Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Phương pháp dạy học môn toán - tiểu học

a8720b3825532c97bbbf59394aa2ef58
Gửi bởi: Khoa CNTT - HCEM 14 tháng 7 lúc 14:24:14 | Được cập nhật: 16 tháng 8 lúc 12:11:47 | IP: 2405:4803:fe29:d030:580:799:7c70:3d82 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 61 | Lượt Download: 0 | File size: 1.400875 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

< xmlns="http://www.w3.org/1999/x" lang="" xml:lang=""> Microsoft Word - PPDH_Toan_P1.doc

 

 

 

 

GIÁO TRÌNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

     

 

Vũ Quốc Chung(chủ biên), Đào Thái 

Lai, Đỗ TiếnĐạt, Trần Ngọc Lan, 

Nguyễn Hùng Quang, Lê NgọcSơn

 

 

PHƯƠNG PHÁP DẠY TOÁN                

Ở TIỂU HỌC 

1)

 

V

ũ

 Qu

c Chung(ch

 biên),  

Đ

ào Thái Lai,  

Đỗ

 Ti

ế

Đạ

t, Tr

n Ng

c Lan, Nguy

n Hùng Quang, Lê Ng

S

ơ

 

 

 

 

GIÁO TRÌNH 

 

PH

ƯƠ

NG PHÁP D

Y H

C TOÁN 

 

TI

U H

 

 

(Giáo trình 

Đ

ào t

o C

Đ

SP ti

u h

c) 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hà n

i – 2005 

 

 

 

 

L

I NÓI 

ĐẦ

Để

 góp ph

đổ

i m

i công tác 

đ

ào t

o và b

i d

ưỡ

ng giáo viên ti

h

c. D

 án phát tri

n giáo viên ti

u h

đ

ã t

 ch

c biên so

n các mô-

đ

un 

đ

ào t

o theo ch

ươ

ng trình Cao 

đẳ

ng s

ư

 ph

m và ch

ươ

ng trình liên thông t

 

Trung h

c s

ư

 ph

m lên Cao 

đẳ

ng s

ư

 ph

m; biên so

n các mô-

đ

un b

i d

ưỡ

ng 

giáo viên nh

m nâng cao n

ă

ng l

c chuyên môn, nghi

p v

, c

p nh

t nh

ng 

đổ

i m

i v

  n

i dung, ph

ươ

ng pháp d

y h

c và ki

m tra 

đ

ánh giá k

ế

t qu

 

giáo d

c ti

u h

c theo ch

ươ

ng trình sách giáo khoa ti

u h

c m

i. 

Đặ

đ

i

m m

i c

a tài li

u vi

ế

t theo mô-

đ

un là thi

ế

t k

ế

 các ho

độ

ng, 

nh

m tích c

c hoá ho

độ

ng h

c t

p c

a ng

ườ

i h

c, kích thích óc sáng t

và kh

 n

ă

ng gi

i quy

ế

t v

đề

, t

 giám sát và 

đ

ánh giá k

ế

t qu

 h

c t

p c

ng

ườ

i h

c; chú tr

ng s

 d

ng tích h

p nhi

u ph

ươ

ng ti

n d

y h

c khác nhau 

(tài li

u in, b

ă

ng hình/ b

ă

ng ti

ế

ng...,) giúp ng

ườ

i h

c d

 h

c, d

 hi

u và gây 

đượ

c h

ng thú h

c t

p. Thông qua ph

ươ

ng pháp d

y h

c, gi

ng viên giúp 

sinh viên hình thành ph

ươ

ng pháp h

c, kh

  n

ă

ng t

  h

c, t

 nghiên c

u. 

Tr

ườ

ng 

Đạ

i h

c S

ư

 ph

m Hà N

i là 

đơ

n v

 biên so

n tiêu mô-

đ

un 

Ph

ươ

ng 

pháp d

y h

c toán 

 ti

u h

c

 dành cho h

 Cao 

đẳ

ng s

ư

 ph

m g

m: 

Ph

n 1

, v

i các ch

 

đề

Ch

 

đề

 1 : 

M

t s

 v

đề

 d

y h

c toán 

 ti

u h

Ch

 

đề

 2: 

M

t s

 ph

ươ

ng pháp và hình th

c t

 ch

c d

y h

c toán 

 

ti

u                h

Ch

 

đề

 3: 

M

t s

  hình th

c và ph

ươ

ng pháp 

đ

ánh giá trong h

c môn 

toán 

   ti

u h

Ch

 

đề

 4: 

S

 d

ng thi

ế

t b

 d

y h

c toán 

 ti

u h

Ph

n 2

, v

i các ch

 

đề

Ch

 

đề

 1: 

L

p k

ế

 ho

ch d

y h

c môn toán 

 ti

u h

Ch

 

đề

 2: 

D

y h

c s

 và phép tính 

 ti

u h

Ch

 

đề

 3: 

D

y h

c các y

ế

u t

 hình h

 ti

u h

Ch

 

đề

 4: 

D

y h

đạ

i l

ượ

ng và 

đ

đạ

i l

ượ

ng 

 ti

u h

Ch

 

đề

 5: 

D

y h

c các y

ế

u t

 th

ng kê 

 ti

u h

Ch

 

đề

 6: 

D

y h

c gi

i toán có l

i v

ă

 ti

u h

 

L

đầ

u tiên, tài li

đượ

c biên so

n theo ch

ươ

ng trình và ph

ươ

ng 

pháp m

i, ch

c ch

n không tránh kh

i nh

ng thi

ế

u sót. Ban 

đ

i

u ph

i D

 án 

r

t mong nh

đượ

c nh

ng ý ki

ế

đ

óng góp chân thành c

a b

đọ

c, 

đặ

bi

t là 

độ

i ng

ũ

 gi

ng viên, sinh viên các tr

ườ

ng S

ư

 ph

m, giáo viên ti

u h

trong c

 n

ướ

c. 

Trân tr

ng c

ơ

n! 

D

 án phát tri

n GVTH 

 

M

c tiêu: 

- Ki

ế

n th

c:

 Trang b

 cho sinh viên nh

ng hi

u bi

ế

đạ

i c

ươ

ng v

 ph

ươ

ng 

pháp d

y h

c toán 

 ti

u h

c: m

c tiêu, c

u trúc n

i dung, chu

n ki

ế

n th

và k

ĩ

 n

ă

ng, h

 th

ng các ph

ươ

ng pháp trong d

y h

c toán 

 ti

u h

c, các 

hình th

c và ph

ươ

ng pháp ki

m tra 

đ

ánh giá, cách s

 d

ng thi

ế

t b

 trong d

h

c toán 

 ti

u h

c.

 

- K

ĩ

 n

ă

ng:

  Trang b

 cho sinh viên nh

ng nh

ng ki

ế

n th

c và k

ĩ

 n

ă

ng d

h

c các m

ch ki

ế

n th

c: s

 và phép tính, các y

ế

u t

 hình h

c, 

đạ

i l

ượ

ng và 

đ

đạ

i l

ượ

ng, các y

ế

u t

 th

ng kê, gi

i toán có l

i v

ă

n trong ch

ươ

ng trình 

môn toán ti

u h

c. 

Thái 

độ

:

  

 Hình thành ph

m ch

t c

n thi

ế

t c

a ng

ườ

i giáo viên ti

u h

c: yêu ngh

m

ế

n tr

, có ý th

c trách nhi

m, có kh

 n

ă

ng t

 h

c, t

 b

i d

ưỡ

ng.  

N

i dung:  

Ph

n 1

 

Ch

 

đề

 1 : 

M

t s

 v

đề

 d

y h

c toán 

 ti

u h

Ch

 

đề

 2: 

M

t s

 ph

ươ

ng pháp và hình th

c t

 ch

c d

y h

c toán 

 

ti

u                h

Ch

 

đề

 3: 

M

t s

  hình th

c và ph

ươ

ng pháp 

đ

ánh giá trong h

c môn 

toán 

   ti

u h

Ch

 

đề

 4: 

S

 d

ng thi

ế

t b

 d

y h

c toán 

 ti

u h

Ph

n 2

 

Ch

 

đề

 1: 

L

p k

ế

 ho

ch d

y h

c môn toán 

 ti

u h

Ch

 

đề

 2: 

D

y h

c s

 và phép tính 

 ti

u h

Ch

 

đề

 3: 

D

y h

c các y

ế

u t

 hình h

 ti

u h

Ch

 

đề

 4: 

D

y h

đạ

i l

ượ

ng và 

đ

đạ

i l

ượ

ng 

 ti

u h

Ch

 

đề

 5: 

D

y h

c các y

ế

u t

 th

ng kê 

 ti

u h

Ch

 

đề

 6: 

D

y h

c gi

i toán có l

i v

ă

 ti

u h

 Tài li

u tham kh

o: 

1. 

Ph

ươ

ng pháp d

y h

c môn Toán 

 Ti

u h

c

  

(Giáo trình t

 xa. 

Đỗ

 Trung Hi

u - 

Đỗ

 

Đ

ình Hoan - V

ũ

 D

ươ

ng Th

y - V

ũ

 

Qu

c Chung. Nhà xu

t b

n Giáo d

c, 1995). 

 2. 

Ph

ươ

ng pháp d

y h

c Toán

 

(Giáo trình Trung h

c S

ư

 ph

m. Hà S

ĩ

  H

 - 

Đỗ

 

Đ

ình Hoan - 

Đỗ

 Trung 

Hi

u). 

 3. 

M

t s

 v

đề

 c

ơ

 s

 v

 ph

ươ

ng pháp d

y h

c Toán 

 c

p I ph

  thông  

(Tài li

u tham kh

o. Hà S

ĩ

 H

. Nhà xu

t b

n Giáo d

c, 1995). 

 4. 

H

ướ

ng d

n th

c hành d

y h

c ngày nay 

(Geoffrey Petty. Nhà xu

t b

n GiStanley Thornes Tài li

u d

ch c

a d

 án 

Vi

t B

). 

 5. 

D

y tr

 h

c

 

(Tài li

u d

ch c

a Robert Fisher .Tai li

u d

ch c

a d

 án Vi

t B

). 

6.

 

Ph

m V

ă

n Hoàn – Tr

n Thúc Trình – Nguy

n Gia C

c, Giáo d

c h

môn toán, NXB Giáo d

c, Hà N

i, 1981. 

7.

 

Nguy

n Bá Kim, Ph

ươ

ng pháp gi

ng d

y toán h

c, NXB 

Đ

HSP, Hà 

N

i, 2003. 

8.

 

Ph

ươ

ng pháp d

y h

c toán c

p 1. Trung tâm nghiên c

đ

ào t

o b

d

ưỡ

ng giáo viên, Hà N

i, 1990. 

9.

 

Đỗ

 Trung Hi

u và nhi

u tác gi

, Ph

ươ

ng pháp d

y h

c môn toán 

 

ti

u h

c, NXB 

Đạ

i h

c s

ư

 ph

m Hà N

i, Hà N

i, 1995. 

10.

 

Ann Sawyer, Development in primary matematics  teaching, David Fulton Publish, London, 1993 

11.

 

Peter Schwartz, Stewart Menin and Graham Webb, Problem-based learning, case studies, experience and practice , Individual Contributor, London, 2001. 

12.

 

Ph

ươ

ng pháp d

y hoc toán 

 ti

u h

c- T

p 2. Ph

n th

c hành gi

toán, 

Đỗ

 Trung Hi

u,Nguy

n Hùng Quang, Ki

Đứ

c Thành, NXB 

giáo d

c 2000. 

13.

 

Th

c hành gi

i toán ti

u h

c .T 

p 1 + 2.Tr

n Diên Hi

n. NXB 

Đạ

h

c s

ư

 ph

m 2004. 

14.

 

SGK,SGV Toán 1, Toán2, Toán 3,Toán4, Toán5. 

15.

 

 Ch

ươ

ng trình ti

u h

c – B

 giáo d

đ

ào t

o .NXB giáo d

c 2002. 

   

PH

ƯƠ

NG PHÁP D

Y H

C TOÁN (PH

N M

T) 

Ch

 

đề

 1: M

T S

 V

ĐỀ

 V

 D

Y H

C TOÁN 

 TI

H

C (4ti

ế

t ) 

 

 M

c tiêu: 

- Ki

ế

n th

c:

 Giúp sinh viên có nh

ng hi

u bi

ế

t:  

+  H

c sinh ti

u h

c h

c toán nh

ư

 th

ế

 nào? C

n chú ý gì trong d

y h

toán ti

u h

c; 

+ M

c tiêu d

y h

c toán ti

u h

c? M

i quan h

 v

 m

c tiêu c

a t

ng 

l

p và c

a c

 c

p h

c; 

+ Các quan 

đ

i

m c

ơ

 b

n c

a vi

c l

a ch

n, s

p x

ế

p n

i dung môn 

toán ti

u h

c; 

+ Chu

n h

c t

p môn toán ti

u h

c. 

- K

ĩ

 n

ă

ng:

 Hình thành và phát tri

n m

t s

  k

ĩ

 n

ă

ng: 

+ Quan sát và phân tích s

 phát tri

n t

ư

 duy toán h

c c

a h

c sinh ti

h

c, bi

ế

t v

n d

ng nh

ng hi

u bi

ế

t vào quá trình d

y h

c; 

+ Xác 

đị

nh 

đ

úng, 

đủ

 m

c tiêu bài h

c; 

+ Phân tích m

i quan h

 và s

 k

ế

t h

p gi

a các n

i dung t

ng m

ch 

ki

ế

n th

c, t

ng l

p; 

+ Bi

ế

t thi

ế

t k

ế

 bài ki

m tra k

ế

t qu

 h

c t

p c

a h

c sinh sau m

t giai 

đ

o

n h

c t

p. 

- Thái 

độ

:

 B

i d

ưỡ

ng: 

+ Thái 

độ

 chu 

đ

áo, t

n tình, ch

ă

m lo 

đ

úng cách vi

c h

c c

a h

c sinh 

ti

u h

c; 

+ Tinh th

n trách nhi

m trong d

y h

c toán; 

+ Tác h

i c

a vi

c nh

n th

c sai ho

c không 

đầ

đủ

 quan 

đ

i

m c

ơ

 b

xây d

ư

ng ch

ươ

ng trình; 

+ Ý th

c k

 lu

t trong lao 

độ

ng d

y h

c - 

d

y h

c theo chu

 N

i dung ch

 

đề

1. H

c sinh ti

u h

c h

c toán nh

ư

 th

ế

 nào và nh

ng 

đ

i

m c

n chú ý 

trong d

y h

c toán 

 ti

u h

2. M

c tiêu d

y h

c môn toán ti

u h

3. Ch

ươ

ng trình môn toán ti

u h

4. Chu

n h

c t

p môn toán ti

u h

 

1.1 H

c sinh ti

u h

c h

c toán nh

ư

 th

ế

 nào và nh

ng 

đ

i

m c

chú ý trong d

y h

c toán 

 ti

u h

H

Đ

1: Tìm hi

u h

c sinh ti

u h

c h

c toán nh

ư

 th

ế

 nào? 

 

Thông tin: 

 

         - 

H

c sinh ti

u h

c th

ườ

ng tri giác trên t

ng th

. V

 sau, các ho

độ

ng 

tri giác phát tri

n và 

đượ

c h

ướ

ng d

n b

i các ho

độ

ng nh

n th

c khác nên 

chính xác h

ơ

n. 

         Chú ý không ch

 

đị

nh chi

ế

ư

u th

ế

 

 h

c sinh ti

u h

c. S

 chú ý c

h

c sinh ti

u h

c còn phân tán, d

 b

 lôi cu

n vào các tr

c quan, g

i c

m, 

th

ườ

ng h

ướ

ng ra bên ngoài vào hành 

độ

ng, ch

ư

a có kh

 n

ă

ng h

ướ

ng vào bên 

trong, vào t

ư

 duy. 

         Trí  nh

 tr

c quan- hình t

ượ

ng và trí nh

 máy móc phát tri

n h

ơ

n trí 

nh

 logic, hi

n t

ượ

ng hình 

nh c

 th

 d

 nh

 h

ơ

n các câu ch

 tr

u t

ượ

ng, 

khô khan.          Trí  t

ưở

ng t

ượ

ng còn ch

u tác 

độ

ng nhi

u c

a h

ng thú, kinh nghi

s

ng, m

u v

đ

ã bi

ế

t.

 

- B

ă

ng (trích): Di

n tích hình bình hành

 

 

 Nhi

m v

1. Nghe gi

i thi

u khái quát v

 

đặ

đ

i

m s

 phát tri

n t

ư

 duy toán h

c

a h

c sinh ti

u h

c;

 

2. Xem b

ă

ng, ghi chép, liên h

 v

i nh

ng hi

u bi

ế

t v

 

đặ

đ

i

m t

ư

 duy 

c

a h

c sinh ti

u h

c; 

3. Th

o lu

n: 

Đặ

đ

i

m s

 phát tri

n t

ư

 duy toán h

c c

a h

c sinh ti

h

c. 

 

 

Đ

ánh giá: 

1. S

 phát tri

n t

ư

 duy toán h

c c

a h

c sinh ti

u h

c có 

đặ

đ

i

m gì; 

2. Quan sát m

t s

 tr

 em l

a tu

i ti

u h

để

 ki

m tra l

i ý ki

ế

n c

b

n thân. 

 

  Thông tin ph

n h

i: 

 - 

L

a tu

i ti

u h

c (6-7 tu

đế

n 11-12 tu

i) là giai 

đ

o

n m

i c

phát tri

n t

ư

 duy- giai 

đ

o

n t

ư

 duy c

 th

. Trong m

t ch

ng m

c nào 

đ

ó, 

hành 

độ

ng trên các 

đồ

 v

t, s

 ki

n bên ngoài còn là ch

 d

a hay 

đ

i

m xu

phát cho t

ư

 duy. Các thao tác t

ư

 duy 

đ

ã liên k

ế

t v

i nhau thành t

ng th

 

nh

ư

ng s

 liên k

ế

đ

ó ch

ư

a hoàn toàn t

ng quát. H

c sinh có kh

 n

ă

ng nh

th

c v

 cái b

t bi

ế

n và hình thành khái ni

m b

o toàn, t

ư

 duy có b

ướ

c ti

ế

r

t quan tr

ng, phân bi

đượ

c ph

ươ

ng di

đị

nh tính v

đị

nh l

ượ

ng- 

đ

i

ki

n ban 

đầ

u c

n thi

ế

để

 hình thành khái ni

m “s

”. Ch

ng h

n: h

c sinh 

l

p 1 

đ

ã nh

n th

c cái b

t bi

ế

n là s

 t

ươ

ng 

ng 1-1 không thay 

đổ

i khi thay 

đổ

i cách s

p x

ế

p các ph

n t

 (d

a vào l

p các t

p h

p t

ươ

ng 

đươ

ng), t

 

đ

ó 

hình thành khái ni

m b

o toàn “s

 l

ượ

ng” c

a các t

p h

p trong l

p các t

h

đ

ó; phép c

ng có phép toán ng

ượ

c trong t

p h

p các s

 t

 nhiên.  

 

H

c sinh cu

i c

p h

c có nh

ng ti

ế

n b

 v

 nh

n th

c không gian nh

ư

 

ph

i h

p cách nhìn m

t hình h

p t

 các phía khác nhau, nh

n th

đượ

c các 

quan h

 gi

a các hình v

i nhau ngoài các quan h

 trong n

i b

 m

t hình. 

 

H

c sinh ti

u h

c b

ướ

đầ

u có kh

 n

ă

ng th

c hi

n vi

c phân tích t

ng 

h

p, tr

u t

ượ

ng hoá- khái quát hoá và nh

ng hình th

đơ

n gi

n c

a s

 suy 

lu

n, phán 

đ

oán. 

 h

c sinh ti

u h

c, phân tích và t

ng h

p phát tri

n không 

đồ

ng 

đề

u, t

ng h

p có khi không 

đ

úng ho

c không 

đầ

đủ

, d

đế

n khái 

quát sai trong hình thành khái ni

m. Khi gi

i toán, th

ườ

ng 

nh h

ưở

ng b

m

t s

 t

 “thêm”, “b

t”, “nhi

u g

p” ... tách chúng ra kh

đ

i

u ki

n chung 

để

 l

a ch

n phép tính 

ng v

i t

 

đ

ó, do v

y d

 m

c sai l

m. 

 

Các khái ni

m toán h

đượ

c hình thành qua tr

u t

ượ

ng hoá và khái 

quát hoá nh

ư

ng không th

 ch

 d

a vào tri giác b

i khái ni

m toán h

c còn là 

k

ế

t qu

 c

a các thao tác t

ư

 duy 

đặ

c thù. Có hai d

ng tr

u t

ượ

ng hoá: 

s

 tr

t

ượ

ng hoá t

 các 

đồ

 v

t, hi

n t

ượ

ng c

m tính

 và 

s

 tr

u t

ượ

ng hoá t

 các 

hành 

độ

ng

. Khi th

c hi

n tr

t

ượ

ng hoá nh

m rút ra các d

u hi

u b

n ch

t, 

ch

ng h

n: thông qua tr

u t

ượ

ng hoá t

 các 

đồ

 v

t (t

p h

p c

 th

) lo

i b