Tổng hợp lý thuyết bài tập hóa 11
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
NG LÝ THUY BÀI HÓA 11Ổ ẬCHUYÊN 1. CH NG I: ĐI LIỀ ƯƠ ỆA. PH LÝ THUY TẦ ẾI. ĐI LIỰ Ệ- đi li là quá trình các ch tan trong ra ion.ự ướ- Ch đi li nh: là ch khi tan trong c, các phân hòa tan phân li ra ion.ấ ướ ề+ Nh ng ch đi li nh: Các axit nh: HCl, HNOữ ạ3 H2 SO4 .các baz nh: KOH,ơ ạNaOH, Ca(OH)2 Ba(OH)2 .và các mu i.ầ ốHCl Cl -Ba(OH)2 Ba 2+ 2OH -- Ch đi li u: là ch khi tan trong ch có ph hòa tan phân li ra ion, ph nấ ướ ầt còn ng phân trong dung ch.ử ướ ị+ Nh ng ch đi li u: Là các axit u: CHữ ế3 COOH, HClO, HF, H2 S…các baz u:ơ ếMg(OH)2 Al(OH)3 .CH3 COOH ¾¾®¬ ¾¾ CH3 COO +II. AXIT BAZ MU IƠ Ố1. Axit- Theo A-re-ni-ut: Axit là ch khi tan trong phân li ra cation Hấ ướ +. HCl Cl -- Axit c: phân li ra ion Hộ +: HCl, HNO3 CH3 COOH .- Axit nhi c: phân li nhi ra ion Hề +: H3 PO4 .2. Bazơ- Theo A-re-ni-ut: Baz là ch khi tan trong phân li ra ion Hơ ướ +.NaOH Na OH -3. Hidroxit ng tínhưỡ- Hidroxit ng tính là hidroxit khi tan trong có th phân li nh axit, có th phân liưỡ ướ ểnh baz .ư ơThí Zn(OH)ụ2 là hidroxit ng tínhưỡPhân li theo ki baz Zn(OH)ể ơ2 ¾¾®¬ ¾¾ Zn 2+ 2OH -Phân li theo ki axit: Zn(OH)ể2 ¾¾®¬ ¾¾ 2-2ZnO 2H +4. Mu iố- Mu là ch khi tan trong phân li ra cation kim lo (ho cation ướ +4NH) và anion làg axitố- Thí NH4 NO3 +4NH -3NONaHCO3 Na -3HCOIII. ĐI LI C. pH. CH CH TH AXIT BAZỰ ƯỚ Ơ- Tích ion là ướ2+ -14H OK =[H ].[OH =1,0.10 25ở 0C). cách đúng, có th coiộ ểgiá tr tích này là ng trong dung ch loãng các ch khác nhau.ị ấ- Các giá tr [Hị +] và pH tr ng cho các môi tr ngặ ườMôi tr ng trung tính: [Hườ +] 1,0.10 -7M ho pH 7ặMôi tr ng axit: [Hườ +] 1,0.10 -7M ho pH 7ặMôi tr ng ki m: [Hườ +] 1,0.10 -7M ho pH 7ặIV. PH NG TRAO ION TRONG DUNG CH CÁC CH ĐI LIẢ Ệ1. Đi ki xãy ra ph ngề ứ- Ph ng trao ion trong dung ch các ch đi li ch xãy ra khi các ion iả ớnhau thành ít nh trong các ch sau:ạ ấ+ Ch a:ấ ủBaCl2 H2 SO4 BaSO4 2HClBa 2+ 2-4SO BaSO4 ↓+ Ch bay i:ấ ơNa2 CO3 2HCl 2NaCl CO2 H2 2-3CO 2H CO2 H2 1T NG LÝ THUY BÀI HÓA 11Ổ Ậ+ Ch đi li u:ấ ếCH3 COONa HCl CH3 COOH NaClCH3 COO CH3 COOH2. ch ph ngả ứ- Ph ng trao ion trong dung ch các ch đi li là ph ng gi các ion.ả ữB. BÀI CÓ NG GI IẬ ƯỚ ẢI. Các công th lien quan khi gi bài ch ngứ ươ1. Tính ng các ion trong dung ch các ch đi liồ ệAn[A] V; Trong đó: [A]: ng mol/l ion Aồ ủnA mol ion A.ố ủV: Th tích dung ch ch ion A.ể ứ2. Tính pH các dung ch axit baz nhủ ạ- [H +] 10 -a (mol/l) pH- pH -lg[H +]- [H +].[OH -] 10 -14 1410[H [OH ]-+-II. Các bài có gi iậ ảCâu 1. Tr 100 ml dung ch HNOộ ị3 0.1M 100 ml dung ch Hớ ị2 SO4 0.05M thu dungượd ch A. ịa. Tính ng các ion trong A.ồ ộb. Tính pH dung ch A.ủ ịc. Tính th tích dung ch NaOH 0.1M trung hòa dung ch A.ể ịGi iảa. 3HNOn 0.1* 0.1 0.01 (mol) 4H SOn 0.1* 0.05 0.005 (mol)22 44 3H SO HNO HNO SOSO NO 0.005 (mol); 0.01 (mol); 2n 0.02 (mol)- +®23 40.01 0.005 0.02 [NO 0.05(M); [SO 0.025(M); [H 0.1(M)0.2 0.2 0.2- +®b. 10.02[H 0.1(M) 10 (M) pH 10.2+ -®c. Câu ta có th làm theo hai cách khác nhau:ể* Cách 1: Đây là cách mà chúng ta hay làm nh tr nay đó là vi PTHH tính toánấ ướ ồd vào PTHH. ựHNO3 NaOH ®NaNO3 H2 O0.01 0.01H2 SO4 2NaOH ®Na2 SO4 2H2 O0.005 0.01®NaOHNaOHMn0.02V 0.2 (lit)C 0.1* Cách 2: Ngoài cách gi trên, ta có th ng cách gi vào PT ion thu gi i. Đâyả ảlà cách gi ch mà ta ng khi gi các ng bài axit baz ng nh các ngả ạbài khác khi ng PT ion thu n.ậ ọB ch hai ph ng trên là:ả ứH ++ OH -®H2 O0.02 ®0.02®NaOH NaOHOH0.02n 0.02 (mol) 0.2 (lit)0.1-®Câu 2. Dung ch ch NaOH 0.1M, KOH 0.1M và Ba(OH)ị ứ2 0.1M. Tính th tích dung chể ịHNO3 0.2M trung hòa 100 ml dung ch X.ể ịGi iả 2T NG LÝ THUY BÀI HÓA 11Ổ ẬBài này ta có th gi ng các cách khác nhau, tuy nhiên ta đang vào PT ion thu để ểgi bài p, nên TÔI ng gi vào PT ion thu n.ẽ ướ ọ2NaOH OH Ba(OH)n 0.1* 0.1 0.01 (mol); 0.1* 0.1 0.01 (mol); 0.1* 0.1 0.01 (mol)®2NaOH OH Ba(OH)OHn 2n 0.04 (mol)-B ch các ph ng này là ứH ++ OH -®H2 O0.04 ¬0.0433HNOHNOMn0.04V 0.2 (lit)C 0.2C. PH BÀI NẦ ẢCâu 1. Vi PT đi li các ch sau:ế ấa. HNO3 Ba(OH)2 NaOH, H2 SO4 Ca(OH)2 Na2 CO3 BaCl2 NaHCO3 H2 S.b. CuSO4 Na2 SO4 Fe2 (SO4 )3 NaHPO4 Mg(OH)2 CH3 COOH, H3 PO4 HF.Câu 2. Vi PT phân và ion rút các ph ng (n có) khi tr các ch sau:ế ấa. dd HNO3 và CaCO3 b. dd KOH và dd FeCl3 c. dd H2 SO4 và dd NaOH d. dd Ca(NO3 )2 và dd Na2 CO3 e. dd NaOH và Al(OH)3 f. dd Al2 (SO4 )3 và dd NaOHv đừ ủg. dd NaOH và Zn(OH)2 h. FeS và dd HCl i. dd CuSO4 và dd H2 k. dd NaOH và NaHCO3l. dd NaHCO3 và HCl m. Ca(HCO3 )2 và HClCâu 3. Nh bi dung ch các ch sau ng ph ng pháp hóa c.ậ ươ ọa. NH4 NO3 (NH4 )2 CO3 Na2 SO4 NaCl.b. NaOH, NaCl, Na2 SO4 NaNO3 c. NaOH, H2 SO4 BaCl2 Na2 SO4 NaNO3 (ch dùng thêm quỳ tím).ỉCâu 4. Vi ph ng trình phân ng ph ng trình ion thu các ph ng sauế ươ ươ ứa. 2+ 2-3 3Ba CO BaCO® b. -4 2NH OH NH O® c. 2- 2H H2 S↑ d. Fe 3+ 3OH Fe(OH)3 ↓e. Ag Cl AgCl↓ f. OH H2 OCâu 5. Vi PT ng phân và ion rút các ph ng trong dd theo sau:ế ồa. Pb(NO3 )2 PbCl2 b. FeCl3 Fe(OH)3 ?c. BaCl2 BaSO4 ?d. HCl CO2 H2 Oe. NH4 NO3 NH3 H2 Of. H2 SO4 H2 OCâu 6. Tính ng các ion trong các dung ch sauồ ịa. dd NaOH 0,1M b. dd BaCl2 0,2 c. dd Ba(OH)2 0,1MCâu 7. Hòa tan 20 gam NaOH vào 500 ml thu dung ch A. ướ ượ ịa. Tính ng các ion trong dung ch A.ồ ịb. Tính th tích dung ch HCl 2M trung hòa dung ch A.ể ịCâu 8. Tr 100 ml dung ch NaOH 2M 200 ml dung ch KOH 0,5M thu dung ch C. ượ ịa. Tính ng các ion trong dung ch C.ồ ịb. Trung hòa dung ch ng 300 ml dung ch Hị ị2 SO4 CM Tính CM .Câu 9. Tr 100 ml dung ch HCl 1M 100 ml dung ch Hộ ị2 SO4 0,5M thu dung ch D. ượ ịa. Tính ng các ion trong dung ch D. ịb. Cho dung ch tác ng dung ch BaClị ị2 thu gam a. Tính m.ư ượ ủCâu 10. Tính pH các dung ch sauủ ịa. NaOH 0,001M b. HCl 0,001Mc. Ca(OH)2 0,0005M d. H2 SO4 0,0005MCâu 11. Tr 200 ml dung ch NaOH 0,1M 300 ml dung ch HCl 0,2M thu dung chộ ượ ịA.a. Tính ng các ion trong dung ch A.ồ ịb. Tính pH dung ch A.ủ 3T NG LÝ THUY BÀI HÓA 11Ổ ẬCâu 12. Tr 100 ml dung ch NaOH 0.1M 100 ml dung ch KOH 0.1M thu dung ch Dộ ượ .a. Tính ng các ion trong dung ch D. ịb. Tính pH dung ch D.ủ ịc. Trung hòa dung ch ng dung ch Hị ị2 SO4 1M. Tính th tích dung ch Hể ị2 SO4 1M dùng.ầCâu 13. dung ch NaOH 0.1M và KOH 0.1M. Tr 100 ml dung ch 100ỗ ớml dung ch Hị2 SO4 0.2M thu dung ch A. ượ ịa. Tính ng các ion trong dung ch A. ịb. Tính pH dung ch A.ủ ịCâu 14. Dung ch ch 0.01 mol Feị 3+, 0.02 mol 4NH +, 0.02 mol 24SO và mol 3NO -.a. Tính x. b. Tr dung nh 100 ml dung ch Ba(OH)ộ ị2 0.3 thu gam và lít khíượ ủ(đktc). Tính và V.Câu 15. Tr 100 ml dung ch FeClộ ị3 0.1M 500 ml dung ch NaOH 0.1 thu dungớ ượd ch và gam a. ủa. Tính ng các ion trong D. ộb. Tính m.Câu 16. Tr 50,0ml dd NaOH 0,40M 50,0 ml dd HCl 0,20M dd A. Tính pH dd Aộ ượ ủCâu 17. Tr 100ml dd HCl 0,03M 100 ml dd NaOH 0,01M dd A. ượa. Tính pH dd A.ủb. Tính th tích dd Ba(OH)ể2 1M trung hòa dd Aủ ểCâu 18. Tr 100ml dd Kộ ẫ2 CO3 0,5M 100ml dd CaClớ2 0,1M. a. Tính kh ng thu c.ố ượ ượb. Tính CM các ion trong dd sau ph ng.ả ứCâu 19. Tr 50ml dung ch HCl 50ml dung ch NaOH có pH 13 thu dung ch Xộ ượ ịcó pH 2. mol dung ch HCl ban là bao nhiêu?ố ầCâu 20. Chia 19,8 gam Zn(OH)2 thành hai ph ng nhau:ầ ằa. Cho 150 ml dung ch Hị2 SO4 1M vào ph t. Tính kh ng mu thành.ầ ượ ạb. Cho 150 ml dung ch NaOH 1M vào ph hai. Tính kh ng mu thành.ị ượ ạCâu 21. Cho 100 ml dung ch Hị ồ2 SO4 0,015M; HCl 0,03M; HNO3 0,04M. Tínhth tích dung ch NaOH 0,2M trung hòa 200ml dung ch A.ể ịCâu 22. Cho 100 ml dung ch Ba(OH)ị ồ2 0.015M; NaOH 0.03 M; KOH 0.04M.Tính th tích dung ch HCl 0.2M trung hòa dung ch X.ể ịCâu 23. Cho dung ch ch HCl và Hị ấ2 SO4 Trung hoà 1000 ml dung ch thì nị ầ400ml dung ch NaOH 0,5M. Cô dung ch thành thì thu 12,95 gam mu i. ượ ốa. Tính ng mol/l các ion trong dung ch A. ịb. Tính pH dung ch A. ịCâu 24. Cho 200 ml dung ch MgClị ồ2 0,3M; AlCl3 0,45M; và HCl 0,55M tác ng hoàn toànụv lít dung ch NaOH 0,02M và Ba(OH)ớ ồ2 0,01M. Hãy tính th tích aể ượ ủl nh và ng nh nh t? Tính ng đó?ớ ượ ượ ủCâu 25. Tr 250 ml dung ch HCl 0,08 mol/l và Hộ ồ2 SO4 0,01 mol/l 250 ml dungớd ch NaOH mol/l, thu 500 ml dung ch có pH 12. Tính a. ượ ịCâu 26. trung hòa 500 ml dung ch ch HCl 0,1M và Hể ợ2 SO4 0,3M bao nhiêuầml dung ch NaOH 0,3M và Ba(OH)ị ồ2 0,2M? D. PH BÀI NÂNG CAOẦ ẬCâu 1. Tr 250 ml dd HCl 0,08 mol/l và Hộ ợ2 SO4 0,01 mol/l 250 ml dd Ba(OH)ớ2 cón ng mol/l thu gam và 500 ml dd có pH 12. Hãy tím và x. Gi sồ ượ ửBa(OH)2 đi li hoàn toàn hai c.ệ ấCâu 2. Tr 300 ml dd NaOH 0,1 mol/l và Ba(OH)ộ ợ2 0,025 mol/l 200 ml dd Hớ2 SO4 cón ng mol/l thu gam và 500 ml dd có pH=2. Hãy tím và x. Gi Hồ ượ ử2 SO4đi li hoàn toàn hai c.ệ ấCâu 3. Dung ch ch KOH và Ba(OH)ị ợ2 có ng ng ng là 0,2M và 0,1M.ồ ươ ứDung ch ch Hị ợ2 SO4 và HCl có ng là 0,25M và 0,75M. Tính th tíchồ ượ ểdung ch trung hòa 40 ml dung ch Y.ị 4T NG LÝ THUY BÀI HÓA 11Ổ ẬCâu 4. Dung ch ion: Mgị 2+, Ca 2+, Ba 2+, 0,1 mol Cl và 0,2 mol -3NO Thêm dungừ ừd ch Kị2 CO3 1M vào dung ch khi ng nh t. Tính th tích dung ch Kị ượ ị2 CO3c dùng.ầCâu (A-2010). Dung ch có ch a: 0,07 mol Naị +; 0,02 mol 24SO và mol OH -. Dung ch Yịcó ch ứ4ClO -, 3NO và mol +; ng mol ố4ClO -và 3NO là 0,04. Tr và đư 100 mlợdung ch Z. Tính pH dung ch (b qua li Hệ ủ2 O).Câu (A-2010). Nh ng gi 30 ml dung ch HCl 1M vào 100 ml dung chế ịch Naứ2 CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau ph ng thu đư lít khí COợ2 (đktc). Tính V. Câu A-07 ). Tr 100 ml dung ch (g Ba(OH)ộ ồ2 0,1M và NaOH 0,1M) 400 ml dung chớ ị(g Hồ2 SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu dung ch X. Tính pH dung ch X. ượ ịCâu (B-08). 10 dun HC HN O3 vớ 10 dun NaO Hnồ ol/l th đư 20 dun 12 Xác nh giá tr củ (b tron idun [H +][O -] 10 -14).Câu (CĐA-07). dung ch ch 0,02 mol Cuộ 2+, 0,03 mol mol Cl và mol 2-4SO. ngổkh ng mu tan có trong dung ch là 5,435 gam. Xác nh giá tr và y.ố ượ ủCâu 10 (CĐA-08). Dung ch ch aứ các ion: Fe 3+, 2-4SO, +4NH, -. Chia dung ch thành haiph nầ ng nhau:- Ph nầ tộ tác ngụ iớ lư ng dư dung ch NaOH, đun nóng thu đư 0,672 lít khí (ở đktc)và 1,07 gam tủ a;- Ph hai tác ng iụ lư ng dung dư ch BaC l2 thu đư 4,66 gam a.ủTính ngổ kh iố ng các mu iố khan thu đư khi cô nạ dung chị (quá trình cô nạ chỉ cónư bay hơ i). Câu 11 (CĐA-2009). Cho dung ch ch aứ 0,1 mol (N H4 )2 O3 tác ngụ iớ dung ch ch aứ 34,2g Ba(OH )2 Sau ph ng thu đả và lít khí (đktc). Xác nh giá tr vàủ ủm.CHUYÊN II. NIT PHOTPHOỀ ƠA. PH LÝ THUY TẦ ẾI. NITƠ1. trí hình electron nguyên tị ử- tí: Nit th 7, chu kỳ 2, nhóm VA ng tu hoàn.ị ầ- hình electron: 1sấ 22s 22p 3.- Công th phân N≡N.ứ ử2. Tính ch hóa cấ ọ- nhi th ng, nit tr hóa c, nh ng nhi cao nit tr nên ho ng.Ở ườ ộ- Trong các ph ng hóa nit th hi tính oxi hóa th hi tính kh Tuy nhiênả ửtính oxi hóa là ch u.ẫ ếa. Tính oxi hóa (tác ng kim lo i, Hụ ạ2 ,…)00 -3t2 23Mg+N Mg N¾¾®(magie nitrua)00 -3t ,p2 3xtN +3H 2N H¾¾®¬ ¾¾b. Tính khử00 +2t2 2N 2N O¾¾®¬ ¾¾Khí NO sinh ra ngay Oế ớ2 không khí ra NOạ2+2 +42 22N 2N O®2. Đi chề ếa. Trong công nghi pệ- Nit đi ch ng cách ch ng phân đo không khí ng.ơ ượ ỏb. Trong phòng thí nghi mệ- Đun nóng nh dung ch hòa mu amoni nitritẹ 5T NG LÝ THUY BÀI HÓA 11Ổ ẬNH4 NO3 0t¾¾® N2 2H2 O- Ho cặ NH4 Cl NaNO2 0t¾¾® N2 NaCl 2H2 OII. AMONIAC MU AMONIỐ1. Amoniaca. phân Tính ch lýấ ậ- phân tấ ử- Tính ch lý: NHấ ậ3 là ch khí, tan nhi trong cho môi tr ng ki u.ộ ướ ườ ếb. Tính ch hóa cấ ọ* Tính baz uơ ế- Tác ng cụ ướ+ -3 4NH NH OH¾¾®¬ ¾¾Trong dung ch amoniac là baz u. Có th làm quỳ tím hóa xanh. Dùng nh bi NHị ế3 .- Tác ng dung ch mu iụ ốAlCl3 3NH3 3H2 Al(OH)3 3NH4 Cl- Tác ng axitụ ớNH3 HCl NH4 Cl (khói tr ng)ắ* Tính khử0-3 0t3 24N +3O 2N +6H O¾¾®0-3 0t3 22N 3Cl 6HCl¾¾®Đ ng th NHồ ờ3 ngay HCl thành khói tr ng.ế ắc. Đi chề ế* Trong phòng thí nghi mệ2NH4 Cl Ca(OH)2 0t¾¾® CaCl2 2NH3 2H2 O* Trong công nghi pệ0t ,xt,p2 3N (k) 3H (k) 2NH (k)¾¾ ¾®¬ ¾¾∆H<0- Các đi ki áp ng xu amoniac trong công nghi làề ệ+ Nhi 450 500ệ 0C+ Áp su cao: 200 300atmấ+ Ch xúc tác: kim lo tr thêm Alấ ộ2 O3 K2 O…2. Mu amoniốa. nh nghĩa Tính ch lýị ậ- Là ch tinh th ion, cation amoni +4NH và anion axitố- tan trong và đi li hoàn toàn thành ion.ấ ướ ệb. Tính ch hóa cấ ọ* Tác ng dung ch ki mụ ề(NH4 )2 SO4 2NaOH 0t¾¾® 2NH3 2H2 Na2 SO4NH4 OH NH3 H2 O- Ph ng này nh bi ion amoni và đi ch amoniac.ả ế* Ph ng nhi phânả ệNH4 Cl 0t¾¾® NH3 (k) HCl (k)(NH4 )2 CO3 0t¾¾® NH3 (k) NH4 HCO3 (r)NH4 HCO3 0t¾¾® NH3 (k) CO2 (k) H2 (k)NH4 NO2 0t¾¾® N2 2H2 ONH4 NO3 0t¾¾® N2 2H2 OIII. AXIT NITRIC 6T NG LÝ THUY BÀI HÓA 11Ổ Ậ1. phân Tính ch lýấ ậa. phân tấ ử- Trong ch HNOợ ấ3 nguyên nit có oxi hoá cao nh là +5.ố ấb. Tính ch lýấ ậ- Axit nitric tinh khi là ch ng không màu, khói nh trong không khí m. Axit nitricế ẩkhông m: khi đun nóng phân hu ph theo ph ng trình:ề ươ4HNO3 4NO2 O2 2H2 O- Axit nitric tan trong theo kì nào. Trên th th ng dùng lo axit có ngướ ườ ồđ 68%, 1,40 g/cmộ 3.2. Tính ch hóa cấ ọa. Tính axit Axit nitric là axit nh. Có tính ch axit.ộ ộCuO 2HNO3 Cu(NO3 )2 H2 OCa(OH)2 2HNO3 Ca(NO3 )2 2H2 OCaCO3 2HNO3 Ca(NO3 )2 CO2 H2 Ob. Tính oxi hoá- Axit nitric là trong nh ng axit có tính oxi hoá nh. Tuỳ thu vào ng axit và nộ ảch ch kh mà HNOử3 có th kh ph khác nhau nitể .* kim lo iớ ạ- Khi tác ng kim lo có tính kh nh Cu, Pb, Ag,... HNOụ ư3 kh NOặ ế2 cònHNO3 loãng kh NO. Thí ụ0 +5 +2 +43 2Cu+4H (®Æc) Cu(NO +2N +2H O®0 +5 +2 +23 23Cu+8H (lo· ng) 3Cu(NO +2N +4H O®- Khi tác ng nh ng kim lo có tính kh nh nh Mg, Zn, Al,... HNOụ ư3 loãng có th bể ịkh +12N o2N ho ặ-34 3NH NO Fe, Al th ng hoá trong dung ch HNOị ị3 c, ngu i. ộ* phi kimớ+ ++ +0 43 2S 6HNO (®Æc) SO 6NO 2H O* ch tớ ấ- +®2 42 2H 6H (®Æc) 3HO3. Đi chề ếa. Trong phòng thí nghi ệNaNO3 (r) H2 SO4 (đ c) HNO3 NaHSO4 b. Trong công nghi ệ- HNO3 xu amoniac. Quá trình xu ba giai đo ượ ạ+ Giai đo 1: Oxi hóa NH3 ng oxi không khí thành NOằ ạ4NH3 5O2 4NO 6H2 O+ Giai đo 2: Oxi hoá NO thành NO2 2NO O2 2NO2+ Giai đo 3: Chuy hoá NOể2 thành HNO3 .4NO2 2H2 O2 4HNO3 IV. MU NITRATỐ- Mu nitrat là mu axit nitric. Thí natri nitrat (NaNOố ụ3 ), ng (II) nitrat (Cu(NOồ3 )2 ),... 1. Tính ch líấ ậ- các mu nitrat tan nhi trong và là ch đi li nh. ướ ạ+ -3 3NaNO Na NO® 7T NG LÝ THUY BÀI HÓA 11Ổ Ậ2. Tính ch hoá ọ- Mu nitrat các kim lo ho ng nh (kali, natri, canxi, ...) phân hu thành mu iố ốnitrit và oxi:Thí 2KNOụ3 ot¾¾® 2KNO2 O2- Mu nitrat m, t, chì, ng,... phân hu thành oxit kim lo ng ng, NOố ươ ứ2 và O2 :Thí 2Cu(NOụ3 )2 ot¾¾® 2CuO 4NO2 O2- Mu nitrat c, vàng, thu ngân,... phân hu thành kimố lo ng ng, khí ươ NO2 và O2 .Thí 2AgNOụ3 ot¾¾® 2Ag 2NO2 O23. Nh bi ion nitratậ ế- nh ra ion -3NO ng ta đun nóng nh dung ch ch ườ -3NO Cu và Hớ2 SO4 loãng:3Cu 8H -32NO 3Cu 2+ 2NO 4H2 (xanh) (không màu) 2NO O2 2NO (nâu )ỏPh ng dung ch màu xanh và khí màu nâu thoát ra.ả ỏV. PHOTPHO1. trí hình electron nguyên tị ửa. trí: th 15, nhóm VA, chu kỳ trong ng tu hoàn.ị ầb. hình electron: 1sấ 22s 22p 63s 23p 3.2. Tính ch lýấ ậ- Photpho có hai ng thù hình: Photpho tr ng và photpho Tùy vào đi ki mà P(t) có thạ ểchuy thành (đ) và ng i.ể ượ ạ- (t) kém photpho Do qu (t) ng ta ngâm vào c.ề ườ ướ3. Tính ch hóa cấ ọ- Trong các ch t, photpho có các oxi hóa -3, +3, +5.ợ ố- Trong các ph ng hóa photpho th hi tính oxi hóa ho tính kh .ả ửa. Tính oxi hóa00 -3t3 22P 3Ca Ca P¾¾®(canxi photphua)b. Tính khử* Tác ng oxiụ ớ- Thi oxi: ế00 +3t2 34 3O O¾¾®- oxi: ư00 +5t2 54P+5O 2P O¾¾®* Tác ng Cloụ ớ- Thi clo: ế00 +3t2 32P+3Cl 2P Cl¾¾®- clo: ư00 +5t2 52P+5Cl 2P Cl¾¾®4. Tr ng thái nhiênạ ự- Trong nhiên photpho không ng do. Hai khoáng quan tr ng photphoự ướ ủlà: photphorit Ca3 (PO4 )2 và apatit 3Ca3 (PO4 )2 .CaF2 .VI. AXIT PHOTPHORIC MU PHOTPHATỐ1. Axit photphorica. Tính ch hóa cấ ọ- Là axit ba c, có nh trung bình. Có tính ch hóa axit.ộ ộ+ -3 4H PO +H PO¾¾®¬ ¾¾- 2-2 4H PO +HPO¾¾®¬ ¾¾2- 3-4 4HPO +PO ¾¾®¬ ¾¾- Khi tác ng dung ch ki m, tùy theo ng ch mà ra các mu khác nhau.ụ ượ ốH3 PO4 NaOH NaH2 PO4 H2 8T NG LÝ THUY BÀI HÓA 11Ổ ẬH3 PO4 2NaOH Na2 HPO4 2H2 OH3 PO4 3NaOH Na3 PO4 3H2 Ob. Đi chề ế* Trong phòng thí nghi mệP 5HNO3 H3 PO4 5NO2 H2 O* Trong công nghi pệ- Cho axit sunfuric tác ng qu ng apatit ho photphoricặ ặCa3 (PO4 )2 3H2 SO4 (đ c) ặ0t¾¾® 2H3 PO4 3CaSO4 ↓- xu axit photphoric tinh khi và ng cao ng ta đi ch Pể ườ ừ4P 5O2 0t¾¾® 2P2 O5P2 O5 3H2 ¾¾® 2H3 PO4 2. Mu photphatốa. nh nghĩaị- Mu photphat là mu axit photphoric.ố ủ- Mu photphat chia thành lo iố ượ ạMu đihiđrophotphatố NaH2 PO4 NH4 H2 PO4 Ca(H2 PO4 )2 …Mu hiđrophotphatố Na2 HPO4 (NH4 )2 HPO4 CaHPO4 …Mu photphatố Na3 PO4 (NH4 )3 PO4 Ca3 (PO4 )2 …b. Nh bi ion photphatậ ế- Thu th dung ch AgNOố ị3- Hi ng: Xu hi màu vàngệ ượ ủ+ 3-4 43Ag PO Ag PO® ¯(màu vàng)VII. PHÂN BÓN HÓA CỌ- Phân bón hóa là nh ng hóa ch có ch các nguyên dinh ng, bón cho câyọ ưỡ ượnh nâng cao năng su mùa màng.ằ ấ1. Phân mạ- Phân cung nit hóa cho cây ng ion nitrat ướ ạ3NO và ion amoni 4NH +.- dinh ng phân đánh giá theo kh ng nguyên nit .ộ ưỡ ượ ượ ơa. Phân amoniạ- Đó là các mu amoni: NHố4 Cl, NH4 NO3 (NH4 )2 SO4 …- đi ch ng cách cho NHượ ằ3 tác ng axit ng ng.ụ ươ ứ2NH3 H2 SO4 (NH4 )2 SO4b. Phân nitratạ- Đó là các mu nitrat: NaNOố3 Ca(NO3 )2 …- đi ch ng ph ng gi axit HNOượ ữ3 và mu cacbonat ng ng.ố ươ ứCaCO3 2HNO3 Ca(NO3 )2 CO2 2H2 Oc. Phân urêạ- (NH2 )2 CO (ch kho ng 46%N) là lo phân nh hi nay.ứ ệ- đi ch ng cách cho NHượ ằ3 tác ng CO nhi và áp su cao.ụ ấ2NH3 CO 0t p¾¾¾® (NH2 )2 CO H2 O- Trong urê chuy thành mu cacbonatấ ố(NH2 )2 CO 2H2 (NH4 )2 CO3 .2. Phân lân- Phân lân cung nguyên cho cây ng ion photphat (ấ ướ ạ3-4PO ).- dinh ng phân lân đánh giá theo kh ng Pộ ưỡ ượ ượ2 O5 ng ng ngươ ượP có trong thành ph nó.ầ ủa. Supephotphat- Có hai lo i: supephotphat và supephotphat kép.ạ ơ* Supephotphat n: hai mu i: Ca(Hơ ố2 PO4 )2 và CaSO4 đi ch ng cách cho qu ngượ ặphotphorit ho apatit tác ng axit Hặ ớ2 SO4 c.ặCa3 (PO4 )2 2H2 SO4 (đ c) Ca(Hặ2 PO4 )2 CaSO4 ↓* Supephotphat kép: Đó là mu Ca(Hố2 PO4 )2 đi ch qua hai giai đo nượ ạCa3 (PO4 )2 3H2 SO4 2H3 PO4 3CaSO4 9T NG LÝ THUY BÀI HÓA 11Ổ ẬCa3 (PO4 )2 H3 PO4 3Ca(H2 PO4 )23. Phân kali- Phân kali cung nguyên ng ion Kấ ướ +.- dinh ng phân đánh gái theo kh ng Kộ ưỡ ượ ượ2 ng ng ng Kươ ượcó trong thành ph nó.ầ ủ4. Phân Phân ph pỗ ợa. Phân p: ch N, P, chung là phân NPK.ỗ ượ ọ- Thí (NHụ4 )2 HPO4 và KNO3 .b. Phân ph p: Thí Phân amophot là các mu NHứ ố4 H2 PO4 và (NH4 )2 HPO4 .5. Phân vi ng: ượ- Phân vi ng cung cho cây các nguyên nh bo, m, mangan, ng… ng ch t.ượ ấB. BÀI CÓ NG GI IẬ ƯỚ ẢI. Bài axit HNOậ ề3* Khi gi bài axit HNOả ề3 ta ch vào ph ng pháp toàn molủ ươ ốelectron gi bài p. dung ch ph ng pháp này làể ươ- sè mol electron nh êng sè mol electron nhËnå .- Xác nh đúng tr ng thái oxi hóa và cu i.ị ố* Các qu ch khi ng ph ng pháp toàn mol electron:ệ ươ ố- Kh ng mu nitrat thu (không có mu NHố ượ ượ ố4 NO3 là- -3 3Muèi kim lo¹iNO NOm 62* sè mol electron nh êng hoÆc nhËnå.- mol HNOố3 dung hòa tan các kim lo iầ ạ3 3HNO NO NO NH NOn 4n 2n 12n 10n 10nCâu 1. Hòa tan hoàn toàn gam Al ng 500 ml dung ch HNOằ ị3 CM (v thu 0.01 molừ ượNO, 0.03 mol NO2 và dung ch ch gam mu (không có mu NHị ố4 NO3 ).a. Tính giá tr m.ịb. Tính CM (HNO3 đã dung ban u.ầc. Tính giá tr x.ịGi iả* Cách 1: Đây là cách mà chúng ta th ng dùng khi gi các bài hóa thông th ngườ ườAl 4HNO3 Al(NO3 )3 NO 2H2 O0.01 0.04 0.01 0.01Al 6HNO3 Al(NO3 )3 3NO2 3H2 O0.01 0.06 0.01 0.03a. mAl 0.02*27 0.54 (gam).b. 33HNOM (HNO )n0.1C 0.2 (M)V 0.5c. 3Al (NO )m 0.02* 213 4.26 (gam)* Cách 2: Ta vào ph ng pháp toàn mol electron và các qu nó gi bài pự ươ ậ3Al Al 3e 0.02 0.06+®45225N 1e 0.03 0.03 3e 0.03 0.01++++ì®ïïïíï®ïïîa. mAl 0.02*27 0.54 (gam)b. 33 3HNOHNO (HNO )n0.1n 4* 0.01 2* 0.03 0.1 (mol) 0.2 (M)V 0.5®c. 33Al (NO AlNOm 0.54 62* 0.06 4.26 (gam)- 10

