Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Sinh học 12 Bài 8. Quy luật Menđen: Quy luật phân li

417f914aaa2faaf672b6caf7c47a5e99
Gửi bởi: hoangkyanh0109 30 tháng 8 2017 lúc 2:35:57 | Update: 11 giờ trước (9:11:17) Kiểu file: PPT | Lượt xem: 585 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

C¬ së tÕ bµo häc cña quy luËt ph©n li 1. Tóm thí nghi Men Đen:ắ ủP(t/c): Cây hoa Cây hoa tr ngỏ ắF1: 100% cây hoa đ. Cho các cây F1 th ph F2ỏ ạF2: cây hoa cây hoa tr ngỏ ắ2. Gi thích bào c:ả ọ* quy chung:ộ ướ­ Màu hoa do gen (c alen) trên NST ng ươđng quy đnh, trong đó alen tr quy đnh hoa đ, alen ặquy đnh hoa tr ng.ị ắ­ Trong bào sinh giao cây hoa thu ch ng, ặNST ng đng mang alen tr AA. Trong bào cây ươ ủhoa tr ng thì NST đó mang alen aa.ắ ặ­ Khi phát sinh giao alen trong ng phân li đng đu ềv các giao .ề ửTH PTCL LS bào c:ơ ọPt/c :Hoa đỏ Hoa tr ngắxA Aa aGP Aa aF1 AaPhát sinh giao tửHoa đỏ lai:ơ ồPt/c :AA (đ) aa (tr ng)ỏ ắGP :A aF1 Aa (đ)ỏ bào c:ơ ọPt/c :Hoa đỏ Hoa tr ngắxA Aa aGP Aa aF1 AaPhát sinh giao tửHoa đỏ lai:ơ ồPt/c :AA đỏ aa (tr ng)ắGP :A aF1 Aa đỏ )TH PTCL LS(t đng)ự Cho F1 th ph (F1 F1):ự ấF1 F1:A Aa aĐỏ ĐỏxGF1 :a aAA AF2: AAa aAa aĐỏĐỏĐỏ Tr nắgKiểu hình lai:ơ ồF1 F1:Aa (đ) ỏAa(đ)ỏGF1 aF2:KG: 1AA 2Aa 1aaKH:3 ỏtr ngắ Cho F1 th ph (F1 F1):ự ấF1 F1:A Aa aĐỏ ĐỏxGF1 :a aAA AF2: AAa aAa aĐỏĐỏĐỏ Tr nắgKiểu hình lai:ơ ồF1 F1:GF1 aF2:KG: 1AA 2Aa 1aaKH:3 ỏtr ngắAa (đ) ỏAa(đ)ỏTH PTCL LS(t đng)ự BÀO QUY LU PHÂN LI ĐC PƠ Ậ1. Tóm thí nghi Men Đen:ắ ủP(t/c): Đu vàng, tr Đu xanh, nhănậ ỏF1: 100% đu vàng, tr n. Cho F1 th ph F2ậ ạF2: vàng, tr vàng, nhăn xanh, tr xanh, nhănơ ơ2. Gi thích bào c:ả ọ­ Màu do gen (c alen) trên NST ng ươđng quy đnh, trong đó alen tr quy đnh vàng, alen ặquy đnh xanh. ạ­ Hình ng do gen trên NST ng đng ươ ồkhác, trong đó alen tr quy đnh tr n, alen quy đnh ịh nhănạ­ Các alen các gen nói trên phân li đc pộ nhau ớtrong quá trình hình thành giao .ử AaaBBBb bb bA aA abB* bào c:ơ ọPt/c :Vàng,tr nơ Xanh,nhănGP AAB abBAVàng,tr nơF1 :Phát sinh giao tử* lai:ơ ồPt/c AABB (v, t) aabb (x, n)GP ABabF1 :AaBb (vàng, tr n)ơTH PTCL LS AaaBBBb bb bA aA abB* bào c:ơ ọPt/c :Vàng,tr nơ Xanh,nhănGP AAB abBAVàng,tr nơF1 :Phát sinh giao tử* lai:ơ ồPt/c AABB (v, t) aabb (x, n)GP ABabF1 :AaBb (vàng, tr n)ơ(t đng)ự bBAA aAB* Cho F1 th ph (F1 F1):ự ấF1 F1:A abB Vàng,tr nơ abB Vàng,tr nơGF1 xaabbb BB aAB Ab aB ab AB Ab aB ab* ng xác đnh ịF2:AB Ab aB abAB AABB AABb AaBB AaBbAb AABb AAbb AaBb AabbaB AaBB AaBb aaBB aaBbab AaBb Aabb aaBb aabbK qu :ế ảV KG:ềV KH:ề 9A­B­ 3A­bb 3aaB­ 1aabb9 vàng, tr nơ vàng, nhăn xanh, tr nơ xanh, nhănF2: KG KH1 B2 b2 B4 b1 bb2 bb1 aaB B2 aaB b1aabb 9A vàng, tr nơ3aaB 3A bb xanh, tr nơ3 vàng, nhăn1 xanh, nhănTH PTCL LS 1. Tóm thí nghi Moocgan:ắ ủP(t/c): Thân xám, cánh dài Thân đen, cánh tụF1: 100% Thân xám, cánh dài F1 Thân xám, cánh dài Thân đen, cánh tụFa: thân xám, cánh dài thân đen, cánh tụC¥ Së TÕ BµO HäC CñA QUY LUËT LI£N KÕT GEN2. Gi thích bào c:ả ọ­ ru gi m, gen quy đnh màu thân (A thân xám thân đen) và gen quy đnh dài cánh (B cánh dài cánh t)ụ cùng trên NST ng đng.ằ ươ