TỔNG HỢP 15 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN SINH HỌC - Đề 11
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
11Ề ỐS GD&ĐT GIANGỞ ẮTR NG THPT NGÔ SĨ LIÊNƯỜ THI TH KỲ THI THPT QU GIA 3Ề ẦNăm 2016 2017ọBài thi KHOA NHIÊNỌ ỰMôn: SINH 12 THPTỌ ỚTh gian làm bài: 50 phútờ(không th gian phát )ể ềCâu Phát bi nào sau đây là không đúng khi nói đi mã di truy n?ể ềA. Mã di truy tr ng cho ng loài sinh t.ề ậB. Mã di truy là mã ba.ề ộC. Mã di truy có tính thoái hoá.ềD. Mã di truy có tính ph bi n.ề ếCâu 2: Khi kích th qu th gi xu ng thi thì:ướ ướ ểA. kh năng sinh qu th tăng do nhau gi các cá th cá ớth cái nhi n.ể ơB. trong qu th nh tranh gay gi các cá th .ầ ểC. tr gi các cá th tăng, qu th có kh năng ch ng ch nh ng thay ữđ môi tr ng.ổ ườD. qu th vào tr ng thái suy gi di vong.ầ ệCâu 3: Làm th nào phân bi bi gen trên ADN th làm ậl kh năng ng di xu hi màu tr ng lá bi nụ ếc gen trên ADN trong nhân gây nh ch ng cây?ủ ủA.Tr ng bi ngoài nhân, gen bi di truy n, bi trong nhân gen ườ ếđ bi không di truy cho th bào sau.ộ ượ ếB. Tr ng bi ngoài nhân, gen bi không di truy n, bi trong ườ ếnhân gen bi có th di truy cho th bào sauộ ượ ếC. Không th phân bi c.ể ượD. Tr ng bi ngoài nhân gây hi ng lá có xanh tr ng, ườ ượ ộbi trong nhân làm toàn thân có màu tr ng.ế ắCâu 4: ki nào sau đây không thu giai đo ti hóa ti sinh c?ự ọA. xu hi các enzim.ự ệB. xu hi ch sao chép.ự ếDOC24.VN 1C. Hình thành các ch ph p.ấ ạD. hình thành màng.ự ớCâu 5: Theo Đacuyn, nhân chính quy nh chi ng và bi các ướ ủgi ng nuôi, cây tr ng làố ồA. bi xác nh. B. bi cá th .ế ểC. ch nhiên. D. ch nhân o.ọ ạCâu ph hoa lên nh hoa bí, sau đó ph ướ ảm thành ng ph nh ng dài ng ph ng voi nh bí nên giao ưđ không noãn hoa bí th tinh. Đây là lo cách li nào?ự ướ ượ ạA. Cách li lí. B. Cách li c.ơ ọC. Cách li tính. D. Cách li sinh thái.Câu 7: phân ADN bào vi khu có 20%; 30000. Phân ADN ưnày nhân đôi liên ti n, nuclêôtit môi tr ng bào cung nên các ườ ạphân ADN có nguyên li hoàn toàn làư ớA. 16.10 4. B. 15.10 4. C. 14.10 5. D. 15.10 5.Câu 8: alen nào đó dù có cũng có th lo hoàn toàn kh qu th là do ểtác ng aộ ủA. giao ph ng nhiên. B. giao ph không ng nhiên.ố ẫC. ch nhiên. D. các ng nhiên.ế ẫCâu 9: Cho bi tính tr ng màu hoa di truy theo quy lu Menđen và hoa là tr ộhoàn toàn so hoa tr ng. ki tra ki gen cây hoa (cây M), ph ng ươpháp nào sau đây không áp ng?ượ ụA. Cho cây lai cây có ki gen p.ớ ợB. Cho cây lai cây hoa thu ch ng.ớ ủC. Cho cây lai cây hoa tr ng.ớ ắD. Cho cây th ph n.ự ấCâu 10: sinh nhân th c, quá trình nào sau đây không ra trong nhân bào?Ở ếA. ch mã. B. Tái ADN.ảC. Phiên mã. D. Nhân đôi nhi th .ễ ểCâu 11 Khi lai gà lông đen gà lông tr ng thu ch ng F1 có màu lông ượđ m. Ti cho gà F1 giao ph nhau F2 có lông đen lông ượ ố1 lông tr ng. Tính tr ng màu lông gà đã di truy theo quy lu tắ ậDOC24.VN 2A. di truy tr không hoàn toàn. B. tác ng gen át ch .ộ ếC. phân li. D. tác ng ng p.ộ ộCâu 12: Trong trúc siêu hi vi NST sinh nhân th c, nhi ủnhi th có ng kínhễ ườA. 300nm. B. 110 0. C. 300 0. D. 11nm.Câu 13: Nh ng ng bi trúc nhi th không làm thay ng vàữ ượthành ph gen trên nhi th làầ ểA. đo và đo n.ấ ạB. đo và chuy đo trên cùng nhi th .ả ểC. đo và đo n.ấ ạD. đo và chuy đo trên cùng nhi th .ặ ểCâu 14: đi nh qu th sinh là:ặ ậA. các cá th cùng th đi xác nh.ậ iB. các cá th cùng sinh ng trong kho ng không gian xác nh.ậ iC. các cá th trong cùng loài.ậ ộD. các cá th có kh năng sinh ra nh ng th i.ậ ớCâu 15: Ng ta có th ra cây lai khoai tây và cà chua ng cáchườ ằA. tr ph khoai tây và cà chua nhau sau đó th ph cho cà chua vàộ ấkhoai tây.B. cho th ph gi ph cà chua hoa khoai tây đã lo nh .ụ iC. ph khoai tây th ph cho hoa cà chua.ấ ấD. lai bào xôma thành bào lai sau đó nuôi mô bào cây lai.ế ạCâu 16 Trong kĩ thu chuy gen vào bào vi khu n, th truy plasmit ph ảmang gen đánh uấA. chuy ADN tái vào bào dàng.ể ượ ễB. dàng phát hi ra các bào vi khu đã ti nh ADN tái p.ể ợC. vì plasmit ph có các gen này có th nh ADN ngo lai.ả ạD. giúp cho enzim restrictaza đúng trí trên plasmit.ể iCâu 17: ng i, gen qui nh dính ngón tay và trên nhi th Y, ườ ểkhông có alen ng ng trên nhi th X. ng đàn ông dính ngón ươ ườ ậtay và bình th ng, sinh con trai dính ngón tay và 3. Ng con trai ườ ườnày đã nh gen gây dính ngón tay tậ ừDOC24.VN 3A. B. C. bà i. D. ông ngo i.ạCâu 18: Phát bi nào sau đây không đúng?ểA. ph ng ki gen không thay và không di truy n.ứ ềB. Mu gi ng phát huy ti năng năng su đi ki môi tr ng ườ ốnh t.ấC. ng bo ph thu nhi vào ch chăm sóc.ả ượ ộD. Th ng bi không di truy c.ườ ượCâu 19: "không gian sinh thái" mà đó các nhân sinh thái môi ủtr ng trong gi sinh thái cho phép loài đó và phát tri làườ ọA. sinh nh. B. .ơ ởC. sinh thái. D. gi sinh thái.ớ ạCâu 20: Khi nghiên ch phát tri sinh gi i, ng ta đã căn vào lo ườ ạb ng ch ng tr ti nào sau đây có th xác nh loài nào xu hi tr c, loài nào ướxu hi sau?ấ ệA. Hóa th ch. B. quan ng .ơ ươ ựC. quan thoái hóa. D. quan ng ng.ơ ươ ồCâu 21: Khi nghiên ph ng ki gen ph ra các cá th cóứ ểki gen ng nh t. sinh đã ra các ph ng pháp ra các cá th có ươ ểki gen ng nh nh sau:ể ư(1). Nuôi các ph cây có ki gen p.ấ ợ(2). Nuôi mô bào th t.ấ ậ(3). ng tr ng sinh.ư ồ(4). Nhân gi ng th ng giâm, chi t, ghép.ố ế(5). Cho các cây F1 th ph liên ti qua nhi th .i ệH sinh đó đã ra ph ng pháp đúng là:ọ ươA. 1. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 22 Cho các thành sau:ự(1). ch ng vi khu E.Coli xu insulin ng i.ạ ườ(2). gi ng tam không có t, có hàm lu ng ng cao.ạ ườ(3). gi ng dâu tam có năng su cao ng ng bình th ng.ạ ưỡ ườ(4). gi ng lúa "g vàng" có kh năng ng β-caroten (ti vitamin A) trong ềDOC24.VN 4h t.ạ(5). gi ng cây tr ng ng có ki gen ng các gen.ạ ưỡ ảCác thành gi ng ng ph ng pháp gây bi là?ự ươ ếA. (2), (3). B. (2), (4). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (5).Câu 23: Cho các nguyên nhân sau:1. Do NST gãy, sau đó cách không bình th ng.ứ ườ2. Do phân li không bình th ng NST, ra kì sau quá trình phân bào.ự ườ ủ3. Do lo quá trình trao chéo ra kì gi phân I.ự ả4. Do phá ho không xu hi thoi phân bào.ự ệNguyên nhân bi ng NST làẫ ượA. 1, 2, 4. B. 2, 3, 4. C. 2, 4. D. 1, 3.Câu 24: Cho các nh nh sau:ậ i(1) th ph qua nhi th cây giao ph thu các dong thu ch ng.ự ượ ủ(2) Giao ph gi các dong thu có ki gen khác nhau ki gen p.ấ ượ ợ(3) th ph ch ra cây có hoa ng tính.ự ưỡ(4) Th ph chéo làm tăng tính đa ng di truy trong qu th .ụ ể(5) th ph luôn thoái hóa gi ng.ự ốS nh nh sai là:ố iA. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 25: Có bao nhiêu vai tro đây là đúng khi nói vai tro vi nghiên ướ ứgi sinh thái:ớ ạ(1). đi ki thu cho nuôi cây tr ng nhân sinh thái.ạ ố(2). loài có gi tr ng nhân sinh thái. Do trong công tác ậnuôi tr ng ta không tâm khu phân .ồ ố(3). Khi bi gi sinh thái ng loài nhân sinh thái ta phân ượ ốchúng cách lí. Đi này có nghĩa trong công tác di nh nuôi, cây tr ng.ộ ồ(4). Nên gi môi tr ng gi ho gi trên sinh kh ch t.ữ ườ ướ ếPh ng án đúng là:ươA. 1. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 26: Gen bi thành alen b. alen Bb cùng nhân đôi đã đoi ầh môi tr ng bào cung ng 93000 nuclêôtit lo và G. nucleôtit lo ườ ạA môi tr ng cung cho gen là 21731, nucleôtit lo môi tr ng cung ườ ườ ấDOC24.VN 5cho gen là 24800. Bi chi dài hai alen ng 5100Aế và bi ch liên ỉquan nucleôtit duy nh t. Có bao nhiêu kh ng nh sau đây không đúng?ế i(1). ng nuclêôtit lo môi tr ng cung cho quá trình nhân đôi hai ườ ảalen là 49569 nuclêôtit.(2). Gen có 701 nucleôtit lo T.ạ(3). hai gen đã nhân đôi n.ả ầ(4). bi gen thành alen là bi thay th ng T.ộ ặA. 4. B. 2. C. 3. D. 1.Câu 27: Cho phép lai (P): ♀AaBbDd ♂AaBbDd. Bi ng: 8% bào sinh tinh có ếc nhi th mang gen Bb không phân ly trong gi phân I, các nhi ễs th khác phân ly bình th ng, gi phân II bình th ng, các bào sinh tinh khác ườ ườ ếgi phân bình th ng; 20% bào sinh tr ng có nhi th mang gen ườ ặDd không phân ly trong gi phân I, các nhi th khác phân ly bình th ng, ườgi phân II bình th ng; 16% bào sinh tr ng có nhi th mang ườ ặgen Aa không phân ly trong gi phân I, các nhi th khác phân ly bình ểth ng, gi phân II bình th ng, các bào sinh tr ng khác gi phân bình th ng; ườ ườ ườcác giao có ng và kh năng th tinh ngang nhau. lo ki gen bi iư ốđa có th thu F1ể ượ làA. 64. B. 204. C. 6. D. 108.Câu 28: Cho các nhân sau:ố(1) Ch nhiên (2) th ph nự ấ(3) Di nh gen (4) Giao ph ng nhiênố ẫ(5) bi gen (6) Thiên tai, ch nhi ệS ng nhân làm thay alen qu th làố ượ ểA. 2. B. 5. C. 3. D. 4.Câu 29: Có bao nhiêu nh nh đúng khi nói di truy nh ng do ườtrong alen quy nh và th hi qua ph đây.i ượ ướ(1). Xác su ch ng (7) và (8) th (III) sinh con có nhóm máu và ib nh trên là 1/18.ệ(2). Có ng ch ch bi ki gen.ườ ể(3). Gen gây nh di truy là gen trên nhi th gi tính không có ớDOC24.VN 6alen trên nhi th gi tính Y.ễ ớ(4). Ch có ki gen quy nh nhóm máu ng (8) th th 2.ỉ ườ ứBi các ch cái cho bi các nhóm máu ng ng ng và di truy ươ ườ ềb nh trên di truy các nhóm máu, quá trình gi phân bình th ng.ệ ườA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 30: Qu th ban đang cân ng di truy có q(a)=0,01, các ng ặch trong con. Hãy tính các alen sau th ?ế ệA. p(A) 0,901; q(a) 0,009. B. p(A) 0,9001; q(a) 0,099.C. p(A) 0,9801; q(a) 0,019. D. p(A) 0,901; q(a) 0,09.Câu 31: Cho các phát bi sau đây:ể(1) Ch nhiên ch ng alen ch so tr ng ch ch ng ườ ốl alen tr i.ạ ộ(2) Ch nhiên ch tác ng khi đi ki môi tr ng ng thay i.ọ ườ ổ(3) bi và di nh gen là nhân ti hoá có th làm xu hi các alen ớtrong qu th sinh t.ầ ậ(4) Các ng nhiên làm thay các alen không theo ng xác ướđ nh.i(5) Ch nhiên phân hóa kh năng ng sót và kh năng sinh các ki ểgen khác nhau trong qu th .ầ ể(6) Ch nhiên đào th hoàn toàn alen tr có ra kh qu th khi ểch ch ng alen tr i.ọ ộS phát bi đúng theo quan đi hi ti hóa làố ếA. 4. B. 3. C. 6. D. 5.Câu 32: Cho các ph ng pháp sau:ươ(1) thêm gen vào gen.ư ệ(2) Thay th nhân bào.ế ếDOC24.VN 7(3) Làm bi gen đã có trong gen.ế ệ(4) Lai tính gi các dong thu ch ng.ữ ủ(5) Lo ho làm ho gen nào đó trong gen.ạ ệCác ph ng pháp sinh bi gen làươ ổA. (2), (4), (5). B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (5).Câu 33: trúc ng ph trên tay ng và cánh là gi ng nhau, ươ ườ ốtrong khi đó các ng ng ng cá voi có hình ng và khác. Tuy ươ ươ ấnhiên, các li di truy ch ng minh ng ba loài sinh nói trên ượphân li tiên chung trong cùng th đi m. Đi nào đây là gi ướ ảthích đúng nh cho các li này?ấ ệA. Cá voi vào thú là không đúng.ế ớB. ti hóa chi tr thích nghi ng và nh ng ch thích nghi cá ướ ườ ớvoi.C. Các gen bi cá voi nhanh so ng và i.ộ ườ ơD. Do ch nhiên trong môi tr ng tác ng tích lũy nh ng bi quan ườ ướ ổtr ng trong gi ph chi tr cá voi.ọ ướ ủCâu 34: Hãy ch đi vào ch tr ng (1), (2), (3) hoàn thành dung câu ộsau:Nguyên nhân ng cá th trong qu th sinh luôn thay và nhi qu ượ ầth không tăng tr ng theo ti năng sinh là do: ng cá th trong qu th ưở ượ ểtăng nhanh, khai thác ngày càng nhi ngu ng, do đó thi ngu ng ẫđ các cá th ....(1)...gay giành ngu ng. Trong đi ki ng khó khăn đó, ốs sinh qu th ...(2)... và vong tăng lên, đó qu th ti ớgiai đo n...(3)...trên ng cong tăng tr ng th .ạ ườ ưở ếA. tranh giành, gi m, nh.ả iB. nh tranh, gi m, không nh.ạ iC. nh tranh, tăng, nh.ạ iD. nh tranh, gi m, nh.ạ iCâu 35: Các ví nào sau đây thu ch cách li sau :ụ ư(1) Hai loài ng trong cùng khu lí, loài ch ng ướn c, loài kia ng trên n.ướ ạ(2) loài kì giông ng trong khu giao ph nhau, tuy nhiên ớDOC24.VN 8ph con lai phát tri không hoàn ch nh.ầ ỉ(3) Ng lai ra con la th .ự ụ(4) Trong cùng khu phân lí, ch ph ng đông giao ph vào cu ươ ốđông, ch ph ng tây giao ph vào cu hè.ồ ươ ố(5) Các phân prôtêin tr ng và tinh trùng nhím bi tím và nhím bi ểđ không ng thích nên không th nhau.ỏ ươ ượ ớ(6) Hai dong lúa tích lũy các alen bi locut khác nhau, hai dong ẫphát tri bình th ng, th nh ng con lai gi hai dong mang nhi alen bi ườ ếl nên có kích th nh và cho lép.ặ ướ ạĐáp án đúng làA. (2), (4), (5). B. (2), (3), (5). C. (2), (3), (6). D. (1), (3), (6).Câu 36: Có th th có kích th so các cây cùng loài. Ng iộ ướ ườta ra gi thuy gi thích cho hình thành ki hình khác th ng cây ườ ủnày.Gi thuy cho ng cây này là ng bi đa i.ả ộGi thuy cho ng cây này không bi nh ng do th ng bi gây nên ườ ựthay ki hình.ổ ểCó các ph ng pháp sau cho phép xác nh cây này là do bi đa hay do ươ ượ ộth ng bi n:ườ ế(1) cây này đem tr ng môi tr ng có nh ng cây thu loài này đang ườ ộs ng và so sánh ki hình các cây loài này trong cùng môi tr ng.ố ườ(2) ng ph ng pháp quan sát NST bào cây này và so sánh ươ ộNST loài.ủ(3) Ti sung ch dinh ng cho cây này và so sánh phát tri cây này ưỡ ủv các cây cùng loài.ớ(4) Cho cây này lai phân tích xác nh ki gen ng hay p.ể ợ(5) Cho cây này lai các cây cùng loài, vào ki hình con rút ra ếlu n.ậTrong các ph ng pháp trên có bao nhiêu ph ng pháp không đúng?ươ ươA. 5. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 37: loài th t, alen quy nh hoa tím tr hoàn toàn so alen quy ớđ nh hoa alen quy nh qu dài tr hoàn toàn so alen quy nh qu tron. Haii ảDOC24.VN 9c gen này cùng trên nhi th th ng. Cho cây hai ườ ặgen trên th ph cây hoa tím, qu tron thu ch ng. đoán nào sau đây ki uụ ểhình con là đúng?ở ờA. Trong ng cây thu con, cây có ki hình hoa tím, qu tron chi ượ ết 50%.ỉ ệB. các cây thu con có ki hình hoa tím, qu tron.ấ ượ ảC. Trong ng cây thu con, cây có ki hình hoa qu tron chi tổ ượ ỉl 50%.ệD. con có lo ki hình ph thu vào hoán gen.ờ iCâu 38: Phát bi nào sau đây là đúng khi nói quan gi các cá th ủqu th sinh trongầ ật nhiên?ựA. nh tranh gi các cá th trong qu th không ra do đó không nh ng ưởđ ng và phân các cá th trong qu th .ế ượ ểB. Khi cá th qu th quá ch ng môi tr ng, các cá thậ ượ ườ ểc nh tranh nhau làm tăng kh năng sinh n.ạ ảC. nh tranh là đi thích nghi qu th Nh có nh tranh mà ng vàạ ượs phân các cá th trong qu th duy trì phù p, cho ồt và phát tri qu th .ạ ểD. nh tranh cùng loài, ăn th ng lo gi các cá th trong qu th là nh ng ữtr ng ph bi và có th tiêu di loài.ườ ệCâu 39: Có qu th cùng loài ng môi tr ng khác nhau, qu th ườ ểs ng môi tr ng nào sau đây có kích th nh nh t?ố ườ ướ ấA. Qu th ng trong môi tr ng có di tích 3050 mầ ườ và có cá th /1mậ 2B. Qu th ng trong môi tr ng có di tích 835 mầ ườ và có 33 cá th /1mậ 2.C. Qu th ng trong môi tr ng có di tích 2150 mầ ườ và có 12 cá th /1mậ 2.D. Qu th ng trong môi tr ng có di tích 800 mầ ườ và có 34 cá th /1mậ 2.Câu 40: Cho trúc di truy qu th ng nhóm máu A, B, AB, ườ ệO: 0,25I AI 0,20I AI 0,09I BI 0,12I BI 0,30I AI 0,04I OI 1. ng ươ ốc alen Iủ A, B, ng ng làươ ứA. 0,5 0,2 0,3. B. 0,3 0,5 0,2. C. 0,5 0,3 0,2. D. 0,2 0,5 0,3.DOC24.VN 10

