪ/ adv. hàng ngày My sister watches TV every day. 10 finish /'fɪnɪʃ/ v. hoàn thành, kếtthúc My class finishes at 11 o'clock. 11 Friday /ˈfraɪdeɪ/ n. thứ Sáu learn to draw every Friday. 12 geography /dʒiˈɒɡrəfi/ n. môn điạ lý We know more about the countries through Geography. 13 girl /ɡɜːl/ n. con gái My class has 20 girls and 15 boys. 14 history /ˈhɪstri/ n. môn lịch sử History is very useful subject.15 homework /ˈhəʊmwɜːk/ n. bài tập về nhà Why don't you do your homework?16 housework /ˈhaʊswɜːk/ n. việc nhà Do you often do housework? 17 Literature /ˈlɪtrətʃə(r)/ n. môn văn học, văn chương My sister is very good at Literature. 18 mathematics (math) /ˌmæθəˈmætɪks//mæθ/ n. môn toán We have Mathematics on Monday. 19 Monday /'mʌndeɪ/ n. thứ Hai have English on Monday. 20 music /'mju:zɪk/ n. âm nhạc, môn nhạc listen to music every day. 21 physical education /ˈfɪzɪkl ,edʒuˈkeɪʃn/ n. môn thể dục We love Physical education. 22 play /pleɪ/ v. chơi play badminton every afternoon. 23 quarter /ˈkwɔːrtə(r)/ n. 1/4, 15 phút It's quarter past five. 24 read /riːd/ v. đọc read every day. 25 routine /ruːˈtiːn/ n. thói quen Make exercise part of your daily routine. 26 Saturday /ˈsætədeɪ/ n. thứ Bảy We often go to the cinema on Saturday evening. 27 school day /sku:l dei/ n. ngày đi học My school days are from Monday to Friday. 28 shower /ˈʃaʊə(r)/ n. vòi tắm hoa sen take shower before going to school. 29 soccer /ˈsɒkə(r)/ n. bóng đá We usually play soccer after school. 30 sport /spɔ:t/ n. môn thể thao like this sport. 31 sports /spɔ:ts/ n. thể thao (nói chung) Do you like sports?32 start /stɑ:t/ v. bắt đầu My class starts at o'clock. 33 Sunday /ˈsʌndeɪ/ n. Chủ nhật Why don't we go out this Sunday? 34 thing /θɪŋ/ n. thứ, việc We have many things to do this morning. 35 Thursday /ˈθɜːzdeɪ/ n. thứ Năm What are you going to do on Thursday evening? 36 timetable /'taɪmteɪbl/ n. thời khóa biểu This is new timetable. 37 today /tə'deɪ/ n. hôm nay visit my grandfather today. 38 tomorrow /təˈmɒrəʊ/ n. ngày mai will play football tomorrow. 39 Tuesday /ˈtuːzdeɪ/ n. thứ Ba What do you learn on Tuesday? 40 use /ju:z/ v. sử dụng, dùng Can use this computer? 41 volleyball /ˈvɒlibɔːl/ n. bóng chuyền My brother plays volleyball very well. 42 watch /wɑːtʃ/ v. xem want to watch this programme. 43 Wednesday /ˈwenzdeɪ/ n. thứ Tư play chess every Wednesdayafternoon. 44 week /wi:k/ n. tuần lễ Each week has seven days. 45 weekday /'wi:kdeɪ/ n. ngày trong tuần have to get up at o'clock onweekdays. 46 weekend /ˌwiːkˈend/ n. ngày cuối tuần What will you do this weekend?