Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

TỔNG HỢP 15 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN SINH HỌC - Đề 14

7e119586e135c1842487dc13c7b05c0a
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 20 tháng 1 2019 lúc 22:08:18 | Update: hôm qua lúc 1:59:46 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 473 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

14Ề ỐS GD&ĐT THANH HOÁỞTR NG THPT LÊ HOÀNƯỜ THI KH SÁT THPT QU GIA IIỀ ẦNĂM 2016 2017: MÔN: SINH CỌ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian giao đờ ề(40 câu tr nghi m)ắ ệCâu 1: Trong các trúc siêu hi vi nhi th đi hình sinh ậnhân th c, trúc nào sau đây có ng kính 11 nm?ự ườA. Vùng cu (siêu xo n).ế ắB. nhi (s ch nhi c).ợ ắC. Crômatit.D. n.ợ ảCâu 2: Lo nuclêôtit nào sau đây không ph là phân nên phân ARN?ạ ửA. Ađênin. B. Timin. C. Uraxin. D. XitôzinCâu 3: Ta có:Ki gen Môi tr ng ki hình: 1ể ườ ểKi gen Môi tr ng ki hình: 2ể ườ ểKi gen Môi tr ng ki hình: 3ể ườ ể......Ki gen Môi tr ng ki hình: nể ườ ểT các ki hình 1, 2, 3, ..., n. ki gen trong các môi tr ng 1, 2, 3, ..., n, ườđ làượ ọA. Th ng bi n. ườ B. ph ng.ứ ứC. bi n. D. Bi p.ế ợCâu 4: Trong ch gi ng, ng ta ng ph ng pháp giao ph huy và ườ ươ ựth ph ch đụ ểA. thay ph ng gi ng c.ổ ốB. ti gi ng có năng su th p.ả ấC. dòng thu ch ng.ạ ủD. ki tra ki gen gi ng quan tâm.ể ầCâu 5: sinh thái nào sau đây có tính đa ng sinh cao nh t:ệ ấA. Hoang B. Th nguyênảC. ng lá kim D. ng nhi iừ ớDOC24.VN 1Câu 6: quan nào đây là quan ng ?ặ ướ ươ ựA. Chi tr voi và chi tr chóướ ướB. Cánh và vây cá voiơC. Gai ng ng và gai Hoàng Liênươ ồD. Gai ng ng và gai hoa ng.ươ ồCâu 7: xu hi th có hoa di ra vào:ự ễA. trung sinh B. sinh C. thái D. tân sinhạCâu Nhóm th có kh năng nh t:ự A. Cây LúaọB. Cây thân ng nh dong, ri ngầ ềC. Cây uọ ậD. Các lo iạ ạCâu 9: Cho các ho ng con ng i:ạ ườ(1). Bón phân, c, di các sinh thái nông nghi p.ướ ướ ệ(2). Lo các loài c, cá trong các sinh thái ao nuôi tôm, cá.ạ ồ(3). Xây ng các sinh thái nhân cách lí.ự ợ(4). các loài thiên ch.ả ịCó bao nhiêu ho ng nh nâng cao hi qu ng sinh thái?ạ ệA. 2. B. 3. C. 1. D. 4Câu 10: Cho bi gen quy nh tính tr ng, gen tr là tr hoàn toàn. Theo lí ộthuy t, phép lai nào sau đây ra con có lo ki gen và lo ki hình?ế ểA. AaBbDd aabbdd. B. AaBbDd AaBbDD.C. AaBbDd aabbDD. D. AaBbdd AabbDd.Câu 11: Cho các nhóm sinh sau, nhóm ng trong sinh nh nh nh:ậ ị(1). Cá ng trong ng t.ố ướ ọ(2). Sáo vàng ng trên ng .ỏ ỏ(3). Chim ng trong ng Cúc Ph ng.ố ươ(4). Cá rô phi ng trong ao ng t.ố ướ ọ(5). ng ăn ng trong ng nhi i.ộ ớCó bao nhiêu nhóm sinh là qu xã?ậ ầA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.DOC24.VN 2Câu 12: Quan gi loài trong đó loài có i, còn loài kia không có và ợkhông là quan hị ệA. sinh. B. ng sinh.ộC. tác. D. ch nhi m.ứ ễCâu 13: Sau chi tranh ch ng khu ng ng Gi (thành ph ồChí Minh) tàn phá nghiêm tr ng. Ngày nay, khu ng Gi đã ườ ượkhôi ph và công nh là Khu tr Sinh quy th gi Vi Nam.ụ ượ ệĐây là bi hi hi ng:ể ượA. Di th nguyên sinhễ ếB. Di th th sinhễ ứC. Di th khôi ph cễ ụD. Di th nguyên sinh ho Di th khôi ph cễ ụCâu 14: Khi nói hóa th ch phát bi nào sau đây không đúng?ề ểA. Hóa th ch cung cho chúng ta nh ng ng ch ng gián ti ch ti hóa ếc sinh gi i.ủ ớB. Tu hóa th ch xác nh nh phân tích các ng phóng có ượ ượ ạtrong hóa th ch.ạC. Căn vào hóa th ch có th bi loài nào xu hi tr c, loài nào xu hi sau.ứ ướ ệD. Hóa th ch là di tích sinh trong các đá trái tạ ấCâu 15: Qu th nào sau đây đã tr ng thái cân ng di truy n?ầ ềA.0,4 AA 0,4 Aa 0,2 aaB. 0,6 AA 0,2 Aa 0,2 aaC. 0,64 AA 0,32 Aa 0,04 aaD. 0,7 AA 0,2 Aa 0,1 aa.Câu 16 Khi nói qu th ng ph i, phát bi nào sau đây không đúng?ề ểA. Quá trình ng ph làm cho ki gen gi qua các th hẫ ệB. Quá trình ng ph ra nhi bi pẫ ợC. Quá trình ng ph không làm thay alen qu thẫ ểD. Quá trình ng ph làm cho qu th đa hình ki gen và ki hìnhẫ ểCâu 17 Phiên mã là quá trình ng nên phân tổ ửA. glucôz B. prôtêin. C. ADN. D. ARN.Câu 18 nh/H ch ng di truy nào sau đây do bi ng NST?ệ ượDOC24.VN 3A. Mù màu B. Máu khó đôngC. Ung th máu ác tính D. ch ng đaoộ ứCâu 19 Trong thành ph trúc gen đi hình có các ph n:ầ ầA. Vùng đi hòa,vùng mã hóa và vùng thúc.ề ếB. Vùng trúc,vùng mã hóa và vùng thúc.ấ ếC. Vùng kh ng, vùng hành và vùng trúc.ở ấD. Vùng kh ng, vùng mã hóa và vùng thúc.ở ếCâu 20: Hình đây mô hi ng:ẽ ướ ượA. đo NSTấ ạB. đo (NST)ặ ạC. Chuy đo trong NSTể ộD. đo NSTả ạCâu 21: Thành ph nào sau đây không thu opêron Lac?ầ ộA. Vùng hành (O).ậB. Gen đi hòa (R).ềC. Các gen trúc (Z, Y, A).ấD. Vùng kh ng (P).ở ộCâu 22: qu th sinh tăng quá đa thì:ế ốA. nh tranh gi các cá th trong qu th tăng lênự ểB. nh tranh gi các cá th trong qu th gi xu ngự ốC. tr gi các cá th trong qu th tăng lênự ểD. xu các cá th trong qu th gi thi uự ểCâu 23: sinh nào sau đây là qu th sinh t?ậ ậA. cá trong Tây.ậ ồB. cây trong ru ng lúa.ậ ộC. côn trùng trong ng Cúc Ph ng.ậ ươD. cây trên qu Phú Th .ậ ọCâu 24: Có bao nhiêu phát bi đúng di th sinh thái?ể ếDOC24.VN 41. Di th sinh thái ra do thay các đi ki nhiên, khí u,... ho do ặs nh tranh gay gi các loài trong qu xã, ho do ho ng khai thác tài ộnguyên con ng i.ủ ườ2. Di th th sinh là di th kh môi tr ng đã có qu xã sinh ườ ật ng ng.ừ ố3. Di th nguyên sinh là di th kh môi tr ng đã có qu xã sinh ườ ầv ng ng và th ng qu xã nh.ậ ườ ị4. Di th sinh thái là quá trình bi tu qu xã qua các giai đo n, ạt ng ng bi môi tr ng.ươ ườA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 25: Trong quá trình phát sinh ng trên Trái t, ki nào sau đây không ệdi ra trong giai đo ti hóa hóa c?ễ ọA. các ch vô hình thành nên các ch gi n.ừ ảB. Hình thành nên các bào khai (t bào nguyên th y).ế ủC. Các axit amin liên nhau nên các chu pôlipeptit gi n.ế ảD. Các nuclêôtit liên nhau nên các phân axit nuclêic.ế ửCâu 26: Theo thuy ti hóa hi i, trong các phát bi sau quá trình hình thành ềloài i, có bao nhiêu phát bi đúng?ớ ể(1) Hình thành loài có th ra trong cùng khu lí ho khác khu ịlí.(2) bi đo có th góp ph nên loài i.ộ ớ(3) Lai xa và đa hóa có th ra loài có nhi th song nh i.ộ ộ(4) Quá trình hình thành loài có th ch tác ng các ng nhiên.ể ẫA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 27: Trong Châu Phi, ng ta th có hai loài cá gi ng nhau ườ ốđ đi hình thái và ch khác nhau màu c, loài màu và loài có màu ộxám. dù, cùng ng trong nh ng chúng không giao ph nhau. Tuy ớnhiên, khi các nhà khoa nuôi các cá th hai loài này trong và chi ánh ếsáng làm chúng trông cùng màu thì các cá th hai loài giao ph ớnhau và sinh con. Ví trên th hi con ng hình thành loài ngụ ườ ằA. Cách li sinh nảB. Cách li líịDOC24.VN 5C. Cách li tínhậD. Cách li sinh tháiCâu 28: ng trong nghiên di truy Morgan là:ố ượ ủA. Hà Lan B. Ru gi mồ ấC. Th D. Chu chộ ạCâu 29: Lo bi nào sau đây th ng không làm thay ng và thành ph nạ ườ ượ ầgen trên nhi th ?ộ ểA. đo nhi th .ả ểB. đo nhi th .ặ ểC. đo nhi th .ấ ểD. Chuy đo gi hai nhi th khác nhau.ể ểCâu 30: loài th ng có nhóm gen liên t. Do bi n, qu ưỡ ầth thu loài này đã xu hi ba th bi khác nhau là th t, th tam và ộth i. ng nhi th có trong bào sinh ng th t, th ượ ưỡ ểtam và th này làộ ượA. 6, 12 và 24. B. 11, 18 và 24.C. 12, 18 và 36. D. 6,13 và 24.Câu 31: qu th th giao ph n, xét gen có alen, alen quy đinh hoa ộđ tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng. Khi qu th này đang tr ng thái ạcân ng di truy n, cây hoa chi 91%. Theo lí thuy t, các cây hoa có ỏki gen ng trong qu th này chi lể ệA. 49% B. 42% C. 61% D. 21%Câu 32: bên minh th ăn trong sinh thái các loài sinh t:ơ ướ ậA, B, C, D, E, F, H. Cho các lu sau th ăn này:ế ướ ứ(1) th ăn này có đa chu th ăn.ướ ứ(2) Loài tham gia vào chu th ăn khác nhau.ỗ ứ(3) Loài tham gia vào ít chu th ăn loài F.ỗ ơDOC24.VN 6(4) lo loài ra kh qu xã thì loài không đi.ế ấ(5) Có loài thu dinh ng 5.ộ ưỡ ấ(6) ng cá th loài gi thì ng cá th loài gi m.ế ượ ượ ảS ph ng án tr đúng là:ố ươ ờA B. C. D.5Câu 33: ng đàn ông có nhóm máu A, hôn ng ph cũng có nhóm ườ ườ ữmáu A, qu tr ng thái cân ng di truy n, có ng có ườnhóm máu là 9% và nhóm máu là 27%. Tính xác su sinh ng con ượ ườcùng nhóm máu AA. 1/9 B. 1/81 C. 64/81 D. 29/36Câu 34 loài th t, tính tr ng chi cao do gen quy nh, tính tr ng ạhình ng qu do gen khác quy nh. Cho cây thân cao, qu dài thu ch ng ủgiao ph cây thân th p, qu tròn thu ch ng (P), thu F1 100% cây ượ ồthân cao, qu tròn. Cho các cây F1 th ph n, thu F2 lo ki hình, ượ ểtrong đó cây thân cao, qu tròn chi 51%. Bi ng trong quá trình phát sinh ằgiao và giao cái ra hoán gen nh nhau.ử ư(1) F2 có 10 lo ki gen.ạ ể(2) F2 có lo ki gen cùng quy nh ki hình mang tính tr ng tr và tính ộtr ng n.ạ ặ(3) F2, cá th có ki gen khác ki gen F1 chi 64,72%.Ở ệ(4) F1 ra hoán gen 10%.ả ố(5) F2, cá th có ki hình thân th p, qu tròn chi 24%Ở ệTrong các lu sau có bao nhiêu lu đúngế ậA. B. C. D. 5Câu 35: ph đây mô di truy tính tr ng trong gia ướ ộđình: Bi ng nh này do trong hai alen gen quy nh và không phát ịsinh bi nh ng ng trong ph Trong các phát bi sau, có bao ườ ếnhiêu phát bi đúng?ể(1). Có 12 ng trong ph có th xác nh chính xác ki gen các thông tinườ ượ ừcó trong ph .ả ệ(2). Nh ng ng không nh là nh ng ng không mang alen gây nhữ ườ ườ ệ(3). Gen chi ph tính tr ng nh trên NST không có alen ng ng trên do ươ ứDOC24.VN 7t nh nam gi xu hi ít n.ỷ ơ(4). th th 2, ch ng không nh có ít nh ng có ki gen ườ ịh p.ợA. B. C. D. 1Câu 36: loài th quy nh thân cao là tr hoàn toàn so thân th p. ấquy nh qu tròn là tr hoàn toàn so quy nh qu dài. Gen quy nh tính tr ng ạn trên hai NST Khác nhau. Các cá th lai nhau cho con có ki hìnhằ ểlà: 1:1. phép lai tho mãn trên?ố ệA. B. C. 12 D. 10Câu 37: loài th t, alen quy nh lá nguyên tr hoàn toàn so alen quyỞ ớđ nh lá alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng. Cho ắcây lá nguyên, hoa giao ph cây lá nguyên, hoa tr ng (P), thu F1 ượ ồlo ki hình trong đó cây lá nguyên, hoa chi 30%. Bi ng không yạ ảra bi n, theo lí thuy t, F1 cây lá nguyên, hoa tr ng thu ch ng chi :ộ ệA. 50% B. 20% C. 10% D. 5%Câu 38: Cho bi các gen phân li p, tr hoàn toàn, gen qui nh tínhế ộtr ng. Xét phép lai (P): AaBbDDEe aaBbDdEe. Tính theo lí thuy t, th con (F1),ạ ệt ki hình mang hai tính tr ng tr và ki gen mang alen làỉ ượtrong quá trình gi phân th c, bào, nhi th mang gen Bb ặkhông phân li trong gi phân I, các ki khác di ra bình th ng; th cái gi mả ườ ảphân bình th ng. Theo lí thuy t, ng nhiên gi các lo giao và ườ ựDOC24.VN 8cái trong th tinh có th ra đa bao nhiêu lo 2n ki gen khác ểnhau?A. 48 B. 9. C. 24. D. 84.Câu 40: loài ng t, xét gen có hai alen vùng không ng ng ươ ồc nhi th gi tính X; alen quy nh tr hoàn toàn so alen quy ớđ nh tr ng. Cho con cái tr ng lai con thu ch ng (P), thu ủđ F1 toàn con Cho F1 giao ph nhau, thu F2 có ki hình phân li ượ ượ ểtheo con con tr ng, các con tr ng là con cái. Bi ếr ng không ra bi n, bi hi gen không ph thu vào đi ki môi ệtr ng. vào các qu trên, đoán nào sau đây đúng?ườ ựA. cho F2 giao ph ng nhiên thì F3 các con cái tr ng chi 25%.ế ệB. F2 có phân li ki gen là 1.ỉ ểC. cho F2 giao ph ng nhiên thì F3 các con cái chi 12,5%.ế ệD. cho F2 giao ph ng nhiên thì F3 các con chi 43,75%.ế ệDOC24.VN