Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi môn toán 12

675e0bf13e7081eb1ac7bd58134197c6
Gửi bởi: Võ Hoàng 7 tháng 1 2018 lúc 15:59:56 | Update: 3 tháng 6 lúc 11:22:02 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 494 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

NG SINH GI MÔN ĐA LÍ 12Ồ ƯỠ ỚCH Đ: ĐA LÍ NHIÊNỦ ỰI. trí đa lí và ph vi lãnh thị ổ1. Ki th cế ứa.Trình bày đc, gi n, ph vi lãnh th Vi Nam ượ ệ* trí đa líị ta rìa phía đông bán đo Đông ng, trung tâmướ ươ ầc khu Đông Nam Á.ủ ự­ to trên đt li ề+ Đi vĩ 23ể o23'B xã Lũng Cú, huy Đng Văn, nh Hà Giang. ỉ+ Đi Nam vĩ 8ể o34'B xã Đt Mũi, huy Ng Hi n, nh Cà Mau. ỉ+ Đi Tây kinh 102ể 09'Đ xã Sín Th u, huy ng Nhé,ạ ườt nh Đi Biên. ệ+ Đi Đông kinh 109ể o24'Đ xã Th nh, huy Ninh,ạ ạt nh Khánh Hoà.ỉ­ Trên bi n, các đo kéo dài kho ng vĩ 6ể o50'B, và kho ngừ ảkinh 101ộ đn trên 117ế 20' Bi Đông.ạ ể* Ph vi lãnh thạ ổ­ Vùng đt (t ng di tích là 331 212 kmấ 2, chi dài đng biên gi trênề ườ ớđt li n, đng bi n, đo nh qu đo Hoàng Sa và qu đoấ ườ ảTr ng Sa).ườ­ Vùng bi (n thu lãnh i, vùng ti giáp lãnh i, vùng đc quy nể ềv kinh và th đa). ch quy qu gia thì vùng bi ta cóề ướdi tích kho ng tri kmệ 2.­ Vùng tr i: Kho ng không gian không gi cao, bao trùm lên lãnhờ ộth ta.ổ ướb. Phân tích đc nh ng trí đa lí đi phát tri kinhượ ưở ểt ­xã và qu phòngế ố­ nghĩa nhiên ự+ trí đa lí đã quy đnh đc đi thiên nhiên ta mangị ướtính ch nhi đi gió mùa.ấ ẩ1 ta trí ti giáp gi đa và đi ng trên vành đaiướ ươsinh khoáng châu Thái Bình ng và vành đai sinh khoáng Đa Trung i,ươ ảtrên đng di và di nhi loài đng th nên có nhi tài nguyênườ ềkhoáng và tài nguyên sinh vô cùng phong phú.ả ậ+ trí và hình th ta đã nên phân hoá đa ng nhiênị ướ ựthành các vùng nhiên khác nhau gi mi mi Nam, gi mi núiự ềvà đng ng, ven bi n, đo, hình thành các vùng nhiên khác nhau.ồ ự+ ta cũng trong vùng có nhi thiên tai trên th gi nh là bão,ướ ấlũ t, hán th ng ra ng năm.ụ ườ ằ­ nghĩa kinh văn hoá xã và qu phòngế ố+ kinh :ề ế Vi Nam trên ngã đng hàng và hàng không qu tệ ườ ếquan tr ng. ọ ta còn là ngõ ra bi thu cho các Lào,ướ ướThái Lan, Đông Cam­pu­chia và khu Tây Nam Trung Qu c.ắ ốV trí đa lí thu nh có nghĩa quan tr ng trong vi phátị ệtri các ngành kinh các vùng lãnh th đi ki th hi chính sáchể ệm a, nh các trên th gi i, thu hút đu ngoài.ở ướ ướ­ văn hoá xã i, trí đa lí đi ki thu cho taề ướchung ng hoà bình, tác ngh và cùng phát tri các c, đc bi tố ướ ệlà các láng gi ng và các trong khu Đông Nam Á.ớ ướ ướ ự­ an ninh, qu phòng, ta có trí đc bi quan tr ng vùngề ướ ởĐông Nam Á, khu kinh năng đng và nh nh ng bi nộ ếđng chính tr trên th gi i. ớ­ Bi Đông đi ta là ng chi quan tr ng trongể ướ ướ ượ ọcông cu xây ng, phát tri kinh và đt c.ộ ướ2. Kĩ năng­ Bi Vi Nam (hình ng lãnh th ng đi chính xác).ế ượ ươ ổ­ Đi đc đa danh quan tr ng trên (m thành phề ượ ượ ốl n).ớII. Đc đi chung nhiênặ ự1. Ki th cế ứ2a. Phân tích các thành ph nhiên th đc các đc đi cầ ượ ơb nh nhiên Vi Nam ệ* Đt nhi đi núiấ ướ ồ­ Đc đi chung đa hình :ặ ị+ Đa hình đi núi chi ph di tích (3/4 di tích lãnh th ),ị ổnh ng ch là đi núi th (đa hình đng ng và đi núi th 1000mư ướchi 85% di tích c).ế ướ+ trúc đa hình khá đa ng ng nghiêng đa hình, uấ ướ ấtrúc đa hình ).ị+ Đa hình nhi đi gió mùa.ị ẩ+ Đa hình chi tác đng nh con ng i.ị ườ­ Các khu đa hình :ự ị+ Khu đi núi vùng núi Đông c, Tây c, Tr ng c,ự ườ ắNam Tr ng (v trí, ng núi, ng nghiêng chung đa hình, hình tháiườ ướ ướ ịchung vùng,...) đa hình bán bình nguyên và vùng đi trung du. ồ+ Khu đng ng đng ng châu th sông (đng ng sông ngự ồvà đng ng sông Long) đng ng ven bi mi Trung (bi đóng vaiồ ểtrò ch trong hình thành; đc đi ng đng ng). ằ­ Th nh và ch nhiên các khu đi núi và đngế ồb ng đi phát tri kinh xã i:ằ ộ+ Các th nh và ch khu đi núiế ồ+ Các th nh và ch khu đng ng.ế ằ* Thiên nhiên ch nh ng sâu bi nị ưở ể­ Khái quát Bi Đông: Là vùng bi ng, ng đi kín, trongề ươ ằvùng nhi đi gió mùa.ệ ẩ­ nh ng Bi Đông đi thiên nhiên Vi NamẢ ưở ệ+ Khí u: Mang đc tính khí ng. ươ+ Đa hình và sinh thái vùng ven bi (các ng đa hình ven bi tị ấđa ng, gi sinh vùng ven bi đa ng và giàu có).ạ ạ+ Tài nguyên thiên nhiên vùng bi (khoáng n, n,...)ể ả+ Thiên tai bão, bi n, cát bay, cát ch y....).ạ ả3* Thiên nhiên nhi đi gió mùaệ ẩ­ Khí nhi đi gió mùa:ậ ẩ+ Tính ch nhi đi (t ng cân ng ng nhi vàấ ộnhi trung bình năm, ng gi ng).ệ ắ+ ng a, (l ng trung bình năm không khí,ượ ượ ẩcân ng m).ằ ẩ+ Gió mùa: Th gian, ph vi ho đng, tính ch gió mùa mùaờ ủđông, gió mùa mùa .ạ+ luân phiên các kh khí ho đng theo mùa khác nhau ngự ướvà tính ch đã nên phân mùa khí u. ậ­ Các thành ph nhiên khác:ầ ự+ Đa hình (xâm th nh mi đi núi, nhanh đng ng hị ạl sông).ư+ Sông ngòi (m ng sông ngòi dày đc nhi c, giàu phù sa chạ ướ ướ ếđ theo mùa).ộ ướ+ Đtấ Feralit là lo đt chính Vi Nam. ệ+ Sinh t: sinh thái ng nhi đi gió mùa các thành ph loàiậ ầnhi đi chi th .ệ ế­ nh ng thiên nhiên nhi đi gió mùa đn ho đng xu vàẢ ưở ấđi ngờ ố+ nh ng đn xu nông nghi (thu i, khó khăn).Ả ưở ợ+ nh ng đn các ho đng xu khác và đi ng(thu i, khóẢ ưở ợkhăn).* Thiên nhiên phân hoá đa ngạ­ Thiên nhiên phân hoá theo Nam ắ+ Nguyên nhân phân hóa Nam...ắ+ trí, đc đi tiêu bi nhiên a:ị ủ Thiên nhiên ph phía lãnh th (t 16ầ 0B tr ra) ở Thiên nhiên ph phía Nam lãnh th (t 16ầ 0B tr vào) ở­ Thiên nhiên phân hoá theo Đông Tây :4+ Đông sang Tây, thiên nhiên ta có phân chia thành rõừ ướ ảr t.ệ+ Đc đi tiêu bi a:ặ ủ Thiên nhiên vùng bi và th đaể ị Thiên nhiên vùng đng ng ven bi nồ ể Thiên nhiên vùng đi núiồ­ Thiên nhiên phân hoá theo caoộ+ Theo cao, ta có đai cao.ộ ướ+ Gi cao Đc đi khí u, đt, sinh a:ớ ủ Đai nhi đi gió mùa chân núi .ệ ớ Đai nhi đi gió mùa trên núi.ậ ớ Đai ôn đi gió mùa trên núi (t 2600 tr lên, ch có mi c).ớ ắb. Phân tích và gi tích đc đc đi nh quan ba mi tả ượ ựnhiên ta ướCác mi đa lí thiên nhiên: trí, gi n; đc đi trúcề ấđa ch t; khí u; đa hình; khoáng n; các tài nguyên thiên nhiên; các tr ng iị ạt nhiên mi n:ự ề+ Mi và Đông .ề ộ+ Mi Tây và Trung ộ+ Mi Nam Trung và Nam ộc. Bi đc nh ng đc đi nhiên đi phát tri nế ượ ưở ểkinh ­xã iế ộ2. Kĩ năng ng nhiên Vi Nam trình bày các đc đi tử ậv đa hình, khí u, sông ngòi, đt đai, th đng và nh xét quan hề ệtác đng qua gi chúng.ộ ữ­ Đi và ghi đúng trên dãy núi, các đnh núi, các dòng sông theoề ượ ỉyêu trong SGK Đa lí 12.ầ ị­ và phân tích bi khí u, th ch sông ngòi.ẽ ế5­ ng và ki th đã trình bày các đc đi baử ủmi nhiên (v đa hình, khí u, sông ngòi, đt, sinh t).ề ậIII. ng và nhiênấ ự1. Ki th cế ứa. Hi đc ph ng lí và tài nguyên thiên nhiênể ượ ệ­ ng và tài nguyên sinh ậ­ ng và tài nguyên đt ấ­ ng và các tài nguyên khác (n c, khoáng n, tài nguyên duử ướ ảl ch,...).ịb. môi tr ngả ườ­ Tình hình môi tr ng Vi Nam (ườ tình tr ng cân ng sinh thái môiạ ằtr ng, tình tr ng nhi môi tr ng).ườ ườ­ môi tr ng các vùng lãnh thả ườ Các môi tr ng vùng đi núi, vùng đng ng (thành th nôngấ ườ ịthôn), vùng ven bi và bi n. ể­ tài nguyên môi tr ng bao vi ng tài nguyên lí,ả ườ ợlâu và đm ch ng môi tr ng ng cho con ng i.ề ượ ườ ườc. tác đng tiêu do thiên tai gây ra và bi pháp phòngộ ệch ngố­ Bão (Ho đng bão Vi Nam, qu và bi pháp phòngạ ệch ng).ố­ Ng t, lũ quét và hán (n th ng ra, th gian, nguyên nhân,ậ ườ ờbi pháp phóng tránh)ệ­ Đng đt (n th ng ra).ộ ườ ả­ Các lo thiên tai khác (l c, đá, ng mu i,...)ạ ươ ốd. Chi qu gia tài nguyên và môi tr ngế ượ ườChi đm đi đôi phát tri ng. Cácế ượ ữnhi chi c.ệ ượ2. Kĩ năng­ Phân tích các ng li bi đng tài nguyên ng, đaả ựd ng sinh và đt ta.ạ ướ6­ ng đc bi pháp nhiên và phòng ch ng thiênậ ượ ốtai đa ph ng.ở ươIV. câu và bài pộ ậCâu 1. vào Atlát Đa lí Vi Nam và ki th đã c, hãyự ọa) Phân tích phân hoá đa ng đa hình đi núi ta.ự ướb) cao đi núi ta đã nh ng đn phân hoá đt nh th nào?ộ ướ ưở ếG tr iợ ờa) Phân tích phân hoá đa ng đa hình đi núiự ồ­ Đi núi ta chi 3/4 di tích đt c, phân hoá đa ng.ồ ướ ướ ạ* Vùng núi Đông cắ­ ng sông ng, đi dãy núi Con Voi đn vùng đi núi venằ ồbi Qu ng Ninh, là vùng đi núi th p.ể ấ­ các cánh cung n. tây đông nam có các cánh cungổ ềSông Gâm, Ngân n, n, Đông Tri u. Ngoài ra, còn có núi ng tây cơ ướ ắ­ đông nam (TB ĐN) (dãy Con Voi, Tam Đo).ả­ Đa hình cao phía c, th phía nam và đông nam, vùng điị ồphát tri ng. Phía có các đnh núi cao trên 1500 (k tên núi và cao)ể ộvà nguyên (k tên); gi có cao kho ng 600m; phía đông, độ ộcao gi xu ng còn kho ng 100m.ả ả* Vùng núi Tây cắ­ gi sông ng và sông là núi cao nh ta iằ ướ ớnh ng núi cao, cao nguyên, khe sâu, đa hình hi tr .ữ ở­ ng núi: TB ĐN (k tên dãy núi).ướ ố­ Đa hình nghiêng tây xu ng đông nam, có phân hoá rõ:ị ự+ Phía là nh ng dãy núi cao (k tên). Dãy Hoàng Liên hùng vĩ,ắ ơđc xem là nóc nhà Vi Nam, đnh phanxipăng cao 3143m.ượ ỉ+ Phía tây và tây nam là các dãy núi cao ti nhau (k tên các dãy núiế ểvà đnh núi).ỉ+ gi là các cao nguyên ti nhau (k tên).Ở ể+ Ngoài ra, còn có nh ng đng ng nh gi vùng núi cao (M ngữ ườThanh, Than Uyên, Nghĩa ).ộ7* Vùng núi Tr ng cườ ắ­ phía nam sông dãy núi ch Mã, là vùng núi th p, ph bi làừ ếcác đnh núi có cao trung bình không quá 1000m, có đèo th (k tên).ỉ ể­ ng núi TB ĐN. Có hai không đi ng. Đông vàướ ườ ườ ẹd c, có nhi nhánh núi đâm ngang ra bi (k tên).ố ể* Vùng núi và cao nguyên Tr ng Namườ ơ­ Là vùng núi và cao nguyên ng n, hùng vĩ.ộ ớ­ Tr ng Nam các dãy núi ch theo ng TB ĐN, N,ườ ướĐB TN so le nhau, thành “g núi” vòng cung ôm các cao nguyênế ấphía tây. Hai đu Tr ng Nam cao, gi th xu ng (k tên sầ ườ ốđnh núi và caoỉ ).­ Có hai không đi ng. Đông và c, có nhi nhánh núiườ ườ ềđâm ngang ra bi (k tên) nên các vũng, nh; Tây tho i. Có sể ườ ốđèo th (k tên).ấ ể­ Các cao nguyên hoàn toàn phía tây dãy Tr ng Nam,ằ ườ ơr ng và có tính phân (k tên các cao nguyên).ộ ể* Đa hình bán bình nguyên Đông Nam và vùng đi trung du Bị ộ­ Đông Nam là chuy ti cao nguyên Nam Trung đn đngộ ồb ng sông Long, có đa hình đi gò sóng, th phía nam và tâyằ ượ ềnam. Ph ti giáp các cao nguyên có cao thay đi 200 600m, phíaầ ừnam có cao trung bình 20 30m.ộ ừ­ Trung du là vùng đi th (d 200m) mang tính ch chuy nắ ướ ểti gi đng ng và mi núi.ế ềb) nh ng cao đi núi đn phân hoá đtẢ ưở ấ­ Đa hình ta ch là đi núi th p, cao 500m chi mị ướ ướ ếkho ng 70%, trên 500 1000m chi kho ng 15%, trên 2000m ch chi 1%.ả ếDo y, phân hoá đt theo cao có khác nhau.ậ ự­ các vùng đi núi th p, quá trình feralit di ra nh, đt feralit chi mỞ ếm di tích (kho ng 65% di tích đt nhiên).ộ ự­ cao 500 600m đn 1600 1700m, nhi gi m, ng aừ ượ ưtăng, quá trình feralit đi, quá trình tích lu mùn tăng lên, có đt mùn vàng đế ỏtrên núi (còn là đt mùn feralit).ọ ấ8­ Trên 1600 1700m, quanh năm th ng mây mù nh m, quá trình feralitườ ẩb ch hoàn toàn, có đt mùn thô trên núi cao (đt mùn alit trên núi cao).ị ấCâu 2. vào Atlát Đa lí Vi Nam và ki th đã c, hãy:ự ọa) Nh xét và gi thích khác nhau đa hình gi vùng núi Tr ng nậ ườ ơB và vùng núi Tr ng Nam.ắ ườ ơb) sao nói trong các thành ph nhiên, đa hình đóng vai trò ch uạ ếnh đi phân hoá thiên nhiên ta? ướG tr iợ ờa) khác nhau đa hình gi vùng núi Tr ng và vùng núi Tr ngự ườ ườS Nam.ơ­ Gi thi khái quátớ ệ+ Vùng núi Tr ng c: phía nam sông đn dãy ch Mã.ườ ạ+ Vùng núi Tr ng Nam: ch Mã đn kh núi Nam Trung .ườ ộ­ Nh xét khác nhauậ ự+ ng: Tr ng có ng tây đông nam. Tr ng nề ướ ườ ướ ườ ơNam có ng vòng cung, quay ng phía đông.ướ ề+ trúc: Tr ng các dãy núi song song và so le.ề ườ ồTr ng Nam các kh núi và cao nguyên (d ch ng).ườ ứ+ cao: ộ Tr ng th Tr ng Nam (d ch ng).ườ ườ ứ Tr ng Nam có nh ng đnh núi cao trên 2000m (d ch ng),ườ ứđc bi kh núi Kon Tum và kh núi Nam Trung đc nâng cao, đặ ượ ồs .ộ+ hình thái ề Tr ng c: ngang, đc nâng cao hai đu (phía làườ ượ ắvùng núi Tây Ngh An, phía nam là vùng núi Tây Th Thiên Hu ), th trũng ởgi (vùng đá vôi Qu ng Bình và vùng đi núi th Qu ng Tr ).ữ ị Tr ng Nam: có đi ng rõ gi hai Đông ­ườ ườTây: đông c; phía tây là các cao nguyên badan Plây Ku, Đăk Lăk,ườ ặM Nông, Di Linh ng đi ng ph ng, có các cao 500 800 1000 vàơ ươ ộcác bán bình nguyên xen đi.ồ9­ Gi thíchả+ Vùng núi Tr ng c: ng núi ch chi ph đa mángườ ướ ịĐông ng; đc nâng trong đng Tân ki o, nên ch là núiươ ượ ếth p. ấ+ Vùng núi Tr ng Nam ch nh ng kh Đôngườ ưở ổD ng, bao đa kh Kon Tum. Trong đng Tân ki đc nângươ ượkhá nh, nên kh núi Kon Tum và kh núi Nam Trung thu núi caoạ ộtrung bình. phía tây và tây nam, ho đng phun trào badan nên các caoề ạnguyên ng có cao th n.ế ơb. Vai trò đa hình đi phân hoá thiên nhiên taủ ướ­ Đi phân hoá các thành ph nhiên: đa hình là làm phânố ặhoá các thành ph nhiên khác, bi hi tr phân ph ngầ ướ ươquan nhi m, đó tác đng đn ng dòng ch sông ngòi, nh ngệ ướ ưởđn quá trình hình thành đt và ph th t.ế ậ­ Đi thiên nhiên: phân hoá đa ng thiên nhiên ta thố ướ ểhi tr đa hình. ướ ị+ Phân hoá theo Nam: dãy ch Mã trong gió mùaắ ớĐông đc xem là trong hai nguyên nhân gây ra phân hoá.ắ ượ ự+ Phân hoá theo Đông Tây: các đi đa hình (vùng bi và th đa,ạ ịvùng đng ng ven bi n, vùng đi núi) đc xem là cho phân hoá.ồ ượ ự+ Phân hoá theo cao: cao đa hình là nguyên nhân ch gây raộ .Câu 3. vào Atlat Đa lí Vi Nam và ki th đã c, hãyự ọa) Phân tích nguyên nhân nên phân và các ng chính đaạ ướ ịhình đi núi Vi Nam.ồ ệb) sao nói đa hình đi núi ta có nh ng quan tr ng đn tínhạ ướ ưở ếđa ng sinh t?ạ ậG tr iợ ờa. Nguyên nhân nên phân và các ng chính đa hình điạ ướ ồnúi Vi Nam.ệ­ Ch rõ và hai ng chính đa hình đi núi ta (d ch ngỉ ướ ướ ức th theo Atlát).ụ ể10