Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Trắc nghiệm hoá 11 chương II: Nitơ-Photpho

21dd2a3d6bf4db2ca2b7c5609809451f
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 23 tháng 11 2017 lúc 6:38:24 | Update: 6 giờ trước (17:30:38) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 1507 | Lượt Download: 32 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

CHUYÊN Đ: NIT PHOTPHOỀ ƠCh 1: BÀI TOÁN HI SU PH NGủ ỨCâu 1: Cho 30 lít N2 (đktc) ph ng 30 lít Hả ớ2 (đktc) trong đi ki thích (khi hi su ph nề ảng đt 30%) ra th tích NHứ ể3 (đktc) là A. 16 lít B. 20 lít C. lít D. 10 lít Câu 2: Cho 8,96 lít N2 (đktc) tác ng 20,16 lít Hụ ớ2 (đktc) thu đc 2,55 NHượ3 Tính H%A. 20% B. 34% C. 33,3% D. 25%Câu 3: đi ch lít NHể ế3 Nừ2 và H2 hi su 25% thì th tích Nớ ể2 dùng cùng đi ềki làệA. lít B. lít C. lít D. lítCâu 4: ng th tích Hổ ể2 và N2 đi ch 51 NHầ ế3 (bi hi su ph ng đt 25%) là A. 537,6 lít B. 403,2 lít C. 716,8 lít D. 134,4 lítCâu 5: Đi ch HNOề ế3 17 NHừ ấ3 Xem toàn quá trình đi ch có hi su 80% thì ng ượdung ch HNOị3 63% thu đc là ượA. 100 nấ B. 80 nấ C. 120 D. 60 ấCâu 6: 34 NHừ ấ3 xu đc 160 dung ch HNOả ượ ị3 63%. Hi su quá trình xu tệ ấlàA. 80% B. 50% C. 60% D. 85%Câu 7: Hỗn hợp gồm chất khí N2 và H2 có tỉ lệ mol nN2 nH2 4. Nung với xúc tác ta được hỗn hợp khí B, trong đó sản phẩm NH3 chiếm 20% theo thể tích. Vậy hiệu suất tổng hợp NH3 là A. 43,76 B. 20,83 C. 10,41 D. ,6 %Câu 8: Hỗn hợp gồm N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 3, Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp được hỗn hợp có tỉ khối hơi so với H2 bằng 4. Hiệu suất phản ứng tổng hợp là:A. 10%. B. 15%. C. 20%. D. 25%.Câu Hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 1,9565 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 làA. 0%. B. 36%. C. 40%. D. 25%. Câu 10: Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 3). Tỉ khối của hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau phản ứng là 0,6. Tính hiệu suất phản ứng.A. 50%. B. 36%. C. 0%. D. 5%. Câu 11: Thực hiện phản ứng giữa mol H2 và mol N2 với bột sắt làm xúc tác. Hỗn hợp sau phản ứng cho qua dd H2 SO4 loăng dư cc̣òn lại 12 mol khí. Tính hiệu suất phản ứng.(Thể tích các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)A. 24 %. B. 36%. C. 18,75 %. D. ,5 %. Câu Đa khí Nư ợ2 và H2 có vào tháp ng p, sau ph ng th th tích ểkhí đi ra gi 10% so ban đu (cùng đi ki nhi đ, áp su t). Ph trăm th tích ỗh khí sau ph ng làợ ứA. 20%, 60%, 20% B. 22,22%, 66,67%, 11,11% C. 30%, 60%, 10% D. 33,33%, 50%, 16,67%Câu 13: Một bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp cùng thể tích khí nitơ và khí hiđro oC, 100 atm. Sau khi tiến hành tổng hợp amoniac, đưa nhiệt độ bình về 0oC, áp suất mới của bình là 90 atm. Hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac là:A. 10% B. 25% C. 20% D. 30 %Câu Trong một bình có 40 mol N2 và 160 mol H2 Áp suất của hỗn hợp khí lúc đầu là 400 atm, nhiệt độ trong bình được giữ không đổi. Tiến hành tổng hợp NH3 Biết khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng th tỉ lệ N2 phản ứng là 25% (hiệu suất phản ứng tổng hợp). a) Số mol các khí trong hỗn hợp sau phản ứng làA. 0; 120; 30 B. 30; 120; 20. C. 30; 130; 20 D. 0; 130; 30.b) Áp suất của hỗn hợp sau phản ứng là:A. 160 atm. B. 180 atm. C. 260 atm. D. 360 atm.Câu 15: Trong một bình kín chứa 10 lít N2 và 10 lít H2 nhiệt độ oC và 10 atm. Sau phản ứng tổng hợp NH3 lại đưa bình về oC. Biết rằng có 60% H2 tham gia phản ứng, áp suất trong bình sau phản ứng làA. 10 atm B. atm C. atm D. 8,5 atmCâu 16: Trong bình kín ch 10 lít Nộ ứ2 và 10 lít H2 nhi oC và 10 atm. Sau ph ng ng ổh NHợ3 đa bình oC. áp su trong bình sau ph ng là atm thì ph trăm các khí tham ầgia ph ng làả ứA. N2 20%; H2 40% B. N2 30%; H2 20%C. N2 10%; H2 30% D. N2 20%; H2 20%Câu 17: mol Nộ ồ2 và 14 mol H2 đc vào bình kín. Sau ph ng ng pượ ợNH3 đa bình nhi ban đu thì áp su ng 10/11 áp su ban đu. Hi su ph ng làư ứA. 17,18% B. 18,18% C. 22,43% D. 21,43%Ch 2:ủ Bài ng tính ch hóa cậ ọCâu 1: Vi ph ng trình hoá các ph ng th hi chuy hoá sauế ươ ểa, NH3 (1)( ) N2 3) Mg3 N2( ) NH3( 5) NH4 NO3( ) N2 ) NH4 Cl 8) NH4 NO3( ) NH3 (10 ) (NH2 )2 CO)11( (NH4 )2 CO3 )12( NH4 HCO3 )13( NO)14( NO2)15( HNO3)16( Cu(NO3 )2)17( NO2 KNO3)20( O2b, c, ph ng sau đây cho th rõ vai trò thiên nhiên và con ng trong vi chuy nit ườ ừkhí quy vào trong đt, cung ngu phân đm cho cây i:ể ốCâu 2: ph ng trình hoá các ph ng sauậ ươ ứa, Fe HNO3đ ot NO2 ... b, Fe3 O4 HNO3l  NO ...c, Fe2 O3 HNO3l  ... d, Fe(OH)2 HNO3l  NO ...e, Fe(OH)3 HNO3l  ... g, Fex Oy HNO3l  NO ...h, Kim lo hoá tr HNOạ ị3  NO ... i, HNO3  Nx Oy ....k, Al HNO3  N2 NO +... mol Nỉ ố2 NO 3) Câu 3: Hoàn thành các ph ng sau đây:ả a, HCl DZn HCl AgNO3 F ot b, (A) (B)  (C) (C) (D)  (E) H2 O(A) (D)  (E) (E) (D)  (G) (G) H2  HNO3 (E) Câu 4: Cho khí CO2 tác ng dung ch NHụ ị3 thu đư mu và Y. Đun nóng ốh X, phân hu mu i, thu đỗ khí và Hợ ơ2 O, trong đó CO2 chi 30% th ểtích. Tính mol và trong p.ỉ 18fksdkj 19Câu 5: ng ph ng pháp hoá hãy nh bi các dung ch sau đng trong các nhãn:ằ ươ a, NH4 NO3 (NH4 )2 SO4 NaNO3 Fe(NO3 )3 AlCl3 (dùng thu th )ố b, Ba(OH)2 H2 SO4 NH4 Cl, (NH4 )2 SO4 NH3 (ch dùng qu tím)ỉ c, BaCl2 NH4 Cl, (NH4 )2 SO4 NaOH, Na2 CO3 (ch dùng qu tím)ỉ d, BaCl2 Na2 CO3 H3 PO4 (NH4 )2 SO4 (ch dùng HCl)ỉ e, NH4 NO3 (NH4 )2 SO4 K2 SO4 (ch dùng kim lo i)ỉ ạCâu 6: a, Tinh ch Nế2 khi COị ẫ2 H2 b, Tách ng ch ra kh khí: Nừ ợ2 NH3 CO2c, Tách ng ch ra kh n: NHừ ắ4 Cl, NaCl, MgCl2Câu 7: Nêu và gi thích hi ng khi nh đn dung ch NHả ượ ị3 vào:a) Dung ch mu AlClị ố3 b) Dung ch mu FeClị ố3 .c) Dung ch mu CuSOị ố4 d) Dung ch mu ZnClị ố2 .e) Dung ch mu AgNOị ố3