Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

-thpt-han-thuyen-bac-ninh-lan-1-mon-dia-ly-nam-2017-file-word-co-dap-an-chi-tiet

063dbf508dc473bcb8cf0655b3f5da05
Gửi bởi: ngọc nguyễn 14 tháng 12 2018 lúc 0:02 | Được cập nhật: 26 tháng 2 lúc 5:01 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 299 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT VĨNH PHÚCỞTR NG THPT YÊN CƯỜ KSCL ÔN THI THPT QU GIA 1Ề ẦNĂM 2016 2017ỌMôn thi: LÝ 12Ị Ớ(Đ thi có 05 trang)ề Th gian làm bài: 50 phútờ (không giao )ể ềCâu 1: sinh thệ ven bi có di tích nh và giá tr quan tr ng ta là:ể ướA. sinh thái trên các o.ệ B. sinh thái y.ệ ầC. sinh thái trên phèn.ệ D. sinh thái ng ng n.ệ ặCâu 2: Bi hi ch ng ta có ng và là:ể ướ ượ ớA. Sông ngòi nhi c, giàu phù sa.ề ướB. ng trung bình năm 1500 ượ 2000mm; cao, trên 80%, cân ngộ ằm luôn ngẩ ươC. Trong năm có mùa a, mùa khô.ộ ộD. ng nhi u, không khíượ cao.Câu 3: ng ng châu th sông ta hình thành do nguyên nhân ch uồ ướ ượ ếnào?A. Do tác ng các chu kì núi.ộ ạB. Do tác ng bi n.ộ ểC. Do qu các quá trình xâm th c.ế ựD. Do phù sa sông trên nh bi nông, th ngồ ộCâu 4: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 10, hãy cho bi di tích th ngứ ốsông nào ta nh t?ủ ướ ấA. Sông Mê Công (Vi Nam).ệ B. Sông ng,ồC. Các sông khá D. Sông ng Nai.ồCâu 5: Vùng núi Tr ng thu vùng nào ta?ườ ướA. Vùng Trung .ắ B. Vùng Duyên Nam Trung .ả ộC. Vùng Trung du và mi núi .ề D. Vùng Tây Nguyên.Câu 6: Nguyên nhân ch gây vào mùa cho hai mi Nam, và vàoủ ưtháng IX cho Trung ta là?ộ ướA. Ho ng gió mùa Tây Nam.ạ ủB. Ho ng nhi i.ạ ớC. Ho ng gió mùa.ạ ủD. Ho ng gió mùa Tây Nam và nhi i.ạ ớC 7: Núi cao ta xác nh cao nào?ở ướ ượ ộA. 3000m. B. 1500m. C. 2000m. D. 2500m.Câu 8: Ranh gi iớ nhiên vùng núi Đông và vùng núi Tây là:ự ắA. Sông ng.ồ B. Sông Ch yả .C. Dãy núi Hoàng Liên n. D. Dãy núi Sông mCâu 9: Hai nh bi lị nh ta trong bi Đông là:ấ ướ ểA. nh và nh Longị B. nh và nh Vân Phongị .C. nh và nh Thái Lan.ị D. nh Thái Lan và nh Vân Phong.ị ịCâu 10: 3260km ng bi n, ta có nh, thành ph tr thu trung ườ ướ nggiáp bi là:ểA. 29.B. 26. C. 28.D. 27.Câu 11: Vùng ti li lãnh và lãnh thành vùng bi ng 200 iế ảlí tính ng cừ ườ là ph vùng bi nào?ở ểA. Vùng th y.ộ B. Vùng Lãnh i.ảC. Vùng quy kinh .ặ D. Vùng ti giáp lãnh i.ế ảCâu 12: Vùng núi Đông có cánh cung núi là:ắ ớA. Sông Gâm, Ngân n, Hoàng Liên n, Yên .ửB. Sông Gâm, Tam o, Ngân Sả n, Sắ n.C. Sông m, Sông Ch y, Sông ng, Sông Thao.ả ồD. Sông Gâm, Ngân n, n, Đông Tri uắ ềCâu 13: Cho ng li u:ả ệL ng a, ng cân ng đi mượ ượ ểĐ đi mị ng (mm)ượ ng hượ i(mm) Cân ng (mm)ằ ẩHà iộ 1676 989 687Hu 2868 1000 1868T.p Ch Minh 1931 1686 245Đ thể hi ng a, ng và cân ng ượ ượ điủ theo ng sả ốli đã cho, bi nào sau đây thích nh t?ệ ấA. Bi t.ồ B. Bi mi nể ềC. Bi tròn.ể D. Bi ng.ế ườCâu 14: Hi ng bi đã và đang đe nhi đo bi ta, nh làệ ượ ướ ấkhu c:ựA. bi Trung .ả B. Khu ng ng sông Longự .C. Ven bi Đông Nam .ể D. Ven bi ng ng .ể ộCâu 15: đi ho ng gióặ Phong ta là:ở ướA. Gây ra hi ng ngâu ng ng .ệ ượ ộB. Th xen gió mùa và ch có tác ng rõ vào các th kì chuy ti gi aẽ ữhai mùa gió.C. Gây ra th ti nh khô taờ ướD. Gây cho vùng ven biư Trung .ộCâu 16: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 11, Feralit trên đá badan có di tíchệl nh vùng:ớ ởA. Trung du mi núi .ề B. Đông Nam .ộC. Tây Nguyên. D. Trung .ắ ộCâu 17: Nhi trung bình năm ta là:ệ ướA. Trên 18°C. B. Trên 20°C. C. Trên 25°C. D. Trên 15° .Câu 18: Thiên tai nh Bi Đông, gây thi ng cho ta ng và tàiớ ướ ườs là?ảA. Bão B. Cát bay, cát ch yảC. Sóng th n, sầ ng ng.ừ D. bi n.ạ ểCâu 19: Th gian ho ng ch gió mùa Đông ta là:ờ ướA. tháng XII tháng IV năm sau.ừ B. tháng tháng XII.ừ ếC. tháng XI tháng IV năm sau.ừ D. tháng IV tháng XI.ừ ếCâu 20: Ngoài gió mùa, ta còn ch tác ng lo gió ho ng quanh nămướ ộlà:A. Gió phong. B. Gió Ph Tây Nam.ơC. Gió Tây Ôn i.ớ D. Gió bi nểCâu 21: Ph li ta trong lí là:ầ ướ ộA. 8°30’ 23°23’B và 102°09’Đ 109°20’ Đ.B. 8°34’ 23°23’B và 102°09’Đ 109°24’ Đ.C. 8°30’ 23°23’B và 102°09’Đ 109°20’ T.D. 8°30’ 23°23’B và 102°09’Đ 109°24’ Đ.Câu 22: Qu gia nào trong khu Đông Nam không có vùng bi ti giáp vùngố ớbi ta?ể ướA. Xingapo. B. Campuchia. C. Mianma. D. Thái Lan.Câu 23: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 10, hãy cho bi sông nào sau đâyứ ửkhông thu ng ng sông Long?ộ ửA. Soi p.ử B. Ba Lai.ử C. i.ử D. Ti uử ểCâu 24: hình núi ta chia thành vùng ướ núi là:A. Đông c, Tây c, Tây Nguyên, Tây Nam .ắ ộB. Tr ng Sườ c, Truắ ng Nam, Tr ng Sườ Tây, Tr ng Sườ Đông.C. Đông c, Tây c, Tr ng Sắ ườ c, Tr ng Sắ ườ Nam.D. Đông c, Tây c, Tr ng Sắ ườ Nam, Trư ng Tây.Câu 25: khác bi cệ th ti gi mùa và cu mùa đông mi cả ắn ta là:ướA. mùa nh, cu mùa m.ầ B. mùa nh khô, cu mùa nh m.ầ ẩC. mùa nh m, cu mùa nh khô.ầ D. mùa a, cu mùa khô.ầ ốCâu 26: hình ta có tị ướ nh phân c, nguyên nhân ch là:ậ ếA. qu nhi chu kì núi u.ế B. Quá trình núi di ra m.ễ ớC. ng núi Anpo Tân ki o.ậ D. Do tác ng ngo c.ộ ựCâu 27: Nhân đã quy nh tính ch nhi khí ta là?ố ướA. trong vùng chí tuy bán c.ằ ắB. xích o.ầ ạC. Giáp bi Đông.ểD. trong vùng ch tác ng gió mùa.ằ ủCâu 28: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 14, hãy cho bi cao nguyên nào khôngếthu mi Nam Trung và Nam ?ộ ộA. PleiKu. B. Sin Ch i.ả C. Kon Tum. D. c.ắ ắCâu 29: nào không đúng khi nói kh năng th hi các lo bi ?ề ồA. Bi đu ng th hi tăng tru ng ng theo th gian.ể ượ ờB. Bi th hi qui mô và ng theo th gian.ể ượ ờC. Bi mi th hi thay ng theo th gian.ể ượ ờD. Bi tròn th hi qui mô và tu ng.ể ợCâu 30: Khi di chuy xu ng phía nam, gió mùa Đông suy n, nh vàể ơh nh ch :ầ ởA. Dãy núi Hoành n.ơ B. Dãy núi Hoàng Liên nơC. Dãy núi Tru ng n.ờ D. Dãy núi ch Mã.ạCâu 31: Cho ng li uả ệĐ đi mị 10 11 12TP Longạ 17 18 19 24 27 29 29 27 27 27 24 19TP Vũng Tàu 26 27 28 30 29 29 28 28 28 28 28 27Đ th hi di bi nhi trung bình các tháng trong năm Long và Vũng Tàuể ạtheo ng li đã cho, bi nào sau đây thích nh t?ả ấA. Bi đu ng.ể B. Bi tròn.ể C. Bi mi n.ể D. Bi t.ể ộCâu 32: di tích núi th so di tích nhiên nu ta chi kho ng:ỉ ảA. 50%ơ B. 90%.ầ C. 85%.ớ D. 60%.ơCâu 33: đi nào sau, không ph là đi chung sông ngòi nu ta?ặ ớA. Ch theo mùa.ế ướB. ng sông ngòi dày c.ạ ướ ặC. Sông ngòi nhi c, giàu phù sa.ề ướD. Nhi sông n, sông ch theo ng tây đông nam.ề ướ ắCâu 34: Vùng th ta xác nh là vùng:ộ ướ ượ ịA. phía trong ng .Ở ườ ởB. Ti giáp li n.ế ềC. phía ngoài ng .Ở ườ ởD. Ti giáp li và phía trong ng sế ườ ởCâu 35: đi nào sau, không ph là đi nhiên Bi Đông?ặ ểA. Là bi ng, có di tích 3,5 tri kmộ 2.B. Có trí chính tr quan tr ng th gi i.ị ớC. Là bi ng kín, phía đông và đông nam bao các vòng cung o.ể ươ ượ ảD. trong vùng nhi gió mùa.ằ ẩCâu 36: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 14, hãy cho bi Đà trên caoứ ằnguyênnào sau đây?A. Cao nguyên c.ắ B. Cao nguyên Kon Tum.C. Cao nguyên Di Linh. D. Cao nguyên Lâm Viên.Câu 37. Cho ng li đây:ả ướNhi trung bình đi mệ ểĐ diêmị Nhi trungệ ộbình tháng 1(°C) Nhi trungệ ộbình tháng 7(°C) Nhi trung bìnhệ ộnăm (°C)L ng nạ 13,3 27,0 21,2Hà iộ 16,4 28,9 23,5Huế 19,7 29,4 25,1Đà ngẵ 21,3 29,1 25,7Qui Nh nơ 23,0 29,7 26,8T.P Chí Minhồ 25,8 27,1 27,1Nh xét nào sau đây không đúng ng li trên?ậ ệA. Nhi trung bình các đi trong tháng th tháng 7.ệ ơB. Nhi trung bình các đi trong tháng cao.ệ ểC. Nhi trung bình năm các đi ta th p.ệ ướ ấD. Nhi trung bình năm các đi tăng vào Nam.ệ ắCâu 38: có th nh ta là:ề ướA. Nam .ộ B. Trung .ắ C. Nam Trung .ộ D. .ắ ộCâu 39: nh núi Phanxipăng cao 3143m thu vùng núi nào nuóc ta?ỉ ủA. Đông c.ắ B. Tây c.ắC. Tr ng c.ườ D. Tr ng Nam.ườ ơCâu 40: hình núi cao trên 2000m vùng núi Đông trung ch khu cị ựnào?A. Khu trung tâm.ự B. Giáp biên gi Vi t-Trung.ớ ệC. Khu phự ía Nam vùng.ủ D. Vùng Th ng ngu sông Ch y.ượ ảThí sinh đu ng Atlat lí Vi Nam do nhà xu gi Vi Nam phát hànhợ ệt năm 2009 năm 2016.ừ ếĐÁP ÁN1.D 2.B 3.D 4.B 5.A 6.D 7.C 8.A9.C 10.C 11.C 12.D 13.A 14.A 15.B 16.C17.B 18.A 19.C 20.A 21.B 22.C 23.A 24.C25.B 26.C 27.A 28.B 29.B 30.D 31.A 32.D33.D 34.D 35.B 36.D 37.C 38.C 39.B 40.DH NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 13:S ng năng nh ng bi đử ồĐ th hi tr quan ng nh nhi nhi tháng trong năm th ng cể ượ ườ ượbi di ng bi ng => Đáp án Aể ườCâu 31:S ng năng nh ng bi đử ồĐ th hi ng nh ng a, ng và cân ng th ngể ượ ượ ượ ườđ bi di ng bi ghép => Đáp án Aượ ộ--------- ---------Ế