Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

TỔNG HỢP 15 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN SINH HỌC - Đề 2

479efa74978247dfff424f48cc7edc8d
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 11 tháng 1 2019 lúc 23:53:13 | Update: 1 tháng 6 lúc 0:29:03 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 549 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

2Ề ỐSỞ GIÁO CỤ VÀ ĐÀO OẠ HÀ IỘTR NGƯỜ THPT ĐA PHÚCĐỀ THI THỬ NẦ (Đề thi có 05 trang) KỲ THI THPT QU CỐ GIA NĂM 2017Bài thi: Khoa cọ tự nhiên; Môn: SINH CỌTh iờ gian: 50 phút, không kể th iờ gian phát đềHọ và tên thí sinh: ……………………….Số báo danh: …………………………….. Mã 170ề Câu 1: Xét gen có alen hai qu th cùng loài. Qu th th nh có ấ900 cá th trong đó alen là 0,6. Qu th th hai có 300 cá th trong đó ầs alen là 0,4. toàn các cá th qu th hai di vào qu th nênố ạqu th i. Khi qu th tr ng thái cân ng di truy thì ki gen AA có ểt :ỉ ệA. 0,495. B. 0,55 C. 0,45. D. 0,3025Câu 2: Vùng mã hoá hai phân mARN (a và b) loài vi khu có ốl ng nuclêôtit ng nhau. Thành ph các lo nuclêôtit phân mARN nh ượ ưsau:mARN A% X% G% U%a 17 28 32 23b 27 13 27 33N phân mARN có 405 nuclêôtit lo thì ng ng lo nuclêôtit gen aế ượ ủ( vùng mã hoá) là:ởA. 600; 900 B. 900; 600C. 405; 1095. D. 450; 1050.Câu 3: Xét các quan sinh thái gi các loài sau đây:ố ữ(1) loài ng ti ch ra môi tr ng nh ng các loài cá ướ ườ ưở ớtôm.(2) Cây ng trên thân các cây trong ng.ầ ừ(3) Loài cá ép ng trên các loài cá n.ố ớ(4) Dây ng ng trên tán các cây trong ng.ơ ừ(5) Vi khu nh và cây u.ẩ ậCó bao nhiêu quan thu quan kháng gi các loài?ố ữA. B. C. D. 2DOC24.VN 1Câu 4: loài th t, bi tính tr ng màu hoa do gen có alen quy nh. ịCây có ki gen AA cho hoa cây có ki gen Aa cho hoa ng, cây có ki gen aa ểcho hoa tr ng. Kh sát qu th loài này cho qu nh sau:ắ ưQu nầ thể II III IV VITỷ lệ ki uể hình Cây hoa đỏ 100% 0% 0% 50% 75% 16%Cây hoa ngồ 0% 100% 0% 0% 0% 48%Cây hoa tr ngắ 0% 0% 100% 50% 25% 36%Trong qu th nói trên, có bao nhiêu qu th đang tr ng thái cân ng di truy n?ầ ềA. B. C. D. 1Câu 5: xác nh quan hàng gi các loài sinh t, ng ta không vào:ể ườ ựA. quan ng ng. ươ B. quan ng .ơ ươ ựC. ng ch ng sinh phân D. ng ch ng bào c.ằ ọCâu 6: Trong ch đi hòa ho ng opêron Lac, ki nào sau đây th ng ườxuyên di ra?ễA. ARN pôlimeraza liên vùng kh ng opêron Lac và ti hành phiên mã.ế ếB. Gen đi hòa ng prôtêin chề ếC. phân lactôz liên prôtêin ch .ộ ếD. Các gen trúc Z, Y, phiên mã ra các phân mARN ng ng.ấ ươ ứCâu 7: loài th ng i, xét gen (A, a; B, b) phân li cùng ưỡ ậquy nh màu hoa. Ki gen có hai lo alen tr và cho ki hình hoa ỏki gen ch có lo alen tr cho ki hình hoa vàng, các ki gen còn cho ạki hình hoa tr ng. Cho cây hoa (P) th ph n, thu Fể ượ1 lo ki ểhình. Bi ng không ra bi n, bi hi gen không ph thu vào môi ộtr ng. Theo lí thuy t, trong các lu sau, có bao nhiêu lu phù ườ ếqu phép lai trên?ả ủ(1) cây hoa tr ng có ki gen Fố ở1 chi 12,5%.ế(2) cây hoa tr ng có ki gen ng Fố ở1 chi 12,5%.ế(3) F1 có lo ki gen quy nh ki hình hoa tr ng.ạ ắ(4) Trong các cây hoa tr ng Fắ ở1 cây hoa tr ng ng chi 25%.ắ ếA. B. C. D. 4Câu 8: Có các lo nhân sinh thái nào:ạ ốA. nhân vô sinh, nhân sinh, nhân sinh t.ố ậB. nhân vô sinh, nhân sinh, nhân con ng i.ố ườDOC24.VN 2C. nhân vô sinh, nhân sinh, nhân ngo nh.ố ảD. nhân vô sinh, nhân sinh.ố ữCâu 9: loài th ng i, xét gen có alen trên nhi th ưỡ ểgi tính X, không có alen ng ng trên nhi th Y. Trong tr ng không ươ ườ ợx ra bi i, theo lí thuy t, lo ki gen đa do gen này ra trong ạqu th thu loài này làầ ộA. B. C. D. 2Câu 10: Cho có ki hình ngô thân cao th ph n, Fể ở1 có cây cao: cây ệth p. Cho toàn ngô thân cao Fấ ộ1 giao ph ng nhiên ra Fấ ạ2 lu nào sau đâyế ậđúng?A. cây thân cao Fố ở2 chi 9/16. B. FỞ2 có lo ki gen.ấ ểC. Ki gen ng Fể ở2 là 1/81. D. cây thân th Fố ở2 chi 31,25%.ếCâu 11: bào có ki genộ khi gi phân bình th ng không có trao ườ ổchéo, th cho lo tinh trùng?ự ạA. B. C. D. 2Câu 12: Theo Đacuyn, ng ch nhiên làố ượ ựA. các cá th nh ng qu ch nhiên nên loài sinh có các ặđi thích nghi môi tr ng.ể ườB. qu th nh ng qu ch nhiên nên các loài sinh có ựphân hoá thành sinh n.ề ảC. qu th nh ng qu ch nhiên nên loài sinh có ki gen ểquy nh các đi thích nghi môi tr ng.ị ườD. các cá th nh ng qu ch nhiên nên các qu th sinh ậcó ki gen quy nh ki hình thích nghi môi tr ng.ể ườCâu 13: Bi ng gen quy nh tính tr ng, alen tr là tr hoàn toàn và khôngế ộx ra bi n. Trong các phép lai sau có bao nhiêu phép lai cho con có ki ểgen gi ng ki hình?ố ể(1) AaBb aabb (2) AaBb AABb (3) AB/ab AB/ab (4) Ab/ab aB/abDOC24.VN 3(5) Aaaabbbb aaaaBbbb (6) AaaaBbbb aaaabbbb (7) AAaaBBbb aaaabbbbA. B. C. D. 3Câu 14: Ph đây ghi di truy nh hi ng do ướ ườm gen bi gây nên. Đi gi thích nào đây là lý di ướ ựtruy nh này?ề ệA. nh do gen trên nhi th th ng qui nh.ệ ườ ịB. nh do gen tr trên nhi th th ng qui nh.ệ ườ ịC. nh do gen trên nhi th qui nh.ệ ịD. nh do gen tr trên nhi th qui nh.ệ ịCâu 15: Trong các ng bi trúc nhi th ng làm cho ng ượ ậch di truy không là:ấ ổA. đo B. đo C. đo D. chuy đo nể ạCâu 16: Trong nhiên, cá chép và cá trê ng vàng làm ươth ăn, cá chép làm th ăn rái cá. Do đi ki môi tr ng kh nghi làm ườ ệcho kích th các qu th nói trên gi nh và kích th ướ ướ ốthi u. th gian sau, đi ki môi tr ng thu tr thì qu th khôi ườ ểph kích th nhanh nh làụ ướ ấA. Qu th cá trê. B. Qu th rái cá. C. Qu th cá chép. D. Qu th vàng.ầ ươCâu 17: Phiên mã là quá trình ng nên phân :ổ ửA. protein B. ADN C. mARN D. ARNCâu 18: Khi th Fơ ể1 ch gen gi phân, thu lo giao ượ ỉl và thành ph gen nh sau: ABD aBD Abd abd 9,25%, ABd aBd AbD ưabD 15,75%. Ki gen th Fể ể1 và trao chéo là:ầ ổA. Bb (Ad//aD), 18,5%. B. Aa (Bd//bD), 37%.C. Aa (BD//bd), 18,5%. D. Aa (Bd//bD), 18,5%.DOC24.VN 4Câu 19: Nguyên li ch ch nhiên theo quan ni hi ạlà:A. bi ng nhi th ượ B. bi trúc nhi thộ ểC. bi gen D. bi nộ ếCâu 20: Mã di truy là:ềA. mã 4, là nuclêotit quy nh axit amin B. mã 3, là nuclêotit quy nh axit aminộ ịC. mã 2, là nuclêotit quy nh axit amin D. mã 1, là nuclêotit quy nh axit aminộ ịCâu 21: Trong tr ng lo phân bào gi phân, các lo giao th ng ườ ườcó th ra bào mang ki gen Xể ượ AX làA. AX và O. B. AX A, aX và O.C. aX và O. D. A, a, AX A, aX và O.Câu 22: Nh ng qu th có ki tăng tr ng theo ti năng sinh có các đi mữ ưở ểA. Cá th có kích th nh sinh nhi u, tu th th p.ể ướ ấB. Cá th có kích th n, ng nhi th ăn, tu th n.ể ướ ớC. Cá th có kích th n, sinh ít, ng nhi th ăn.ế ướ ứD. Cá th có kích th nh sinh ít, đòi đi ki chăm sóc nhi u.ể ướ ềCâu 23: đóng xo nhi th trong quá trình phân bào thu cho ợs :ựA. nhân đôi, phân ly, nhi th ph ng xích thoi vô cổ ắB. nhân đôi, nhi th ph ng xích thoi vô cổ ắC. phân ly, nhi th ph ng xích thoi vô cổ ắD. nhân đôi, phân ly nhi thủ ểCâu 24: Có qu th cùng loài ng môi tr ng khác nhau, qu thầ ườ ểs ng môi tr ng nào sau đây có kích th nh t?ố ườ ướ ấA. Qu th ng môi tr ng có di tích 3050mầ ườ và có đậ cá th /1mể 2.B. Qu th ng môi tr ng có di tích 2150mầ ườ và có đậ 12 cá th /1mể 2.C. Qu th ng môi tr ng có di tích 835mầ ườ và có đậ 33 cá th /1mể 2.D. Qu th ng môi tr ng có di tích 800mầ ườ và có 34 cá th /1mậ 2.Câu 25: Trong tr ng tr hoàn toàn. ki gen, ki hình phép lai P: Aa ườ ủx Aa là:ầ ượDOC24.VN 5A. 3:1 và 1:2:1 B. 3:1 và 3:1 C. 1:2:1 và 3:1 D. 1:2:1 và 1:2:1Câu 26: qu th ng có nhóm máu A, B, AB, cân ng di truy n. sộ ườ ốalen 0,1;I 0,7; 0,2. các nhóm máu A, B, AB, là:ầ ượA. 0,3; 0,4; 0,26; 0,04. B. 0,05; 0,77; 0,14; 0,04C. 0,05; 0,81; 0,10; 0,04 D. 0,05; 0,7; 0,21; 0,04.Câu 27: Qu xã ng nhi có đi làầ ểA. các loài có sinh thái ng và đa ng loài qu xã cao.ổ ầB. các loài có sinh thái ng và đa ng loài qu xã th p.ổ ấC. các loài có sinh thái và đa ng loài qu xã cao.ổ ầD. các loài có sinh thái và đa ng loài qu xã th p.ổ ấCâu 28: Nghiên thay thành ph ki gen qu th qua th liên ệti thu qu nh sau:ế ượ ưThế hệ Ki uể gen AA Ki uể gen Aa Ki uể gen aaF1 0,49 0,42 0,09F2 0,49 0,42 0,09F3 0,21 0,38 0,41F4 0,25 0,30 0,45F5 0,28 0,24 0,48Qu th đang ch tác ng nh ng nhân ti hóa nào sau đây?ầ ếA. Ch nhiên và các ng nhiên. B. bi gen và ch nhiênộ ựC. bi gen và giao ph không ng nhiên. D. Các ng nhiên và giao ph không ng nhiên.ế ẫCâu 29: Trong các phát bi sau quan nh tranh gi các cá th trong qu nể ầth sinh t, có bao nhiêu phát bi không đúng?ể ể(1) Khi quan nh tranh gay thì các cá th nh tranh có th đào th ảkh qu th .ỏ ể(2) Quan nh tranh ra khi cá th qu th tăng lên quá cao, ngu ồs ng môi tr ng không cung cho cá th trong qu th .ố ườ ể(3) Quan nh tranh giúp duy trì ng cá th qu th phù p, ượ ợđ và phát tri qu th .ả ể(4) Quan nh tranh làm tăng nhanh ti hóa hình thành đi thích nghi.ệ ểDOC24.VN 6(5) Quan nh tranh là quan ph bi trong qu thệ ểA. 2. B. C. 4. D. 3.Câu 30: Trong thí nghi mình, Mil và Urây đã mô ph ng khí quy nguyên ểth Trái trong phòng thí nghi ng ch ch vô .ủ ơhai ông đã ng các khíử ụA. H2 O, O2 CH4 N2 B. H2 O, CH4 NH3 H2C. H2 O, CO2 CH4 NH3 D. H2 O, CO2 CH4 N2 .Câu 31: Hi ng di truy th ng liên quan tr ng nào sau đây?ệ ượ ườ ợA. Gen vùng không ng ng trên nhi th Y. ươ B. Gen trên nhi th Xặ ểC. Gen trên nhi th th ng. ườ D. Gen tr trên nhi th th ngộ ườCâu 32: Trong các phát bi sau đây di th sinh thái, có bao nhiêu phát bi ểđúng?(1) Di th sinh thái là bi tu qu xã sinh qua các giai đo ạkhác nhau.(2) Quá trình di th có th nên qu xã nh ho suy thoái.ễ ặ(3) Ng ta có th đoán ng lai quá trình di th .ườ ượ ươ ế(4) Di th sinh thái có th ng ng trong vi quy ho ch nông lâm ng ượ ưnghi p.ệA. B. C. D. 1Câu 33: hoa loài th có lo là hoa hoa vàng và hoa tr ng. ểxác nh quy lu di truy tính tr ng hoa ng ta đã ti hành phép lai thuị ườ ếđ qu nh sau:ượ ưKi uể hình aủ bố mẹ Ki uể hình aủ iờ conHoa đỏ Hoa tr ngắ 25% hoa ;ỏ 50% hoa vàng; 25% hoa tr ng.ắHoa đỏ Hoa đỏ 56,25% hoa ;ỏ 37,5% hoa vàng; 6,25% hoa tr ngắHoa vàng Hoa tr ngắ 25% hoa tr ng;ắ 75% hoa vàng.Tính tr ng hoa loài th này di truy theo quy lu tạ ậA. Tr không hoàn toàn. B. ng tác át ch .ươ ếC. ng tác ng p. ươ D. ng tác sung.ươ ổCâu 34: Sau khi hái, ng nông dân Nam th ng ngoài ng. cặ ườ ườ ụđích quan tr ng nh sinh thái quán đó là:ọ ậDOC24.VN 7A. Tr nhanh ch cho các chu trình.ả ấB. Tránh nhi ng ru ng.ự ộC. Nhanh chóng gi ngu quá th không có tích tr .ả ữD. Gi phóng nhanh ng ru ng gieo tr ng ti p.ả ếCâu 35: Cho các nh, và ch ng di truy sau, có bao nhiêu tr ng có th ườ ểg nam và ?ặ ữ(1) nh pheninketo ni u. (2) nh ung th máu (3) có túm lông vành tai.ậ ở(4) ch ng Đao. (5) ch ng cn (6) nh máu khó đông.ệA. B. C. D. 4Câu 36: Cho các đi sau:ặ ể(1) ADN ch vòng kép. (2) Có ch gen đánh u. (3) ADN ch th ng kép.ạ ẳ(4) Có trình nh bi enzim t. (5) Có kích th so ADN vùng nhân.ướ ớCó bao nhiêu đi đúng plasmit làm th truy trong công ngh gen?ặ ệA. B. C. D. 3Câu 37: Hình đây mô ch phát sinh ng bi nào sau đây?ẽ ướ ếA. Chuy đo trong nhi th .ể ểB. Chuy đo không ng gi các nhi th .ể ươ ểC. Chuy đo không ng gi các nhi th .ể ươ ểD. Chuy đo ng gi các nhi th .ể ươ ểCâu 38: Khi nói th ăn, đi nào sau đây không đúng?ề ướ ềA. trúc th ăn càng gi khi đi vĩ cao xu ng vĩ th p.ấ ướ ấB. Là các chu th ăn có các xích chung.ộ ắC. Các sinh thái nh có th ăn ph các sinh thái tr .ệ ướ ẻD. Nh ng loài ng th đóng vai trò là các xích chung.ữ ắCâu 39: Các ví nào sau đây thu ch cách li sau :ụ ửDOC24.VN 8(1) Hai loài ng trong cùng khu lí, loài ch ng ướn c, loài kia ng trên n.ướ ạ(2) loài kì giông ng trong khu giao ph nhau, tuy nhiên ớph con lai phát tri không hoàn ch nh.ầ ỉ(3) Ng lai sinh ra con la th .ự ụ(4) Trong cùng khu phân lí, ch ph ng đông giao ph vào cu ươ ốđông, ch ph ng tây giao ph vào cu hè.ồ ươ ố(5) Các phân prôtêin tr ng và tinh trùng nhím bi tím và nhím bi ỏkhông ng thích nên không th nhau.ươ ượ ớ(6) có th giao ph dê thành nh ng ch mà không phát ếtri thành phôi.ểĐáp án đúng là:A. (2), (3), (6). B. (2), (3), (5) C. (1), (3), (6) D. (2), (4), (5).Câu 40: Cho các phát bi sau:ể(1) Trong phiên mã, các nuclêôtit theo nguyên sung ra ảcác nuclêôtit trên ch mã vùng mã hóa gen.ạ ủ(2) Trong nhân đôi ADN, các nuclêôtit theo nguyên sung ra ấc các nuclêôtit trên ch n;ả ơ(3) Trong ch mã, các nuclêôtit theo nguyên sung ra cácị ảnuclêôtit trên phân mARN.ử(4) nhân đôi ADN ra nhi đi trong phân ADN ra nhi ịtái n.ả(5) Trong quá trình ch mã, mARN th ng ch ribôxôm chu iị ườ ỗpolipeptit.(6) Trong quá trình phiên mã, tr enzim ARN polimeraza bám vào vùng đi hòa ướ ềlàm gen tháo xo ra ch mã có chi 5' 3'.ắ ề(7) phát bi đúng ch di truy sinh nhân th c, trong đi ki khôngố ệx ra bi làả ếA. B. C. D. 4----------------H t--------------ếDOC24.VN 9Đáp án thi th THPT Qu gia năm 2017 môn Sinh cề ọ1, D2, A3, 5, B6, B7, 9, C10, C11, 13, A14, D15, 17, D18, B19, 21, B22, A23, 25, C26, B27, 29, B30, B31, 33, D34, A35, 37, A38, A39, ADOC24.VN 10