Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

TỔNG HỢP 15 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN SINH HỌC - Đề 15

0dc48898647ac4fb3b520caa8a14e167
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 20 tháng 1 2019 lúc 22:09:54 | Update: 1 tháng 6 lúc 0:29:00 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 498 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

15Ề ỐTR NG TÂY NGUYÊNƯỜ ỌTR NG THPT TH CAO NGUYÊNƯỜ THI TH THPT QU GIA 2017 (L 1)Ề ẦMÔN: SINHTh gian làm bài: 50 phút (không th gian giaoờ ờđ )ề(Đ thi có 06 trang 40 câu tr nghi m)ề ệCâu 1: nhân sinh thái thì kho ng thu là kho ng giá tr nhân ủt sinh thái mà đó sinh t?ố ậA. có ng trung bình B. phát tri thu nh tể ấC. có ng gi D. ch hàng lo tế ạCâu 2: Theo lý thuy t, th nào sau đây có ki gen p?ế ợA. aaBB B. AAbb C. AABb D. aabbCâu 3: ng ng nhi có kh năngộ ảA. đi hoà và gi thân nhi nh nên phân p.ề ượ ẹB. đi hoà và gi thân nhi nh nên phân ngề ượ ộC. không có kh năng đi hoà thân nhi nh nên phân p.ả ượ ẹD. không gi thân nhi nh nên phân ngữ ượ Câu 4: Trong ho ng Operon Lac E.Coli, gen đi hòa có vai trò:ạ ềA. Là trình kh ng, ARN polymerase bám vào và th hi quá trình phiên ệmã trên ch ADNộ ủB. Mang thông tin mã hóa cho protein đi hòa lo protein tác ng lên trình ậhành operator operonủC. Là trí liên protein đi hòa, khi protein đi hòa bám vào trí này, ARN ịpolymerase không th tr và phiên mã cể ượ ượD. Mang thông tin mã hóa cho chu polypeptit có ch năng liên quan, ng th ờcó chung trình đi hòaộ ềCâu 5: ch ng Down liên quan th ng ng NST trong bào. ườ ượ ếPh ng pháp đây ng xác nh ch ng này tr khi tr ươ ướ ượ ướ ẻđ sinh raượA. Ph ng pháp nghiên bàoươ ếB. Ph ng pháp nghiên di truy phân tươ ửDOC24.VN 1C. Ph ng pháp nghiên ph thai nhiươ ệD. Ph ng pháp nghiên tr ng sinhươ ồCâu 6: đi nh sinh làặ ọA. lo th ng bi ườ B. không di truy nềC. bi theo th gian D. có tính di truy nềCâu 7: đi chính giai đo ti hóa hóa là:ặ ọA. Hình thành bào nguyên th yế ủB. Hình thành các phân các ch gi nạ ảC. Hình thành các phân nhân đôi các ch vô cạ ơD. Hình thành các ch gi các ch vô cấ ơCâu 8: Trong quá trình tái n, có hi ng ng gián đo trên ch i, ượ ớnguyên nhân là:A. Hai ch ADN ng chi nhau, hai ch tái cùng chi nhau và hai ượ ềm ch ng cùng chi nhau nh ng các enzyme tr ng chi nhau ượ ượ ềtrên ch cạ ốB. Hai ch ADN ng chi u, hai ch tái ng chi nhau và hai ch ượ ượ ạm ng cùng chi nhau trên ch khuônớ ạC. ng ch luôn theo chi 5' 3', tháo xo trên ch theo hai ạkhác nhau, ADN khuôn cùng chi uợ ềD. Hai ch ADN khuôn ng chi u, tháo xo theo ng và ch ượ ướ ạm luôn ng theo chi 5' 3'ớ ềCâu 9: ru gi m, hi ng chuy thành là do ng bi ượ ếnào trên NST gây ra?A. bi chuy đo ng ươ B. bi thành gen tr iộ ộC. bi đo D. bi đo nộ ạCâu 10 Nhân quy nh chi ng và nh bi thành ph ki gen ướ ủqu th là:ầ ểA. Ch nhiên B. bi nộ ếC. Di nh gen D. Giao ph không ng nhiênố ẫCâu 11 nào sau đây không ph là qu th ?ậ ể(1). đàn sói ng trong ng.ộ ừ(2) ng gà bán ngoài ch .ộ ợDOC24.VN 2(3). Đàn cá rô phi tính ng ao.ơ ướ(4) đàn gà nuôi.ộ(5). ng cây.ộ ừPh ng án đúng là?ươA. (2), (3), (5). B. (2), (5). C. (1), (2), (4). D. (2), (3), (4).Câu 12: Các nên NST các loài sinh nhân th là trúc cóơ ấtên là nucleosome, trong đó trúc nucleosome mọ ồA. đo ADN dài 146 nucleotit qu quanh kh phân protein ửlo histonạB. Lõi là cu ADN ch 146 nucleotit, bao bên ngoài là phân protein lo iộ ạhistonC. đo ADN kho ng 146 nucleotit cu quanh kh phân protein lo ạhiston 1¾ vòng.D. Lõi là phân protein lo histon đo ADN dài 140 nucleotit cu ượ ốquanh vòng, gi hai nucleosome nhau ng đo protein khác.ữ ạCâu 13 Trong thí nghi Cacpexenko, ông đã ti hành lai gi và ảc ng con lai gi hai loài này cũng có NST là 2n 18 tuy nhiên th Ông đãủ ụti hành song nh hóa th bi này và ra ng có kh năng sinh c.ế ượNh y, đa hóa có th kh ph hi ng th do lai xa, nguyên nhânư ượ ượ ụlàA. Giúp th lai xa sinh tr ng, phát tri và ra ng hormone sinh ưở ươd ph cho quá trình sinh thân con laiụ ảB. Giúp NST có tâm ng bình th ng và có kh năng vào dây vô quá ườ ểtrình nguyên phân ra bình th ngả ườC. Giúp cho kh ph nh ng sai bi trong ba quá trình nguyên phân, gi phân và ảth tinh thành bình th ngụ ườD. Giúp khôi ph các NST ng ng, quá trình ti trao chéo raụ ươ ảvà phân ly NST trong gi phân hình thành giao cách bình th ngự ườCâu 14: Cho sinh thái ng các loài và nhóm các loài sau: m, vi khu n, ẩtrăn, di hâu, qu i, ki n, chim gõ ki n, th n, sóc, chu t, cây n, cây i, ục nh Các loài nào sau đây có th vào dinh õng 2?ỏ ấDOC24.VN 3A. Chu t, th n, trăn, di hâu.ộ ềB. m, i, sóc, chu t, ki nấ ếC. Ki n, th n, chim gõ ki n, di hâuế ềD. Chu t, qu trăn, di hâu, vi khu nộ ẩCâu 15: Phát bi KHÔNG chính xác bi đo nể ạA. đo NST làm thay trình phân các gen nên ho ng gen có th ểb thay iị ổB. Đo nhi th đo luôn mút hay gi nhi th và ểkhông mang tâm ngộC. Hi ng đo n, các gen có th quá trình hình thành loài ượ ếm iớD. th bi mang nhi th đo có th gi kh năng sinh ảs nảCâu 16 nh ch ng do gen trên NST th ng quy nh. có ki gen dệ ườ ịh p, ph có ki gen nào con không th nh?ợ ệA. B. ng nồ ặC. ng tr D. ng tr ho pồ ợCâu 17: cà chua: (qu tròn), (qu u), (qu ng t), (qu chua). Các gen phânỞ ảli p. Cho có ki gen AaBb aaBb. Lo ki hình tròn ng xu ấhi F1 nào sau đây?ệ ệA. 12,5% B. 25% C. 37,5% D. 50%Câu 18: Nh ng quan nào sau đây là quan ng ng?ữ ươ ồA. Gai cây hoàng liên và gai cây ng ngươ ồB. Gai cây hoa ng và gai cây hoàng liênồC. Gai cây hoa ng và gai cây ng ngồ ươ ồD. Gai cây hoa ng và tua cu Hà Lanồ ậCâu 19 Cho các đi sau:ặ ể1. Th ng khi môi tr ng có đi ki ng phân uườ ườ ề2. Có nh tranh gay gi các cá th trong qu thự ể3. Giúp sinh ng ngu ng ti tàng có trong môi tr ngậ ượ ườ4. Các cá th qu nhau tr đi ki phân ng nhiên là:ể ẫA. 2, 3, B. 1, 2, C. 1, D. 2, 4DOC24.VN 4Câu 20: Cho các qu xã sinh sau:ầ ậ(1). ng th cây nh sángừ ư(2). Cây và cây chi thụ ế(3). Cây nh và cây iỗ ụ(4). ng lim nguyên sinhừ(5). Tr ng cả ỏS đúng quá trình di th th sinh qu xã suy thoái là?ơ ịA. (4) => (5) => (1) => (3) => (2) B. (2) => (3) => (1) => (5) => (4)C. (5) => (3) => (1) => (2) => (4) D. (4) => (1) => (3) => (2) => (5)Câu 21 Ngày nay, vi ki tra kh thai nhi nh kỳ có th phát hi ượnhi th ng thai nhi. Dùng ph ng pháp quan sát tiêu NST các bác sĩ có ườ ươ ảk lu n: Thai nhi là th nhi m. lu trên quan sát nào đây?ế ướA. Trong tiêu nhân bào có 47 NSTả ếB. Trong tiêu nhân bào có 194 NSTả ếC. Trong tiêu nhân bào có 92 NSTả ếD. Trong tiêu nhân bào có 50 NSTả ếCâu 22: ng gen máu đông bình th ng, máu khó đông trên NST gi ườ ườ ớtính X. gia đình bình th ng sinh con trai máu khó đông và có ườ ộch ng claifent Nh nh nào sau đây là đúng?ứ ịA. XẹH Xh XốH Y, bi ch ra trong phát sinh giao .ộ ốB. Xẹh Xh XốH Y, bi ch ra trong phát sinh giao .ộ ốC. XẹH XH Xốh Y, bi ch ra trong phát sinh giao .ộ ẹD. XHXẹh XốH Y, bi ch ra trong phát sinh giao .ộ ẹCâu 23 gi thích quá trình hình thành cao quan đi nào sau đây là ươ ủĐacuyn?A. bi đã ra con có cao so nh ng con khác ươ ươtrong qu th do đó chúng CLTN gi và di truy đi đó cho th ượ ệsauB. con phát sinh bi cao, nhi th ăn trong môi ươ ượ ơtr ng mà ngu th ăn ng th đã ki nên nó CLTN gi và di ườ ượ ạtruy đi đó cho th sauề ệC. dài ra là do quán ki ăn thay i, loài này ngày càng thích các ươ ươDOC24.VN 5lo th ăn trên cao nạ ơD. Ngu th ăn ng th ki nên các con ph ra ươ ươ ấđ th ăn trên cao nên càng ngày càng dài raượ ổCâu 24: Nh ng phát bi không đúng khi nói quan gi các cá th trong qu ầth ?ể1. Quan nh tranh trong qu th th ng gây hi ng suy thoái di ườ ượ ệvong.2. Khi quá ch ng môi tr ng các cá th nh tranh nhau ượ ườ ớlàm tăng kh năng sinh n.ả ả3. phân công trách nhi ong chúa, ong th ong trong cùng đàn ong ộbi th quan tr cùng loài.ể ợ4. Các cá th trong qu th có kh năng ch ng ch nh khi ng theo nhóm.ể ố5. Do đi ki nên nh tranh cùng loài coi là nh ng ượ ưở ựt và phát tri loài.ồ ủ6. và lúa nh tranh dinh ng trong cùng ru ngỏ ưỡ ộA. (1), (2), (4), (5), (6). B. (2), (4), (5).C. (1), (2), (3), (6). D. (2), (3), (5), (6).Câu 25: Các phát bi chuy hóa ch và năng ng trong sinh thái:ể ượ ệ1. Chu th ăn th ng có ít nh dinh ngỗ ườ ưỡ2. dài chu th ăn gi mát năng ngộ ượ3. Ph ph sinh thái trên ng nhóm sinh tiêu ượ ậthụ4. Năng ng thô là ph còn năng ng ng hóa sau hô p. ượ ượ ượ ấCó bao nhiêu phát bi đúng?ểA. B. C. D. 2Câu 26: loài th t, quy nh cây cao, quy nh cây th p. Cho các cây ấgiao ph n, có bao nhiêu phép lai cho qu ng tính cây cao F1?ấ ởA. B. C. D. 4Câu 27 Cho các li sau:ữ ệ1. Xác các Pharaon trong kim tháp Ai còn iướ ươ2. Xác sâu ph kín trong nh phách còn gi nguyên màu cọ ượ ắDOC24.VN 63. Xác voi Mamut còn trong băng hàủ ươ ớ4. Rìu ng đá ng iằ ườ ạD li nào trên đây là hóa th ch?ữ ượ ạA. và B. 1, và C. và D. và 4Câu 28 Nghiên loài th ng ta th cây dùng làm khi gi phân ườ ảkhông ra bi và trao chéo có th cho đa 28 lo giao Lai cây ủloài này nhau thu F1. nguyên phân liên ti ra ượ ạcác bào ng 384 nhi th tr ng thái ch nhân đôi. ửthu ngộ ạA. th ch i. B. th ba nhi m. C. th i. D. th tam .ể ộCâu 29: loài th t, tính tr ng kh ng qu do nhi gen trên ượ ằcác nhi th th ng khác nhau di truy theo ki ng tác ng p. Cho ườ ươ ộcây có qu ng nh (120g) lai cây có qu nh nh (60g) F1. Cho F1 giao ượph do F2. Cho bi kh ng qu ph thu vào ng alen tr có ượ ượ ượ ộm trong ki gen, alen tr có trong ki gen thì cây cho qu ng thêm ặ10g.Xét các lu đây:ế ướ(1). con lai F2 có 27 ki gen và ki hình.ờ ể(2). Cây F1 cho qu ng 90g.ả ặ(3). Trong ki gen F1 có ch alen tr (là trong 20 ki gen).ể ể(4). Cây cho qu ng 70g F2 chi 3/32.ả ệ(5). cho F2 giao ph ng nhiên nhau thì thành ph ki gen và ki hình ởF3 ng nh F2.ươ ưCó bao nhiêu lu đúng?ế ậA. B. C. D. 4Câu 30 Trong phép lai tính tr ng ng ph (P), ph có bao nhiêu đi ươ ềki trong các đi ki sau F2 có phân li ki hình theo 1?ệ ệ1. thu ch ngố ủ2. Tính tr ng tr ph tr hoàn toànạ ộ3. ng cá th thu con lai ph nố ượ ượ ớ4. gen ph trên NST ng ng khác nhauỗ ươ ồ5. Quá trình gi phân ra bình th ngả ườDOC24.VN 76. gen qui nh tính tr ngỗ ạ7. Tính tr ng tr không hoàn toànạ ộS đi ki thi là:ố ếA. B. C. D. 4Câu 31 loài th t, cho lai hai cây hoa tr ng thu ch ng (P) thu F1 ượ100% cây hoa tr ng. Cho F1 giao ph nhau thu F2 392 cây hoa tr ng vàắ ượ ắ91 cây hoa cho F1 giao ph cây hoa F2 thì con có ki gen ngỏ ồh chi là:ợ ệA. 1/2. B. 1/12. C. 1/4. D. 1/8.Câu 32: cá th trong qu th là trong nh ng tr ng qu ầth cá th không nh ng i?ể ưở ớA. ng ngu ng môi tr ngứ ườB. sinh qu th .ứ ểC. vong qu thứ ểD. Kích th qu thướ ểCâu 33: Trong qu th ng có vú tính tr ng màu lông do gen quy nh ằtrên X.Trong đó tính tr ng lông nâu kí hi a, tìm th 45% con và 16% con cái ựlông nâu. Nh xét đúng là?ậ1. gi cái 0,4ầ ớ2. con cái mang ki gen khi qu th cân ng 48%ỉ ằ3. con cái so ng cá th qu th khi cân ng 48,72%ỉ ằ4. khi qu th trên cân ng là 42%ầ ằ5. Khi cân ng, con cái có ki gen so ng cá th =24,36%ằ ể6. Qu th trên có ki gen khác nhau alen trên gi cái.ầ ớA. B. C. D. 3Câu 34: gia đinh nuôi ng ta th có 25% lông th ng, còn ườ ạlà lông xoăn. Do lông th ng có giá thành th nên gia đinh ch gi lông xoăn ạcho sinh n. Theo lí thuy sau bao nhiêu th ch lông xoăn thu ầch ng 90%? Bi quá trình sinh là giao ph ng nhiên?ủ ẫA. 12 th B. 15 th C. 18 th D. th hế ệCâu 35: Cho bi có bao nhiêu phát bi đúng ph ng pháp nuôi mô th ươ ựv t:ậDOC24.VN 81. Ph ng pháp nuôi mô và bào trên bào là quá trình gi ươ ảphân, nguyên phân và th tinh.ụ2. Quy trình ph ng pháp này: bào cây nu thành mô oủ ươ ượ ẹ-> bi hóa thành các mô khác nhau -> tái sinh ra cây tr ng thành.ệ ưở3. Mô là nhóm bào đã bi hóa có kh năng sinh tr ng nh.ẹ ưở ạ4. ng ph ng pháp này có th góp ph duy trì th lai th t.ằ ươ ậ5. Ph ng pháp nuôi mô ng ngu bi p.ươ ượ ợ6. nghĩa quan tr ng ph ng pháp này là có th nhân nhanh các gi ng cây tr ng ươ ồquý hi m, ra các cây ng nh ki gen.ế ểA. B. C. D. 4Câu 36: Cho phép lai P: AaBbDd AaBbdd Trong quá trình gi phân hình thànhảgiao c, bào, nhi th mang gen Aa không phân li trong ặgi phân I; gi phân II di ra bình th ng. Quá trình gi phân hình thành giao tả ườ ửcái di ra bình th ng. Theo lí thuy t, phép lai trên ra F1 có đa bao nhiêu lo ườ ạki gen?ểA. 18. B. 42. C. 56. D. 24.Câu 37: loài ng t, alen quy nh lông xám tr hoàn toàn so alen quyỞ ớđ nh lông hung; alen quy nh chân cao tr hoàn toàn so alen quy nh chân ịth p; alen quy nh nâu tr hoàn toàn so alen quy nh đen. Phép lai ắP: thu F1. Trong ng cá th F1, cá th cái có ượ ểlông hung, chân th p, đen chi 1%. Bi quá trình gi phân không ra ảđ bi nh ng ra hoán gen hai gi nh nhau. Theo lí thuy t, ếs cá th lông xám p, chân th p, nâu F1 chi :ố ệA. 8,5%. B. 2%. C. 17%. D. 10%.Câu 38: Xét nh di truy gen ng do gen gây nên. ng ph ườ ườ ụn bình th ng (có ng u(emtrai nh) ch ng bình th ng ườ ườ ườnh ng có ch ng và ch ch ng nh. Nh ng ng khác trong gia đình không ườai nh này, nh ng cô ta qu th khác đang tr ng thái cân ạb ng di truy có alen gây nh là 1/10. ch ng trên sinh con gái ượđ lòng không nh này. Bi ng không ra bi nh ng ữDOC24.VN 9ng trong các gia đình. vào các thông tin trên hãy cho bi trong các đoán sau,ườ ựcó bao nhiêu đoán không đúng?ự(1) Xác su ng con gái ch ng trên mang alen gây nh là 16/29ấ ườ ệ(2) Xác su sinh con th hai ch ng trên là trai không nh là 29/64ấ ệ(3) Có th bi chính xác ki gen ng trong các gia đình trênể ườ(4) Xác su ng mang alen gây nh là 2/11ấ ườ ệA. 4. B. 1. C. 3. D. 2.Câu 39: ng i, có gen tr GG thì kh năng chuy hoá (CỞ ườ ượ2 H5 OH) thànhanđehit sau đó anđehit chuy hoá thành mu axêtat cách tri Ng có ườki gen Gg thì kh năng chuy hoá anđehit thành mu axêtat kém chút. ả2 ki gen GG, và Gg bi hi ki hình không khi ng vì ượ ảph chuy hoá cu axetat ng vô i. Còn ng có ki gen gg thì kh năngẩ ươ ườ ảchuy hoá anđehit thành mu axêtat nh không có, mà anđehit là ch ộnh trong ch nói trên, vì nh ng ng này ng th ng và ói ườ ượ ườ ặm a. Gi qu th ng Vi Nam có 36% dân ng vử ườ ượ ợch ng qu th này ng không sinh con trai. Tính xác su ượ ượ ấđ ng không ?ể ượ ỏA. 0,15. B. 0,7385 C. 0,7539 D. 0,8593Câu 40: loài th t, tính tr ng màu hoa do gen qui nh. Cho lai gi ữcây hoa cây hoa tr ng F1 thu 100% cây hoa Cho cây hoa F1 ượ ờlai cây hoa tr ng thu Fa. Cho các cây Fa giao nhau, F2 thu ượ ượ ỉl ki hình 56,25% cây hoa tr ng: 43,75% cây hoa Tính xác su ch ượcây hoa F2 mà khi cho các cây này th ph thì thành cây hoa ọtr ng chi 12,5%.ắ ếA. 864/2401. B. 1296/2401. C. 24/2401. D. 216/2401.DOC24.VN 10