Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Trắc nghiệm dạng bài: CO2 tác dụng với dung dịch kiềm

a6b97c9ca992d6c50e85d4354ac912f0
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 27 tháng 11 2017 lúc 22:53:58 | Update: 29 tháng 5 lúc 11:51:04 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 675 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

CO2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM
Câu 1. Dẫn từ từ 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2
a) Nêu hiện tượng xảy ra, viết PTPƯ.
b) Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng?
Câu 2. Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít CO2 vào 3 lít dd Ca(OH)2 0,01M Tính khối lượng kết tủa thu được được sau
phản ứng?
Câu 3. Thổi CO2 vào dd chứa 0,02 mol Ba(OH)2. Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi
CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol?
Câu 4. Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2. khối lượng dung dịch sau phản
ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam?
Câu 5: Cho 4,48 lít CO2 (đktc) vào trong 300 ml dung dịch KOH 1M, phản ứng xong đem cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được m gam rắn khan. Vậy giá trị của m là?
Câu 6: Cho 6,72 lít CO2 (đktc) vào trong 700 ml dung dịch NaOH 1M, phản ứng xong đem cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được m gam rắn khan. Vậy giá trị của m là?
Câu 7. Cho 6,72 lit khí CO2 (đktc) vào 380 ml dd NaOH 1M, thu được dd A. Cho 100 ml dd Ba(OH)2 1M vào
dd A được m gam kết tủa. Gía trị m bằng:
Câu 8. Hấp thụ hết 0,672 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M. Thêm tiếp 0,4gam
NaOH vào bình này. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là?
Câu 9: Cho hấp thụ hết 1,792 lit khí CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch NaOH 0,25M, sau phản ứng thu được
dung dịch A. Rót từ từ 200ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x(M) vào dung dịch A thu được 7,88 gam kết
tủa và dung dịch C. Giá trị x là
Câu 10. Dẫn 5,6 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ a M; dung dịch thu được có
khả năng tác dụng tối đa 100 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của a là?
Câu 11. Sục 2,24 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí
bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa. Tính m
Câu 12. Sục 4,48 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí
bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa. Tính m
Câu 13. Hấp thụ 3,36 lít SO2 (đktc) vào 0,5 lít hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và KOH 0,2M. Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu đợc khối lượng muối khan là
Câu 14. Hấp thụ toàn bộ x mol CO2 vào dung dịch chứa 0,03 mol Ca(OH)2 được 2 gam kết tủa. gía trị x?
Câu 15. V lít khí CO2 (đktc) vào 1,5 lít Ba(OH)2 0,1M được 19,7 gam kết tủa. Gía trị lớn nhất của V là?
Câu 16. Cho 5,6 lít hỗn hợp X gồm N2 và CO2 (đktc) đi chậm qua 5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M để phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được 5 gam kết tủa. Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2.
Câu 17. Thổi V lit (đktc) CO2 vào 100 ml dd Ca(OH)2 1M, thu được 6g kết tủa. Lọc bỏ kết tủa lấy dd đun
nóng lại có kết tủa nữa. Gía trị V là:
Câu 18. Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10,6 gam Na2CO3 và 8,4 gam
NaHCO3. Gía trị V, x lần lượt là?

GV: Dương Thị Thơ

Câu 19: Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và
Ba(OH)2 0,12M, thu được 1,97gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là
Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lit khí CO2 (ở đktc) vào 2 lit dung dịch Ba(OH)2 a mol/l, sau phản ứng thu
được 9,85 gam kết tủa. Giá trị a là
Câu 21: Hấp thụ hoàn toàn V lit khí CO2 (ở đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu
được 19,7 gam kết tủa. Giá trị V là
Câu 22: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M, thu được dung dịch
X. Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là
Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M , sau phản ứng thu được 3a gam
kết tủa. Mặt khác, nếu hấp thụ hoàn toàn 13,44 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M, thì sau phản ứng
thu được 2a gam kết tủa. Giá trị x là
Câu 24 : Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M , sau phản ứng thu được a gam
kết tủa. Mặt khác, nếu hấp thụ hoàn toàn 8,96 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M, thì sau phản ứng thu
được a gam kết tủa. Giá trị x là
Câu 25: Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M , sau phản ứng thu được 5a gam
kết tủa. Mặt khác, nếu hấp thụ hoàn toàn 13,44 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M, thì sau phản ứng
thu được 5,5a gam kết tủa. Giá trị x là
Câu 26 : Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M , sau phản ứng thu được 5a
gam kết tủa. Mặt khác, nếu hấp thụ hoàn toàn 11,2 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M, thì sau phản
ứng thu được 3a gam kết tủa. Giá trị x là
Câu 27: Hấp thụ hoàn toàn V lit khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được
dung dịch X có chứa 25,2 gam chất tan. Giá trị V là
Câu 28: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lit khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH xM, sau phản ứng thu được
dung dịch X có chứa 36,9 gam chất tan. Giá trị x là
Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn V lit khí SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 3M, sau phản ứng thu được dung
dịch X có chứa 23 gam chất tan. Giá trị V là
Câu 30: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lit khí SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch KOH x M, sau phản ứng thu được
dung dịch X có chứa 45,5 gam chất tan. Giá trị x là
Câu 31: Cho 0,15 mol khí CO2 vào 200ml dung dịch chứa NaOH xM và Na2CO3 0,4M thu được dung dịch X
chứa 19,98 gam hỗn hợp muối. Xác định nồng độ mol/l của NaOH trong dung dịch?
Câu 32: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí CO2 (đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch X có chứa NaOH xM và
Na2CO3 0,5M, sau phản ứng thu được dung dịch Y có chứa 29,6 gam chất tan . Giá trị x là :
Câu 33: Hấp thụ hoàn toàn lit 4,48 lit khí CO2 (đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch X có chứa NaOH xM
và Na2CO3 0,5M, sau phản ứng thu được dung dịch Y có chứa 35,8 gam chất tan . Giá trị x là :
Câu 34: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu
được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là
Câu 35: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 x M và KOH 0,5 M, sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư),
thu được 19,7 gam kết tủa, đun nóng dung dịch lại thu thêm kết tủa nữa . Giá trị của x là
GV: Dương Thị Thơ

Câu 2. Hấp thu hết CO2 vào dung dịch NaOH được dung dịch A. Biết rằng:Cho từ từ dung dịch HCl vào dung
dịch A thì phải mất 50ml dd HCl 1M mới thấy bắt đầu có khí thoát ra. Mặt khác cho dd Ba(OH)2 dư vào dung
dịch A được 7,88 gam kết tủa. Dung dịch A chứa?
A. Na2CO3 B. NaHCO3
C. NaOH và NaHCO3 D. NaHCO3, Na2CO3

A. 0,75

B. 1,5

C. 2

D. 2,5

Câu 4. (Đại học khối A năm 2007). Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2
nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa. Gía trị của a là?
A. 0,032

B. 0,048

A. 1g kết tủa
GV: Dương Thị Thơ

C. 0,06
B. 2g kết tủa

D. 0,04

C. 3g kết tủa

D. 4g kết tủa

Câu 6. Hấp thụ 0,224lít CO2 (đktc) vào 2 lít Ca(OH)2 0,01M ta thu được m gam kết tủa. Gía trị của m là?
A. 1g

B. 1,5g

C. 2g

D. 2,5g

Câu 7. (Đại học khối B-2007). Nung 13,4 gam 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, được 6,8 gam rắn và
khí X. khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan sau phản ứng là?
A. 5,8gam

B. 6,5gam

C. 4,2gam

D. 6,3g

A. 0 gam đến 3,94g

B. 0,985 gam đến 3,94g

C. 0 gam đến 0,985g

D. 0,985g đến 3,251g

A. 1,5g

B. 2g

C. 2,5g

D. 3g

CHUYÊN ĐỀ: CO2 TD VỚI DUNG DỊCH KIỀM – 2
Câu 14. Cho 0,012 mol CO2 hấp thụ bởi 200 ml NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,01M.Khối lượng muối được là?
A. 1,26gam

B. 2gam

C. 3,06gam

D. 4,96 g

Cõu 15. Hấp thụ 4,48 lít CO2 (đktc) vào 0,5 lít NaOH 0,4M và KOH 0,2M. Sau phản ứng đợc dd X. Lấy 1/2
X tác dụng với Ba(OH)2 d, tạo m gam kết tủa. m và tổng khối lợng muối khan sau cô cạn X lần lợt là
A. 19,7 g và 20,6 g

B. 19,7gvà 13,6g

C. 39,4g và 20,6g

D. 1,97g và 2,06g

A. Tăng 13,2gam

B. Tăng 20gam

C. Giảm 16,8gam

D. Gỉam 6,8g

Câu 17. Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,11 mol Ca(OH)2. Ta nhận thấy khối lượng
CaCO3 tạo ra lớn hơn khối lượng CO2 đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại giảm bao nhiêu?
A. 1,84g

B. 3,68 gam

C. 2,44 gam

D. 0,92 gam

Câu 18. Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,08mol Ca(OH)2. Ta nhận thấy khối lượng
CaCO3 tạo ra nhỏ hơn khối lượng CO2 đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại tăng là bao nhiêu?
GV: Dương Thị Thơ

A. 2,08 gam

B. 1,04 gam

A. 1,12

C. 4,16g

B. 2,24

D. 6,48 gam

C. 4,48

D. 6,72

Câu 20. Dẫn 8,96 lit CO2 (đktc) vào V lit dd Ca(OH)2 1M, thu được 40g kết tủa.Gía trị V là:
A.0,2 đến 0,38

B. 0,4

C. < 0,4

D. >=0,4

Câu 21. Thổi V ml (đktc) CO2 vào 300 ml dd Ca(OH)2 0,02M, thu được 0,2g kết tủa.Gía trị V là:
A. 44.8 hoặc 89,6

B. 44,8 hoặc 224

C. 224

D. 44,8

A. 3,136

B. 1,344

C. 1,344 hoặc 3,136

D. 3,36 hoặc 1,12

Câu 23. Dẫn V lít CO2 (đkc) vào 300ml dd Ca(OH)2 0,5 M. Sau phản ứng được 10g kết tủa. V bằng:
A. 2,24 lít

B. 3,36 lít

C. 4,48 lít

D. A,C đúng

A. 0,02 mol và 0,04 mol

B. 0,02mol và 0,05 mol

C. 0,01mol và 0,03 mol

D. 0,03mol và 0,04 mol

Câu 25. Tỉ khối hơi của X gồm CO2 và SO2 so với N2 bằng 2.Cho 0,112 lít (đktc) X qua 500ml dd Ba(OH)2.
Sau thí nghiệm phải dùng 25ml HCl 0,2M để trung hòa Ba(OH)2 thừa. % mol mỗi khí trong hỗn hợp X là?
A. 50 và 50

B. 40 và 60

C. 30 và 70

D. 20 và 80

A. 18,8

B. 1,88

C. 37,6

A. 4,48lít và 1M

B. 4,48lít và 1,5M

C. 6,72 lít và 1M

D. 5,6 lít và 2M

D. 21

Câu 28. Sôc CO2 vµo 200 ml hçn hîp dung dÞch gåm KOH 1M vµ Ba(OH)2 0,75M. Sau
khi khÝ bÞ hÊp thô hoµn toµn thÊy t¹o 23,6 g kÕt tña. TÝnh VCO2 ®· dïng ë ®ktc
A. 8,512 lÝt

B. 2,688 lÝt

GV: Dương Thị Thơ

C. 2,24 lÝt

D. A,B đúng

CHUYÊN ĐỀ:CO2 TÁC DỤNGVỚI DDKIỀM3
Câu 29. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol etan rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 300 ml dd NaOH
1M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng?
A. 8,4g và 10,6g

B. 84g và 106g

C. 0,84g và 1,06g

D. 4,2g và 5,3g

Câu 31: Hấp thụ hết V lít CO 2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10,6 gam Na 2CO3 và 8,4 gam
NaHCO3. Gía trị V và x lần lượt là
A. 4,48lít và 1M
B. 4,48lít và 1,5M
C. 6,72 lít và 1M
D. 5,6 lít và 2M
Câu 25: Hấp thụ hết 0,672 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH) 2 0,01M. Thêm tiếp 0,4gam
NaOH vào bình này thì khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là
A. 1,5g
B. 2g
C. 2,5g
D. 3g
Một số bài toán khó về CO2 và muối Cacbonat
Thứ sáu - 16/12/2011 12:29




MỘT SỐ BÀI TOÁN KHÓ VỀ CO2 VÀ MUỐI CACBONAT
Lời nói đầu: Bài toán về CO2 (SO2) hấp thụ vào dung dịch kiềm các em đã được làm quen ở lớp 11 và các em
cũng đã nắm được phương pháp giải về dạng toán này.Lên lớp 12 khi học về chương Kim Loại Kiềm – Kiềm
GV: Dương Thị Thơ

Thổ dạng toán này các em lại gặp lại nhưng ở mức độ có thể khó hơn.Với dạng toán này bài ra thông thường
là tính khối lượng kết tủa hoặc thể tích khí CO2, với dạng này các em có thể giải nhanh bằng công thức thực
nghiệm.Nhưng nếu bài toán yêu cầu tính khoảng biến thiên của kết tủa hoặc của khí CO2 thì sao nhỉ?Với
những em có trí hướng thi đại học thì những dạng toán về khoảng biến thiên này sẽ giúp cho các em củng cố
hơn kiến thức hóa học của mình.Vì cách giải những bài này hơi phức tạp nên thầy không trình bày ở bài viết
này nhưng các em có thể trao đổi với thầy cô hoặc bạn bè trong các tiết ôn tập
Dạng 1: Nhóm bài tập áp dụng công thức tính nhanh:
Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 0,896 lit khí CO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch X chứa NaOH 0,1M và Ba(OH)2
0,25M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch Y. Trong dung dịch Y có chứa
A.NaHCO3, Na2CO3.

C. NaHCO3, Ba(HCO3)2.

B.NaOH, Ba(OH)2.

D. Na2CO3, NaOH.

Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và
Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 19,70.

B. 17,73.

C. 9,85.

D. 11,82.

Câu 3: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và
Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.1,182.

B. 3,940.

C. 2,364.

D. 1,970.

Câu 4: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch
X. Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là
A.0,6M.

B. 0,4M.

C. 0,2M.

D. 0,1M.

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X. Hấp thụ hết X vào 1 lít
dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa. Cho Y vào dung
dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của m là
A.23,2.

B. 18,0.

C. 12,6.

D. 24,0.

Câu 6: Hấp thụ 4,48 lít (đktc) khí CO2 vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M và KOH 0,2M thì thu được dung
dịch X. Cho X tác dụng với 0,5 lít dung dịch Y gồm BaCl2 0,3M và Ba(OH)2 0,025M. Kết tủa thu được là
A.24,625 gam.

B.39,400 gam.

C.19,700 gam.

D.32,013 gam.

Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X.
Thêm 250 ml dung dịch Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa
và dung dịch Z. Giá trị của a thỏa mãn đề bài là:
A. 0,02M.

B. 0,03M.

C. 0,015M.

D. 0,04M.

Câu 8: Cho hấp thụ hết 1,792 lit khí CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch NaOH 0,25M, sau phản ứng thu được
dung dịch A. Rót từ từ 200ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x(M) vào dung dịch A thu được 7,88 gam kết
tủa và dung dịch C. Giá trị x là
A.0,02M.

B. 0,03M.

C. 0,04M.

D. 0,05M.

Câu 9: Cho hấp thụ hết V lit khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M và Ca(OH)2 3M, sau phản ứng
thu được 20 gam kết tủa và dung dịch A. Rót từ từ 200ml dung dịch Ca(OH)2 có nồng độ x(M) vào dung dịch
GV: Dương Thị Thơ

A thu được 20 gam kết tủa nữa. Giá trị V và x lần lượt là
A.11,2 và 0,5.

B. 11,2 và 1,0.

C. 4,48 và 0,5.

D. 4,48 và 1,0 .

Câu 10: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lit khí CO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch X chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)2
0,15M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch Y. Trong dung dịch Y có chứa
A.NaHCO3, Na2CO3.

B. NaHCO3, Ba(HCO3)2.

C.NaOH, Ba(OH)2.

D. Na2CO3, NaOH.

Câu 11: Cho hấp thụ hết V lit khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M và Ca(OH)2 3M, sau phản ứng
thu được 10 gam kết tủa và dung dịch A. Rót từ từ 200ml dung dịch Ca(OH)2 có nồng độ x(M) vào dung dịch
A thu được 20 gam kết tủa nữa. Giá trị V và x lần lượt là
A.13,44 và 0,5.

B. 8,96 và 1,0.

C. 13,44 và 1,0.

D. 8,96 và 0,5 .

Câu 12: Hấp thụ 6,72 lit SO2 (đktc) vào 200ml dung dịch KOH 1M, NaOH 0,85M và BaCl2 0,45M sau đó cho
tiếp 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được m gam kết tủa, giá trị của m là
A.28,21.

B. 19,53.

C. 26,04.

D. 13,02.

Câu 13: Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và
Ba(OH)2 0,12M, thu được 1,97gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là
A.0,224.

B. 0,336.

C. 0,448.

D. 0,672.

Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lit khí CO2 (ở đktc) vào 2 lit dung dịch Ba(OH)2 a mol/l, sau phản ứng thu
được 9,85 gam kết tủa. Giá trị a là
A.0,20.

B. 0,10.

C. 0,15.

D. 0,05.

Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn V lit khí CO2 (ở đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được
19,7 gam kết tủa. Giá trị V là
A.2,24 hoặc 8,96.

B. 2,24 hoặc 6,72.

C. 3,36 hoặc 6,72.

D.3,36 hoặc 8,96.

Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M, thu được dung dịch
X. Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là
A.1M.

B.0,5M.

C.1,5M.

D.2M.

Câu 17: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2
0,0125M, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là
A. 2,00.

B. 1,00.

C. 1,25.

D. 0,75.

Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn 0,896 lit khí SO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch chứa NaOH 0,3M và Ca(OH)2
0,3M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 6.

B. 5.

C. 4.

D. 3.

Câu 19: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (ở đktc) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0, 15M và
Ba(OH)2 0,05M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 1,970.

B. 0,985.

C.2,955.

D. 1,182.

Câu 20: Cho V(lít) khí CO2 hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M và NaOH 1,0M. Tính V
để kết tủa thu được là cực đại?
A. 2,24 lít ≤ V≤ 6,72 lít
C. 2,24 lít ≤ V ≤ 8,96 lít
GV: Dương Thị Thơ

B. 2,24 lít ≤ V ≤ 5,6 lít
D. 2,24 lít ≤V ≤ 4,48 lít

Câu 21: Sục V lít CO2 (đktc) vào dung dịch hỗn hợp chứa x mol NaOH và y mol Ba(OH)2. Để kết tủa thu
được là cực đại thì giá trị của V là
A. V = 22,4.y.

B. V = 22,4.(x+y).

C. 22,4.y ≤ V ≤ (y +

).22,4.

D. 22,4.y ≤ V ≤ (x + y).22,4.

Câu 22: Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lit khí CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M, KOH 2M sau phản ứng
thu được dung dịch A. Rót từ từ 200ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ 0,5(M) và BaCl2 2M vào dung dịch A
thu được m gam kết tủa và dung dịch C. Giá trị m là
A. 59,1.

B. 98,5.

C. 39,4.

D. 78,8.

Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 10,08 lit khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M và Ca(OH)2 3M, sau
phản ứng thu được x gam kết tủa và dung dịch A. Lọc bỏ kết tủa, rót từ từ 200ml dung dịch Ca(OH)2 có nồng
độ 0,25(M) vào dung dịch A thu được y gam kết tủa. Giá trị của y là
A. 35.

B.25.

C.10.

D.20.

Câu 24: Hấp thụ 4,48 lít (đktc) khí CO2 vào 100ml dung dịch NaOH 1M và KOH 0,5M thì thu được dung
dịch X. Cho X tác dụng với 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,75M. Kết tủa thu được là
A. 9,8500.

B.19,700.

C.14,775.

D.12,805.

Câu 25: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí CO2(đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M, sau phản ứng thu được
dung dịch A, đun sôi A đến khi thu được chất rắn có khối lượng không đổi là m gam. Giá trị m là
A. 19,0.

B. 15,9.

C. 21,2.

D. 13,7.

Dạng 2: Cho khoảng số mol CO2, số mol M(OH)2 yêu cầu xác định khoảng kết tủa và dạng toán cho số
mol CO2 và tỉ lệ kết tủa, yêu cầu xác định M(OH)2
Câu 26: Hấp thụ V lit khí CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, sau phản ứng được m gam kết tủa.
Khoảng giá trị m là ( biết 3,36 ≤ V ≤ 10,64 )
A. 15 ≤ m ≤ 47,5.

B. 15 ≤ m ≤ 30.

C. 12,5 ≤ m ≤ 30.

D. 12,5 ≤ m ≤ 47,5.

Câu 27: Cho 20,7 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và K2CO3 phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được khí Y.
Sục toàn bộ khí Y từ từ vào dung dịch chỉ chứa 0,18 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 29,550.

B. 30,141.

C. 39,400.

D. 28,565.

Câu 28: Hấp thụ hoàn toàn V lit khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, sau phản ứng được m
gam kết tủa, m có thể nhận giá trị nào dưới đây ? (Biết 1,12 ≤ V ≤ 6,72)
A. 5 ≤ m ≤ 10.

B. 5 ≤ m ≤ 20.

C.10 ≤ m ≤ 20.

D. 10 ≤ m ≤ 30

Câu 29: Hấp thụ V lit khí CO2 (đktc) vào 1 lit dung dịch NaOH 0,2 M thu được dung dịch X. Cho dung dịch
BaCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. Biết 0,448 lit < V < 3,136 lit. Giá trị m nằm trong khoảng
A. 3,94 < m < 11,82.

B. 3,94 < m ≤ 19,7.

C. 3,94 < m ≤ 6.

D. 3,94 < m ≤ 11,82.

Câu 30: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m
gam kết tủa. Giá trị m có thể là (Biết 10,08 ≤ V ≤ 12,32)
A. 49,25.

B. 19,70.

C. 39,4.

D. 35,46.

Câu 31: Cho 19,7 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và BaCO3 phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được khí Y.
Sục toàn bộ khí Y từ từ vào dung dịch chỉ chứa 0,15 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 19,700.

B. 24,625.

C. 34,475.

D. 39,400.

Câu 32: Hấp thụ V lit khí CO2 (đktc) vào 1 lit dung dịch NaOH 0,3 M thu được dung dịch X. Cho dung dịch
GV: Dương Thị Thơ

BaCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. Biết 3,92 ≤ V ≤ 6,16. Giá trị m có thể là
A. 39,40.

B. 29,55.

C. 19,70.

D. 27,58.

Câu 33: Hấp thụ V lit khí CO2 (đktc) vào 1 lit dung dịch NaOH 0,4 M thu được dung dịch X. Cho dung dịch
BaCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. Biết 5,04 ≤ V ≤ 7,84. Giá trị m có thể là
A. 39,40.

B. 49,25.

C. 29,55.

D. 59,10.

Câu 34: Cho 16,8 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và NaHCO3 phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được khí Y.
Sục toàn bộ khí Y từ từ vào dung dịch chỉ chứa 0,18 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa. Giá trị m có thể là
A. 32,505.

B. 39,400.

C. 19,700.

D. 29,550.

Câu 35: Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M , sau phản ứng thu được 3a gam
kết tủa. Mặt khác, nếu hấp thụ hoàn toàn 13,44 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M, thì sau phản ứng
thu được 2a gam kết tủa. Giá trị x là
A. 4,0.

B. 3,5.

C. 3,0.

D. 2,5.

Câu 36 : Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M , sau phản ứng thu được a gam
kết tủa. Mặt khác, nếu hấp thụ hoàn toàn 8,96 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M, thì sau phản ứng thu
được a gam kết tủa. Giá trị x là
A. 4,0.

B. 3,5.

C. 3,0.

D. 2,5.

Câu 37: Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M , sau phản ứng thu được 5a gam
kết tủa. Mặt khác, nếu hấp thụ hoàn toàn 13,44 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M, thì sau phản ứng
thu được 8a gam kết tủa. Giá trị x là
A. 6,5.

B. 7,0.

C. 6,0.

D. 5,5.

Câu 38 : Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M , sau phản ứng thu được 5a gam
kết tủa. Mặt khác, nếu hấp thụ hoàn toàn 11,2 lit CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 x M, thì sau phản ứng thu
được 3a gam kết tủa. Giá trị x là
A. 3,0.

B. 4,0.

C. 2,0.

D. 3,5.

Dạng 3: Dạng toán CO2 tác dụng với NaOH (và Na2CO3) (có xét mốc sau phản ứng)
Câu 39: Hấp thụ hoàn toàn V lit khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được
dung dịch X có chứa 25,2 gam chất tan. Giá trị V là
A. 4,48.

B. 6,72.

C. 8,96.

D. 3,36.

Câu 40: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lit khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH xM, sau phản ứng thu được
dung dịch X có chứa 36,9 gam chất tan. Giá trị x là
A. 1,1.

B. 1,0.

C. 2,1.

D. 2,0.

Câu 41: Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam kim loại M vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, sau phản ứng thu được
khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hấp thụ hoàn toàn khí SO2 thu được sau phản ứng vào 200 ml dung dịch
NaOH 2,5M, sau phản ứng thu được dung dịch Y có chứa 47,9 gam chất tan. Kim loại M là
A. Al.

B. Mg.

C. Ca.

D. Fe.

Câu 42: Hấp thụ hoàn toàn V lit khí SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 3M, sau phản ứng thu được dung
dịch X có chứa 23 gam chất tan. Giá trị V là
A. 2,24.

B. 3,36.

C. 4,48.

D. 6,72.

Câu 43: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lit khí SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH x M, sau phản ứng thu được
GV: Dương Thị Thơ

dung dịch X có chứa 35,6 gam chất tan. Giá trị x là
A. 4,0.

B. 4,5.

C. 5,0.

D. 5,5.

Câu 44: Hòa tan hoàn toàn m gam kim loại Cu vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, sau phản ứng thu được khí
SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hấp thụ hoàn toàn khí SO2 thu được sau phản ứng vào 200 ml dung dịch KOH
2,5M, sau phản ứng thu được dung dịch Y có chứa 37,2 gam chất tan. Giá trị m là
A. 12,8.

B. 6,4.

C. 19,2.

D. 16,0.

Câu 45: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lit khí SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch KOH x M, sau phản ứng thu được
dung dịch X có chứa 45,5 gam chất tan. Giá trị x là
A. 5,5.

B. 6,0.

C. 6,5.

D. 5,0.

Câu 46: Hấp thụ hoàn toàn V lit khí CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch KOH 2,5 M, sau phản ứng thu được
dung dịch X có chứa 33,2 gam chất tan. Giá trị x là
A. 4,48.

B. 3,36.

C. 6,72.

D. 8,96.

Câu 47: Hấp thụ hoàn toàn V lit CO2 (đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch X có chứa NaOH 1M và Na2CO3
0,5M). Kết tinh muối thu được sau phản ứng (chỉ làm bay hơi nước) thì thu được 30,5 gam chất rắn khan. Giá
trị V là :
A. 5,600.

B. 6,720.

C. 5,712.

D. 7,840.

Câu 48: Cho 0,15 mol khí CO2 vào 200ml dung dịch chứa NaOH xM và Na2CO3 0,4M thu được dung dịch X
chứa 19,98 gam hỗn hợp muối. Xác định nồng độ mol/l của NaOH trong dung dịch?
A. 0,70M.

B. 0,75M.

C. 0,50M.

D. 0,60M.

Câu 49: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí CO2 (đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch X có chứa NaOH xM và
Na2CO3 0,5M, sau phản ứng thu được dung dịch Y có chứa 29,6 gam chất tan . Giá trị x là :
A. 1,5.

B. 2,5.

C. 1,0.

D. 2,0.

Câu 50: Hấp thụ hoàn toàn lit 4,48 lit khí CO2 (đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch X có chứa NaOH xM
và Na2CO3 0,5M, sau phản ứng thu được dung dịch Y có chứa 35,8 gam chất tan . Giá trị x là :
A. 2,5.

B. 2,0.

C. 1,0.

D. 1,5.

Câu 51: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam kim loại M vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, sau phản ứng thu được khí
SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hấp thụ hoàn toàn lượng khí SO2 vào 100ml dung dịch X có chứa NaOH 1,4M
và Na2SO3 0,4M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, nhỏ tiếp dung dịch BaCl2 dư vào
dung dịch Y thu được 21,7 gam kết tủa, đun sôi dung dịch dịch sau phản ứng lại thu thêm kết tủa. Kim loại M
và giá trị V lần lượt là
A. Cu.

B. Mg.

C. Ca.

D. Al.

Câu 52: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lít,
sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2
(dư), thu được 11,82 gam kết tủa, đun nóng dung dịch lại thu thêm kết tủa. Giá trị của x là
A. 1,6.

B. 1,2.

C. 1,0.

D. 1,4.

Câu 53: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu
được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là
A. 9,85gam.

B. 29,55 gam.

C. 19,7gam.

D. 39,4 gam.

Câu 54: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 1M và KOH 0,8M, sau khi
GV: Dương Thị Thơ

các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu
được 11,82 gam kết tủa, đun nóng dung dịch lại thu thêm kết tủa. Giá trị của V là
A.2,240.

B.3,136.

C.3,360.

D.2,688.

Câu 55: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 x M và KOH 0,5 M, sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư),
thu được 29,55 gam kết tủa, đun nóng dung dịch lại thu thêm kết tủa nữa . Giá trị của x là
A. 1,0.

B. 1,5.

C. 2,0.

D. 2,5.

Câu 56: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 2,5M thu
được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là
A. 98,5.

B. 39,4.

C. 78,8.

D. 59,1.

Câu 57: Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3 1M và NaOH 3M thu được
dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là
A. 29,55.

B. 19,70.

C. 39,40.

D. 49,25.

Câu 58: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lit CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3 2M và NaOH 2M thu được
dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là
A. 19,70.

B. 39,40.

C. 29,55.

D. 49,25.

Câu 59: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 2M và KOH xM, sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu
được 49,25 gam kết tủa, đun nóng dung dịch lại thu thêm kết tủa nữa . Giá trị của x là
A. 1,0.

B. 1,5.

C. 2,0.

D. 2,5.

Câu 60: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 x M và KOH 0,5 M, sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư),
thu được 19,7 gam kết tủa, đun nóng dung dịch lại thu thêm kết tủa nữa . Giá trị của x là
A. 2,0.

B. 1,5.

C. 2,5.

D. 1,0.

Dạng 4: Dạng toán thể hiện tính chất của CO32-, HCO3a) Nhỏ từ từ dung dịch có chứa H+ vào dung dịch chứa CO32- (HCO3-)
Câu 61: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu
được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa.
Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
A. V = 22,4(a - b).

B. V = 11,2(a - b).

C. V = 11,2(a + b).

D. V = 22,4(a + b).

Câu 62: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và
NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
A. 0,020.

B. 0,030.

C. 0,015.

D. 0,010.

Câu 63: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO31,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml
dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là
A. 1,12.

B. 2,24.

C. 4,48.

D. 3,36.

Câu 64: Dung dịch X có chứa a mol Na2CO3 và b mol NaHCO3. Nhỏ từ từ 0,15 mol dung dịch HCl vào dung
dịch X thì sau phản ứng thu được dung dịch Y và thoát ra 0,045 mol khí. Nhỏ tiếp dung dịch nước vôi trong
dư vào dung dịch Y thì thu được 15 gam kết tủa. Giá trị a và b lần lượt là
GV: Dương Thị Thơ

A.0,105 và 0,09.

B. 0,105 và 0,08.

C. 0,09 và 0,105.

D. 0,08 và 0,105.

Câu 65: Cho thật chậm dung dịch chứa 0,02 mol HCl và 0,02 mol NaHSO4 vào dung dịch chứa hỗn hợp 0,02
mol Na2CO3 và 0,012 mol K2CO3. Thể tích khí CO2 (ở đktc) sinh ra là
A.0,1792 lit.

B. 0,7168 lit.

C. 0,448 lit.

D. 0,224 lit.

Câu 66: Thêm từ từ dung dịch HCl có pH = 0 vào dung dịch chứa 5,25 gam hỗn hợp muối cacbonnat của 2
kim loại kiềm kế tiếp nhau đến khi có 0,015 mol khí thoát ra thì dừng lại. Cho dung dịch thu được tác dụng
với dung dịch Ca(OH)2 dư cho 3 gam kết tủa. Công thức của 2 muối và thể tích dung dịch HCl đã dùng là
A. Li2CO3 và Na2CO3; 0,03 lit.
B. Na2CO3 và K2CO3; 0,03 lit.

C. Li2CO3 và Na2CO3; 0,06 lit.
D. Na2CO3 và K2CO3; 0,06 lit.

Câu 67: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 450
ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24.

B. 4,48.

C. 3,36.

D.1,12.

Câu 68: Thêm từ từ 300ml dung dịch HCl 1M vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 1M và NaHCO3
0,5M được dung dịch A và giải phóng V lít khí CO2 (đktc) . Cho thêm nước vôi vào dung dịch A tới dư thu
được m gam kết tủa trắng. Giá trị của m và V là
A. 15gam và 3,36lít.

B. 20gam và 3,36lít.

C. 20 gam và 2,24lít.

D. 15gam và 2,24lít.

Câu 69: Trộn 100ml dd chứa KHCO3 1M và K2CO3 1M với 100ml dung dịch chứa NaHCO3 1M và
Na2CO3 1M được 200ml dung dịch X. Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Y chứa H2SO4 1M và HCl 1M vào dung
dịch X được V lít CO2 (đktc) và dung dịch Z. Cho Ba(OH)2 dư vào Z thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của V
và m là:
A.2,24 và 59,1.

B.1,12 và 59,1.

C.2,24 và 82,4.

D.1,12 và 82,4.

Câu 70: Thêm từ từ 70ml dung dịch H2SO4 1M vào 100ml dung dịch Na2CO3 1M thu được dung dịch Y. Cho
Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thì khối lượng kết tủa thu được là:
A. 22,22g

B. 11,82g

C. 28,13g

D. 16,31g

Câu 71: Nhỏ từ từ 200ml dung dịch X có chứa HCl 2M và NaHSO4 0,5M vào 100 ml dung dịch Y có chứa
Na2CO3 2M và K2CO3 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lit khí CO2 (đktc) và dung dịch Z,
nhỏ Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Z thì thu được m gam kết tủa. Giá trị V và m lần lượt là
A. 2,24 và 62,7.

B. 2,24 và 39,4.

C.4,48 và 19,7.

D. 4,48 và 43,0.

Câu 72: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch HCl x M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 2M và
NaHCO3 3M, sau phản ứng thu được V lit CO2 (đktc) và dung dịch Y, nhỏ tiếp dung dịch Ba(OH)2 dư vào
dung dịch Y thì thu được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của x là
A. 5.

B. 4.

C. 3.

D. 6.

Câu 73: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch H2SO4 xM vào 100 ml dung dịch Na2CO3 y M, sau
phản ứng 2,24 lit khí CO2 (đktc) và dung dịch Y, nhỏ tiếp dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Y thì thu
được 86 gam kết tủa. Giá trị x và y lần lượt là
A. 2,5; 4.

B. 1,5; 2.

C. 2,0; 3.

D. 2,5; 3.

b) Nhỏ từ từ dung dịch chứa Na2CO3 (NaHCO3) vào dung dịch HCl
Câu 74: Cho thật chậm dung dịch chứa hỗn hợp 0,01 mol Na2CO3 và 0,01 mol KHCO3 vào dung dịch chứa
hỗn hợp 0,04 mol HCl và 0,03 mol NaHSO4. Thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc là
GV: Dương Thị Thơ

A. 0,448 lit.

B. 0,672 lit.

C. 0,896 lit.

D. 0,224 lit.

Câu 75: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 2M và NaHCO3 1M vào 200ml dung dịch HCl 2,25M, sau phản
ứng thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị V là.
A. 5,600.

B. 5,824.

C. 7,280.

D. 6,384.

Câu 76: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 2M và NaHCO3 1M vào 200ml dung dịch HCl 3M, sau phản
ứng thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị V là.
A. 6,72.

B. 4,48.

C. 8,96.

D. 3,36.

Câu 77: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 3M và NaHCO3 2M vào 200ml dung dịch HCl 3,5M, sau phản
ứng thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị V là.
A. 7,84.

B. 9,52.

C. 11,20.

D. 10,64.

Câu 78: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 1M và NaHCO3 2M vào 200ml dung dịch HCl 1,5M, sau phản
ứng thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị V là.
A. 5,04.

B. 4,48.

C. 3,36.

D. 6,72.

Câu 79: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 2M và NaHCO3 2M vào 200ml dung dịch HCl 2,5M, sau phản
ứng thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị V là.
A. 6,72.

B. 7,28.

C. 8,96.

D. 5,60.

c) Làm hai thí nghiệm ngược nhau
Câu 80: Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít
CO2. Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu
được 2V lít CO2. So sánh a và b.
A. a = 0,8b.

B. a = 0,35b.

C. a = 0,75b.

D. a = 0,5b.

Câu 81: Cho rất từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 x M vào 100ml dung dịch HCl y M thu được 2,24 lit CO2
(đktc). Nếu làm ngược lại thu được 1,12 lit CO2 (đktc). Gía trị x và y lần lượt là
A. 1M và 1,5M.

B. 1M và 2,5M.

C. 1M và 2M.

D. 1,5M và 2M.

Câu 82: Cho từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 2M vào 100ml dung dịch HCl 3,5M sau phản thu được V1 lit khí
CO2 (đktc). Mặt khác, nếu làm thí nghiệm ngược lại thì thu được V2 lit khí CO2. Tỉ lệ V1: V2 là
A. 6 : 7.

B. 7 : 6.

C. 5 : 6.

D. 6 : 5.

Câu 83: Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 1,5M vào 100ml dung dịch HCl x M sau phản ứng thu được
1,25V lit khí CO2 (đktc). Nếu làm ngược lại thì thu được V lit khí CO2 (đktc). Giá trị x là
A. 1,5.

B. 2,0.

C. 2,5.

D. 3,0.

Câu 84: Cho rất từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 x M vào 100ml dung dịch HCl y M thu được 5,6 lit CO2
(đktc). Nếu làm ngược lại thu được 4,48 lit CO2 (đktc). Giá trị x và y lần lượt là
A. 2; 4.

B. 3; 5.

C. 4; 6.

D. 5; 7.

Câu 85: Cho rất từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 x M vào 100ml dung dịch HCl 4 M thu được 2V lit CO2
(đktc). Nếu làm ngược lại thu được V lit CO2 (đktc). Giá trị x và V lần lượt là
A. 2; 2,24.

B. 2; 4,48.

C. 3; 4,48.

D. 3; 2,24..

Câu 86: Cho rất từ từ 100ml dung dịch Na2CO3 2 M vào 100ml dung dịch HCl x M thu được 1,5V lit CO2
(đktc). Nếu làm ngược lại thu được V lit CO2 (đktc). Giá trị x và V lần lượt là
A. 2,5; 1,12.
GV: Dương Thị Thơ

B. 3,0; 2,24.

C. 3,5; 3,36.

D. 2,5; 2,24.

d) Tính chất khác của HCO3Câu 87: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X. Lấy 1
lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa. Mặt khác, cho 1 lít dung dịch
X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa. Giá trị của
a, m tương ứng là
A. 0,08 và 4,8.

B. 0,04 và 4,8.

C. 0,14 và 2,4.

D. 0,07 và 3,2.

Câu 88: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3– và Cl–, trong đó số mol của ion Cl– là 0,1. Cho1/2
dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch Xcòn lại phản
ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu
được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 8,79.

B. 9,21.

C. 9,26.

D. 7,47.

Câu 89: Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl–; 0,006 mol HCO3– và0,001
mol NO3–. Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2. Giá trị của a

A. 0,180.

B. 0,120.

C. 0,444.

D. 0,222.

C©u 90: Cho 17,5 gam hỗn hợp X gồm hai muối MHCO3 và M2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch
Ca(OH)2 được 20 gam kết tủa. Nếu cũng 17,5 cho tác dụng với dung dịch CaCl2 dư được 10 gam kết tủa.
Cho 17,5 g X tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch KOH 2M. Giá trị vủa V là
A.

0,2 lít.
C. 0,4 lít.

GV: Dương Thị Thơ

B. 0,1 lít.
D. 0,05 lít.