Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

TỔNG HỢP 15 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN SINH HỌC - Đề 12

925bff321c1746de91f16be118760c58
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 20 tháng 1 2019 lúc 22:05:59 | Update: 2 tháng 6 lúc 5:32:06 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 528 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

12Ề ỐS GD ĐT HÀ TĨNHỞTR NG THPT CÙ HUY CÂNƯỜĐ THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐBài thi khoa nhiên: Môn Sinh cọ ọTh gian làm bài: 50 phút (không th gian giao )ờ ềCâu 1: Trong qu th ph i, thành ph ki gen qu th có xu ngầ ướA. tăng th p, gi th ng p.ỉ ợB. phân hoá đa ng và phong phú ki gen.ạ ểC. duy trì cá th tr ng thái .ỉ ửD. phân hóa thành các dòng thu có ki gen khác nhau.ầ ểCâu qu th có TPKG: 0,6AA 0,4Aa 1. cá th có ki gen aa ủqu th th sau khi cho ph làầ ốA. 50% B. 20% C. 10% D. 70%Câu 3: Xét qu th có alen (A, a). Qu th kh có cá th ng ng ươ ứv ng lo ki gen là: 65AA: 26Aa: 169aa. ng alen trong ươ ỗqu th này là:ầ ểA. 0,50; 0,50 B. 0,30; 0,70C. 0,25; 0,75 D. 0,35; 0,65Câu 4: qu th th th ph có ki gen th là: 0,45AA ệ0,30Aa 0,25aa. Cho bi các cá th có ki gen aa không có kh năng sinh n. Tính ảtheo lí thuy t, các ki gen thu F1 là:ế ượ ởA. 0,7AA 0,2Aa 0,1aa.B. 0,36AA 0,24Aa 0,40aa.C. 0,36AA 0,48Aa 0,16aa.D. 0,525AA 0,150Aa 0,325aa.Câu 5: Cho bi gen quy nh tính tr ng, gen tr là tr hoàn toàn, các gen ộphân li và do, phép lai Aabb aaBb cho con có phân li ki ểhình theo :ỉ ệA. 1. B. 1. C. 1. D. 1.Câu 6: Ti hoá nh là quá trìnhế ỏDOC24.VN 1A. hình thành các nhóm phân lo trên loài.ạB. bi trúc di truy qu th hình thành loài i.ế ớC. bi ki hình qu th hình thành loài i.ế ớD. bi thành ph ki gen qu th bi ki hình.ế ểCâu 7: Ng ng th ng tiên là:ườ ầA. Ôxtralôpitec B. NêanđectanC. Homo erectus D. Homo habilisCâu 8: Không thu thành ph opêron nh ng có vai trò quy nh ho ạđ ng opêron làộ ủA. vùng hành. B. gen trúc.ấC. gen đi hòa. D. vùng mã hóa.Câu 9: qu th có 60 cá th AA; 40 cá th Aa; 100 cá th aa. trúc di truy ềc qu th sau ng ph là:ủ ốA. 0,16 AA: 0,48 Aa: 0,36 aaB. 0,48 AA: 0,16 Aa: 0,36 aaC. 0,16 AA: 0,36 Aa: 0,48 aaD. 0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aaCâu 10: Hà lan, gen quy nh tính tr ng/1 NST, tr hoàn toàn. Khi cho ộcây gen lai phân tích, con thu ki hình:ị ượ ểA. 7. B. 1. C. 1. D. :1.Câu 11: Theo Đácuyn, ch ti hoá là tích lũy cácơ ựA. tính thu trong ng cá th tác ng ch nhiên.ặ ượ ướ ựB. tính thu trong ng cá th tác ng ngo nh hay quánặ ượ ướ ậho ng.ạ ộC. tính thu trong ng cá th tác ng ngo nh.ặ ượ ướ ảD. bi có i, đào th các bi có tác ng ch nhiên.ế ướ ựCâu 12: loài th t, các gen quy nh các tính tr ng phân li và ợt do. Cho th có ki gen AaBb th ph n, ki gen AABB con là:ự ờA. 3/16. B. 1/16. C. 9/16. D. 2/16.Câu 13: bào quy lu phân li là:ơ ậA. PLĐL các NST ng ng.ự ươ ồB. PLĐL và do các NST ng ng trong GP →ự ươ PLĐL ổDOC24.VN 2h do các gen alen.ợ ặC. do các NST ng ng trong gi phân.ự ươ ảD. PLĐL các NST ng ng trong gi phân.ự ươ ảCâu 14: Hoán gen có hi qu ki gen nào?ị ểA. Các gen liên tr ng thái ng n.ế ặB. Các gen liên tr ng thái ng tr i.ế ộC. Các gen liên tr ng thái hai gen.ế ặD. Các gen liên tr ng thái gen.ế ặCâu 15: bào sinh ng loài có nhi th kí hi u: AaBbDdEe ưỡ ệb lo phân li nhi th Dd trong phân bào ra bào con có kí ếhi nhi th là:ệ ểA. AaBbDDdEe và AaBbdEe.B. AaBbDddEe và AaBbDEe.C. AaBbDddEe và AaBbdEe.D. AaBbDDddEe và AaBbEe.Câu 16: nh máu khó đông do gen trên nhi th không có alen ểt ng ng trên Y. Ng ph bình th ng có máu khó đông, ch ng ch ta ươ ườ ườ ịkhông nh này. Xác su sinh con trai lòng máu khó đông ch ng ồnày làA. 37.5% B. 50% C. 25% D. 12.5%Câu 17 Đi quan tr ng trong phát tri sinh trong sinh làể ổA. di th và ng lên n.ự ướ ướ ạB. phát tri th nh bò sátự ủC. tích lu ôxi trong khí quy n, sinh phát tri đa ng, phong phúự D. phát sinh th và các ngành ng t,ự ậCâu 18: gen bình th ng ch 1068 liên hyđrô và 186 Guanin. bi ườ ảra gen tăng liên hyđrô nh ng không thay chi dài. lu nào sau ậđây sai?A. Sau bi gen có 254; 187.ộ ếB. Sau bi gen nhân đôi thì môi tr ng cung p: 765; ườ ấ558.DOC24.VN 3C. Chi dài gen tr khi bi là: 149,94 nm.ề ướ ếD. bi ra ng thay th ng X.ộ ướ ặCâu 19: đi th lai làặ ếA. con lai bi hi nh ng đi t.ể ốB. con lai có nhi đi tr so .ề ượ ẹC. con lai xu hi ki hình i.ấ ớD. con lai có ng nh .ứ ẽCâu 20: loài th t, xét hai gen trên hai nhi th ng ng ươ ồquy nh tính tr ng màu hoa. tác ng gen tr không alen quy nh màu hoa ịđ thi tác ng trong gen tr cho hoa ng, còn thi tác ựđ ng gen tr này cho hoa màu tr ng. Xác nh phân li ki hình F1 ởtrong phép lai P: AaBb Aabb.A. ng: tr ng B. ng: tr ngỏ ắC. ng: tr ng D. ng: tr ngỏ ắCâu 21: Bi gen qui nh tính tr ng, gen tr là tr hoàn toàn, các gen phân li ộđ và do. Theo lý thuy t, phép lai AABBDd AaBbDd cho ki ểhình tr tính tr ng F1 là:ộ ởA. 1/4. B. 9/16. C. 2/3. D. 3/4.Câu 22: Trong tr ng các gen phân li p, tác ng riêng và các gen tr là ườ ộtr hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd AaBbCcDd cho ki hình A-bbC-D- con ờlà:A. 81/256 B. 27/256 C. 3/256 D. 1/16Câu 23: lo giao có th ra th ki gen AaBbDd:ố ểA. 8. B. 6. C. 2. D. 4.Câu 24: th mà bào sinh ng th nhi th trên ng ưỡ ươđ ng làồ ượ ọA. th ba kép. B. th n. C. th ba. D. th iể ộCâu 25: bi gen bi hi trên ki hìnhộ ểA. ngay th mang bi n.ở ếB. khi tr ng thái và ng .ở ửC. khi tr ng thái ng .ở ửD. thành ki hình ngay th sau.ể ệDOC24.VN 4Câu 26: Mã di truy mang tính thoái hoá, là:ề ứA. các loài dùng chung nhi mã di truy nấ ềB. các loài dùng chung mã di truy nấ ềC. nhi ba khác nhau cùng mã hoá cho lo axit aminề ạD. ba mã di truy ch mã hoá cho axit aminộ ộCâu 27: ng nh máu khó ng trên NST X, không có alen ng ng trên ườ ươ ứNST Y. có th sinh con trai nh máu khó đông xác xu 25% làặ ấA. mX và MY. B. mX và mY.C. MX và MY. D. MX và mY.Câu 28 th là: AAaa AAaa, ki gen th F1 là:ế ẽA. 1AAAA: 8AAa: 18 AAAa: 8Aaaa: aaaaB. aaaa: AAAA: Aaaa: 18AAaa: AAAAC. aaaa: 18 AAaa: Aaa: Aaaa: AAAAD. 1AAAA: 8AAAa: 18 AAaa: Aaaa: 1aaaaCâu 29: Quy trình kĩ thu bào ra gi ng nuôi, cây tr ng trên quy mô ớcông nghi làệ ọA. công ngh gen. B. công ngh bào.ệ ếC. công ngh sinh c. D. kĩ thu di truy n.ậ ềCâu 30: thu nào đây là ng ng công ngh bào trong gi ng ướ ởth t?ự ậA. Nuôi ph n.ấ ấB. Ph hai ho nhi phôi thành th kh m.ố ảC. Ph li di truy nhi loài trong phôi.ố ộD. Tái thông tin di truy nh ng loài khác xa nhau trong thang phân lo i.ổ ạCâu 31: ch gen ban u: 3' TAX TTX AAA... 5'. Cho bi có bao nhiêu ếtr ng thay th nuclêôtit trí làm thay codon này thành codon khác?ườ ổA. B. C. D. 4Câu 32: Trong nghiên di truy ng i, ph ng pháp di truy bào là ph ng ườ ươ ươphápA. ng kĩ thu ADN tái nghiên trúc gen.ử ủB. Phân tích bào NST ng đánh giá ng, trúc các ườ ượ ủNST.DOC24.VN 5C. Tìm hi ch ho ng gen qua quá trình sao ma và ch mã.ể ịD. Nghiên tr ng sinh sinh ra bào tr ng hay nh ng tr ng khác ượ ứnhau.Câu 33: gen bi vùng mã hóa nên ph prôtêin ng gen đó ừb axit amin và có axit amin khác thay so prôtêin ng gen banị ừđ u. ng bi ra gen trên là:ầ ởA. nuclêôtit thu ba ba ti nhau.ấ ếB. nuclêôtit và có nuclêôtit thay thấ ếC. nuclêôtit thu hai ba ti pấ ếD. nuclêôtit thu baấ ộCâu 34: ng i, tính tr ng tóc quăn do gen tr A, tóc th ng do alen trên ườ ằnhi th th ng quy nh; còn nh mù màu do gen ch trên ườ ằnhi th gi tính gây nên. và tóc quăn, bình th ng, sinh con ườ ộtrai tóc th ng, mù màu c. Ki gen ng làẳ ườ ẹA. AaX MX B. AAX MX C. AaX MX D. AAX MX MCâu 35: Cho phép lai AB/ab AB/ab. Bi gen quy nh tính tr ng, các alen ạvà là tr hoàn toàn, kho ng cách trên di truy hai gen trên là 20cM. ỉl ki hình tr hai tình tr ng mong th F1 là bao nhiêu?ệ ượ ệA. 16% B. 66% C. 8% D. 9%Câu 36: loài th t, gen qui nh thân cao là tr hoàn toàn so thân th ấdo gen qui nh. Cho cây thân cao 4n có ki gen AAaa giao ph cây thân cao 4n ớcó ki gen Aaaa thì qu phân tính F1 làể ẽA. 11 cao: th p. B. cao: th p. C. 35 cao: th p. D. cao: th p.ấCâu 37: Hình thành loài ng cách li sinh thái th ng nh ng loài:ằ ườ ữA. ng ít di chuy nộ ểB. th tự ậC. th và ng ít di chuy nự ểD. ng có kh năng di chuy nhi uộ ềCâu 38: Màu lông th Himalaya hình thành ph thu vào nào?ở ượ ốA. Ch chi sáng môi tr ng.ế ườB. Ch dinh ng.ế ưỡDOC24.VN 6C. Nhi .ệ ộD. m.ộ ẩCâu 39: loài th t, gen quy nh qu tr hoàn toàn so gen qui ớđ nh qu vàng. Cho cây 4n có ki gen aaaa giao ph cây 4n có ki gen AAaa, ểk qu phân tính lai làế ờA. vàng. B. vàng. C. vàng. D. 11 vàng.ỏCâu 40: loài th t, gen quy nh thân cao tr hoàn toàn so gen quy ớđ nh thân th p, gen quy nh hoa tr hoàn toàn so gen quy nh hoa tr ng. ắLai cây thân cao, hoa cây thân th p, hoa tr ng thu F1 phân li theo ượ ệ37,5% cây thân cao, hoa tr ng 37,5% cây thân th p, hoa 12,5% cây thân cao, hoa ỏđ 12,5% cây thân th p, hoa tr ng.ỏ ắCho bi không có bi ra. Ki gen cây trong phép lai trên làế ẹDOC24.VN 7Đap an thi th THPT Qu gia năm 2017 môn Sinh cê o1. C2. D3. D4. B5. A6. C7. A8. D9. B10. 11. A12. B13. D14. B15. B16. C17. D18. C19. A20. 21. D22. C23. D24. D25. A26. A27. D28. C29. B30. 31. B32. B33. B34. A35. C36. B37. C38. A39. C40. ADOC24.VN