Trắc nghiệm ôn tập sự điện ly
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
BÀI TẬP SỰ ĐIỆN LYI. Tính nồng độ mol ion trong dung dịch chất điện liCâu 1: Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3 )2 0,10M là A. 0,10M. B. 0,20M. C. 0,30M. D. 0,40M.Câu 2: Nồng độ mol của cation trong dung dịch Ba(NO3 )2 0,45M là A. 0,45M. B. 0,90M. C. 1,35M. D. 1,00M.Câu 3: Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300 ml dung dịch Na2 SO4 0,2M có nồng độ cation Na +là bao nhiêu? A. 0,23M. B. 1M. C. 0,32M. D. 0,1M.Câu 4: Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M, thu được dung dịch X. Nồng độ mol/l của ionOH trong dung dịch là A. 0,65M. B. 0,55M. C. 0,75M. D. 1,5M.Câu 5: Trộn 150 ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50 ml dung dịch NaCl 1M thì nồng độ ion Cl có trong dung dịch tạo thành là A. 0,5M. B. 1M. C. 1,5M. D. 2M.Câu Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3 )2 0,10M là A. 0,10M. B. 0,20M. C. 0,30M. D. 0,40M.Câu Cho 200 ml dung dịch chứa axit HCl 1M và NaCl 1M. Số mol của các ion Na +, Cl -, trong dung dịch lần lượt là A. 0,2; 0,2; 0,2. B. 0,1; 0,2; 0,1. C. 0,2; 0,4; 0,2. D. 0,1; 0,4; 0,1.II. Pha chế dung dịchCâu 1: Pha loãng dung dịch lít NaOH có pH bằng nước để được dung dịch mới có pH 8. Thể tích nước cần dùng là? A. lít. B. lít. C. lít. D. 10 lít.Câu 2: Pha loãng lít dung dịch NaOH có pH 13 bằng bao nhiêu lít nước để được dung dịch mới có pH 11? A. 9. B. 99. C. 10. D. 100.Câu 3: Pha loãng dung dịch HCl có pH bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH 4? A. 5. B. 4. C. 9. D. 10.III. Phản ứng axit bazơ1. Phản ứng trung hòaCâu 1: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ mol/l. Giá trị của làA. 0,1. B. 0,3. C. 0,2 D. 0,4.Câu 2: Cho 50 ml dung ch HNOị3 1M vào 100 ml dung ch KOH ng mol/l, sau ph ng thu dungị ượd ch ch ch ch tan duy nh t. Giá tr làị ủA. 0,5 B. 0,8 C. 1,0 D. 0,3 .Câu Để trung hòa 40 ml dung dịch H2 SO4 0,25M cần 50 ml dung dịch NaOH nồng độ mol/l. Giá trị của làA. 0,1. B. 0,2. C. 0,3. D. 0,4.Câu 4: Khi cho 100 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl thì phản ứng xảy ra vừa đủ. Nồng độ mol của HCl trongdung dịch đã dùng là A. 1,0M. B. 0,25M. C. 0,5M. D. 0,75M.Câu 5: Để trung hòa hoàn toàn dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 thì cần bao nhiêu lít dung dịch chứa HCl0,1M và H2 SO4 0,05M?A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.Câu 6: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2 SO4 0,5M, dung dịch vẫn dư axit. Thêm ml dung dịch NaOH 1M vàothì dung dịch trung hoà. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là A. 1,2M. B. 0,6M. C. 0,75M. D. 0,9M.Câu Dung dịch chứa KOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M. Dung dịch gồm H2 SO4 0,25M và HCl 0,75M. Thể tích dung dịch cầnvừa đủ để trung hòa 40 ml dung dịch là A. 0,063 lít B. 0,125 lít. C. 0,15 lít D. 0,25 lít .Câu Cho kim Na-Ba tác ng (d ), thu dung ch và 3,36 lít Hộ ướ ượ ị2 (đktc). Thểtích dung ch axit Hị2 SO4 2M dùng trung hoà dung ch là ịA. 150 ml. B. 75 ml. C. 60 ml. D. 30 ml. Câu 9: Dung dịch chứa axit HCl mol/l và HNO3 mol/l. Để trung hoà 20 ml dung dịch cần dùng 300 ml dung dịch NaOH0,1M. Mặt khác, lấy 20 ml dung dịch cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thấy tạo thành 2,87 gam kết tủa. Giá trị của a, blần lượt là A. 1,0 và 0,5. B. 1,0 và 1,5. C. 0,5 và 1,7. D. 2,0 và 1,0.Câu Để trung hòa 100 ml dung dịch H2 SO4 1M cần ml NaOH 1M. Giá trị của làA. 200. B. 150. C. 50. D. 100.Câu 11: Lấy 500 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1,98M và H2 SO4 1,1M trộn với lít dung dịch chứa NaOH 3M và Ba(OH)2 4Mthì trung hoà vừa đủ. Thể tích là A. 0,180 lít. B. 0,190 lít. C. 0,170 lít. D. 0,140 lít.Câu 12: Trộn dung dịch HCl 0,3M, H2 SO4 0,2M và H3 PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau, thu được dung dịch X. Dungdịch gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M. Để trung hòa 300 ml dung dịch cần vừa đủ ml dung dịch Y. Giá trị của là A. 600. B. 1000. C. 333,3. D. 200.Câu 13: Hoà tan 17 gam hỗn hợp NaOH, KOH, Ca(OH)2 vào nước được 500 gam dung dịch X. Để trung hoà 50 gam dung dịch Xcần dùng 40 gam dung dịch HCl 3,65%. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được khối lượng muối khan là A. 3,16 gam. B. 2,44 gam. C. 1,58 gam. D. 1,22 gam.2. Bài tập về pHCâu Trộn lẫn ml dung dịch NaOH 0,01M với ml dung dịch HCl 0,03M, thu được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch có pHbằng A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu được dung dịch có giátrị pH bằng A. 9. B. 12,30. C. 13. D. 12.Câu Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2 SO4 0,0375M và HCl 0,0125Mthu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch là A. 7. B. 2. C. 1. D. 6.Câu Hòa tan gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH 13. Giá trị của bằngA. 0,23 B. 2,3 C. 3,45 D. 0,46 .Câu Để trung hoà 100 gam dung dịch HCl 1,825% cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 có pH bằng 13? A. 500 ml. B. 0,5 ml. C. 250 ml. D. 50 ml.Câu 6: Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,3M và HClO4 0,5M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 aM, thu được dung dịchcó pH 3. Vậy có giá trị là A. 0,39. B. 3,999. C. 0,399. D. 0,398.Câu 7: Trộn 100 ml dung dịch có pH=1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ (mol/l), thu được 200 ml dungdịch có pH=12. Giá trị của aA. 0,15. B. 0,30. C. 0,03. D. 0,12.Câu Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2 SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dungdịch có pH 12. Giá trị là A. 0,13M. B. 0,12M. C. 0,14M. D. 0.10M.Câu 5: Trộn dung dịch H2 SO4 0,1M, HCl 0,2M và HNO3 0,3M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch X. Cho 300 ml dungdịch tác dụng với lít dung dịch chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M được dung dịch có pH 1. Giá trị của làA. 0,06. B. 0,08 C. 0,30 D. 0,36.Câu 6: Cho 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp H2 SO4 aM và HCl 0,1M tác dụng với 300 ml dung dịch chứa hỗn hợp Ba(OH)2bM và KOH 0,05M, thu được 2,33 gam kết tủa và dung dịch có pH 12. Giá trị của và lần lượt là A. 0,01M và 0,01M. B. 0,02M và 0,04M. C. 0,04M và 0,02M. D. 0,05M và 0,05M.Câu 7: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và H2 SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ xM, thu được mgam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH 12. Giá trị của và là 0,5825 và 0,06. B. 0,5565 và 0,06. C. 0,5825 và 0,03. D. 0,5565 và 0,03. Câu 8: Dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,25M và Ba(OH)2 0,15M dung dịch chứa hỗn hợp H2 SO4 0,5M và HNO3 0,2M. TrộnV lít dung dịch với V’ lít dung dịch thu được dung dịch có pH =3. Tỉ lệ V/V’ làA. 2,17 B. 1,25 C. 0,46 D. 0,08 .Câu Trộn hai dung dịch H2 SO4 0,1M và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau, thu được dung dịch X. Lấy 450 ml dung dịchX cho tác dụng với lít dung dịch gồm NaOH 0,15M và KOH 0,05M, thu được dung dịch có pH 1. Giá trị của làA. 0,225. B. 0,155. C. 0,450. D. 0,650.Câu 10: Trộn lẫn dung dịch H2 SO4 0,1M, HNO3 0,2M và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau, thu được dung dịch X. Lấy300 ml dung dịch cho phản ứng với lít dung dịch gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M, thu được dung dịch có pH 2. Giá trịV là A. 0,134 lít. B. 0,214 lít. C. 0,414 lít. D. 0,424 lít. Câu 11: Dung dịch thu được khi trộn một thể tích dung dịch H2 SO4 0,1M với một thể tích dung dịch HCl 0,2M. Dung dịch Ychứa NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M. Đổ 100 ml dung dịch vào 100 ml dung dịch Y, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được 200 ml dung dịch có pH và gam kết tủa Y. Giá trị của và lần lượt là A. 13 và 1,165 B. và 2,330 C. 13 và 2,330 D. và 1,165 .Câu 12 Trộn các dung dịch HCl 0,75M; HNO3 0,15M; H2 SO4 0,3M với các thể tích bằng nhau thì được dung dịch X. Trộn 300 mldung dịch với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,25M, thu được gam kết tủa và dung dịch có pH x. Giá trị của và lần lượtlà:A. và 2,23 gam. B. và 6,99 gam. C. và 2,23 gam. D. và 1,165 gam.Câu 13 Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2 SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ xM, thu được gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH 13. Giá trị của và là A. 0,015; 2,33. B. 0,150; 2,33.C. 0,200; 3,23. D. 0,020; 3,23.Câu 14 Cho dung dịch chứa hỗn hợp H2 SO4 0,1M và HNO3 0,3M, dung dịch chứa hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và KOH 0,1M.Lấy lít dung dịch cho vào lít dung dịch Y, thu được lít dung dịch có pH 13. Giá trị a, lần lượt là A. 0,5 lít và 0,5 lít. B. 0,6 lít và 0,4 lít. C. 0,4 lít và 0,6 lít. D. 0,7 lít và 0,3 lít.Câu 15 Dung dịch gồm HCl 0,2M; HNO3 0,3M; H2 SO4 0,1M; HClO4 0,3M, dung dịch gồm KOH 0,3M; NaOH 0,4M; Ba(OH)20,15M. Cần trộn và theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu để được dung dịch có pH 13? A. 11: 9. B. 11. C. 101 99. D. 99 101. Câu Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M làA. 2. B. 12. C. 10. D. 4.Câu 17: Trộn lẫn ml dung dịch NaOH 0,01M với ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch có pH làA. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 18 Tr 100 ml dung ch Hộ ồ2 SO4 0,05M và HCl 0,1M 100 ml dung ch mớ ồNaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu dung ch X. Dung ch có pH ng ượ ằA. 1,2. B. 1,0. C. 12,8. D. 13,0.Câu 19: Trung hòa 300 ml dung dịch hỗn hợp HCl và HNO3 có pH=2 cần ml dung dịch NaOH 0,02M. Giá trị của làA. 300. B. 150. C. 200. D. 2503. Phản ứng của đơn bazơ (NaOH, KOH) với đa axit (H2 SO4 H3 PO4 )Câu 1: Trộn lẫn 500 ml dung dịch NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch H2 SO4 0,1M, thu được dung dịch Y. Trong dung dịch cócác sản phẩm là A. Na2 SO4 B. NaHSO4 C. Na2 SO4 và NaHSO4 D. Na2 SO4 và NaOH. Câu 2: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3 PO4 0,5M, muối thu được có khối lượng là A. 14,2 gam. B. 15,8 gam. C. 16,4 gam. D. 11,9 gam.Câu 3: Cho 100 ml dung dịch NaOH 4M tác dụng với 100 ml dung dịch H3 PO4 aM, thu được 25,95 gam hai muối. Giá trị của alàA. 1. B. 1,5. C. 1,25. D. 1,75.Câu 4: Trộn lẫn 500 ml dung dịch H2 SO4 0,3M với 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH aM, sau phản ứng thu được dung dịch Xchứa 19,1 gam muối. Giá trị của là A. 0,5. B. 1. C. 1,5. D. 2. Câu 5: Cho 14,2 gam P2 O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8%, thu được dung dịch X. Nồng độ phần trăm tương của chất tantrong là A. Na2 HPO4 và 11,2%. B. Na3 PO4 và 7,66%. C. Na2 HPO4 và 13,26%. D. Na2 HPO4 NaH2 PO4 là 7,66%.ềCâu 6: Thêm 150 ml dung dịch KOH 2M vào 120 ml dung dịch H3 PO4 1M. Khối lượng các muối thu được trong dung dịch là A. 10,44 gam KH2 PO4 8,5 gam K3 PO4 B. 10,44 gam K2 HPO4 12,72 gam K3 PO4 .C. 10,44 gam K2 HPO4 13,5 gam KH2 PO4 D. 13,5 gam KH2 PO4 14,2 gam K3 PO4 .IV. Phản ứng trao đổi1. Sử dụng bảo toàn điện tíchCâu 1: Một cốc nước có chứa mol Ca 2+, mol Mg 2+, mol Cl -, mol HCO3 -. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, là A. 2a+2b=c-d. B. a+b=c+d. C. 2a+2b=c+d. D. a+b=2c+2d.Câu 2: Có hai dung dịch X, Y, mỗi dung dịch chứa cation và anion không trùng nhau trong các ion sau: (0,15 mol); Fe 2+(0,1 mol); NH4 (0,2 mol); (0,2 mol); Cl (0,1 mol); SO4 2- (0,15 mol); NO3 (0,2 mol); CO3 2- (0, 07 mol). Thành phần của X, là:A. X: Fe 2+, +, SO4 2-, Cl và Y: +, NH4 +, CO3 2-, NO3 -.B. X: NH4 +, +, SO4 2-, CO3 2- và Y: +, Fe 2+, NO3 -, Cl -.C. X: Fe 2+, +, NO3 -, SO4 2- và Y: +, NH4 +, CO3 2-, Cl -.D. X: Fe 2+, +, SO4 2-, NO3 và Y: +, NH4 +, CO3 2-, Cl -.Câu 3: Một dung dịch chứa 0,2 mol Na +; 0,1 mol Mg 2+; 0,05 mol Ca 2+; 0,15 mol HCO3 và mol Cl -. Giá trị của làA. 0,35. B. 0,3. C. 0,15. D. 0,20.Câu 4: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu 2+, 0,03 mol +, mol Cl và mol SO4 2–. Tổng khối lượng các muối tan có trong dungdịch là 5,435 gam. Giá trị của và lần lượt là A. 0,01 và 0,03. B. 0,02 và 0,05. C. 0,05 và 0,01. D. 0,03 và 0,02.Câu 5: Một dung dịch chứa 0,25 mol Cu 2+; 0,2 mol +; mol Cl và mol SO4 2-. Tổng khối lượng muối có trong dung dịch là 52,4gam. Giá trị của và lần lượt làA. 0,4 và 0,15. B. 0,2 và 0,25. C. 0,1 và 0,3. D. 0,5 và 0,1.Câu 6: Dung dịch có chứa 0,3 mol Na +; 0,1 mol Ba 2+; 0,05 mol Mg 2+; 0,2 mol Cl và mol NO3- Cô cạn dung dịch thu đượcm gam chất rắn khan. Giá trị của làA. 68,6. B. 53,7 C. 48,9. D. 44,4.Câu 7: Một dung dịch gồm 0,01 mol Na +; 0,02 mol Ca 2+; 0,02 mol 3HCO- và mol ion (bỏ qua sự điện li của nước). Ion Xvà giá trị của làA. Cl- và 0,01. B. 3NO- và 0,03. C. 23CO- và 0,03. D. OH- và 0,03.Câu 8: Dung dịch có 0,1 mol +; 0,2 mol Mg 2+; 0,1 mol Na +; 0,2 mol Cl và mol -. Cô cạn dung dịch thu được gam muốikhan. Ion và giá trị của làA. OH và 30,3. B. NO3 và 23,1. C. NO3 và 42,9. D. OH và 20,3.Câu 9: Dung dịch gồm 0,1 mol +; 0,2 mol Mg 2+; 0,1 mol Na +; 0,2 mol Cl và mol 2-. Cô cạn dung dịch X, thu được gammuối khan. Ion 2- và giá trị của làA. 24SO- và 56,5. B. 23CO- và 30,1. C. 24SO- và 37,3. D. 23CO- và 42,1.Câu 10: Dung dịch có chứa ion: Mg 2+, Ba 2+, Ca 2+, 0,1 mol Cl và 0,2 mol NO3 –. Thêm dần lít dung dịch K2 CO3 1M vào đếnkhi được lượng kết tủa lớn nhất. có giá trị là A. 150 ml. B. 300 ml. C. 200 ml. D. 250 ml. Câu 11: Dung dịch có chứa Ba 2+ (x mol), (0,2 mol), Cl- (0,1 mol), 3NO- (0,4 mol). Cho từ từ dung dịch K2 CO3 1M vàodung dịch đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, thấy tiêu tốn lít dung dịch K2 CO3 Giá trị của là A. 0,15. B. 0,4. C. 0,2. D. 0,25.Câu 12 Dung dịch chứa các cation gồm Mg 2+, Ba 2+, Ca 2+ và các anion gồm Cl và NO3 -. Thêm từ từ 250 ml dung dịch Na2 CO31M vào dung dịch thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Tổng số mol các anion có trong dung dịch làA. 1,0. B. 0,25. C. 0,75. D. 0,5. Câu 13: Dung dịch có chứa 0,07 mol Na +, 0,02 mol SO4 2-, và mol OH -. Dung dịch có chứa ClO4 -, NO3 và mol +; tổng sốmol ClO4 -, NO3 là 0,04 mol. Trộn và được 100 ml dung dịch Z. Dung dịch có pH (bỏ qua sự điện li của H2 O) là A. 1. B. 12. C. 13. D. 2.Câu 14: Dung dịch chứa mol Na +; mol 3HCO- mol 23CO- và mol 24SO- Để tạo kết tủa lớn nhất người ta phải dùng100 ml dung dịch Ba(OH)2 mol/l. Biểu thức tính theo và là A. bx0,1+= B. bx0, 2+= C. bx0, 3+= D. bx2+= .Câu 15 Cho gam hỗn hợp Al, Fe vào 300 ml dung dịch HCl 1M và H2 SO4 0,5M, thấy thoát ra 5,6 lít H2 (đktc). Tính thể tíchdung dịch NaOH 1M cần cho vào dung dịch để thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất?A. 300 ml. B. 500 ml. C. 400 ml. D. 600 ml.Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, và Ba vào nước, thu được dung dịch và 2,688 lít khí H2 (đktc). Dungdịch gồm HCl và H2 SO4 tỉ lệ mol tương ứng là 1. Trung hòa dung dịch bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối đượctạo ra làA. 13,70 gam. B. 18,46 gam C. 12,78 gam. D. 14,62 gam.Câu 17: Cho 4,93 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào cốc chứa 480 ml dung dịch H2 SO4 0,5M (loãng). Sau khi phản ứng kết thúccho tiếp ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,1M và NaOH 0,7M vào cốc để kết tủa hết các ion Mg 2+ và Zn 2+ trong dung dịch.Giá trị sẽ là A. 486 ml. B. 600 ml. C. 240 ml. D. 640 ml. Câu Có hai dung dịch, mỗi dung dịch chứa cation và anion không trùng nhau trong các ion sau: +: 0,3 mol; Mg 2+: 0,2mol; NH4 +: 0,5 mol; +: 0,4 mol; Cl -: 0,2 mol; SO4 2-: 0,15 mol; NO3 -: 0,5 mol; CO3 2-: 0,3 mol. Một trong hai dung dịch trên chứacác ion làA. +, Mg 2+, SO4 2-, Cl -. B. +, NH4 +, CO3 2-, Cl -. C. NH4 +, +, NO3 -, SO4 2-. D. Mg 2+, +, SO4 2-, Cl -.Câu 19: Một dung dịch có chứa các ion Mg 2+ (0,05 mol), (0,15 mol), NO3 (0,1 mol), và SO4 2- (x mol). Giá trị của là A. 0,05. B. 0,075. C. 0,1. D. 0,15.Câu 20: Dung dịch chứa các ion: Fe 2+ (0,1 mol), Al 3+ (0,2 mol), Cl (x mol), SO4 2- (y mol). Cô cạn dung dịch thu được 46,9 gammuối rắn. Giá trị của và lần lượt là A. 0,1 và 0,35. B. 0,3 và 0,2. C. 0,2 và 0,3. D. 0,4 và 0,2.Câu 21: Dung ch mol Naị +; 0,15 mol +; 0,1 mol 3HCO- 0,15 mol23CO- và 0,05 mol 24SO- ng kh iổ ốl ng mu trong dung ch làượ ịA. 33,8 gam B. 28,5 gam. C. 29,5 gam. D. 31,3 gam.Câu 22: Dung dịch gồm 0,3 mol +; 0,6 mol Mg 2+; 0,3 mol Na +; 0,6 mol Cl và mol 2-. Cô cạn dung dịch X, thu được gammuối khan. Ion 2- và giá trị của làA. SO4 2- và 169,5. B. CO3 2- và 126,3. C. SO4 2- và 111,9. D. CO3 2- và 90,3.Câu 23: Dung dịch có chứa: Mg 2+, Ba 2+, Ca 2+ và 0,2 mol Cl -, 0,3 mol NO3 -. Thêm dần dần dung dịch Na2 CO3 1M vào dung dịch Xcho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại. Hỏi thể tích dung dịch Na2 CO3 đã thêm vào là bao nhiêu? A. 300 ml. B. 200 ml. C. 150 ml. D. 250 ml.Câu 24: Cho 2,13 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Cu và Al dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Ygồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với là A. 57 ml. B. 50 ml. C. 75 ml. D. 90 ml.2. Sử dụng phương trình ion rút gọn và bảo toàn điện tíchCâu 1: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100 ml dung dịch có chứa các ion NH4 +, SO4 2-, NO3 -, thu được 23,3 gam kết tủa và6,72 lít (đktc) khí. Nồng độ mol/l của (NH4 )2 SO4 và NH4 NO3 trong dung dịch là bao nhiêu? A. 1,5M và 2M. B. 1M và 1M. C. 1M và 2M. D. 2M và 2M.Câu 2: Trộn dung dịch chứa Ba 2+; 0,06 mol OH- 0,02 mol Na với dung dịch chứa 0,04 mol 3HCO- 0,03 mol 23CO- và Na +.Khối lượng kết tủa thu được sau khi trộn làA. 1,97. B. 7,88. C. 5,91. D. 3,94.Câu 3: Dung dịch chứa các ion: CO3 2-, SO3 2-, SO4 2-, 0,1 mol HCO3 và 0,3 mol Na +. Thêm lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào thìthu được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị nhỏ nhất của là A. 0,15. B. 0,25. C. 0,20. D. 0,30.Câu 4: Dung dịch chứa các ion Mg 2+, SO4 2-, NH4 +, Cl -. Chia dung dịch ra hai phần bằng nhau: Cho phần một tác dụng vớidung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc). Phần hai tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch bằng A. 6,11gam. B. 3,055 gam. C. 5,35 gam. D. 9,165 gam.Câu 5: Dung dịch chứa các ion: Fe 3+, SO4 2-, NH4 +, Cl -. Chia dung dịch thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng vớilượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07 gam kết tủa. Phần hai tác dụng với lượng dư dungdịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch là (quá trình cô cạn chỉcó nước bay hơi) A. 3,73 gam. B. 7,04 gam. C. 7,46 gam. D. 3,52 gam.Câu 6: Có 500 ml dung dịch chứa Na +, NH4 +, CO3 2- và SO4 2-. Lấy 100 ml dung dịch tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu2,24 lít khí (đktc). Lấy 100 ml dung dịch cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa. Lấy 100 ml dungdịch tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 (đktc). Khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch là A. 14,9 gam. B. 11,9 gam. C. 86,2 gam. D. 119 gam.Câu 7: Dung dịch gồm Zn 2+, Cu 2+, Cl- Để kết tủa hết ion Cl- trong 200 ml dung dịch cần 400 ml dung dịch AgNO3 0,4M.Khi cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch thu được kết tủa, nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được 1,6gam chất rắn. Nồng độ mol của Zn 2+ trong dung dịch là A. 0,2M. B. 0,3M. C. 0,4M. D. 0,1M.Câu 8: Có lít dung ch Naị ợ2 CO3 0,1 mol/l và (NH4 )2 CO3 0,25 mol/l. Cho 43 gam BaClỗ ợ2 vàCaCl2 vào dung ch đó. Sau khi các ph ng thúc, thu 39,7 gam và dung ch Y. Ph trămị ượ ầkh ng các ch trong là ượ ấA. 50%, 50%. B. 35,5%, 64,5%. C. 49,62%, 50,38%. D. 25,6%, 74,4%.Câu 9: Hỗn hợp chất rắn gồm 6,2 gam Na2 O, 5,35 gam NH4 Cl, 8,4 gam NaHCO3 và 20,8 gam BaCl2 Cho hỗn hợp vào nướcdư, đun nóng. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch chứa gam chất tan. Giá trị là A. 42,55. B. 11,7. C. 30,65. D. 17,55.Câu 10: Dung dịch chứa 0,1 mol 2Ca+ 0,3 mol 2Mg+ 0,4 mol Cl- và mol 3HCO- Đun dung dịch đến cạn thu đượcmuối khan có khối lượng làA. 49,4 gam. B. 28,6 gam. C. 37,4 gam D. 23,2 gam.Câu 11: Hòa tan hết một lượng Na vào dung dịch HCl 10%, thu được 46,88 gam dung dịch gồm NaCl và NaOH và 1,568 lít H2(đktc). Nồng độ phần trăm của NaCl trong dung dịch thu được là A. 14,97. B. 12,48. C. 12,68. D. 15,38.Câu 12: Cho gam Ba vào 250 ml dung dịch HCl aM, thu được dung dịch và 6,72 lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịch thu được55 gam chất rắn khan. Giá trị của là A. 2,4M. B. 1,2M. C. 1,0M. D. 0,8M.Câu Dung ch ch 0,025 mol ứ23CO- 0,1 mol Na +; 0,25 mol NH4 và 0,3 mol Cl- Cho 270 ml dung chịBa(OH)2 0,2M vào dung ch và đun nh (gi bay không đáng ). ng kh ng dung ch Xị ướ ượ ịvà dung ch Ba(OH)ị2 gi sau quá trình ph ng làả ứA. 7,015. B. 6,761. C. 4,215. D. 5,296.Câu 14: Một dung dịch có chứa 0,01 mol Ba 2+, 0,01 mol NO3 -, mol OH và mol Na +. Để trung hoà 1/2 dung dịch người tacần dùng 200 ml dung dịch HCl 0,1M. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch là A. 16,8 gam. B. 3,36 gam. C. gam. D. 13,5 gam.Câu 15: Có 100 ml dung dịch gồm: NH4 +, +, CO3 2–, SO4 2–. Chia dung dịch làm phần bằng nhau. Phần cho tác dụng vớidung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 6,72 lít (đktc) khí NH3 và 43 gam kết tủa. Phần tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thuđược 2,24 lít (đktc) khí CO2 Cô cạn dung dịch thu được gam muối khan. Giá trị của làA. 24,9. B. 44,4. C. 49,8. D. 34,2.Câu 16: Dung dịch chứa 0,12 mol Na +; mol 24SO- 0,12 mol Cl- và 0,05 mol +4NH Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1Mvào đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được gam chất rắn khan.Giá trị của làA. 7,190. B. 7,020. C. 7,875. D. 7,705.Câu 17: Cho 7,8 gam kali tác dụng với lít dung dịch HCl 0,1M, sau phản ứng thu được dung dịch và lít H2 (đktc). Cô cạndung dịch thu được gam chất rắn khan. Giá trị của và lần lượt làA. 2,24 và 7,45. B. 1,12 và 3,725. C. 1,12 và 11,35. D. 2,24 và 13,05.V. Tính lưỡng tính của Al(OH)3 Zn(OH)2Câu 1: Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2 (SO4 )3 Hỏi số mol NaOH có trong dung dịch sau phản ứng là bao nhiêu? A. 0,65 mol. B. 0,45 mol. C. 0,75 mol. D. 0,25 mol.Câu 2: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3 0,016 mol; Al2 (SO4 )3 và 0,04 mol H2 SO4 thuđược gam kết tủa. Giá trị của là A. 2,568. B. 1,560. C. 4,908. D. 5,064.Câu 3: Cho 200 ml dung dịch KOH 0,9M; Ba(OH)2 0,2M vào 100 ml dung dịch H2 SO4 0,3M và Al2 (SO4 )3 0,3M. Sau khi các phảnứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được làA. 9,32 gam. B. 10,88 gam. C. 14 gam. D. 12,44 gam.Câu 4: Hoà tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2 (SO4 )3 vào dung dịch chứa 0,4 mol H2 SO4 đư ợc dung dịch X. Thêm 1,3 molBa(OH)2 nguyên chất vào dung dịch thấy xuất hiện kết tủa Y. Khối ượng tủa là A. 344,18 gam. B. 0,64 gam. C. 41,28 gam. D. 246,32 gam.Câu 5: Cho 100 ml dung dịch Al2 (SO4 )3 1,5M tác dụng với lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giátrị nhỏ nhất của là A. 1,2. B. 2. C. 2,4. D. 0,6.Câu 6: Cho mol KOH vào dung dịch chứa mol HNO3 và 0,2 mol Al(NO3 )3 Để thu được 7,8 gam kết tủa thì giá trị lớn nhấtcủa thỏa mãn là A. 0,75 mol. B. 0,5 mol. C. 0,7 mol. D. 0,3 mol.Câu 7: Trộn 200 ml dung dịch NaOH 1M với 100 ml dung dịch HCl xM, thu được dung dịch X. Cho dung dịch vào 200 ml dungdịch AlCl3 0,5M, thu được 1,56 gam kết tủa. Giá trị của là A. 0,6M. B. 1M. C. 1,4M. D. 2,8M.Câu 8: Cho 3,42 gam Al2 (SO4 )3 vào 50 ml dung dịch NaOH, thu được 1,56 gam kết tủa và dung dịch X. Nồng độ mol của dungdịch NaOH là A. 1,2M. B. 2,4M. C. 3,6M. D. 1,2M và 3,6M.Câu 9: Thêm 240 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ aM, khuấy đều tới khi phản ứng hoàn toàn thuđược 0,08 mol kết tủa. Thêm tiếp 100 ml dung dịch NaOH 1M thì thấy có 0,06 mol kết tủa. Giá trị của là A. 0,5M. B. 0,75M. C. 0,8M. D. 1M.Câu 10: Tính dung dịch Ba(OH)2 0,01M cần thêm vào 100 ml dung dịch Al2 (SO4 )3 0,1M để thu được 4,275 gam kết tủa? A. 1,75 lít. B. 1,5 lít. C. 2,5 lít. D. 0,8 lít.Câu 11: Cho lít dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng thu được dung dịch X. Biết dung dịch hoàtan hết 2,04 gam Al2 O3 Giá trị của là A. 0,16 lít hoặc 0,32 lít. B. 0,24 lít. C. 0,32 lít. D. 0,16 lít hoặc 0,24 lít.Câu 12: Hoà tan 0,54 gam Al trong 0,5 lít dung dịch H2 SO4 0,1M, thu được dung dịch X. Thêm lít dung dịch NaOH 0,1M vào Xcho đến khi kết tủa tan một phần. Nung kết tủa thu được đến khối lượng không đổi ta được chất rắn nặng 0,51 gam. có giátrị là A. 1,1 lít. B. 0,8 lít. C. 1,2 lít. D. 1,5 lít.Câu 13: Hòa tan hết gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. Cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào X, thu được gam kết tủa.Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào thì cũng thu được gam kết tủa. Giá trị của là A. 20,125. B. 12,375. C. 22,540. D. 17,710.Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 7,74 gam Mg, Al ng 500 ml dung ch Hộ ồ2 SO4 0,28M và HCl1M, thu 8,736 lít Hượ2 (đktc) và dung ch X. Thêm lít dung ch ch ng th NaOH 1M và Ba(OH)ị ờ20,5M vào dung ch thu ng nh t.ị ượ ượ ấa. gam mu thu trong dung ch là ượ ịA. 38,93 gam. B. 38,95 gam. C. 38,97 gam. D. 38,91 gam.b. Th tích là ểA. 0,39 lít. B. 0,4 lít. C. 0,41 lít. D. 0,42 lít.c. Lượng kết tủa là A. 54,02 gam. B. 53,98 gam. C. 53,62 gam. D. 53,94 gam.Câu 15: Hòa tan 4,6 gam Na vào dung dịch chứa 200 ml dung dịch HCl xM, thu được dung dịch Y. Cho tác dụng với 100 mldung dịch AlCl3 0,6M, thu được 1,56 gam kết tủa. Giá trị làA. 0,7. B. 0,8. C. 0,5. D. 1,4.Câu 16: Cho 400 ml dung dịch gồm AlCl3 mol/lít và Al2 (SO4 )3 mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi cácphản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho 400 ml tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được33,552 gam kết tủa. Tỉ lệ làA. 3. B. 4. C. 4. D. 2.Câu 17: Dung dịch chứa 0,15 mol Fe 3+; mol Al 3+; 0,25 mol 24SO- và mol Cl- Cho 710 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vàodung dịch thu được 92,24 gam kết tủa. Giá trị của và lần lượt là A. 0,23 và 0,64. B. 0,5 và 0,45. C. 0,3 và 0,85. D. 0,3 và 0,45.Câu 18: Cho 500 ml dung dịch Ba (OH)2 0,1M vào ml dung dịch Al2 (SO4 )3 0,1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được12,045 gam kết tủa. Giá trị của làA. 75. B. 150. C. 300. D. 200.Câu 19: Hòa tan hết gam Al2 (SO4 )3 vào H2 thu được 300 ml dung dịch X. Cho 150 ml dung dịch tác dụng với dung dịchchứa 0,3 mol NaOH, kết thúc các phản ứng thu được 2a gam kết tủa. Mặt khác, cho 150 ml dung dịch còn lại phản ứng vớidung dịch chứa 0,55 mol KOH, kết thúc các phản ứng sinh ra gam kết tủa. Giá trị của và lần lượt làA. 51,30 và 3,9. B. 51,30 và 7,8. C. 25,65 và 3,9. D. 102,60 và 3,9.Câu 20: Thể tích dung dịch NaOH 0,25M cần cho vào 15 ml dung dịch Al2 (SO4 )3 0,5M để thu được lượng kết tủa lớn nhất làA. 210 ml B. 90 ml C. 180 ml D. 60 ml .Câu Cho 250 ml dung dịch NaOH 4M vào 50 ml dung dịch Al2 (SO4 )3 2M. Sau phản ứng thu được dung dịch X. Thành phầncác chất trong gồm A. Na2 SO4 và NaOH. B. Na2 SO4 NaAlO2 NaOH. C. Na2 SO4 và Al2 (SO4 )3 D. Na2 SO4 và NaAlO2 .Câu 22: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3 0,016 mol Al2 (SO4 )3 và 0,04 mol H2 SO4thu được gam kết tủa. Giá trị của là A. 2,568. B. 4,128. C. 1,560. D. 5,064. Câu 23: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với lít dung dịch KOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. a. Giá trị nhỏ nhất của để thu được lượng kết tủa trên là A. 1,2. B. 2. C. 2,4. D. 1,5.b. Giá trị lớn nhất của để thu được lượng kết tủa trên là A. 1,2. B. 2. C. 2,4. D. 2,5.Câu 24: Cho lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2 (SO4 )3 và 0,1 mol H2 SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thuđược 7,8 gam kết tủa. Giá trị của làA. 0,35. B. 0,25. C. 0,45. D. 0,25 hoặc 0,45. Câu 25: Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ mol/l, thu được dung dịch và 4,68gam kết tủa. Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa. Giá trị của là A. 1,2. B. 0,8. C. 0,9. D. 1,0.Câu 26: Hòa tan kim lo ki và kim lo ki th trong dung ch Xế ướ ượ ịvà có 1,12 lít H2 bay ra (đktc). Cho dung ch ch 0,03 mol AlClị ứ3 vào dung ch thì kh ng thuị ượ ủđ là ượA. 0,78 gam. B. 1,56 gam. C. 0,81 gam. D. 2,34 gam.Câu 27: Cho 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M, KOH 1M và Ba(OH)2 1,2 vào 100 ml dung dịch AlCl3 xM thì thu được 9,36gam kết tủa. Vậy nếu cho 20 ml dung dịch NaOH ,2 vào 100 ml dung dịch AlCl3 xM thì khối lượng kết tủa thu được và giátrị của là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)A. 11,70 gam và 1,6. B. 9,36 gam và 2,4. C. 6,24 gam và 1, D. 7,80 gam và 1,0.Câu 28: Dung dịch chứa 0,02 mol Al 3+; 0,04 mol Mg 2+; 0,04 mol NO3 -; mol Cl và mol Cu 2+. Cho tác dụng hết với dungdịch AgNO3 dư, thu được 17,22 gam kết tủa. Mặt khác, cho 170 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được gam kết tủa. Biếtcác phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của làA. 4,86. B. 5,06. C. 4,08. D. 3,30.Câu 29: Dung dịch gồm 0,1 mol +, mol Al 3+, mol NO3 và 0,02 mol SO4 2-. Cho 120 ml dung dịch gồm KOH 1,2M vàBa(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa. Giá trị của z, lần lượt là:A. 0,020 và 0,012 B. 0,020 và 0,120 C. 0,012 và 0,096. D. 0,120 và 0,020.Câu 30: Cho gam Na vào 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và AlCl3 0,4M. Sau phản ứng thu được kết tủa có khốilượng là (m 3,995) gam. có giá trị là A. 7,728 gam hoặc 12,788 gam. B. 10,235 gam.C. 7,728 gam. D. 10,235 gam hoặc 10,304 gam.Câu 31: là dung dịch Al2 (SO4 )3 là dung dịch Ba(OH)2 Trộn 200 ml với 300 ml được 8,55 gam kết tủa. Trộn 200 ml với500 ml được 12,045 gam kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch và lần lượt là:A. 0,1M và 0,05M. B. 0,1M và 0,2M. C. 0,05M và 0,075M. D. 0,075 và 0,1M.

