Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

TRẮC NGHIỆM DI TRUYỀN HỌC PHÂN TỬ

39cb03fcd5984aaec4cfda3e2bf38996
Gửi bởi: Võ Hoàng 15 tháng 8 2018 lúc 21:07:44 | Update: 2 tháng 6 lúc 10:33:10 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 537 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Câu 1: gen sinh nhân th có ngộ ượcác lo nuclêôtit là: A= T= 1000 và G= X= 800.ạT ng nuclêôtit gen này làổ ủA. 1800. B. 900. C. 3600. D. 2100.Câu Gen có nuclêôtit lo chi 13,7%ố ết ng nuclêôtit. ph trăm ng lo iổ ạnuclêôtit gen trên làủA. A=T=13,7%;G=X=86,3%. B. A= T= 13,7%; G= X= 36,3%.C. A= T= G= X= 13,7%. D. A= T= G= X= 36,3%.Câu gen sinh nhân th có ngộ ượnuclêôtit lo T= 1000, chi 5/18 ng sạ ốnuclêôtit gen.ủ liên hiđrô gen làố ủA. 4400. B. 3600. C. 1800. D. 7000.Câu gen có nuclêôtit lo G= 400, sộ ốliên hiđrô gen là 2800. Chi dài genế ủlàA. 4080 Å. B. 8160 Å. C. 5100 Å. D. 5150 Å.Câu gen có nuclêôtit lo là 900,ộ ạchi 30% nuclêôtit gen. chu kì xo nế ắc gen làủA. 100. B. 150. C. 250. D. 350.Câu gen có ng 1000 nuclêôtit.ộ ặKh ng phân gen đó xác nh theo đvCố ượ ilàA. 300000 đvC.B. 200000 đvC. C. 600000 đvC. D. 100000 đvC.Câu 7: Trên ch th nh gen có Aạ ộ1 =200, T1 300, G1 400, X1 500. nuclêôtit ngố ừlo gen làạ ủA. A= T= 250; G= X= 450.B. A= T= 500; G= X= 900. C. A= T= 750; G= X= 1350. D. A= T= G= X= 1400. Câu Trên ch th nh gen có sạ ốnuclêôtit lo chi 40%, trên ch th hai sạ ốnuclêôtit lo ch chi 20%. Bi gen có ngạ ổs nuclêôtit lo là 1500. ng nuclêôtit aố ủgen làA. 3750. B. 5000. C. 7500. D. 2500.Câu gen có chi dài 5100 Å. liên tộ ếhóa tr có trong các nuclêôtit gen lài ủA. 5998. B. 1499. C. 1500. D. 3000.Câu 10 gen có kh ng 900000 đvC. Sộ ượ ốliên hóa tr gi các nuclêôtit trong chu iế ỗpôlinuclêôtit gen làủA. 5998. B. 2998. C. 1499. D. 3998.Câu 11 gen có nuclêôtit lo A= 1200.ộ ạTrên ch có nuclêôtit lo chi 45%,ạ ếtrên ch có nuclêôtit lo chi 35%. Sạ ốliên hóa tr gi các nuclêôtit trong gen làế ưA. 5998. B. 2998. C. 6998. D. 3998.Câu 12 gen có ng nuclêôtit là 3000. Sộ ốliên hóa tr gen làế ủA. 5998. B. 2998. C. 6998. D. 3998.Câu 13: sinh nhân th c, vùng mã hoá aỞ ủm gen trúc có đo êxôn. đo intronộ vùng mã hoá gen này làở ủA. 7. B. 6. C. 9. D. 8.Câu 14: Gi ADN sinh nhân th cả ựđang nhân đôi có 30 nhân đôi thì có ngơ ổc ng bao nhiêu ch ch trong chính ADN đó?ộ ưA. 30. B. 15. C. 120. TRẮC NGHIỆM DI TRUYỀN HỌC PHÂN TỬD. 60.Câu 15: Gi ch ch sinh nhânả ậs có 30 đo Okazaki thì bao nhiêu đo nơ ạm cho vi nhân đôi ch ch đó?ồ ưA. 32. B. 31. C. 15. D. 16.Câu 16: Gi nhân đôi sinh tả ậnhân có 30 đo Okazaki thì bao nhiêuơ ầđo cho vi nhân đôi chính vạ inhân đôi đó?A. 32. B. 30. C. 15. D. 16Câu 17: Gen có tích %G %X là 4% và số ốliên hiđrô gen là 2880. Tính chi dài aế ủgen.A. 4080Å. B. 3060Å. C. 5100Å. D. 2550Å.Câu 18 gen có 90 vòng xo n. Chi dài aộ ủgen làA. L= 400 m. B. L= 306 m. C. L= 316 m. D. L= 326nm.Câu 19 an phân ADN có ng lo iộ ượ ạA= 189 và X= 35% ng nuclêôtit. an ADNổ ọnày có chi dài tính ra µm làềA. 0,02142 m. B. 0,04284 m. C. 0,4284 m. D. 0,2142 m.Câu 20: gen có 915 xitôzin và 4815 liên tộ ếhiđrô. Gen đó có chi dàiềA. 6630Å. B. 5730Å. C. 4080Å. D. 5100Å.Câu 21 gen ch 1755 liên hiđrô và cóộ ếhi gi ng nuclêôtit lo tệ ượ ộlo nuclêôtit khác là 10%. Chi dài gen trênạ ủlàA. 1147,5Å. B. 4590Å. C. 2295Å. D. 9180Å. Câu 22: gen có kh ng là 720.10ộ ượ đvC.Gen bao nhiêu chu kỳ xo n?ồ ắA. 120. B. 240. C. 220. D. 110.Câu 23: gen có ng liên hóa tr gi aộ ưđ ng nhóm phôtphat là 4798. Chi dài vàườ ềs chu kì xo gen làố ượA. 4080Å, 240. B. 4080Å, 120. C. 5100Å, 240. D. 5100Å, 120.Câu 24 gen có nuclêôtit lo là 600 vàộ ạchi 30% ng nuclêôtit gen. chu kìế ốxo gen làắ ủA. 100. B. 2000. C. 500. D. 600.Câu 25 gen có ng nuclêôtit lo X=ộ ượ ạ525 và chi 35% ng nuclêôtit. chu kỳế ốxo gen làắ ủA. 75. B. 150. C. 60. D. 200.Câu 26 gen có chi dài 0,238ộ m. Kh iốl ng phân gen đó xác nh theo đvCượ ượ ilàA. 420000 đvC. B. 42000 đvC. C. 440000 đvC. D. 480000 đvC.Câu 27 gen có kh ngộ ượ720.10 đvC. ng liên hóa tr gi ngổ ườv nhóm phôtphat gen này làớ ủA. 2398. B. 4798. C. 1199. D. 2399.Câu 28 gen có 150 vòng xo n. liên tộ ếhóa tr gi các nuclêôtit trong gen lài ưA. 5998. B. 3000. C. 2998. D. 2888.Câu 29 gen có ng nuclêôtit lo X=ộ ượ ạ525 và chi 35% ng nuclêôtit. liên tế ếhóa tr và liên hiđrô gi các nuclêôtit ai ủgen làầ ượA. 2928 và 2025. B. 1498 và 2025. C. 1499 và 2025. D. 1498 và 1500.Câu 30 gen có ng nuclêôtit lo A=ộ ượ ạ150 và G= 20%. liên hóa tr và liênậ ốk hiđrô gen này làế ủA. 998 và 600. B. 989 và 598. C. 100 và 600. D. 998 và 602.Câu31 gen có 1200 nuclêôtit.ộCâu không đúng làA. Chi dài gen là 0,204ề m. B. chu kỳ xo gen là 60.ố ủC. Kh ng gen là 36.10ố ượ đvC. D. liên hiđrô gen là 1199.ố ủCâu 32: gen có chi dài là 0,408 micrômet.ộ ềTrên ch th nh gen có sạ nuclêôtit lo iạA, T, G, phân chia theo ti 1: 2: 3: 4.ầ ượ ệS nuclêôtit ng lo trên ch th nh genố ủ(A1 T1 G1 X1 làA. 120, 240, 360, 480. B. 220, 240, 360, 480. C. 480, 360, 240, 120. D. 120, 360, 240, 480. Câu 33: gen có chi dài là 0,408 micrômet.ộ ềM ch th hai gen này có sạ nuclêôtit lo A=ạ2T= 3G= 4X. Hãy tính nuclêôtit ng lo trênố ạm ch th hai gen (Aạ ủ2 T2 G2 X2 ).A. 576, 288, 144, 480. B. 144, 192, 288, 576. C. 576, 288, 240, 144. D. 576, 288, 192, 144. Câu 34: gen có liên hiđrô là 3120 vàộ ếs liên hóa tr Đ– gen là 4798. Trên tố ộm ch gen, ng ta nh th hi gi Gạ ườ ưv chi 15% ng nuclêôtit ch,ớ ạt ng sổ nuclêôtit gi chi 30%. Hãyư ếtìm nuclêôtit ng lo ch tố ượ(A1 T1 G1 X1 ).A. 90, 390, 270, 450. B. 450, 270, 360, 90. C. 480, 360, 240, 120. D. 120, 390, 270, 450. Câu 35: gen có 150 chu kì xo n, liênộ ốk hiđrô gen là 3500. Trên ch th nh tế ấc gen có A+ G= 850 và A– G= 450. Tìm sủ ốnuclêôtit ng lo ch gen (l làừ ượA1 T1 G1 X1 ).A. 300, 200, 360, 650. B. 650, 350, 200, 300. C. 650, 360, 200, 300. D. 300, 350, 200, 650. Câu 36: phân ADN xo kép có tộ ỉl (A+T)/ (G+X)= 0,6 thì hàm ng ho Xệ ượ ặc nó xủ ỉA. 0,43. B. 0,34 C. 0,31 D. 0,40.Câu 37: ch th nh đo ADN có trìnhạ ạt các phân là 3’ATTGXTAXGTXAAGX5’.ự ơS liên hóa tr Đ– có trong đo ADN này làố ạA. 60. B. 28. C. 58. D. 30.Câu 38: gen sinh nhân th có 3900ộ ựliên hiđrô và có 900 nuclêôtit lo G. chế ạm gen có nuclêôtit lo chi 30% vàộ ếs nuclêôtit lo chi 10% ng nuclêôtitố ốc ch. nuclêôtit lo ch aủ ủgen làA. A= 450; T= 150; G= 750; X= 150. B. A= 750; T= 150; G=150; X= 150.C. A= 150; T= 450; G=750; X= 150. D. A= 450; T= 150; G= 150; X= 750.Câu 39: Vùng mã hoá gen sinh nhânủ ậth có 51 đo êxôn và intron xen đo nự ạêxôn và intron làầ ượA. 25; 26. B. 26; 25. C. 24; 27. D. 27; 24.Câu 40: gen có chi dài là 0,408 micrômet.ộ ềTrên ch th nh gen có nu lo A, T,ạ ạG, phân chia theo ti 1: 2: 3: 4. Genầ ượ ệth hai dài ng gen nói trên, ch th hai aứ ủgen này có nu lo A= 2T= 3G= 4X. Cho bi tố ếgen nào có liên hiđrô nhi và nhi uố ềh bao nhiêu?ơA. Gen th hai nhi nứ gen th nh 504ứ liênk hiđrôế B. Gen th hai nhi nứ gen th nh 405ứ liênk hiđrôế C. Gen th nh nhi nứ gen th hai 504ứ liênk hiđrôế D. Gen th nh nhi nứ gen th hai 405ứ liênk hiđrôế Câu 41: gen có 150 chu kì xo n, liênộ ốk hiđrô gen là 3500. Gen th hai có liênế ốk hiđrô ng gen nói trên, nh ng có chi dàiế ềng chi dài gen th nh là 510Å. Tìm sắ ốnuclêôtit ng lo gen th hai.ừ ứA. A= T= 800; G= X= 550. B. A= T= 550; G= X= 950.C. A= T= 500; G= X= 750. D. A= T= 550; G= X= 800.Câu 42 là ng nuclêôtit trong chọ ạc ADN, là chi dài, là kh ng, là sủ ượ ốchu kỳ xo n. ng quan nào sau đâyắ ươ sai ?A. C= N/20= L/34. B. M= L(2x300)/3,4. C. L.2/3,4= M/300. D. C= M/300×10.Câu 43: Gen phân nh đo xen êxônả ẽ1, intron 1, êxôn 2, intron 2, êxôn 3, intron cóchi dài là 2: 1: 3: 6: 5: 8. Đo nề ượ ạêxôn có A= 2/3X= 120 nuclêôtit. Phân mARNưs khai ng gen trên dài bao nhiêuơ ượ ừnm?A. 850.B. 1750.C. 425.D. 500.Câu 44: Gen phân nh đo xen êxônả ẽ1, intron 1, êxôn 2, intron 2, êxôn 3, intron cóchi dài là 2: 1: 3: 6: 5: 8. Đo nề ượ ạêxôn có A=2/3X=120 nuclêôtit. Phân mARNưtr ng thành ng gen trên ch baoưở ượ ứnhiêu nuclêôtit?A. 2500.B. 1000.C. 2000.D. 3400.Câu 45: Gen phân nh đo xen êxônả ẽ1, intron 1, êxôn 2, intron 2, êxôn 3, intron cóchi dài là 2: 1: 3: 6: 5: 8. Đo nề ượ ạêxôn có A= 2/3X =120 nuclêôtit. Có bao nhiêuc nuclêôtit ch trong các đo intron?ặ ạA. 1000.B. 3000.C. 750.D. 1500.Câu 46: Gen có 3900 liên hiđrô ng phânế ợt ARN có các lo nuclêôtit A: U: G: X= 1:ư ạ7: 3: 9. ph trăm ng lo nuclêôtit A, U,ỉ ạG, mARN làủ ượA. 35%; 5%; 45% 15%.B. 5%; 35%; 15%; 45%.C. 35%; 5%; 25%; 45%.D. 5%; 35%; 45%; 15%. Câu 47: Gen có 3900 liên hiđrô ng phânế ợt ARN có các lo nuclêôtit A: U: G: X= 1:ư ạ7: 3: 9. ph trăm ng lo nuclêôtit trongỉ ạgen ng mARN làổ ợA. A= T= 10%; G= X= 40%.B. A= T= 15%; G= X= 35%.C. A= T= 20%; G= X= 30%.D. A= T= 30%; G= X= 20%.Câu 48: Gen có 3900 liên hiđrô ng phânế ợt ARN có các lo nuclêôtit A: U: G: X= 1:ư ạ7: 3: 9. nuclêôtit lo A, T, G, chố ạmã làố ượA. 75, 525, 525, 675.B. 75, 525, 225, 675.C. 525, 225, 75, 675.D. 525, 75, 675, 275.Câu 49: Gi nhân đôi sinh tả ậnhân th có 30 đo Okazaki thì baoự ầnhiêu đo cho vi nhân đôi ch cạ ạch trong chính nhân đôi đó?ư iA. 32. B. 30. C. 15. D. 16.Câu 50: đo ADN sinh nhân chu cóộ ẩchi dài 81600Ǻ th hi nhân đôi ng th ở6 tái nh nhau, bi chi dài iơ ỗđo Okazaki là1000 nuclêôtit. đo ARN iạ ồtham gia quá trình tái làảA. 48.B. 46.C. 36.D. 24.Câu 51: phân ADN sinh khi th cộ ựhi quá trình nhân đôi đã ra táiệ ib n. tái có 15 đo Okazaki, vả itái có 18 đo Okazaki, tái cóả ả20 đo Okazaki. đo ARN cungạ ầc th hi quá trình tái trên làấ ảA. 53.B. 56.C. 59.D. 50.Câu 52: Phân ADN aư E. coli 4,2×ồ10 nuclêôtit và ch có tái n. Ởm ch 5'- 3', trung bình, đo Okazaki cóạ ạ1500 nuclêôtit. ch không liên có baoỞ ụnhiêu đo Okazaki ng p?ạ ượ ợA. 1500.B. 3000.C. 1400.D. 2800.Câu 53: ADN nhân th có chi dài 0,051mm cóự ề15 nhân đôi. đo Okazaki có 1000ơ ạnuclêôtit. Cho ng chi dài các nhân đôiằ ilà ng nhau, ARN cho quá trình táiằ ầb nói trên làảA. 315.B. 360.C. 165.D. 180.Câu 54: phân AND aộ E. coli th hi nự ệnhân đôi ng ta ng 50 phânườ ượ ốđo Okazaki. đo cho quá trìnhạ ầt ng này ng làổ ợA. 51.B. 52.C. 50.D. 102.Câu 55: gen có 480 ađênin và 3120 liên tộ ếhiđrô. Gen đó có ng nuclêôtit làố ượA. 1800. B. 2400. C. 3000. D. 2040.Câu 56 đo phân ADN có ngộ ượnuclêôtit lo A= 150 và nuclêôtit lo chi mạ ế20% ng nuclêôtit. Đo ADN này có sổ ốnuclêôtit làA. 500. B. 1000. C. 550. D. 1500.Câu 57: gen có kh ng phân làộ ượ ư720000 đvC. Gen này có (A+T)/ (G+X)= 2/3.ỉ ệTính nuclêôtit ng lo gen.ố ủA. A= T= 240; G= X= 360. B. A= T= 840; G= X= 360.C. A= T= 960; G= X= 480. D. A= T= 480; G= X= 720.Câu 58: gen có 150 chu kì xo n, liênộ ốk hiđrô gen là 3500.ế Tìm nuclêôtit ngố ừlo genạ .A. A= T= 1000; G= X= 500. B. A= T= 550; G= X= 950.C. A= T= 500; G= X= 1000. D. A= T= 1050; G= X= 450.Câu gen có kh ng phân tộ ượ ư9×10 đvC trong đó có 1050 nuclêôtit lo A. Tínhạs ng ng lo nuclêôtit T, G, gen.ố ượ ủA. T= 1050; G= X= 500. B. T= 550; G= X= 950. C. T= 1050; G= X= 550. D. T= 1050; G= X= 450.Câu Gen có 96 chu kỳ xo và có gi aắ ưcác lo nuclêôtit là A= 1/3G. ng ng lo iạ ượ ạnuclêôtit gen làủA. A= T= 120; G= X= 360. B. A= T= 240; G= X= 720.C. A= T= 720; G= X= 240. D. A= T= 360; G= X= 120.Câu 61 gen ch 1755 liên hiđrô và cóộ ếhi gi nuclêôtit lo lo nuclêôtitệ ạkhác chi 10% ng nuclêôtit gen. Sế ốl ng ng lo nuclêôtit gen trên làượ ủA. A= T= 270; G= X= 405. B. A= T= 405; G= X= 270.C. A= T= 540; G= X= 810. D. A= T= 810; G= X= 540.Câu 62: gen có liên hiđrô là 3120 vàộ ếs liên hóa tr gen là 4798. Tính số ốnuclêôtit ng lo gen.ừ ủA. A= T= 360; G= X= 840. B. A= T= 840; G= X= 360.C. A= T= 720; G= X= 480. D. A= T= 480; G= X= 720.Câu 63: Xét gen có chi dài ng nhau. Gen Iề ằcó tích %G %X là 4% và liên hiđrôố ếc gen là 2880. Gen II có liên hiđrô nhi uủ ềh gen là 240. Tính nuclêôtit lo aơ ủgen II.A. A= T= 360; G= X= 840. B. A= T= 840; G= X= 360.C. A= T= 720; G= X= 480. D. A= T= 480; G= X= 720.Câu 64 gen có ng liên hiđrô làộ ế4050. Gen này có hi gi ng nuclêôtitệ ượlo lo nuclêôtit khác không sungạ ổv nó ng 20% ng nuclêôtit gen.ớ Sốnuclêôtit gen làủA. 3210. B. 3120. C. 3100. D. 3000.Câu 65: gen có M= 720.10ộ đvC, gen này cót ng gi nu lo lo nu khác làổ ạ720. nu ng lo gen là bao nhiêu?ố ỗA. A= T= 360; G= X= 840. B. A= T= 840; G= X= 360.C. A= T= 720; G= X= 360. D. A= T= 360; G= X= 720.Câu 66: đo phân ADN có ng 3000ộ ốnuclêôtit và 3900 liên hiđrô. Đo ADN nàyế ạA. có 300 chu kì xo n.ắ B. có 600 Ađênin .C. có 6000 liên photphođieste.ế D. dài 0,408 m.Câu 67: gen có chi dài 5100Å, A/X=ộ ệ3/2. ng liên hidrô gen làổ ủA. 3900. B. 3600. C. 3000. D. 3200.Câu 68 Chi dài gen là 0,408ề m.Trong gencó nuclêôtit lo guanin chi 30% số ốnuclêôtit gen. liên hiđrô gen làủ ủA. 3120. B. 3000.C. 3020.D. 3100.Câu 69 gen có nuclêôtit là 2000, trong đóộ ốlo chi 35% nuclêôtit gen. liênạ ốk hiđrô làếA. 2700. B. 700. C. 2300. D. 1000.Câu 70: gen có kh ng phân tộ ượ 9×10 đvC. Tính chi dài gen?ề ủA. 4080Å. B. 3060Å. C. 5100Å. D. 2550Å. Câu Sau nhân đôi (tái n) liên ti p,ầ ếm phân ADN phân ADN conộ ượ ưlàA. 4. B. 5. C. 8. D. 16.Câu 2: gen nhân đôi liên ti ra cácộ ạgen con có ng chổ pôlinuclêôtit là 16. Hãytìm nhân đôi gen.ố ủA. 8. B. 6. C. 4. D. 3. Câu Sau nhân đôi (tái n) liên ti p,ầ ếm phân ADN phân ADN có 2ộ ượ ưm ch hoàn toàn làạ ớA. 6. B. 8. C. 14. D. 16. Câu 4: gen nhân đôi liên ti sộ ốl n, chầ pôlinuclêôtit ra là 30.ớ ượ ạHãy tìm nhân đôi gen.ố ủA. 32. B. 16. C. 5. D. 4. Câu gen dài 5100Å nhân đôi n.ộ ầT ng nuclêôtit trong các ADN con làổ ốA. 3000. B. 6000. C. 12000. D. 24000.Câu gen có T= 600 và chi 20% ngộ ổs nuclêôtit gen nhân đôi n. Số ốnuclêôtit do lo môi tr ng cung pự ườ ấđ th hi quá trình nhân đôi này làể ựA. A= T= 600; G= X= 900. B. A= T= 1200; G= X= 1800. C. A= T= 1000; G= X= 1500. D. A= T= 900; G= X= 1350.Câu gen dài 5100Å nhân đôi n.ộ ầS nuclêôtit do môi tr ng cung đố ườ ểth hi quá trình nhân đôi này làự ựA. 1500.B. 3000. C. 4500. D. 6000.Câu gen có A= 600 và G= 900 nhânộ ựđôi liên ti p. nuclêôtit do lo iầ ạc môi tr ng bào cung làầ ườ ấA. A= T= 5600; G= X= 1600. B. A= T= 4200; G= X= 6300. C. A= T= 2100; G= X= 600. D. A= T= 4200; G= X= 1200.Câu gen dài 5100Å và có 3900 liên tộ ếhiđrô nhân đôi liên ti p. nuclêôtit tự ựdo lo môi tr ng bào cung pỗ ườ đểt ng nên các ADN con có ch hoànổ ớtoàn làA. A= T= 5600; G= X= 1600. B. A= T= 3600; G= X= 5400. C. A= T= 2100; G= X= 600. D. A= T= 4200; G= X= 6300.Câu 80 gen có 150 chu kỳ xo và có A/G=ộ ắ2/3 nhân đôi liên ti p. liên hiđrôự ếb phá trong quá trình nhân đôi trên lài ỡA. 3900. B. 117 00. C. 27300. D. 31200.Câu 81 ch th nh gen có A= 400,ạ ộT= 200, G= 400 và X= 500. Gen này nhân đôi 3ựl liên ti p. liên hiđrô hình thành trongầ ếquá trình nhân đôi trên làựA. 3900. B. 7800. C. 54600. D. 62400. Câu 82 gen dài 5100Å và có nuclêôtitộ ốlo chi 20% ng nuclêôtit gen tạ ựnhân đôi liên ti p. liên hoá tr hìnhầ ithành trong quá trình nhân đôi trên làA. 299 8. B. 5998. C. 20986. D. 41986. Câu 83 Hai phân ADN nhân đôi liên n,ư ầs phân ADN thành làố ạA. 6. B. 8. C. 12. D. 16.Câu 84: Khi gen th hi nhân đôi, sự ốgen con hoàn toàn nguyên li uượ ệdo môi tr ng bào cung làườ ấA. 16. B. 15. C. 14. D. 8.Câu 85: Ng ta chuy phân ADNườ ưc vi khu nủ E. coli ch ch Nỉ 15 sang môi tr ngườch có Nỉ 14. các ADN nói trên th hi nấ ệtái liên ti ra 512 phân ADN.ả phân ADN con ch Nố 15 làA. 10. B. 5. C. 16. D. 32.Câu 86: ADN vi khu ch ch Nủ 14.N chuy vi khu này sang môi tr ng ch cóế ườ ỉN 15thì sau 15 sinh n, tính theo lí thuy trongầ ếmôi tr ng có bao nhiêu vi khu conườ ẩmang 15?A. 15– 1. B. 15– 2. C. 2. D. 15.Câu 87: Phân ADN vi khu nư E. coli ch ch aỉ ứN 15 phóng chuy nạ E. coli này sang môitr ng ch ch Nườ 14 thì sau nhân đôi trongầ các phân ADN con có bao nhiêu phân tố ưADN con ch Nứ 15?A. 4. B. 2. C. 6. D. 8.Câu 88: Có phân ADN nhân đôi sư ốl ng nhau đã ng 180 chầ ượ ạpôlinuclêôtit nguyên li hoàn toàn tớ ừmôi tr ng bào. ADN ban đã nhânườ ầđôiA. n.ầ B. n.ầ C. n.ầ D. n.ầCâu 89: gen khi nhân đôi thành genộ ạcon. các gen con nói trên ti nhân đôiế ựqua thì ra ng ng bao nhiêuợ ượ ộgen con? Trong gen con này có bao nhiêu genốch nguyên li hoàn toàn i.ứ ớA. 16 gen con, 15 gen con ch nguyên li hoànứ ệtoàn iớ B. 16 gen con, 14 gen con ch nguyên li hoànứ ệtoàn iớ C. gen con, gen con ch nguyên li hoànứ ệtoàn iớ D. gen con, gen con ch nguyên li hoànứ ệtoàn iớ Câu 90: gen khi nhân đôi thành hai 2ộ ạcon. ng nuclêôtit gen con là 3000. uổ ếquá trình nhân đôi di ra liên ti thêm tự ợn thì dùng ng ng bao nhiêu nuclêôtit tư ựdo?A. 21000. B. 12000. C. 24000. D. 22500.Câu Gi phân ADN ch có 1250ả ỉc nuclêôtit. Phân này nhân đôi n, sặ ốnuclêôtit do mà môi tr ng bào cungự ườ ầc làấA. 2500. B. 8750. C. 3750. D. 7500.Câu 92: Trên đo ch khuôn phân tộ ưADN có nuclêôtit các lo nh sau: A= 60; G=ố ư120; X= 80; T= 30. Khi ADN này nhân đôi tự ộl đòi môi tr ng cung nuclêôtit iầ ườ ỗlo là bao nhiêu?ạA. A= T= 180, G= X= 110.B. A= T= 150, G= X= 140.C. A= T= 90, G= X= 200. D. A= T= 200, G= X= 90.Câu 93: gen khi nhân đôi thành haiộ ạgen con đã đòi môi tr ng bào cung pỏ ườ ấ525 nuclêôtit do lo timin. ng nuclêôtitự ốc gen con là 3000. Tính nuclêôtit do nủ ầdùng lo còn i.ỗ ạA. A= 525; G= X= 255. B. A= 525; G= X= 975.C. A= 525; G= X= 225. D. A= 225; G= X= 525.Câu 94: Khi gen nhân đôi thành gen conự ạđã hình thành 3800 liên hiđrô. Trong cácế ốliên hiđrô đó, liên hiđrô trong các pế ặG, nhi liên hiđrô trong các A,ề ặT là 1000. Gen nhân đôi liên ti ra các genự ạcon có ng ch nhi so iổ ớm ch ban gen. Tính nuclêôtit tạ ựdo lo dùng cho quá trình nhân đôiỗ ựnói trên.A. A= T= 3150; G= X= 2800. B. A= T= 2150; G= X= 2700.C. A= T= 2450; G= X= 2800. D. A= T= 2800; G= X= 2150.Câu 13: gen chi dài 5100Å và có nuộ ốlo A= 2/3 lo không sung nó. Khi gen táiạ ớb liên ti thì sả nuclêôtit lo môiỗ ạtr ng bào cung là bao nhiêu?ườ ấA. A= T= 9000; G= X= 13500. B. A= T= 2400; G= X= 3600.C. A= T= 9600; G= X= 14400. D. A= T= 18000; G= X= 27000.Câu 95: gen có kh ng phân làộ ượ ư720000 đvC. Gen này có (A+T)/ (G+X)= 2/3.ỉ ệGen này nhân đôi liên ti đã nự ầdùng 36000 nuclêôtit do các lo i. Hãy tìm sự ốđ nhân đôi gen.ợ ủA. 8. B. 6. C. 4. D. 2. Câu 96: Gen nhân đôi liên ti ra các genự ạcon có ng ch nhi so iổ ớm ch ban gen. Hãy tìm tạ ựnhân đôi gen.ủA. 8. B. 6. C. 4. D. 3. Câu 97: Xét gen có chi dài ng nhau. Gen Iề ằcó tích %X là 4% và liên hiđrôố ếc gen là 2880. Gen II có liên hiđrô nhi uủ ềh gen là 240. Khi hai gen này nhân đôi liênơ ựti p, môi tr ng đã cung 5520 nuclêôtit lo iế ườ ạA. Tính nhân đôi gen (gen I,ố ỗgen II).A. t, t– t, 1đ t.ợ ợB. t, t– t, 1đ t.ợ ợC. t, t– t, 3đ t.ợ ợD. t, t– t, 1đ t.ợ Câu 98: gen khi nhân đôi thành genộ ạcon đã hình thành nên 3800 liên hiđrô, trongếđó liên hiđrô gi các G, nhi nố ơs liên trong các A, là 1000. Chi dàiố ềc gen làủA. 5100Å. B. 3000Å C. 2550Å. D. 2250Å.Câu 99: gen dài 4080Å và có A= T= G=ộ ệX nhân đôi liên ti n. ng liên tự ếhiđrô đã hình thành làA. 12000. B. 18000. C. 6000. D. 21000.Câu 100: Khi gen nhân đôi thành gen conự ạđã làm hình thành 3800 liên hiđrô. Trongượ ếs liên hiđrô đó, liên hiđrô trong cácố ếc G, nhi liên hiđrô trong cácặ ếc A, là 1000. Tìm nuclêôtit ng lo aặ ủgen.A. A= T= 350; G= X= 400. B. A= T= 400; G= X= 360.C. A= T= 400; G= X= 480. D. A= T= 400; G= X= 350.Câu 101: plasmit có 10ộ nuclêôtit ti nặ ếhành nhân đôi n, liên hóa tr iự ốgi các nuclêôtit hình thành làư ượA. 16.10 5. B. 8.(2.10 –2). C. 14.10 5.D. 7.(2.10 –2). Câu 10 2: gen có kh ng phân làộ ượ ư720000 đvC. Gen này có (A+T)/ (G+X)= 2/3.ỉ ệGen nhân đôi liên ti đã dùngự ầ36000 nuclêôtit do các lo i. Quá trình saoự ựnói trên gen đã hình thành bao nhiêu liên tủ ếc ng hóa tr gi ng và nhóm phôtphat?ộ ườA. 35970. B. 38368. C. 71970. D. 17850. Câu 103: gen dài 0,51µm. Khi gen đó tộ ựnhân đôi đã đòi môi tr ng iộ ườ ộbào cung 18000 nuclêôtit ng nên cácấ ợADN con có nguyên li hoàn toàn. Bi tệ ếr ng trên ch gen có nu lo chi mằ ế15%, chi 25%. ng ng lo nuclêôtitế ượ ạc cung cho toàn quá trình nhân đôiầ ựtrên làA. A= T= 4800; G= X= 7200.B. A= T= 4200; G= X= 6300.C. A= T= 3600; G= X= 5400.D. A= T= 5400; G= X= 3600.